CẤU TẠO NGUYÊN TỬ -BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC.
1. Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện. Số khối A là:
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26
2. Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện. Điện tích hạt nhân Z là:
A.10 B.11 C.12 D.13
3. Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện. Cấu hình electron là:
A.1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
3
C. 1s
2
2s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
, phi kim
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
, khí hiếm D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
, phi kim.
6. Với 2 đồng vị
3p
1
D. 2p
5
.
8. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của 1 ion (chưa rõ điện tích) là 2p
6
. Cấu hình electron nào sau đây
không đúng với cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó?
A. 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. 1s
2
2p
4
3s
2
3p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
69
Ga (60,1%) và
71
Ga (39,9%). Khối lượng trung bình của Gali là:
A.70 B.71,20 C.70,20 D.69,80.
14. Nguyên tố X có Z = 28, cấu hình electron của ion X
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
8
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
15. Cấu hình đúng của nguyên tố có Z = 29 và vị trí trong bảng tuần hoàn:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
, nhóm IX B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, nhóm II
6
3d
10
4s
1
, nhóm I
B
.
16. Một nguyên tử có 8p, 8n, 8e.Chọn nguyên tử đồng vị với nó:
A. 8p, 8n, 9e B. 9p, 8n, 9e C. 8p, 9n, 9e D. 8p, 9n, 8e
17. Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d
7
4s
2
. Số hiệu nguyên tử của M:
A.24 B.25 C.27 D.29
18. Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d
7
4s
2
. Vị trí của M trong bảng HTTH:
A. Nhóm IIA, chu kì 4 B.Nhóm IXB, chu kì 4
C. Nhóm IIB, chu kì 4 D.Nhóm VIIIB, chu kì 4.
19. Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân là 16, số hạt proton trong hạt X lớn hơn trong Y là 1. Tổng số
electron trong ion [X
3
Y]
-
là 32 hạt. Xác định tên 3 nguyên tố:
A. Oxi, Nitơ, Hidrô B. Flo, Cacbon, hiđro C. Nitơ, Cacbon, Liti D. Nitơ, Flo, hiđro
1
. Tính
bazơ của các hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) đúng là:
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
B. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH
C. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH D. Y(OH)
2
< XOH < Z(OH)
3
.
22. Trong chu kì từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần:
A.Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C.Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D.Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
23. Trong một phân nhóm chính từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử:
A.Tăng dần B.Giảm dần C. Không thay đổi D.Tăng sau đó giảm.
24. Trong1 chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
A.Tăng dần B. Giảm dần C. Không đổi D. Không xác định
25. Cho 6,5 (g) kim loại hoá trị hai tác dụng hết với lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% thu được 42,8(g) dung
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
3p
6
.
D. X là kim loại mạnh, dễ tạo ra ion X
2+
với cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
30. Cho các nguyên tố sau:
12
X,
11
Y,
13
Z,
19
T. Chọn cách sắp xếp theo chiều tăng dần (từ trái sang phải) tính kim
loại đúng trong các câu sau:
A. T < Y < X < Z B. Z < X < T < Y C. Z < X < Y < T D. Y < T < X < Z.
31. Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, H có 2 loại đồng vị
1
H và
35. Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
1
. Số điên tích hạt nhân của nguyên tử X không thể là:
A. 19 B. 24 C. 29 D. 30.
36. Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Cấu hình electron của ion tạo có thể tạo ra từ A là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
37. Cation M
2+
có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p
6
. Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử
X là:
A. 3s
1
B. 3s
2
C. 3s
2
3p
1
D. 2p
5
.
38. Cation M
n+
có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p
6
. Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử
M không thể là:
A. 3s
1
B. 3s
2
C. 3s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. Ion tạo thành từ R là:
A. R
+
B. R
2+
C. R
-
D. R
2-
41. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm.
A. Na
+
B. S
2-
C. Fe
2+
D. Al
3+
42. Có bao nhiêu nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
2
:
A. 1 B. 5 C. 9 D. 11
= 24,4. Khi có 100 nguyên tử
25
12
Mg
thì số nguyên tử
24
12
Mg
là:
A. 120 B. 130 C. 140 D. 150
53. Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị là
35 37
17 17
Cl, Cl
. Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. % khối lượng của
35
17
Cl
trong HClO (lấy
H
A
= 1,
O
A
= 16) là:
A. 16,7% B. 50% C. 75% D. 67,6%
54. Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học. Vậy khẳng định nào sau đây là
thiếu chính xác:
A. số điện tích hạt nhân = Z B. số electron = Z
C. số proton = Z D. điện tích hạt nhân = Z
58. Coban (Co) có Z = 27. Cấu hình của Co
3+
là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
63
Cu và
65
Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là
A. 31,77 gam B. 32 gam C. 31,5 gam D. 32.5 gam.
61. Biết
B
M
là 10,812. Khi có 94 nguyên tử
10
5
B
thì số nguyên tử
11
5
B
là
A. 307 B. 407 C. 442 D. 507.
62. Cho 3 nguyên tố X ( Z = 2), Y (Z = 16), T (Z = 19). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X và T là kim loại, Y là phi kim B. X và Y là khí hiếm, T là kim loại
C. X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D. X và Y là phi kim, T là kim loại.
63. Nguyên tử nào dưới đây có 1 electron độc thân?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
64. Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số các loại hạt (p, n, e) trong ion M
2+
là 78. Cấu hình electron của
kim loại M là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.
65. Nguyên tử R có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p
5
. Tìm số điện tích hạt nhân của nguyên tử R?
A. 20 B. 26 C. 30 D. 35.
66. Nguyên tử crom (Cr) có số điện tích hạt nhân (Z = 24). Số electron độc thân của nguyên tử Cr là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.
67. Nguyên tử Cu (Z = 29) có cấu hình electron bền là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
6
4s
1
3d
10
.
68. Số electron độc thân trong nguyên tử mangan (Z = 25) ở trạng thái cơ bản là: