Chương 8
DỮ LIỆU KIỂU FILE
I. KHAI BÁO
Type <Tên kiểu File> = File of <Kiểu phần tử>;
Var <Tên biến File> : <Tên kiểu File>;
hoặc khai báo trực tiếp:
Var <Tên biến File> : File of <Kiểu phần tử>;
Ví dụ:
Type SanPham = File of Record
Ten:
String[20];
SoHieu: Byte;
End;
Var f,g: SanPham;
hoặc khai báo trực tiếp:
Var f,g: File of Record
Ten: String[20];
SoHieu: Byte;
End;
Chú ý:
• Pascal theo dõi các thao tác truy nhập thông qua con trỏ file. Mỗi khi một phần tử
nào đó được ghi vào hay đọc từ file, con trỏ của file này được tự động chuyển đến
phần tử tiếp theo.
• Các biến kiểu file không được phép có mặt trong phép gán hoặc trong các biểu thức.
II. CÁC THỦ TỤC VÀ HÀM CHUẨN
2.1. Các thủ tục chuẩn
2.1.1. Gán tên file
Cú pháp: Assign(F, Filename);
Chức năng: Gán một file trên đĩa có tên là Filename cho biến file F, mọi truy xuất
trên file cụ thể được thực hiện thông qua biến file này.
Chú ý:
End;
2.1.4. Đọc dữ liệu từ file
Cú pháp: Read(F, x);
Chức năng: Đọc một phần tử dữ liệu từ file F ở vị trí con trỏ file và gán cho các biến
x.
2.1.5. Ghi dữ liệu lên file
Cú pháp: Write(F, Value);
Chức năng: Ghi giá trị Value vào file F tại vị trí hiện thời của con trỏ file.
2.1.6. Di chuyển con trỏ file
Cú pháp: Seek(F, n);
Chức năng: Di chuyển con trỏ file đến phần tử thứ n (phần tử đầu tiên có thứ tự là
0).
2.1.7. Đóng file
Cú pháp: Close(F);
Chức năng: Cập nhật mọi sửa đổi trên file F và kết thúc mọi thao tác trên file này.
2.1.8. Xoá file
Cú pháp: Erase(F);
Chức năng: Xoá file trên đĩa có tên gán đã được gán cho biến file F (file cần xoá là
file đang đóng).
2.1.9. Đổi tên file
Cú pháp: Rename(F, NewFile);
Chức năng: Đổi tên của file đang gán cho biến file F thành tên file mới là NewFile.
2.2. Các hàm chuẩn
2.2.1. Hàm trả về vị trí con trỏ file
Cú pháp: Filepos(F);
Chú ý: Con trỏ ở đầu file tương ứng vị trí 0.
2.2.2. Hàm kiểm tra cuối file
Cú pháp: EOF(F);
Chức năng: Hàm trả về giá trị True nếu con trỏ file đang ở cuối file, ngược lại hàm
trả về giá trị False.
3.2.5. Thủ tục SetTextBuf
Cú pháp: SetTextBuf(F, x);
Chức năng: Thay đổi vùng nhớ đệm dành cho file dạng text với kích thước cho bởi
biến x. Mặc định vùng nhớ này là 128 byte.
Chú ý:
Thủ tục này phải được gọi trước các thủ tục mở file: Reset, Rewrite, Append.
3.2.6. Hàm EOLn
Cú pháp: EOLn(F);
Chức năng: Hàm trả về giá trị True nếu con trỏ đang ở cuối một dòng, ngược lại
hàm trả về giá trị False.
Chú ý:
• Các thủ tục và hàm không sử dụng được đối với file dạng text: Seek, FilePos,
FileSize.
• Sau đây là các thao tác cơ bản khi xuất nhập file:
Ghi dữ liệu vào file Đọc dữ liệu từ file
ASSIGN(f,FileName);
REWRITE(f);
...
WRITE(f,value);
...
CLOSE(f);
ASSIGN(f,FileName);
RESET(f);
...
While Not EOF(f) Do
Begin
READ(f,x);
...
End;
...
Type
St20 = String[20];
St10 = String[10];
SinhVien = record
Hoten: St20;
Ngaysinh,Quequan: St10;
DiemTb: real;
Xeploai: Char;
end;
Var
f: File of SinhVien;
filename:String;
Sv: sinhvien;
Bhoten:st20;
i:word;
Begin
write('Nhap ten file: ');
readln(filename);
assign(f,filename);
rewrite(f);
i:=1;
repeat
writeln('Nhap thong tin cua cac sinh vien');
writeln('Thong tin cua sinh vien thu ', i);
write('Ho ten: ');
readln(Bhoten);
if Bhoten <> '' then
begin
sv.hoten:= Bhoten;
write('Ngay sinh (dd/mm/yyyy): ');