Giáo án tự chọn 6
Ngày dạy :……./09/2007
Tiết 1 ÔN TẬP- HỆ THỐNG CÁC KIẾN THỨC ĐÃ HỌC Ở TIỂU HỌC
A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :
1.Kiến thức: Hệ thống, nhớ lại các kiến thức đã học ở tiểu học như: Bảng cửu chương, các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia trên tập hợp N. Cách thứ tự khi thực hiện các phép tính…
2.Kó năng: Đọc thuộc bảng cửu chương, tính toán nhanh, chính xác.
3.Thái độ: Tính cẩn thận, khoa học, thẫm mỹ
B.Chuẩn bò :
1.Chuẩn bò của giáo viên: Sách toán 5, phấn màu, thước thẳng
2.Chuẩn bò của học sinh: Sgk tóan 5, vở nháp
C.Tiến trình lên lớp:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài: Để học tốt môn toán 6 thì các em phải có được những kiến thức cơ bản đã học ở chương
trình tóan tiểu học. Chính vì vậy, tiết học hôm nay sẽ giúp các em ôn và hệ thống lại những nội dung kiến
thức cơ bản đã học.
4.Bài mơi:
Ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
1. Đọc thuộc bảng cửu chương :
Xem bảng cửu chương
Áp dụng tính :
• 184 : 8 = ?
• 125 : 5 = ?
• 25 x 9 = ?
• 121 : 11 = ?
2. Thứ tự các phép tính:
A = 12 x 5 - ( 10 - 6 ) + 17
= 12 x 5 – 4 + 10
= 63
B = 20 : (15–10) + (18 : 2)–1 3
1.Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về dạng toán tìm x và toán chuyển động.
2.Kó năng: Tìm x, tìm các đại lượng chưa biết
3.Thái độ: Tính cẩn thận, khoa học, thẫm mỹ
B.Chuẩn bò :
1.Chuẩn bò của giáo viên: Sách toán 5, phấn màu, thước thẳng
2.Chuẩn bò của học sinh: Sgk tóan 5, vở nháp
C.Tiến trình lên lớp:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài: Tiết học hôm nay sẽ giúp các em ôn và hệ thống lại những nội dung kiến thức về dạng
tóan tìm x và tóan chuyển động
4.Bài mơi:
Ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
1. Tìm x biết :
a) x + 125 = 300
b) x . 62 = 434
c) x – 23 = 45
d) x : 30 = 12
2. Bạn Hòa đi học bằng xe đạp từ
nhà đến trường. Khi đi bạn đi với
vận tốc 5 km/h, khi về bạn đi với
vận tốc 4 km/h. Biết rằng khoảng
cách từ nhà đến trường là 10 km.
Tính tổng thời gian cả đi lẫn về của
bạn Hòa ?
Giải:
Hoạt động 1 : HDHS ôn tập về dạng tóan tìm x. (20’)
Muốn tìm một thừa số, một số hàng, số bò trừ, số bò chia, hay số chia ta
quy đổi thành bài tóan dạng gì ? Enb ?
Sử dụng đúng các thuật ngữ và kí hiệu
3.Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong khi học bộ môn.
B.Chuẩn bò :
1.Chuẩn bò của giáo viên: Sgk – thước thẳng
2.Chuẩn bò của học sinh: SGk, vở nháp
C.Tiến trình lên lớp:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp)
3.Vào bài: Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ giải một số bài tập về tập hợp để nẵm vững hơn các
kiến thức đã học.
4.Bài mới:
Ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
1.Lý thuyết:
- Các cách viết một tập hợp.
- Kí hiệu
; ; ∈ ∉ ⊂
- Tâïp hợp bằng nhau.
- Tập hợp rỗng
2.Bài tập:
Bài 1 : Viết các tập hợp sau
a) Tập hợp D là tập hợp các số
tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 9
b) Tập hợp A là tập hợp các số
tự nhiên khác 0
c) Tập hợp B là tập hợp các số
lẻ nhỏ hơn 15
d) Tâp hợp C là tập hợp các số
chẵn nhỏ hơn 16
e) Chỉ ra mối quan hệ giữa các
*
*
*
*
A N
B N
C N
D N
⊂
⊂
⊂
⊂
Gv nhận xét – củng cố
Hoạt động 3 :
Phần tử của tập hợp và tập hợp con
Gv ghi đề và cho hs hoạt động theo nhóm để giải quyết bài tập
Trường THCS Chu Văn An Trang 3
Giáo án tự chọn 6
sau :
a) 20 A
b)
{ }
20
A
c)
A
Gv nhận xét – củng cố
Hoạt động 3 :
Số phần tử của một tập hợp
Gv ghi đề và cho hs hoạt động theo nhóm để giải quyết bài tập
+ Hs ghi đề – thảo luận nhóm
Gv chỉ đònh đại diện từng nhóm trình bày kết quả – nhóm khác
nhận xét – bổ sung.
+ Hs thực hiện :
E có (127 – 5) : 2 + 1 = 62 phần tử
F có ( 101 – 11 ) : 2 + 1 = 46 phần tử
Gv nhận xét – củng cố
D.Củng cố và hướng dẫn tự học :
1.Củng cố: Qua các bài tập đã giải , các em còn thắc mắc ở bài tập nào không ?
2.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
Xem lại những nội dung lý thuyết đã ôn
Nắm chắc cách giải từng bài tập
Bài tập cùng dạng:………………………………………………………………………………………………………
b.Bài sắp học: Bài tập về phép cộng – phép nhân các số nhiên
Xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhận các số tự nhiên
Học thuộc bảng cửu chương.
E.Rút kinh nghiệm :
Trường THCS Chu Văn An Trang 4
Giáo án tự chọn 6
Ngày dạy :……./09/2007
Tiết 5 + 6
ÔN TẬP : PHÉP CỘNG – PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN
A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :
1.Kiến thức: Hệ thống lại được các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.
tính :
a) 123.11
= 123.(10 + 1)
= 123.10 + 123. 1
= 1230 + 123 = 1353
b) 56.101
= 56. ( 100 + 1)
Hoạt động 1 :
HDHS hệ thống lại lý thuyết.
Gv đặt từng câu hỏi chỉ đònh hs đứng tại chỗ trả lời, hs khác nhận
xét – bổ sung.
+ Hs thực hiện
Gv nhận xét – sửa sai – ghi điểm – củng cố.
Hoạt động 2 :
Dạng bài tập áp dụng tính chất kết hợp để tính
nhanh
Gv ghi đề bài tập, yêu cầu hs hoạt động theo nhóm để làm bài tập
+ Hs hoạt động theo nhóm
Gv chỉ đònh dại diện nhóm trình bày kết quả – nhóm khác nhận xét
( bổ sung – sửa sai nếu có )
+ Hs thực hiện
Gv nhận xét – sửa sai – củng cố.
Hoạt động 3 :
Dạng bài tập áp dụng tính chất phân phối để tính
nhanh.
Gv ghi đề bài tập, yêu cầu hs hoạt động theo nhóm để làm bài tập
+ Hs hoạt động theo nhóm
Gv chỉ đònh dại diện nhóm trình bày kết quả – nhóm khác nhận xét
( bổ sung – sửa sai nếu có )
+ Hs thực hiện
o AB + AC = A. ( B + C )
o AB + AC + AD = A.(B+C+D)
o AB - AC = A (B – C)
Hoạt động 4 :
HDHS giải một số bài tóan tìm x khi tích các thừa
số bằng 0.
Gv ghi đề bài tập
+ Hs quan sát – ghi đề
Một em hãy chỉ ra các thừa số, tích của bài tập trên ? Enb ?
+ Hs trả lời…
Vậy bản thân (x – 2 ) là một thừa số chưa biết , Nêu cách tính ???
+ hs trả lời
Vậy từ đó ta tìm được x chưa ??
+ Hs : …số bò trừ bằng hiệu cộng số trừ
Chỉ đònh hs lên bảng thực hiện
Gv nhận xét – bổ sung
GV ghi đề câu b, các em có nhận xét gì về bài tập này ?
+ Các thừa số như bài a nhưng tích bằng 0
Em nào có nhớ nhận xét tích hai thừa số bằng 0 thì ít nhất có một
thừa số ntn ? enb ?
+ Hs trả lời :..ít nhất có một thừa số bằng 0
Vậy em nào có thể giải bài tập này
+ Hs xung phong thực hiện – hs khác nhận xét
Gv nhận xét – ghi điểm
Yêu cầu hs giải một số bài tập tương tự
+ Hs thực hiện
GV kiểm tra – sửa sai cho hs.
D.Củng cố và hướng dẫn tự học :
1.Củng cố: (từng phần)
2.Hướng dẫn tự học:
Ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
A.Lý thuyết:
1.Điều kiện để thực hiện được phép trừ a - b.
2.Điều kiện để thực hiện được phép chia a : b
? Thế nào là phép chia hết ? Phép chia có dư ?
B.Bài tập :
Bài 1: Thực hiện các phép tính
a) 858 935 - 789 256
= 69 679
b) 569 458 – 999
= 568 459
c) 36891 : 9
= 4099
d) 13920 : 145
= 96
Bài 2 : Tìm thương và số dư trong các phép
chia sau :
a) 322 : 45 = 7 dư 7
b) 1045 : 27 = 38 dư 19
Hoạt động 1 :
HDHS hệ thống lại lý thuyết.
Gv đặt từng câu hỏi chỉ đònh hs đứng tại chỗ trả lời, hs khác nhận xét – bổ
sung.
+ Hs thực hiện
Gv nhận xét – sửa sai – ghi điểm – củng cố.
Hoạt động 2 :
Giải bài tập
Gv ghi đề bài tập, yêu cầu hs hoạt động cá nhân để làm bài tập
+ Hs làm bài tập
Yêu cầu hs đặt phép tính theo cột dọc để thực hiện.
Với mỗi bài tập trên thì ta cần tính được giá trò nào trước ? Giá trò đó là
gì ? Enb ?
+ Hs trả lời :
a) Tính x + 47 : số bò trừ chưa biết
b) Tính x – 218 : Số trừ chưa biết….
Chỉ đònh hs nhắc lại cách tìm thừa số ( số hạng, số bò trừ, số trừ…) chưa biết
qua các bài tóan tìm x
+ Hs : …số bò trừ bằng hiệu cộng số trừ….
Mà yêu cầu đề bài yêu cầu tìm x hay tìm x + 47 ? Vậy tìm được x – 47 , ta
thực hiện tiếp ntn để tìm x ? Enb ?
+ Hs : ta xét tiếp tổng x + 47 thì x là số hạng chưa biết …
Gv nhận xét – Các bài tập còn lại cũng thực hiện tương tự. Vậy em nào có
thể hoàn thành bài tập này ?
+ Hs xung phong thực hiện – lớp cùng thực hiện vàp nháp
GV kiểm tra – sửa sai cho hs.
Nhận xét – củng cố.
D.Củng cố và hướng dẫn tự học :
1.Củng cố: (từng phần)
2.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
Xem lại các bài tập đã giải và các tính chất vận dụng trong từng bài tập
Bài tập cùng dạng : 62,63,64,77 SBT trang 8,9
b.Bài sắp học: ÔN TẬP : Điểm – Đường Thẳng
Xem lại cách đặt tên điểm, đường thẳng.
Điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.
Ba điểm thẳng hàng ( không thẳng hàng ) : cách vẽ, tính chất.
E.Rút kinh nghiệm :
Trường THCS Chu Văn An Trang 8
Giáo án tự chọn 6
Ngày dạy :……./09/2007
J
E
H
G
F
C
B
Bài 1 : Đọc tên các điểm và đường thẳng trên hình vẽ
Hoạt động 1 :
HDHS hệ thống lại lý thuyết.
Gv đặt từng câu hỏi chỉ đònh hs đứng tại chỗ trả
lời, hs khác nhận xét – bổ sung.
+ Hs thực hiện
Gv nhận xét – sửa sai – ghi điểm – củng cố.
Hoạt động 2 :
Giải bài tập
Gv treo bảng phụ vẽ hình của cả 3 bài tập , yêu
cầu hs hoạt động cá nhân để làm bài tập 1
+ Hs quan sát hình vẽ chuẩn bò
Chỉ đònh hs đứng tại chỗ trả lời
+ Hs thực hiện :
Điểm gồm : C ; B ; F ; E ; H ; G ; J
Đường thẳng gồm : a ; z ; k ; d ; m ; n
Gv chỉ đònh hs khác nhận xét
Ngoài cách gọi tên các đường thẳng như bạn đã
nêu, ta còn cách gọi tên nào khác không? Enb ?
+ Hs :…gọi tên đường thẳng theo hai điểm mà
đường thẳng đó đi qua
Gv nhận xét – ghi điểm khuyến khích – củng cố
Yêu cầu hs quan sát hình vẽ và hoàn thành bài
2.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
Xem lại bài tập mẫu đã giải
Học lại những nội dung kiến thức mà bản thân chưa vững
Bài tập về nhà : 5,6,7, 12,14 SBT
b.Bài sắp học: Ôn tập về Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa là gì ? Cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
E.Rút kinh nghiệm :
Trường THCS Chu Văn An Trang 10
Giáo án tự chọn 6
Ngày dạy :……….…./10/2007
Tiết 11 + 12 ÔN TẬP VỀ LŨY THỪA
A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :
o Nắm vững đònh nghóa lũy thừa bậc n của a, quy tắc nhân – chia hai lũy thừa cùng cơ số.
o Vận dụng thành thạo các tính chất, quy tắc để tính toán/
B.Chuẩn bò :
1.Chuẩn bò của giáo viên: thước – bảng phụ
2.Chuẩn bò của học sinh: SGk, vở nháp
C.Tiến trình lên lớp:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
3.Vào bài: Ở tiết học hôm nay, chúng ta sẽ hệ thống lại những kiến thức đx học về lũy thừa và một
số cách tính nhanh giá trò lũy thừa của một số dạng số tự nhiên đặc biêt.
4.Bài mơi:
Ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
A.Lý thuyết:
1. Nêu đònh nghóa lũy thừa bậc n của a ?
2.Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ
d) 111111
2
= 12345654321
TQ:
1111…111
2
= 1234…n…4321 (nchữ số 1)
e) 101
2
= 10201
f) 1001
2
= 1002001
TQ: 100…01
2
=100…0200…01
Hoạt động 1 :
HDHS hệ thống lại lý thuyết.
Gv đặt từng câu hỏi chỉ đònh hs đứng tại chỗ trả lời, hs khác nhận
xét – bổ sung.
+ Hs thực hiện
Gv nhận xét – sửa sai – ghi điểm – củng cố.
Hoạt động 2 :
Giải bài tập
Gv treo bảng phụ vẽ hình ghi đề bài tập 1 : Viết gọn các tích sau
bằng cách dùng lũy thừa
a) 4.4.4.4.4.4.4
b) 25.5.5.5.5.25
c) 10.100.1000.10000
d) 2.4.8.16.32.64
2
(a
n
)
2
= a
n
.a
n
= a
n + n
= a
2.n
TQ: ( a
n
)
m
= a
n.m
Vậy 16 = 4
2
= (2
2
)
2
= 2
2.2
= 2
4
b) 10 000 000 = 10
5
= 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32
= 128 = 2
7
Gv nhận xét – chú ý cho hs trong quá trình phát hiện quy luật để có
công thức tổng quát .
Gv ghi đề bài tập 3 : Viết kết quả các phép tính và các số sau
dưới dạng lũy thừa
a) 16 ; (a
n
)
2
b) 10 000 000
c) 4
5
. 4. 4
2
d) (7
5
. 7) : 49
e) 1
2
+ 2
0
+ 2
1
+2
2
+ 2
3
; 1001
3
; 10001
3
Tổng quát :100…01
3
= ? ( k chữ số 0)
2.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học :
Xem lại các bài tập đã giải
Btập cùng dạng : 89 , 90 , 95 SBT
Bt khuyến khích 111 , 112 , 113 SBT / 16
b.Bài sắp học: MỘT SỐ DẤU HIỆU CHIA HẾT
Xem dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3 , 9
E.Rút kinh nghiệm :
Trường THCS Chu Văn An Trang 12