BT luận dòng điện xoay chiều - Pdf 60

1 GV: Lý Thị Minh Trang
1. Một khung có 100 vòng, diện tích S = 200cm
2
đặt vuông góc với một từ trường
TB
2
10.2

=
. Cho khung quay
với vận tốc 600 vòng /phút quanh trục vuông góc với
B
a. Viết biểu thức của sức điện động cảm ứng tức thời?
b. Nối khung với điện trở ngoài bằng 10

. Tìm cường độ tức thời của dòng điện trong mạch.
2. Một điện trở thuần làm từ một dây dẫn có điện trở suất
mΩ=
−6
10
ρ
, tiết diện S = 0,5mm
2
, chiều dài l = 10m.
Mắc dây dẫn vào mạng điện xoay chiều
u 220 2 cos314t (V)=
.
a. Viết biểu thức cường độ dòng điện qua dây dẫn.
b. Tính nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn trong thời gian t = 3,5phút.
3. Một điện trở R = 100


 ÷
 
. Tính R và L.
6. Một ống dây có độ tự cảm
)(
3
HL
π
=
và điện trở hoạt động R = 100

mắc vào điện áp xoay chiều có tần số f
= 50Hz. Công suất tiêu thụ của ống dây là
P
= 200W. Viết biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp giữa
hai đầu ống dây (chọn pha gốc là pha của dòng điện)? Vẽ giản đồ vectơ.
7. Một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp
0
u U cos100 t= π
luôn luôn
ổn định. Điện trở dây nối không đáng kể. Dòng điện qua cuộn dây có cường độ
( )
i 14,14cos 100 t (A).= π −ϕ

Biết công suất trung bình của dòng điện
P
tb
= 200W. Công suất toàn phần của dòng điện
P
tp

;
u 400 2 cos100 t (V)= π
a. Viết biểu thức i ? Điện áp hiệu dụng hai đầu R ? Điện áp cực đại hai đầu L ?
b. Viết biểu thức
R
u
;
L
u
?
11. Mạch R và L : R = 20

,
0,2
( )L H
π
=
, dòng điện xoay chiều chạy qua mạch là
i 5,5cos 100 t (A)
4
π
 
= π −
 ÷
 
.
Viết biểu thức điện áp hai đầu mạch ?
Bài tập 12: Dòng Điện Xoay Chiều
R L
R

13. Một cuôn dây có điện trở thuần 20

. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và dòng điện là
3
π
. Tính cảm
kháng và tổng trở ?
14. Mạch RL :
u U 2 cos100 t (V)= π
. Khi
0
400R R= = Ω
thì
P
=
P
max
= 100W. Tính R khi
P
= 80(W)?
15. Cho mạch điện như hình vẽ : Vôn kế V
1
chỉ 12(V) , Vôn kế V
2
chỉ 17(V )
Am pe kế chỉ 0,5(A) . Điện áp hai đầu mạch
u 25 2 cos100 t (V)= π
Hãy tính R
1
; R

;
u 120 2 cos100 t (V)= π
. Điện áp hiệu dụng 2 đầu R là 60V. Xác định R và biểu
thức i ?
18. Mạch gồm đèn và tụ C :
4
1
.10 ( )C F
π

=
, đèn ghi 100V – 100W ,
u 100 2 cos100 t (V)= π
a. Đèn sáng bình thường không ? Viết biểu thức i(t) ?
b. Muốn đèn sáng bình thường ta mắc thêm vào mạch một yếu tố gì? ở trạng thái nào ?
19. Mạch RC :
4
10
( )C F
π

=
,
u 200 2 cos100 t (V)= π
a. Tìm R để
P
= 100W ?
b. Tìm R
0
để

1
), (V
2
), (V) và (A) chỉ bao nhiêu?
b/Khi khoá K đóng: (V
1
) chỉ 176V, (A) chỉ 2,64A. Tính số chỉ của (V
2
) và
tính điện dung C? Biết các dụng cụ đo không ảnh hưởng mạch.
23. Mạch LC :
u 120 2 cos100 t (V)= π
,
2
( )L H
π
=
,
4
1
.10 ( )C F
π

=
. Viết biểu thức i(t) ?
24. Mạch LC:
u 200 2 cos100 t (V)= π
, I = 2A ,
4
10

==

i 4cos100 t (A).= π
a/Tìm số chỉ trên các dụng cụ đo?
b/Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu mạch?
Bài tập 12: Dòng Điện Xoay Chiều
R
L
1
L
2
M
N
A
B
~
B
V
1
V
2
R
2
,L
A
A
R
1
CR
đ

ω π
=
, chỉ 1A ; chỉ 20 (V)
Vôn kế V
1
chỉ 20(V) ; Vôn kế V
2
chỉ 40(V)
a. Chứng tỏ cuộn dây không có R ?
b. Tìm L và C ?
c. Góc lệch pha giữa u và i ?
28. Cho mạch RLC :
AB
u 120 2 cos100 t (V)= π
; R = 30

,
3
10
( )
4
C F
π

=
,
0,1
( )L H
π
=

π
=
,
u 160cos100 t (V)= π
Độ lệch pha giữa u và i là
4
π
. Viết bt i(t) ?
31. Cho mạch RLC : R = 100

,
2
( )L H
π
=
;
4
1
.10 ( )C F
π

=
;
i 2 cos100 t (A)= π
. Viết biểu thức u (t) ?
32. Cho mạch như hình: R
0
= 5

, R = 25

u u
?
c. Tìm công suát và hệ số công suất toàn mạch ?
34. Điện áp tức thời hai đầu mạch
AB
u 240cos100 t (V)= π
và cường độ dòng
điện qua mạch
i 4 2 cos(100 t )(A)
6
π
= π −
.Biết
0,6
( )L H
π
=
. Tìm R và C
35. Mạch RLC: R = 50

,
2
( )L H
π
=
;
3
10
( )
8







+=
π
π
Khi khoá K
đóng (A) chỉ 3(A). Tính R, L, C?
Bài tập 12: Dòng Điện Xoay Chiều
A
B
R
0
,L C
R
A
M
R,L
C
B
A
R
B
CL
A
R
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status