Phòng GD&ĐT Đam Rông Trường THCS Đạ M’rông
Tuần 5 Ngày soạn: 10/09/2010
Tiết 10 Ngày dạy: 17/09/2010
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1. Kiến thức :
Cũng cố kiến thức: tính chất hóa học của oxit và axit.
Vận dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra 1 tiết.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện cho HS làm bài tập trắc nghiệm.
Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, viết PTHH và nhận biết các chất.
3. Thái độ:
Có ý thức tự học, cũng cố lại kiến thức.
Có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
II. THIẾT LẬP MA TRẬN:
Đề số 1:
Đề số 2:
GV Lê Anh Linh Trang 1
Nội dung Mức độ kiến thức kỹ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Oxit 1(0,5)
C1
1(0,5)
C3
1(0,5)
C6
3(1,5)
2. Axit 2(1,0)
C2, 5
1(0,5)
; C. CaO; D. NO
2
.
Câu 2: Axit tác dụng với quỳ tím làm cho quỳ tím chuyển thành màu:
A. Đỏ; B. Xanh; C. Vàng; D. Tím.
Câu 3: Công thức tạo bởi lưu huỳnh hóa trị IV và oxi là:
A. S
2
O; B. SO
2
; C. S
2
O
3
; D. SO
3
.
Câu 4: Khối lượng phân tử của axit sunfuric H
2
SO
4
là:
A. 94g; B. 96g; C. 97g; D. 98g.
Câu 5: Axit clohiđric có thể tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra khí không màu cháy được
trong không khí?
A. Zn; B. CuO; C. NaOH; D. ZnO.
Câu 6: Có hỗn hợp khí CO và CO
2
. Để thu được khí CO tinh khiết ta cho hỗn hợp này khí đi qua
dung dịch:
4
, HCl và Na
2
SO
4
. Hãy tiến hành
các thí nghiệm nhận biết từng dung dịch đựng trong mỗi lọ.
GV Lê Anh Linh Trang 2
Nội dung Mức độ kiến thức kỹ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Oxit 1(0,5)
C1
1(0,5)
C5
1(0,5)
C4
3(1,5)
2. Axit 2(1,0)
C2, 3
1(0,5)
C7
2(1,0)
C6, 8
5(2,5)
5.Chuỗi
phản ứng
1(2,0
C9
1(2,0)
Câu 1: Oxit sau đây là oxit axit:
A. Na
2
O; B. CO
2
; C. CaO; D. Fe
2
O
3
.
Câu 2: Phản ứng giữa axit và bazơ được gọi là phản ứng:
A. Phân hủy; B. Oxi hóa – khử; C. Hóa hợp; D. Trung hòa.
Câu 3: Axit clohiđric có thể tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra khí không màu cháy được
trong không khí?
A. Zn; B. CuO; C. NaOH; D. ZnO.
Câu 4: Có hỗn hợp khí CO và CO
2
. Để thu được khí CO tinh khiết ta cho hỗn hợp khí đi qua dung
dịch:
A. CuSO
4
; B. Ca(OH)
2
; C. FeCl
2
; D. H
2
SO
4
.
(1) (2) (3) (4)
2 3 2 4 2 4
S SO SO H SO Na SO
→ → → →
Câu 10(2đ): Có 3 lọ không nhãn đựng các dung dịch sau: HCl, NaCl và Na
2
SO
4
. Hãy tiến hành
các thí nghiệm nhận biết từng dung dịch đựng trong mỗi lọ.
Câu 11(2đ): Cho 2,24 lít khí SO
2
(đktc) tác dụng vừa hết với 200ml dung dịch Ca(OH)
2
, sản phẩm
là CaSO
3
và H
2
O.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)
2
đã dùng.
c. Tính khối lượng chất kết tủa thu được.
GV Lê Anh Linh Trang 3
Phòng GD&ĐT Đam Rơng Trường THCS Đạ M’rơng
IV. ĐÁP ÁN:
ĐỀ SỐ 1:
Phần/ câu Đáp án chi tiết Thang điểm
H
2
SO
4
, HCl Na
2
SO
4
+BaCl
2
KT trắng Khơng HT
H
2
SO
4
HCl
Tiến hành:
- Lấy 3 mẫu thử vào 3 ống nghiệm.
- Cho 3 mẫu thử tác dụng với quỳ tím:
+ Mẫu thử làm cho quỳ tím hóa đỏ là H
2
SO
4
và
HCl.
+ Quỳ tím khơng đổi màu là Na
2
SO
4
.
2
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
+ H
2
O
b.
2
1,12
0,05( )
22,4 22,4
CO
V
n mol= = =
CO
2
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
+ H
2
O
1mol 1mol 1mol
1. B 2. D 3. A 4. B
5. B 6. D 7. C 8. B
0
0
2 5
t
2 2
t ,
2 2 3
3 2 2 4
2 4 2 4 2
1. S + O SO
2. 2SO + O 2SO
3. SO + H O H SO
4. H SO + 2NaOH Na SO + 2H O
V O
→
→
→
→
HCl, NaCl, Na
2
SO
4
+Quỳ tím
Khơng HT Màu đỏ
NaCl, Na
2
SO
4
4
+ BaCl
2
→
BaSO
4
+ 2NaCl.
+ Mẫu còn lại khơng có hiện tượng là NaCl.
a. SO
2
+ Ca(OH)
2
→
CaSO
3
+ H
2
O
8 ý đúng * 0,5đ = 4,0đ
4 PT đúng * 0,5 = 2đ
Lập được sơ đồ tách đạt
0,5đ.
Nhận biết được 1 chất đạt
0,5đ.
0,5đ
GV Lê Anh Linh Trang 5