THPT ĐỨC TRỌNG
TỔ TOÁN
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM HỌC 2019-20120
CHỦ ĐỀ 1: Ứng dụng của đạo hàm – Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Câu 1. Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên sau
X
-∞
3
1
0
+
Y'
_
+∞
+
0
+∞
4
Y
vật bắt đầu chuyển động và s (mét ) là quãng đƣờng vật đi đƣợc trong khoảng thời gian đó .Hỏi trong
khoảng thời gian 10 giây , kể từ lúc bắt đầu chuyển động , vận tốc lớn nhất của vật đạt đƣợc bằng bao
nhiêu ?
A. 400(m / s).
B. 54( m / s).
C. 30(m / s).
D. 216(m / s).
Câu 5. Đƣờng cong nhƣ hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào ?
y
1
-2
O
x
-4
3
2
3
A. y x 3x 4. B. y x 3x 4 .
3
2
C. y x 3x 4 .
3
D. y x 3x 4 .
3
5
A.(C) có tiệm đứng x .
B.(C) có tiệm cận ngang y .
7
2
7
7
C.(C) có tiệm ngang y .
D.(C) có tiệm đứng x .
2
2
Câu 9. Các khoảng nghịch biến của hàm số y
2x 1
là
x 1
A. (-∞; – 1) và (–1; +∞) ; B. (-∞; – 1) và (1; +∞) C. (-∞; +∞)
D. (-∞; 1) và (1; +∞)
Câu 10. Hàm số y
1 3
x (m 1) x 7 nghịch biến trên R thì điều kiện của m là:
3
A.
A. m = -1
x 2 mx 1
đạt cực đại tại x = 2 khi m nhận giá trị
xm
B. m = - 1 hoặc m = -3
C. m = - 1 và m = -3 D. m = - 3
1
3
Câu 15. Gía trị m để hàm số f ( x) x3 mx 2 (4m 3) x 1 có cực đại và cực tiểu là :
A. 1 m 3
B. m 1
C. m 3
D. m<1 hoặc m>3
3
2
2
Câu 16. Gọi x1, x2 là hai điểm cực trị của hàm số y x 3mx 3(m 1) x m3 m thỏa
x1 x2 x1 x2 7 khi m bằng
2
2
A. m 0
B. m
có tiệm cận ngang là A. y B. y C. y D. y
2x 5
5
5
2
5
Câu 20. Hàm số nào có đồ thị nhận đƣờng thẳng x = 2 làm đƣờng tiệm cận đứng
A. y x 2
1
x 1
B. y
1
x 1
C. y
2
x2
Câu 21. Số đƣờng tiệm cận của đồ thị hàm số y
D. y
3x 2
là: A. 1 B. 2
6
C. y x 4 x 2 1
D. y x 3 3x 1
4
2
x
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
-2
-4
-6
-8
Câu 28. Tìm giá trị cực đại y CÑ của hàm số y x3 3x 2
A. yCÑ 4
B. yCÑ 1
C. yCÑ 0
Câu 29. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
D. yCÑ 1
x2 3
trên đoạn [2; 4].
x 1
19
3
[2;4]
[2;4]
[2;4]
[2;4]
3
Câu 30. Biết rằng đƣờng thẳng y 2x 2 cắt đồ thị hàm số y x x 2 tại điểm duy nhất; kí hiệu
(x 0 ; y0 ) là tọa độ của điểm đó. Tìm y 0 . A. y0 4 .B. y0 0 . C. y0 2
. D. y0 1
A. miny 6
B. miny 2
C. miny 3
A. x 6
B. x 3
C. x 2
D. x 4
Câu 34. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y
π
0; . A. m 0 hoặc 1 m 2
4
B. m 0
tan x 2
đồng biến trên khoảng
tan x m
C. 1 m 2
D. m 2
Câu 35. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 4 7x 2 6 và y x 3 13x là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
2
Câu 36. Tìm m để đồ thị (C) của y x 3x 4 và đƣờng thẳng y mx m cắt nhau tại 3 điểm phân biệt
A(-1;0), B, C sao cho ΔOBC có diện tích bằng 8.
Câu 39. Đồ thị của hàm số y 3x 4 4x3 6x 2 12x 1 đạt cực tiểu tại M(x1; y1 ) . Khi đó
x1 y1 bằng
A. 5
B. 6
C. -11
Câu 40: Hàm số y x 3 3x 2 3x 4 có bao nhiêu cực trị ? A. 0
D. 7
B. 1 C. 2
D. 3
4
Câu 41: Cho hàm số y x 3 2x 2 x 3 . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
3
1
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên ;
2
1
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên ;
D. y x 3 x
Câu 44: Cho hàm số y 1 x 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1
B. Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;1
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;0
Câu 45: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. min y
x0;2
5
3
B. min y
x0;2
x2 5
trên đoạn 0; 2 .
x 3
1
3
C. min y 2
C. Hàm số có cực tiểu là -1 và cực đại là 3.
D. Hàm số đạt cực trị tại x 5 .
Câu 49: Cho hàm số y
3x 1
có đồ thị là (C). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ
x 3
M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.
A. M1 1; 1 ; M 2 7;5 B. M1 1;1 ; M2 7;5
Câu 50: Hàm số y
C. M1 1;1 ; M2 7;5 D. M1 1;1 ; M2 7; 5
x m2
có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1 bằng -1 khi:
x 1
m 1
A.
m 1
m 3
B.
m 3
C. m 2
D. m 3
C. 0.
D. 0; .
D. 4.
Câu 54: Cho hàm số y x3 3x2 9 x 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số không có cực trị.
B. Điểm (1;3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
C. x 1 là điểm cực tiểu của hàm số.
D. x 3 là điểm cực đại của hàm số.
3 x
Câu 55: Tìm tọa độ giao điểm hai đƣờng tiệm cận của đồ thị hàm số y
?
2x 5
1 5
5 1
5 3
A. ; .
B. ; .
C. ; .
D.
2 2
2 2
2 2
x2
Câu 56: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y
trên đoạn 0; 2 ?
x 1
B. 0.
C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x 0.
D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x 2.
Câu 60: Cho hàm số y 3x3 9 x2 3mx 1. Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x 1?
A. m 3.
B. m 3.
C. Với mọi m.
D. Không tồn tại m.
Câu 61: Hàm số y x 2 4 x 3 đồng biến trên khoảng nào?
A. (;1)
B. (;3)
C. (3; )
D. (2; )
x2 4 x 7
. Gọi M , m lần lƣợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
x 1
trên đoạn 2; 4. Tính M m ?
Câu 62: Cho hàm số f ( x)
A. M m 7.
B. M m
16
C. m 2.
D. Với mọi m.
Câu 66: Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2 m 1 x 2 m2 2m cắt Ox tại bốn điểm phân biệt?
m 2
C.
m 0.
B. m 2.
A. m 0.
D. m 0.
Câu 67: Đồ thị hàm số y ax3 bx2 cx d (với a, b, c, d có ƣớc số chung lớn nhất bằng 1) có hai cực
trị là M 2; 2 , N 0;2 . Tính P a b c d ?
A. P 3.
B. P 2.
C. P 5.
D. P 0.
Câu 68: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y x 2 x 2 2mx m2 m có hai cực
trị nằm về hai phía của trục Ox ?
A. m ;0 \ 1; 4.
B. m 0; .
D.
y
2
x
-4
-2
-3
Câu 70..Hàm số nào sau đây có đồ thị nhƣ hình vẽ:
y
-
1
1
O
2
1
x
-2
A. y x3 3x 2 3x
C. y x3 3x 2 3x 1
B . y x 3 3x 2 3x
D. y 2 x3 3x 2 3x
CHỦ ĐỀ 2: Hàm số lũy thừa - Hàm số mũ - Hàm số logarit
Câu 1: Cho x, y là hai số thực dƣơng và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
C. x n x nm
B. xy x n .yn
A. x m .x n x mn
m
n
D. x m .yn xy
Câu 2: Nếu m là số nguyên dƣơng, biểu thức nào theo sau đây không bằng với 24 ?
m
B. 2m. 23m
A. 42m
Câu 3: Giá trị của biểu thức A 923 3 : 272
A. 9
B. 345 3
Câu 5: Rút gọn :
C. 4m. 2m
3
là:
C. 10
D. 10
C. a2 b2
D. Ab
4
ta đƣợc :
a12 .b6
B. ab2
2
2 4
2
Câu 6: Rút gọn : a 3 1 a 9 a 9 1 a 9 1 ta đƣợc :
C. a
D. a4
1
a. 3 a. 4 a 24 25 .
21
C. a 2
B. a 1
D. a 1
ta đƣợc :
ab
3
ab
Câu 9: Rút gọn biểu thức T 3
:
a3b
A. 2
B.
11 2
6
11 2
m n
C. 2 2
2 2
3
Câu13 : Hàm số y = 3 1 x 2 có tập xác định là:
A. [-1; 1]
B. (-; -1] [1; +)
A. R
4
1
a 2016
3
1
D.
a 2017
x2
C. y
x
B. y x 4
Câu 14: Hàm số y = 4x 2 1
A. R
B. (1; +)
y x 2 3x 4
Câu 16:
D. R \{-1; 1}
C. (-1; 1)
3
A. D R \ 1, 4
B. D ; 1 4;
C. D 1; 4
D. D 1; 4
y 3x 5 3 là tậ :
Câu 17:
5
B. ;
l t
A. 3 D
C. ;0 1;2
B. 3 D
Câu 20:
á á
D. ;0 2;
ú g:
C. 3; 2 D
D. D 2;3
3
y 2x 3 4 9 x 2
3
3
3
B. 3;3 \
C. ;3
D. ;3
C. log32 a 2 4log 23 a
D. log32 a 2 2log 23 a
Câu 24: Giá trị của log a3 a với a 0,a 1 là:
A.
3
2
B. 6
Câu 25: Giá trị của a
log
a
4
C.
B. 8
log
D.
2
3
C.
4
3
D.
3
4
C.
5
3
D. 4
Câu 27: log 1 3 a 7 (a > 0, a 1) bằng:
a
7
A. 3
Câu 28: Giá trị của a
B.
8log
a2
1
D. S 0; .
2
x
1
Câu 30: Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phƣơng trình: 16 là:
2
A. x 6
B. x 4
C. x 5
D. x 5 .
Câu 31: Tìm giá trị của A log a3 a log 2 8a ( a 0; a 1 ).
1
A. A 3a .
3
B. A 3(a 1).
1
C. A 3a.
3
1
D. A 3a .
3
Câu 35: Bất phƣơng trình
2
2
A. x 4
B. x 4
D. u .u 1.u '
'
2 x 3
có tập nghiệm là:
C. x 4
D. x 4
1
Câu 36: Đạo hàm của hàm số: y 2 x 2 x 1 3 là:
2
1
2
B. y ' 2 x x 1 3 (4 x 1)
3
2
1 3x 3 x
5
1
3
A.
B.
C.
D. 2
2
2
2
Câu 39: Nếu log12 6 a;log12 7 b thì log3 7 ?
3a 1
3a 1
3ab b
A.
B.
C.
D. Đáp án khác
ab 1
a 1
ab b
Câu 40: Cho log 2 5 a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:
1
A. 3a + 2
B. 3a 2
C. 2(5a + 4)
D. 6a – 2
2
Câu 41: Cho loga x 2,log b x 3,logc x 4 . Tính giá trị của biểu thức: log a 2b c x
A. log x log y log12
C. log x 2 log y2 log 12xy
Câu 43: Số nghiệm của phƣơng trình log 4 log 2 x log 2 log 4 x 2 là:
A. 0.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 44: Số nghiệm của phƣơng trình log 2 x.log3 (2 x 1) 2log 2 x là:
A. 2.
B. 0.
C. 1.
Câu 45: Nếu đặt t log 2 x thì phƣơng trình
A. t 2 5t 6 0 .
A. t 2 2t 3 0 .
1
2
1 trở thành phƣơng trình nào?
5 log 2 x 1 log 2 x
log3 a log3 b
3
2
2
7
ab 1
ab 1
C. log3
D. log 7
log3 a log3 b
log 7 a log 7 b
7
2
2
3
Câu 48: Cho x 2 9y2 10xy, x 0, y 0 . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
x 3y 1
A. log x 3y log x log y
B. log
log x log y
4 2
C. 2log x 3y 1 log x log y
D. 2log x 3y log 4xy
Câu 49: Tập xác định D của hàm số y log 2 x 2 2x 3
A. D 1;3
B. D ; 1 3;
C. D 1;3
3
Câu 53: Hàm số nào dƣới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = log 2 x
B. y = log 3 x
C. y = log e x
x
e
D. y =
x
D. y = log x
Câu 54: Trong các hàm số sau,hàm số nào đồng biến:
2015
A. y (2016)
B. y (0,1)
C. y
2016
Câu 55: Hàm số nào có đồ thị nhƣ hình vẽ ỏ bên đây ?
2x
1
A. y
3
Câu 56: Cho đồ thị của các hàm số y a x , y bx , y cx
(a,b,c dƣơng và khác 1). Chọn đáp án đúng:
A. a b c
B. b c a
C. b a c
D. c b a
Câu 57: Đạo hàm của hàm y x 2 2x e x là:
A. x 2 2x 2 e x
B. x 2 2 e x
C. x 2 x e x
D. x 2 2 ex
Câu 58: Đạo hàm của hàm số y 2x 1 3x là:
A. 3x 2 2x ln 3 ln 3 B. 3x 2 2x ln 3 ln 3 C. 2.3x 2x 1 x.3x 1 D. 2.3x ln 3
Câu 59: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 2 ln 1 2x trên 2;0 là:
B. 4 ln 5
A. 0
C.
1
ln 2
2
B. S (1;1).
D. S (1;1) (2; ).
A. S (1;0) (0;1).
C. S (2; ).
Câu 64: Số nghiệm của phƣơng trình: log2 x2 6 x 7 log 2 x 3 là:
B. 1.
A. 0.
C. 2.
D. 5.
Câu 65: Dân số thế giới đƣợc ƣớc tính theo công thức S A.e trong đó: A là dân số của năm lấy mốc
tính, S là dân số sau N năm, r là tỷ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2001, dân số Việt Nam có
khoảng 78.685.000 ngƣời và tỷ lệ tăng dân số hằng năm là 1,7% một năm. Nhƣ vậy, nếu tỉ lệ tăng dân
số hằng năm không đổi thì đến năm nào dân số nƣớc ta ở mức khoảng 120 triệu ngƣời?
r.N
A. 2020
B. 2024
C. 2026
D.
Câu 66: Ông A gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn 1 năm với lãi suất 7,65% /
năm. Giả sử lãi suất không thay đổi. Hỏi sau 5 năm, ông A thu đƣợc cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu triệu
a3
a3 2
a3 3
a3 3
B.
C.
D.
3
6
4
2
Câu 3. Cho hình lâp phƣơng ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0. Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’0 là.
A.
A.
a3
8
B.
a3
12
C.
a3
9
D.
4
A.
B.
3 2
b h2
12
C.
3 2
b h2 b
4
D.
3 2
b h2 h
8
Câu 6. Cho hình chóp tam giác có đƣờng cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29
cm. Thể tích của hình chóp đó bằng
B. 6213 cm3
600 Thẻ tích khối chóp là:
a3
A.
3
3a3
B.
8
a3
C.
4
3a3
.
D.
3
Câu 9.Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng
450 Thể tích khối chóp là:
A.
a3
2
B.
3a3
3
9
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có( SAB) và (SAD) vuông góc
đáy và góc SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là:
A.
2a 3
3
B.
3a3
6
C.
3a3
3
D.6a 3 .
Câu 12.Cho hình chóp S.ABC với SA SB, SB SC, SC SA, SA a, SB b, SC c . Thể tích của
1
1
1
2
abc
B.
abc
A.
A.
V
3
B.
V
9
C.
V
27
D.
V
81
Câu 15. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lƣợt là trung điểm của SA
0
và BC. Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 60 , độ dài đoạn MN bằng
A.
C.
a 10
10
D.
a 3
2
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt
phẳng đáy. Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới CM bằng
A.
a 30
20
B.
a 5
5
C.
a 10
20
D.
A.
a 3
6
B.
a 2
4
C.
a
2
D.
a 3
2
a 70
, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 2a, AC = a và
5
hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB. Tính khoảng cách giữa hai đƣờng
thẳng BC và SA.
Câu 20.Cho hình chóp S.ABC có SC =
A.
C.
2
a
3
D. 3a
Câu 22.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA a 3 , SB = a . Gọi K là trung
điểm của đoạn AC. Tính khỏang cách giữa hai đƣờng thẳng BC và SK theo a.
A.
3
a
5
B.
15
a
5
5
a
3
C.
D. 15a
a
66
B.
2 66
a
11
C.
5
a
66
D.2 11a
Câu 25.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = a,
CD = 2a; hai mặt phẳng (SAD) và (SCD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Cạnh bên
SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600; gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Tính khoảng cách
từ G đến mặt (SBC).
A.
6
a
5
B.
3
Câu 29: Cho hình lập phƣơng ABCDA’B’C’D có cạnh bằng a. Thể tích khối trụ ngoại tiếp hình
pa 3
pa 2
a3
B.
C.
D. pa 3
2
2
2
Câu 30: Cho hình trụ có bán kính bằng 10 và khoáng cách giữa hai đáy bằng 5. Diện tích toàn
phần của hình trụ bằng A. 200p
B. 300p
C. 150p
D. 250p
Câu 31: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi M, N lần lƣợt là trung điểm AB và CD, quay hình
vuông đó quanh cạnh MN thể tích khối trụ sinh ra là:
lập phƣơng đó là
A.
pa
pa 3
pa 3
B.
C.
D. a 3p
4
D. 27
2
2
2
Câu 35: Ngƣời ta cần đổ một cây cột cầu hình trụ cao 3m đƣờng kính 1m hỏi cần bao nhiêu
khối bê tông
2p 3
1
3
3
m
A.
B. p m 3
C. p m 3
D. m 3
3
4
4
4
Câu 36: Một hình trụ có bán kính đáy R = a và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện
tích xung quanh hình trụ là
A.
A. pa 2
B. 3pa 2
C. 4pa 2
D. 2pa 2
Câu 37: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O, chiều cao bằng a. nối một đoạn
thẳng từ tâm O’ đến một điểm A trên đƣờng tròn tâm O thì trục OO’ và O’A tạo thành góc 300
thể tích khối trụ đó là
3
D.
8 2
3
Câu 40: Diện tích mặt cầu bằng 100cm 2 , khi đó bán kính mặt cầu bằng:
A.
5
B.
5
C.
5
5
D.
5
C. 48 cm3
D. 72 cm3
Câu 45: Bán kính của mặt cầu có diện tích bằng 36 là:
1
1
A. 9
B.3
C.
D.
9
3
Câu 46:Bán kính của khối cầu có thể tích bằng 36 là:
A. 9
B. 27
C.3
D. 3 9
Câu 47: Thể tích của khối cầu có đƣờng kính bằng 8 là
64
256
A.
B.
C. 64
D. 256
3
3
Câu 48: Biết đƣờng tròn lớn của một mặt cầu có chu vi bằng 6 . Thể tích của hình cầu này là:
A. 18
B. 108
C. 12
D. 36
tích mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là:
A. 6
B. 8
C. 10
D. 12
Câu 53: Cho lăng trụ tam giác đều có các cạnh cùng bằng a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình
7 a 2
7 a 2
7 a 2
lăng trụ là: A. 7 a 2
B.
C.
D.
2
3
6
A.
Câu 54: Nếu tăng diện tích hình tròn lớn của một hình cầu lên 4 lần thì thể tích của khối cầu đó
tăng lên bao nhiêu lần
A. 6
B. 8
C. 16
D. 4
Câu 55: Đƣờng tròn lớn của một mặt cầu có chu vi bằng 4 . Thể tích của hình cầu là
4
8
32
16
B. 15pa 2
C. 15pa
D. 12pa 2
Câu 60: Cho hình nón đỉnh S, tâm của đáy là O, bán kính đáy bằng a diện tích mặt đáy hình nón là
A. pa
B. pa 2
C. pa 3
D. p
Câu 61: Cho hình nón đỉnh S, tâm của đáy là O, bán kính đáy bằng 3a và chiều cao bằng 4a. Khi đó
diên tích toàn phần hình nón bằng:
A. 24pa 2
B. 24a 2
C. 24pa
D. 24pa 4
Câu 62: Hình nón có bán kính đáy R, chiều cao h có thể tích là:
1
1
1
A. R2.h
B. R2.h
C. R2.h
D. R2.h
2
3
6
Câu 63: Hình nón có bán kính chiều cao bằng 8cm, đƣờng sinh bằng 10cm có diện tích xung quanh
bằng:A. 32 cm2
B. 96 cm2 C. 144 cm2 D. 48 cm2
Câu 64: Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông
bằng a 2 . Thể tích của khối nón bằng:
32
cm3
3
D.
8
cm3
3
Câu 67: Một hình nón có chiều cao h gấp đôi bán kính r của mặt đáy. Thể tích của khối nón đƣợc tính
theo r là:
2 r 3
A.
3
r3
B.
3
3
C. 2 r
3
D. r
Câu 68: Một khối nón có thể tích bằng
C. 2 cm
D.4 cm
Câu 70: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta đƣợc thiết diện là một tam giác đều
cạnh 2a. Diện tích xung quanh là
A. pa
B. 2pa 2
C.
1 2
pa
3
D.
1
pa
3