BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 7 KỲ II
Câu 1: Sự sinh sản của cá giống ếch ở điểm nào?
a) Thụ tinh ngoài
b) Có hiện tượng ghép đôi.
c) Số trứng ít.
d) Hô hấp bằng mang.
e) Cả a và b.
Câu 2: Sự sinh sản của ếch khác cá ở điểm nào?
a) Thụ tinh ngoài.
b) Có hiện tượng ghép đôi.
c) Số trứng ít.
d) Hô hấp bằng mang.
e) Cả b và c.
Câu 3: Cấu tạo của nòng nọc giống cá ở những điểm:
a) Đuôi dài, hô hấp bằng mang.
b) Có cơ quan đường bên.
c) Hệ tuần hoàn một vòng, tim hai ngăn.
d) Cả a và c.
Câu 4: Hãy điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp :
Ếch cái đẻ đến đâu ếch đực ngồi trên …..(1)……… đến đó. Sự thụ
tinh diễn ra bên ngoài cơ thể nên được gọi là sự…..(2)….. Trứng nổi thành
từng đám rồi nở thành….(3)... Sự phát triển của ếch trải qua quá trình có…..
(4)….
Câu 5: Quá trình hô hấp của ếch được thực hiện nhờ:
a) Sự nâng hạ của thềm miệng.
b) Sự đóng mở của xương nắp mang.
c) Sự co giãn của cơ liên sườn.
d) Cả a và b.
Câu 6: Ếch là động vật có nhiệt độ như thế nào so với môi trường sống?
a) Nhiệt độ thay đổi phụ thuộc vào môi trường sống.
b) Nhiệt đô không phụ thuộc vào môi trường sống.
Câu 13: Cơ quan sinh dục của thằn lằn khác ếch ở chỗ:
a) Thằn lằn đẻ trứng ở cạn. Ếch đẻ trứng ở nước.
b) Thằn lằn thụ tinh trong. Ếch thụ tinh ngoài.
c) Thằn lằn có cơ quan giao phối. Ếch không có cơ quan giao phối.
d) Trứng thằn lằn giàu noãn hoàng. Trứng ếch nghèo noãn hoàng.
Câu 14: Cơ quan sinh dục của thằn lằn giống ếch ở chỗ:
a) Con cái có buồng trứng, con đực có tinh hoàn.
b) Đều có cơ quan giao phối.
c) Hợp tử được hình thành do tinh trùng của con đực đến thụ tinh với
trứng con cái.
d) Cả 3 câu trên đúng.
Câu 15: Trong quá trình lớn lên thằn lằn khác ếch ở chỗ:
a) Thằn lằn sống ở trên cạn. Ếch sống ở nước và cạn.
b) Thằn lằn có trứng nở trên cạn. Ếch có trứng nở dưới nước.
c) Thằn lằn phát triển qua nhiều lần lột xác. Ếch phát triển qua biến thái
hoàn toàn.
d) Cả ba câu trân đều sai.
Câu 16:Nếu cắt bỏ não trước, thằn lằn sẽ:
a) Không nhận biết được những tín hiệu báo nguy hiểm.
b) Không tự ăn mồi được.
c) Câu a,b đúng.
d) Câu a, b sai.
Câu 17: Da thằn lằn khác da ếch ở chỗ:
a) Da thằn lằn khô có vảy sừng bao bọc . Da ếch trơn, có tuyến nhờn.
b) Da thằn lằn có thể nứt và bong ra( lột xác). Ếch không lột xác.
c) Cả hai câu a, b đúng.
d) Cả hai câu a, b sai.
Câu 18: Thằn lằn có 8 đốt xương cổ đảm bảo cho:
a) Đầu cử động linh hoạt.
b) Phát huy được các giác quan nằm trên đầu.
c) Nhảy giống ếch.
d) Cả a,b,c sai.
Câu 24: Hiện tượng noãn thai sinh là:
a) Hiện tượng đẻ trứng, trứng nở thành con.
b) Hiện tượng đẻ con.
c) Hiện tượng phôi phát triển trong trứng nhờ noãn hoàng, trước khi đẻ
trứng nở thành con, nên khi đẻ là đẻ ra con.
d) Cả a,b,c đúng.
Câu 25: Máu đi nuôi cơ thể ở thằn lằn là:
a) Máu thẫm.
b) Máu pha.
c) Máu ít bị pha hơn.
d) Máu đỏ tươi.
Câu 26: Tuyến phao câu của chim tiết ra chất nhờn làm :
a) Lông trơn bóng.
b) Lông không thấm nước.
c) Nguồn cung cấp vitamin cho chim.
d) Cả a,b,c đúng.
Câu 27: Loại lông nào có chức năng chủ yếu giúp chim bay?
a) Lông ống lớn ở cánh và ở đuôi.
b) Lông ống và lông bông.
c) Lông bông.
d) Lông chỉ.
Câu 28: Vảy sừng trên cơ thể bò sát ứng với bộ phận nào của chim?
a) Vuốt chim.
b) Lông chim.
c) Mỏ chim.
d) Cả 3 câu trên sai.
Câu 29: Hiện tượng thay lông ở chim cũng giống như hiện tượng lột xác ở
bò sát, nhưng chim không bị mất khả năng bay, hoặc luôn có lông bảo vệ vì: