Chỉång 10
HÃÛ THÄÚNG ÂỈÅÌNG ÄÚNG TRONG ÂIÃƯU HO KHÄNG
KHÊ
Trong cạc k thu ût âi u hoa kh ng khê cọ s dủng cạcá ãư ì ä ỉí
loải â ng ng n ïc nh sau:ỉåì äú ỉå ỉ
- ng ng n ïc gia i nhi ût cho cạc thi t bë ng ng tủ;Âỉåì äú ỉå í ã ãú ỉ
- ng ng n ïc lảnh â la m lảnh kh ng khê;Âỉåì äú ỉå ãø ì ä
- ng ng n ïc nọng va h i bo hoa â s i m kh ngÂỉåì äú ỉå ì å ì ãø ỉåí áú ä
khê mu a â ng;ì ä
- ng ng n ïc ng ng.Âỉåì äú ỉå ỉ
Mủc âêch cu a vi ûc tênh toạn ng d ùn n ïc la xạc âënhí ã äú á ỉå ì
kêch th ïc h üp l cu a â ng ng, xạc âënh t ng t n th tỉå å í ỉåì äú äø äø áú
tr l ûc va chn b m. la m â üc âi u âọ c n pha i bi tåí ỉ ì å Âãø ì ỉå ãư áư í ãú
tr ïc l u l üng n ïc tu n hoa n. L u l üng âọ â üc xạcỉå ỉ ỉå ỉå áư ì ỉ ỉå ỉå
âënh t cạc ph ng trçnh trao â i nhi ût.ỉì ỉå äø ã
10.1 HÃÛ THÄÚNG ÂỈÅÌNG ÄÚNG DÁÙN NỈÅÏC
10.1.1 Váût liãûu âỉåìng äúng
Ng i ta s dủng nhi u loải v ût li ûu khạc nhau la mỉåì ỉí ãư á ã ì
â ng ng củ th nh sau :ỉåì äú ãø ỉ
Bng 10.1. Váût liãûu äúng dáùn nỉåïc
Chỉïc nàng Váût liãûu
1. ng n ïc lảnhÄÚ ỉå
chiller
- Thẹp âen hồûc thẹp
trạng km
- ng â ng c ïngÄÚ äư ỉ
2. ng n ïc gia iÄÚ ỉå í
nhi ût va n ïc c pã ì ỉå áú
- ng thẹp trạng kmÄÚ
- ng â ng c ïngÄÚ äư ỉ
Loải
1 /
4
1 /
4
3/8
3/8
1 /
2
1 /
2
3 /
4
6,35
6,35
9,52
5
9,52
5
12,7
12,7
19,0
5
19,0
5
9,245
7,67
12,52
10,74
15,798
42
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
85
3 /
4
1
1
1.1
/4
1.1
/4
1.1
/2
1.1
/2
2
2
2.1
/2
152,
4
152,
4
203,
2
203,
2
203,
2
40,98
38,1
52,5
49,25
62,71
59
77,927
73,66
102,26
97,18
154,05
146,33
205
202,171
193,675
257,45
254,5
247,65
307,08
303,225
355,6
355,6
16
40
16
39
37
59
34
54
30
49
49
85
37
45
78
34
43
62
32
41
53
76
34
41
48
76
40ST
80XS
12
14
14
14
14
254
254
254
304,
8
304,
8
304,
8
304,
8
355,
6
355,
6
355,
6
355,
6
ng ng õ ng õ ỹc chia ra caùc loaỷi K, L, M va DWV.ổồỡ ọỳ ọử ổồ ỡ
Loaỷi K coù b da y l ùn nh t, loaỷi DWV la mo ng nh t.óử ỡ ồ ỏỳ ỡ ớ ỏỳ
Th ỷc t hay s duỷng loaỷi L. Ba ng 10.3 trỗnh ba y caùcổ óỳ ổớ ớ ỡ
õỷc tờnh kyợ thu ỷt cu a m ỹt s loaỷi ng õ ng khaùc nhau.ỏ ớ ọ ọỳ ọỳ ọử
Baớng 10.3. ỷc tờnh cuớa õổồỡng ọỳng õọửng
ổồỡng kờnh danh
76,2
101,6
127
152,4
203,2
203,2
203,2
203,2
254
254
254
304,8
304,8
304,8
DWV
DWV
DWV
DWV
DWV
DWV
DWV
K
L
M
DWV
K
L
M
K
L
257,175
257,175
307,975
307,975
307,975
10.1.2. Sổỷ giaợn nồớ vỗ nhióỷt cuớa caùc loaỷi õổồỡng ọỳng
Trong quaù trỗnh la m vi ỷc nhi ỷt õ ỹ cu a n ùc lu n thayỡ ó ó ọ ớ ổồ ọ
õ i trong m ỹt khoa ng t ng õ i r ỹng, n n c n l u yù t ùi s ỷọứ ọ ớ ổồ ọỳ ọ ó ỏử ổ ồ ổ
giaợn n vỗ nhi ỷt cu a õ ng ng õ coù caùc bi ỷn phaùpồớ ó ớ ổồỡ ọỳ óứ ó
ngn ng a thờch h ỹp.ổỡ ồ
Tr n ba ng 10.4 la m ùc õ ỹ giaợn n cu a õ ng ng õ ngó ớ ỡ ổ ọ ồớ ớ ổồỡ ọỳ ọử
va ng theùp, so v ùi traỷng thaùi 0ỡ ọỳ ồ ồớ
o
C. M ùc õ ỹ giaợn n h uổ ọ ồớ ỏử
nh ty l ỷ thu ỷn v ùi khoa ng thay õ i nhi ỷt õ ỹ. buổ ớ ó ỏ ồ ớ ọứ ó ọ óứ ỡ
88
gin n trong k thu ût âi u hoa ng i ta s dủng cạcåí á ãư ì ỉåì ỉí
âoản ng ch ỵ U, ch ỵ Z va ch ỵ L.äú ỉ ỉ ì ỉ
Bng 10.4. Mỉïc âäü gin nåí âỉåìng äúng
Khong
nhiãût âäü
Mỉïc âäü gin nåí, mm/m
ÄÚng âäưng ÄÚng thẹp
0
10
20
30
40
50
60
89
San b t ngỡ ó ọ
Vờt nồớ
G i lo xoọỳ ỡ
Thanh õ ợồ
Thanh ren
ng ngổồỡ ọỳ
G i g ựọỳ ọ
St Uừ
Hỗnh 10.1. Giaù õồợ õổồỡng ọỳng nổồùc
Baớng 10.5. Khỏứu õọỹ hồỹp lyù cuớa giaù õồợ ọỳng theùp
ổồỡng kờnh danh nghộa cuớa
ọỳng , mm
Khỏứu õọỹ
m
T 19,05 ổỡ ữ 31,75
38,1 ữ 63,5
76,2 ữ 88,9
101,6 ữ 152,4
203,2 õ n 304,8óỳ
355,6 õ n 609,6óỳ
2,438
3,048
3,657
4,267
4,877
6,096
Baớng 10.6. Khỏứu õọỹ hồỹp lyù cuớa giaù õồợ ọỳng õọửng
ổồỡng kờnh danh nghộa cuớa
ọỳng , mm
O
nl
t.C
Q
G
=
(10-2)
- L u l ỹng n ùc noùng:ổ ổồ ổồ
nnp
SI
nn
t.C
Q
G
=
(10-3)
trong õoù:
Q
k
, Q
o
va Qỡ
SI
- C ng su t nhi ỷt bỗnh ng ng, c ng su tọ ỏỳ ó ổ ọ ỏỳ
laỷnh bỗnh bay h i va c ng su t b ỹ gia nhi ỷt kh ng khờ,ồ ỡ ọ ỏỳ ọ ó ọ
kW;
t
n
- ng h ùng l nổồỡ ổồ ó
- Caùc tr ng h ỹp th ngổồỡ ồ ọ
th ngổồỡ
- N ùc tha nh phổồ ỡ ọỳ
2,4 ữ 3,6
1,2 ữ 2,1
1,2 ữ 2,1
1,2 ữ 4,5
0,9 ữ 3,0
1,5 ữ 3
0,9 ữ 2,1
10.2.3. Xaùc õởnh õổồỡng kờnh ọỳng dỏựn
Tr n c s l u l ỹng va t c õ ỹ tr n t ng õoaỷn ng ti nó ồ ồớ ổ ổồ ỡ ọỳ ọ ó ổỡ ọỳ óỳ
ha nh xaùc õởnh õ ng kờnh trong cu a ng nh sau : ỡ ổồỡ ớ ọỳ ổ
m,
.
V.4
d
=
(10-4)
trong õoù:
V- L u l ỹng th tờch n ùc chuy n õ ỹng qua õoaỷn ngổ ổồ óứ ổồ óứ ọ ọỳ
õang tờnh, m
3
/s
V = G/
G - L u l ỹng kh i l ỹng n ùc chuy n õ ỹng qua ng, kg/ổ ổồ ọỳ ổồ ổồ óứ ọ ọỳ
s;
- Kh i l ỹng ri ng cu a n ùc, kg/mọỳ ổồ ó ớ ổồ
.
2
.
.p
2
tõ
2
cb
=
=
(10-6)
2
.
.
d
l
.p
2
ms
=
(10-7)
* Hóỷ sọỳ trồớ lổỷc ma saùt
- Khi cha y t ng Re = ớ ỏử d/ < 2.10
3
, ta coù:
Re
64
0,45
0,4
93
- Ch ỵ T, nhạnh chênhỉ
- Ch ỵ T, Nhạnh phủỉ
- Qua ng thà täú õ
- Qua ng mäú åí
- Kh ïp n iå äú
- Van c ng m 100%äø åí
m 75%åí
m 50%åí
m 25%åí
- Van c u cọ â ü máư ä åí
100%
m 50%åí
1,5
0,1
0,25
0,04
0,20
0,90
4,5
24,0
6,4
9,5
i v ïi âoản ng m r üng â üt ng üt, h û s t n th tÂäú å äú åí ä ä ä ã äú äø áú
củc b ü cọ th tênh theo c ng th ïc sau :ä ãø ä ỉ
2
2
1
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0
0,22
0,17
0,10
0,06
0,02
0
Xaùc õởnh trồớ lổỷc cuỷc bọỹ bũng õọỹ daỡi tổồng õổồng
xaùc õởnh tr l ỷc cuỷc b ỹ ngoa i caùch xaùc õởnh nhóứ ồớ ổ ọ ỡ ồỡ
h ỷ s tr l ỷc cuỷc b ỹ ó ọỳ ồớ ổ ọ , ng i ta co n coù caùch qui õ i raổồỡ ỡ ọứ
t n th t ma saùt t ng õ ng va ùng v ùi noù la chi u da iọứ ỏỳ ổồ ổồ ỡ ổ ồ ỡ óử ỡ
t ng õ ng.ổồ ổồ
D ùi õ y la chi u da i t ng õ ng cu a m ỹt s thi t bởổồ ỏ ỡ óử ỡ ổồ ổồ ớ ọ ọỳ óỳ
õ ng ng n ùc.ổồỡ ọỳ ổồ
Baớng 10.10. Chióửu daỡi tổồng õổồng cuớa caùc loaỷi van (meùt õổồỡng ọỳng)
ổồỡng
kờnh
in
Van
cỏửu
Van
60
o
Y
1/2
3
3
1/2
4
5,180
5,486
6,705
8,839
11,582
13,106
16,764
21,031
25,603
30,480
36,576
2,438
2,743
3,353
4,572
6,096
7,315
9,144
10,66
8
13,10
6
1,829
2,134
2,743
1,524
1,829
2,438
3,048
4,267
4,877
6,096
7,620
9,144
10,66
8
-
-
-
-
-
-
8,229
8,534
12,80
0
14,63
-
0,91
4
1,21
9
1,52
4
2,74
124,96
8
140,20
8
158,49
6
185,92
8
15,24
0
17,67
8
21,64
1
26,88
2
35,05
2
44,19
6
50,29
2
56,38
8
61,01
0
73,15
2
83,82
0
21,33
6
25,91
0
32,00
0
39,62
4
47,24
0
54,86
4
60,96
0
71,62
8
80,77
2
1,829
2,134
2,743
3,657
3,692
4,572
5,182
5,791
6,705
7,620
12,19
2
2
76,20
0
-
-
-
-
-
4,26
7
6,09
6
12,1
92
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
chióử
u
daỷng
goùc
gi ngọỳ
ren
ngoaỡi
Cuùt
180o
chuỏứn
Tó
ổồỡng
nhaùnh
ổồỡng chờnh
khọng õọứi
giaớm
25%
giaớm
50%
3/8
1/2
0,427
0,487
0,274
0,305
0,701
0,762
0,21
3
0,335
0,396
0,701
18
20
24
0,609
0,792
1,006
1,219
1,524
1,829
2,286
2,743
3,048
3,692
4,877
6,096
7,620
9,114
4
10,36
3
11,58
2
12,80
0
15,24
0
18,28
8
0,427
0,518
-
-
-
-
-
-
-
-
0,24
4
0,27
4
0,39
6
0,51
8
0,64
0
0,79
2
0,97
5
1,22
0
1,43
2
1,58
5
1,98
1
-
0,975
1,250
1,707
1,920
2,500
3,048
3,657
4,572
5,182
6,400
7,620
10,06
0
12,80
0
15,24
0
16,76
0
18,89
7
21,33
6
24,69
0
28,65
0
1,220
1,524
1,249
1,524
1,798
2,042
2,500
3,050
3,692
4,877
5,791
7,010
7,925
8,839
10,05
8
12,19
2
0,579
0,701
0,945
1,128
1,432
1,707
2,133
2,438
2,743
3,657
4,267
5,486
7,010
7,925
15,24
0
18,28
8
97
7,01
0
7,92
5
9,14
4
Baíng 10.12. Chiãöu daìi tæång âæång cuía mäüt säú træåìng håüp âàûc biãût
Âæåìng kênh Âäüt måí, d/D Âäüt thu, d/D Âæåìng äúng näúi vaìo thuìng
in m
m
1/
4
1/
2
3/
4
1/4 1/2 3/
4
(1) (2) (3) (4)
3/8
1 /2
3 /4
1
1.1/
4
88,9
101,
6
127
152,
4
203,
2
254
304,
8
355,
0,42
7
0,54
8
0,76
2
0,97
5
1,43
2
1,76
8
2,43
8
3,05
3,96
2
4,57
0,09
2
0,12
2
0,15
2
0,21
3
0,30
5
0,36
6
0,48
8
0,60
9
0,79
2
0,91
4
1,15
8
1,52
4
0,213
0,274
0,366
0,487
0,701
0,884
7,62
-
-
-
-
-
0,09
1
0,12
2
0,15
2
0,21
3
0,30
5
0,36
6
0,48
8
0,60
9
0,79
2
0,91
4
1,15
8
1,52
4
1,341
1,707
2,194
2,59
3,048
4,267
5,791
7,315
8,839
11,28
13,71
6
15,24
17,67
8
21,33
6
25,29
0,457
0,548
0,853
1,127
1,615
2,012
2,743
3,657
4,267
5,181
6,096
8,23
27,43
32,918
39,624
98
24 6
406,
4
457,
2
508
609,
6
9
-
-
-
-
-
-
-
-
6,70
5
7,62
9,75
3
12,5
0
-
-
6
6,09
6
-
-
8
Caùc tr ng h ỹp õ ng ng n i va o thu ng :ổồỡ ồ ổồỡ ọỳ ọỳ ỡ ỡ
(1) - N ùc chuy n õ ỹng t ng va o thu ng va õ ng ngổồ óứ ọ ổỡ ọỳ ỡ ỡ ỡ ổồỡ ọỳ
n i b ng mỷt v ùi caỷnh thu ng.ọỳ ũ ồ ỡ
(2) - N ùc chuy n õ ỹng t thu ng ra õ ng ng va õ ngổồ óứ ọ ổỡ ỡ ổồỡ ọỳ ỡ ổồỡ
ng n i b ng mỷt v ùi caỷnh thu ng.ọỳ ọỳ ũ ồ ỡ
(3)- N ùc chuy n õ ỹng t ng va o thu ng va õ ng ng n iổồ óứ ọ ổỡ ọỳ ỡ ỡ ỡ ổồỡ ọỳ ọỳ
nh l n kho i caỷnh thu ng.ọ ó ớ ỡ
(4) - N ùc chuy n õ ỹng t thu ng ra õ ng ng va õ ngổồ óứ ọ ổỡ ỡ ổồỡ ọỳ ỡ ổồỡ
ng n i nh l n kho i caỷnh thu ng.ọỳ ọỳ ọ ó ớ ỡ
10.2.4.2. Xaùc õởnh tọứn thỏỳt aùp suỏỳt theo õọử thở
Ngoa i caùch xaùc õởnh theo c ng th ùc, tr n th ỷc t ng iỡ ọ ổ ó ổ óỳ ổồỡ
ta hay s duỷng ph ng phaùp õ thở. Caùc õ thở th ng x yổớ ổồ ọử ọử ổồỡ ỏ
d ỷng t n th t aùp su t cho 1m chi u da i õ ng ng. Khiổ ọứ ỏỳ ỏỳ óử ỡ ổồỡ ọỳ
bi t 2 trong ba th ng s : L u l ỹng n ùc tu n hoa n (L/s),óỳ ọ ọỳ ổ ổồ ổồ ỏử ỡ
õ ng kờnh ng (mm) va t c õ ỹ chuy n õ ỹng (m/s). Th ngổồỡ ọỳ ỡ ọỳ ọ óứ ọ ọ
th ng chuùng ta bi t tr ùc l u l ỹng va choỹn t c õ ỹ seợổồỡ óỳ ổồ ổ ổồ ỡ ọỳ ọ
99
xaùc õởnh õ ỹc kờch th ùc ng va t n th t aùp su t cho 1mổồ ổồ ọỳ ỡ ọứ ỏỳ ỏỳ
ng.ọỳ
100
Hỗnh 10.2. Tọứn thỏỳt aùp suỏỳt (Pa/m) trón ọỳng dỏựn theùp õen Schedul 40
101