ke hoach chuyen mon -Van 9 - Pdf 61

Phần I
Kế hoạch giảng dạy và sinh hoạt chuyên môn
A/ Vị trí, đặc điểm, nội dung của bộ môn trong chơng trình thcs
(Nêu những môn đợc phân công giảng dạy, đánh giá kết quả giảng dạy của
năm trớc, bài học kinh nghiệm về những thuận lợi, khó khăn khi giảng dạy
bộ môn ) .
*Những môn đợc phân công giảng dạy: Ngữ văn 9; Lịch sử 9
*Kết quả giảng dạy của năm trớc: Năm học 2009-2010, lớp 8B có kết quả cụ
thể nh sau:
- HS giỏi môn Ngữ văn 8: Đạt loại trung bình
- Chất lợng HS đại trà: Đạt loại tốt.
- Chất lợng HS không đồng đều, nhiều em còn mải chơi, cha chú ý nhiều đến
việc học tập.
* Bài học kinh nghiệm về những thuận lợi, khó khăn khi giảng dạy bộ môn:
a/ Giáo viên
Bản thân là một giáo viên có lòng nhiệt tình trong giảng dạy, có năng
lực vững vàng, có ý thức và tinh thần trách nhiệm cao trong chuyên môn .
Đồng thời đợc giảng dạy đúng chuyên môn. Đây là điều kiện thuận lợi để tôi
hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học.
Tuy nhiên, do kiêm nhiệm nhiều công việc khác trong trờng nên đôi lúc
do công việc chi phối, tôi không có mặt ở lớp để quan tâm đợc hết các đối t-
ợng HS. Hơn nữa, đây cũng là năm đầu tiên tôi đợc nhà trờng phân công dạy
Ngữ văn 9 nên việc nắm bắt kiến thức trọng tâm của chơng trình còn hạn chế.
b/ Học sinh
Nhìn chung các em đều chăm ngoan , có ý thức học tập tôt , tích cực
chủ động trong học tập . Nhiều em có năng khiếu, kĩ năng làm bài rất tôt.
Song bên cạnh đó có một số học sinh còn mải chơi khả năng nhận thức còn
yếu...
c/ Cơ sở vật chất bộ môn .
Nhà trờng đã trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ;
có phòng học sử dụng máy chiếu cho các tiết dạy ứng dụng công nghệ thông

3. Nghề ( tỷ lệ đỗ, khá, giỏi ):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................
...
4. Học sinh giỏi ( trờng, huyện, tỉnh - đăng ký rõ từng môn thi do Sở quy
định ):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................
...
...
2
5. Hội giảng ( trờng, huyện, tỉnh - đăng ký rõ từng môn thi do Sở,Phòng quy
định ):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................
6. Đồ dùng dạy học ( trờng, huyện, tỉnh - đăng ký rõ từng môn thi do Sở,
Phòng quy định ):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

nghiệp, đăng ký lịch dự giờ với giáo viên.
- Tìm hiểu hoàn cảnh HS đặc biệt là đối với Hs cá biệt để có sự tác động
thích hợp với hoàn cảnh
- Hớng dẫn HS chuẩn bị kỹ bài ở nhà.
- Có kế hoạch, nội dung cụ thể trong việc bồi dỡng HS giỏi và phụ đạo
HS yếu. Tăng cờng ra bài tập về nhà. Dùng đội ngũ cán sự lớp để giúp
đỡ HS còn yếu. Sử dụng có hiệu quả giờ truy bài.
- HSG: bồi dỡng mỗi tuần 1 buổi có nội dung cụ thể, bồi dỡng thêm bằng
câu hỏi khó trong tiết dạy.
- Tổ chức dạy học phân hoá theo năng lực của HS dựa trên chuẩn kiến
thức, kĩ năng của chơng trình. Thiết kế bài giảng khách quan, hợp lý,
sắp xếp hợp lý hoạt động của GV và HS. Hệ thống câu hỏi hợp lý, bồi
dỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức, tránh
thiên về ghi nhớ máy móc.
- Sử dụng ngôn ngữ chuẩn, sinh động, dễ hiểu, chú trọng tổ chức cho HS
làm việc cá nhân và theo nhóm, rèn kĩ năng tự học, tạo điều kiện để HS
tự nghiên cứu SGK.
- Sử dụng hợp lý SGK, tránh tình trạng HS ghi chép quá nhiều, dạy học
thuần tuý theo lối đọc- chép. Chú trọng phát huy tính tích cực, hứng thú
trong học tập của HS.
- Tăng cờng sử dụng công nghệ thông tin, khai thác tối đa phòng bộ môn,
coi trọng thực hành những môn sử dụng thiết bị dạy học đợc học ở
phòng bộ môn, coi trọng liên hệ thực tế.
- Đổi mới kiểm tra đánh giá: hạn chế ghi nhớ máy móc, từng bớc đổi mới
kiểm tra đánh giá bằng cách nêu vấn đề mở.
- Ra đề chú ý cả trắc nghiệm và tự luậntheo chuẩn kiến thức- kĩ năng với
các cấp độ: biết- thông hiểu- vận dụng- sáng tạo.
- Đăng ký hội giảng bộ môn Ngữ Văn 9
- Nghiên cứu bài dạy, làm thêm đồ dùng
- Đăng ký danh hiệu thi đua ngay từ đầu năm học


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status