tiet 13 mot so bazo quan trong - Pdf 63



Nêu tính chất hoá học của natri hiđroxit (NaOH) mỗi tính
chất viết một PT PƯ minh hoạ .
1.Làm đổi màu chất chỉ thị
Làm đổi màu qùi tím thành xanh ,Dd phenolphtalein không màu thành màu
đỏ .
2. Tác dụng với axit  muối + nước .
Pthh : NaOH
(dd)
+ HCl
(dd)
 NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)

3.Tác dụng với oxit axit  muối T/Hoà + nước hoặc muối axit .
Pthh : 2NaOH
(dd)
+ SO
2(k)
 Na
2
SO
3(dd)
+H
2
O

c.Tác dụng với oxit axit

I. TÍNH CHẤT
Muối và nước
Ca(OH)
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd
)

CaSO
4(i)
+ 2H
2
O
(l)
Muối TH và nước
Ca(HSO
3
)
2
dd Ca(OH)
2
đổi màu quỳ tím thành xanh, hoặc
đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu
đỏ
PTHH :Ca(OH)
2(dd)+

(dd)
+ 2SO
2(k)

Dựa vào TCHH của
bazơ . Hãy dự đoán
TCHH của Ca(OH)2
viết PTPƯ minh hoạ.

a.Đổi màu chất chỉ thị :
b.Tác dụng với axit
b.Tác dụng với axit
c.Tác dụng với oxit axit

I. TÍNH CHẤT
Muối và nước
Ca(OH)
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd
)

CaSO
4(i)
+ 2H
2
O
(l)

1
1
:
Muối TH và nước
2
:
1
Muối axit
Hoặc muối axit
1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
B. CANXI HIĐROXIT – THANG PH
2. Tính chất hoá học
Hoặc : 2Ca(OH)
(dd)
+ SO
2(k)

* Lưu ý : Tuỳ theo tỉ lệ số mol của
Ca(OH)
2
với số mol cua SO
2
mà có
thể tạo muối trung hoà và nước ,
muối axit hoặc cả hai muối.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status