Bài giảng Thiết kế đường dây và trạm biến áp: Chapter 2 - TS. Nguyễn Nhật Nam, TS. Huỳnh Quốc Việt - Pdf 59

Chapter 2
THIẾT KẾ ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
2.1 Các yêu cầu thiết kế đường dây
2.2 Chọn cấp điện áp
2.3 Chọn dây dẫn
2.4 Bố trí dây dẫn
2.5 Vầng quang điện
2.6 Sứ cách điện
2.7 Tải của tổng trở sóng (SIL)
2.8 Thiết kế phần điện
2.9 Sức căng - độ võng
2.10 Trụ điện
CuuDuongThanCong.com

/>

2.1 Các yêu cầu thiết kế đường dây
o An toàn

o Kinh tế
o Sụt áp cho phép
o Hiệu suất cao

o Chịu tác động cơ học
o Tổn thất vầng quang hợp lý
o ……
Có khả năng chịu được CS
yêu cầu, tải liên tục, không hư
hỏng cơ học
CuuDuongThanCong.com


điện áp có thể được tính dựa vào chiều dài l (km) và công suất
P (kW).
Công thức Still:

U  4,34 l  0,016P



U  P 0,1  0, 015 l
Cẩm nang kỹ thuật
của Thụy Điển:
CuuDuongThanCong.com

kV



l
U  17
 0, 001P
16
/>
kV

kV


2.2 Chọn cấp điện áp

5

/>

2.2 Chọn cấp điện áp

6

o Bảng thống kê cấp điện áp và chiều dài đường dây

U (kV)

Chiều dài đường dây (km)
Tối thiểu

Tối đa

66

40

120

110

50

140

220

100

o Việc bố trí này cũng ảnh hưởng đến L và C

Mối quan hệ giữa điện áp và
khoảng cách tương đương giữa
các dây pha

CuuDuongThanCong.com

V (kV)

Dm (m)

11

1,0

33

1,3

66

2,6

110

5,0

220



o Ở điện thế giới hạn (điện trường giới hạn), không khí bao
quanh dây dẫn bị ion hóa mạnh do vạ chạm và coi như dẫn
điện, làm cho dây dẫn trở nên có điện trở lớn hơn. Do đó, tổn
hao đường dây tăng lên.

o Sự xuất hiện vầng quang phụ thuộc chủ yếu vào cường độ
điện trường cục bộ trên bề mặt dây dẫn. Điện trường này bị
ảnh hưởng bởi điều kiện bề mặt của dây dẫn: độ nhám, ẩm
ướt,…

CuuDuongThanCong.com

/>

2.5 Vầng quang điện

12

o Điện áp pha (hiệu dụng) phát sinh vầng quang.

Dm
U 0  21,1m0 r  ln
r

kV

Trong đó
• r: bán kính dây (cm)
• Dm: khoảng cách trung bình giữa các pha (cm)

b: áp suất không khí, cmHg
t: nhiệt độ (0C)

CuuDuongThanCong.com

/>

2.5 Vầng quang điện

14

o Tổn thất vầng quang khi thời tiết tốt (công thức kinh nghiệm):

Pc 

241



 f  25

r
2
5
U

U

10



(kW/pha/km)

Hạn chế của công thức: 25  f  120  Hz  , r  0, 25  cm 
U
 1,8
U0
CuuDuongThanCong.com

/>

2.5 Vầng quang điện

15

U
 1,8 , tổn thất vầng quang được tính
U0

o Khi

Pc 

21106  f  U 2
 Dm 
ln r 

F

2

0,05

0,08

0,3

1,0

3,5

6,0

8,0

o Trong thiết kế cần hạn chế tổn thất vầng quang ở giá trị:

Pc  0,6
CuuDuongThanCong.com

kW / km / 3 pha

- Tăng kích cỡ dây dẫn
- Dùng dây chùm
/>

2.5 Vầng quang điện

16

Bài tập 2.1: Tìm tổn hao vầng quang của đường dây 3 pha dài 100

18

o Sứ đỡ

CuuDuongThanCong.com

/>

2.6 Sứ cách điện

19

o Sứ treo

CuuDuongThanCong.com

/>

2.6 Sứ cách điện

20

o Sứ căng

CuuDuongThanCong.com

/>

2.6 Sứ cách điện


C

a



b


c


CuuDuongThanCong.com

Dây pha

/>
Trụ


2.6 Sứ cách điện
• Dòng điện và điện áp:
I 21  jCu
jC
I 2 a 

u

4
j 5C

64
64
CuuDuongThanCong.com

23

14.5%
18.1%
26.3%
41.1%

 C





C/4
a Trụ
b
c

Điện áp của chuỗi sứ:
441
 5 29 181 
u
1   
u 
64
 4 16 64 




• Gọi U là áp của chuỗi sứ, u là
áp của bát sứ 1 – 2

Trụ

U 32  0,193U

• Tính toán có kết quả: U 21  u  0, 232U

U 43  0, 228U
U 54  0, 347U

CuuDuongThanCong.com

/>

2.6 Sứ cách điện

25

o Bát sứ gần dây dẫn nhất sẽ chịu điện thế lớn nhất. Dẫn đến hạn
chế điện thế làm việc của đường dây.
o Nếu điện áp đỉnh của đường dây so với đất là E, điện thế định
mức lớn nhất của bát sứ là e, số lượng bát sứ là n thì hiệu suất
chuỗi sứ là:

E


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status