de kiem tra 1 tiet so 1 lop 10 ma 2 - Pdf 62

Trờng thpt nguyễn tr I thã ờng tín đề kiểm tra 1 tiết
Lớp
Môn: hoá học
họ tên
Thời gian : 45 phút
Khối 10
M đề 102ã
Câu 1 :
Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình e là
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Z : 1s
2

Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng đợc điền vào phân lớp 4s
1
. X có cấu hình e nào dới
đây ?
A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
B.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

10
4s
1
D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Câu 4 :
Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của nguyên tố X là 27 :23. Trong đó
đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. Nguyên tử
khối trung bình của X là giá trị nào dới đây ?
A. 79,92 B. 80,01 C. 76,35 D. 81,86
Câu 5 :
Nguyên tử nào dới đây có 3 e thuộc lớp ngoài cùng ?
A.
6
C
B.
11
Na C.
13

2p
6
3s
2
e) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A.
b,e
B.
a,b
C.
b,c
D.
c,d
Câu 7 :
Cấu hình e nào dới đây viết không đúng
A.
1s
2
2s
2

3s
2
3p
5
Câu 8 :
Nguyên tử của nguyên tố X có e cuối cùng đợc điền vào phân lớp 3d
7
. Số e lớp ngoài cùng của
X là
A.
7
B.
5
C.
2
D.
3
Câu 9 :
Nguyên tử nguyên tố X có câú hình e đã xây dựng đến phân lớp 3d
2
. Số e của nguyên tử
nguyên tố X là
A.
20
B.
18
C.
24
D.
22

4s
1
C.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1

A.
35
B.
16
C.
17
D.
18
1
Câu 14 :
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 7 . Nguyên tử của nguyên tố B
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 . A và B lần lợt là
A. Si và Br B. Mg và Cl C. Al và Br D. Al và Cl
Câu 15 :
Nguyên tử của nguyên tố X có e cuối cùng đợc điền vào phân lớp 3p
1
. Nguyên tử của nguyên tố
Y có e cuối cùng đợc điền vào phân lớp 3p
3
.
Số p của X và Y lần lợt là
A.
13 và 14
B.
12 và 14
C.
13 và 15
D.
12 và 15
Câu 16 :

1
1
H không chứa n
C.
Nguyên tử
3
7
X có tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4
D.
Hạt nhân nguyên tử
3
7
Xcó 3 e và 4 n
Câu 19 :
Cấu hình e nào dới đây viết không đúng
A.
1s
2
2s
2
2p
5
B.
1s
2
2s
2
2p
6
3s

đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt n
D.
đồng vị là những nguyên tố có cùng số hạt n
Câu 21 :
ôxit B có công thức X
2
O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dới đây ?
A.
N
2
O
B.
Na
2
O
C.
K
2
O
D.
Cl
2
O
Câu 22 :
Cho các nguyên tố X
1
, X
2
, X

4
C.
X
1
và X
3
D.
X
1
, X
2
và X
4
Câu 23 :
Mệnh đề nào dới đây là đúng ?
A.
Các e trong cùng 1 phân lớp có mức năng lợng bằng nhau
B.
Số e tối đa trong lớp e thứ n là n
2
C.
Các e trong cùng 1 lớp có mức năng lợng bằng nhau
D.
Số e tối đa trong phân lớp p là 2
Câu 24 :
Phát biểu nào dới đây không đúng ?
A.
Các e trong cùng 1 lớp có mức năng lợng xấp xỉ bằng nhau
B.
Các e trong nguyên tử chuyển động không theo quỹ đạo xác định

09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
3
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : bµi kiÓm tra 1 tiÐt sè 1 m«n Hãa Häc 10
§Ò sè : 2
01
02
03
04
05
06
07
08
09


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status