tiết 53 đại số 7 - Pdf 63

TRƯỜNG THCS Đinh Tiên Hồng GV : Nguyễn Thị Mến
Tiết 51: CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
NS: 28 / 1/ 2010
ND: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số. Tự tìm một số ví dụ về biểu thức.
2. Kỹ năng: Biết cho ví dụ về biểu thức đại số.
3. Thái độ: giáo dục tính tư duy, chính xác, cẩn thận.
B. Chuẩn bò của GV và HS: GV: thước,Bảng phụ bài tập 3/26.
HS: thước, bảng nhóm.
C. Kiểm tra bài cũ : GV thay bằng việc trả bài kiểm tra.
D. Tiến trình dạy học: Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết dạng của một biểuthức số, vậy biểu thức đại số có gì giống và khác với biểu thức số? Để
hiểu rõ vấn đề này, hôm nay ta đi vào bài mới.
Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Nhắc lại về biểu thức :
Ví dụ: 5 – 3 + 2
2
2
(9 + 5)
2
. . .
là những biểu thức.
2. Khái niệm về biểu thức đại số:
Bài toán: SGK
2(5 + a)
a(a + 2) . (x + y)
2
5,0
1

x

a) Quãng đường người đó đi được sau x (h) là:
30.x
b) Tổng quãng đường: 5x + 35y
Chú ý: (SGK / 25)
3. Bài tập:
Bài 1/26 (SGK)
a) x + y
b) x –y
c) (x+y)(x-y)
Bài 2/26 (SGK)
2
).( hba
+
những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí
hiệu phép tính + - x : luỹ thừa, còn có cả đại diện
cho các số ... biểu thức đại số.
Gọi HS thực hiện ?3
- Trong biểu thức đại số các
chứ đại diện cho những số tuỳ ý nào đó, ta gọi
những chữ ấy là biến số.
- Trong những biểu thức trên đâu là biến.
- Cho HS đọc phần chú ý.
3. Bài tập:
Bài 1/26 (SGK
Bài 2/26 (SGK)
Giải miệng bài tập 3
HS cho ví dụ
2 học sinh lên bảng
x, y, a ... là biến.
Thực hiện làm nhóm (3 nhóm)

1. Giá trò của một biểu thức đại số:
Ví dụ 1: SGK/27
Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đó ta được:
2.9 + 0,5 = 18,5
18,5 là giá trò của biểu thức 2m + n tại m =9 và n = 0,5
Ví dụ 2: Tính giá trò của biểu thức 3x
2
– 5x +1 tại x = -1
và x =
2
1
Thay x = -1 vào biểu thức
3x
2
– 5x +1 ta có:
3.(-1)
2
– 5(-1) +1 = 9
Vậy: 9 là giá trò của biểu thức:
3x
2
– 5x + 1 tại x = -1
* Thay x =
2
1
vào biểu thức trên ta có:
Hoạt động 1:
Cho HS đọc ví dụ 1.
Vậy muốn tính giá trò của biểu thức ta làm ?
Cho HS làm nhóm Ví dụ 2








=
4
3
1
2
5
4
3
1
2
5
4
1
.3

=−−=+−
là giá trò của biểu thức:
3x
2
– 5x +1 tại x =
2
1
2. p dụng:

1
2







=
3
2
23
3
1
−=−
? 2
Giá trò của biểu thức :
x
2
y tại x = - 4
y = 3 là 48
KQ: LÊ VĂN THIÊM
E. Hướng dẫn tự học:
1. Bài vừa học: - Bài tập 7,8,9 /71 SGK + 8, 9 -> 11 SBT.
- Đọc thêm có thể em chưa biết.
2. Bài sắp học: “Đơn thức.”
- Đọc trước bài.
F. Bổ sung:
Bài tập khuyến khích:

3
+ x.y tại x =1 và y =1/2.
D. Tiến trình dạy học: Đặt vấn đề: Những biểu thức nào được gọi là đơn thức? Để trả lời câu hỏi này ta vào bài mới.
Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Đơn thức:
Đơn thức là những biểu thức đại số chỉ gồm 1 số,
hoặc 1 biến, hoặc một tích giữa các số và các
biến.
Ví dụ: 9;
5
3
; x, y, 2x
3
y
3
;
22
4
3
yx
xz
Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức 0.
Hoạt động1:
(Giáo viên ?1 bảng phụ)
(Nhóm 1+2)
Các biểu thức đại số trong nhóm 2 là đơn thức?
Vậy đơn thức là gì?
Đây có phải là đơn thức không?
a)
!

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của
một số với các biến mmà mỗi biến đã được nâng
lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: x; -y; 3x
2
y...
-10xy
3
: hệ số -10
phần biến số xy
3
3. Bậc của đơn thức:
(31 / SGK)
Chú ý:
Số không là đơn thức không có bậc.
Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: 2x
2
y. 9x
4
y
4
= (2.9)x
2
x
4
.y.y
4
= 18x

Hoạt động3:
Đơn thức 2x
5
y
3
z có phải là đơn thức thu gọn
không?
Hãy xác đònh phần hệ số phần biến? Số mũ của
mỗi biến.
Tổng số mũ của các biến?
9 là bậc của đơn thức
Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0.
-5; -8 là đơn thức bậc?
-5. x
0
; -5y
0
Học sinh đọc chú ý SG
Hoạt động4:
2x
2
y. 9x
4
y
4
đây là 2 đơn thức đã thu gọn.
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
HS đọc chú ý
HS làm ?
HS cho ví dụ.

Bài tập: 13/32 SGK
a) -
4332
3
2
2.
3
1
yxxyyx
−=
có bậc là 7
b)
66533
2
1
)2.(
4
1
yxyxyx
−=−
có bậc là 12
Luyện tập:
Làm nhóm.
Em hãy cho biết những kiến thức cần nắm vững
trong bài học này.
23
)8.(
4
1
xyx

y
3
= ……………… Đ ơn th ức n ày c ó ph ần h ệ s ố l à………. c ó ph ần bi ến l à ………..
b) ⅛ x
2
y. 4x
2
y
5
……………… Đ ơn th ức n ày c ó ph ần h ệ s ố l à………. c ó ph ần bi ến l à ………..
D. Tiến trình dạy học: Đặt vấn đề:
Em có nhận xét gì về 2 đơn thức trên. Hai đơn thức như vậy được gọi là gì? Cách cộng ,trừ các đơn thức này như thế nào. Đẻ hiểu rõ vân đề này ta vào
bài học hôm nay.
Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
TRƯỜNG THCS Đinh Tiên Hồng GV : Nguyễn Thị Mến
1. Đơn thức đồng dạng:
(Phần đóng khung SGK/33)
Ví dụ: -2x
3
y
2
; -
23
2
1
yx
;3x
3
y

Vậy: Muốn cộng (trừ) các đơn thức
đồng dạng ta cộng (trừ) các hệ số và
giữ nguyên phần biến.
p dụng: (Bài 17/35 SGK)
Ta có : 1/2x
5
y - 3/4x
5
y + x
5
y = 3/4x
5
y
Thay x =1; y = -1 vào biểu thức 3/4x
5
y
, tược:
¾.1
5
.(-1)=-3/4
Hoạt động1:
?1/33 (SGK)
Cho đơn thức 3x
2
yz
Các đơn thức ở câu a có phần biến như thế nào?(dùng
phấn màu tô đậm phần biến) *
Các đơn thức ở câu a là đơn thức đồng dạng. Vậy thế nào
là đơn thức đồng dạng.
Cho phản VD: 2x

y= 3x
2
y
3xy
2
– 7xy
2
= (3-7)xy
2
=-4x
2
y
?3. Cho HS thực hiện trên phiếu học tập, rồi đưa cho đầu
bàn kiểm tra
GV kiểm tra bằng cách gọi một HS bất kì lên bảng giải?3
* Củng cố:
Bài tập: 17/35 SGK
Nêu hướng giải. Gọi 1HS lên bảng giải. Làm bài tập
theo 4 nhóm
*Trò chơi:”Thi viết nhanh”.Chia 2 đội chơi mỗi đội
10HS, lần lượt từng HS lên tính kết quảvà điền chữ vào ô
3 đơn thức có phần biến giống nhau.
a)2x
2
yz; -
2
1
x
2
yz; - 5x

y
* xy
2
; -2xy
2
;1/4xy
2
* xy
A + B = 2 . 7
2
. 55 + 7
2
. 55
= 7
2
. 55 (2 + 1)
= 3 . 7
2
. 5
HS làm ?3
xy
3
+ 5xy
3
+ (-7xy
3
)= - xy
3
Ta cộng trừ các đơn thức đồng dạng, rồi tính giá trò
của biểu thức

=
Ô. xy -3xy + 5xy=
Ê. 7y
2
z
3
+(-7y
2
z
3
) =
H.5xy -1/3xy + xy=
C.-6x
2
y -6 x
2
y=
P.3xy
2
– (-3xy
2
) =
T. -1/5x
2
+ (-1/5x
2
) =
Ư. 3xy -4xy=
Q. 1/2x
2

2. Bài sắp học: “Luyện tập”
Bài tập: 19, 20, 21 /36 SGK.
F. Bổ sung:
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
TRƯỜNG THCS Đinh Tiên Hồng GV : Nguyễn Thị Mến
NS:
ND :
Tiết 55: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính giá trò của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức. Tổng và hiệu 2 đơn thức đd. Tìm bậc của đơn thức.
3. Thái độ: Giáo dục tính tư duy, tính chính xác, cẩn thận..
B. Chuẩn bò của GV và HS: Bảng phụ , bảng nhóm, thước.
C. Kiểm tra bài cũ : HS1: a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Đa:sgk/33
b) Cặp đơn thức sau có đồng dạng? Vì sao?
a) 2x
2
y và – 2 x
2
y; b) 2xy và
4
3
; c) 5x và 5x
2
; d) – 5x
2
yxxZ và 3xy
2
Z
HS2: a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào? Đa:sgk/34

3
(-1)
2
= 16.
4
1
. (-1) – 2. (
2
1
)
3
.(1)
= - 4 - 2.
8
1

= - 4 -
4
1
= - 4
4
1
Bài tập 19/36 SGK
Muốn tính giá trò của biểu thức ta làm như thế nào?
Em nào có cách làm khác.
So sánh 2 cách làm.
Tổ chức trò chơi.
Luật chơi: Có 2 đội chơi mỗi đội gồm có 5 bạn chỉ
có 1 bút chuyền tay nhau viết.
(HS đọc đề bài)

2
+
2
1
xyZ
2
+ (-
2
4
1
xyZ
)
= (
4
1
2
1
4
3
−+
) xyZ
2
b) Tính:
x
2
-
2
1
x
2







=
35
9
4
yx
Đơn thức
35
9
4
yx
có bậc 8
Ba bạn đầu làm câu 1.
Bạn thứ 4 làm câu 2.
Bạn thứ 5 làm câu 3.
Mỗi bạn chỉ được viết 1 lần, người sau được phép
chữa bài bạn liền trước.
Độ làm nhanh đúng kết quả có kỉ luật là đội thắng
(Bảng phụ)
GV và HS chấm thi.
Bài 3: (21/36 SGK)
Bài 4 (22/36 SGK)
Muốn tính tích các đơn thức ta làm như thế nào?
Thế nào là bậc của đơn thức.
10 HS xếp thành 2 đội chuẩn bò tham gia trò

5
2
.
2
1
xyyx












−−
=
53
35
2
yx
Bài 5: (23/36 SGK)
a) 3x
2
y + 2x
2
y = 5x

Thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
Muốn cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng?
e)6x
2
Z + 4x
2
Z – 9x
2
Z
Trả lời như SGK.
E. Hướng dẫn tự học:
1. Bài vừa học: Xem các bài tập đã giải + Làm bài tập 19, 20, 21, 22, 23/13 SBT
2. Bài sắp học: Đa thức.
Đọc trước bài.
F. Bổ sung:

NS: 25 / 2/ 2010
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
TRƯỜNG THCS Đinh Tiên Hồng GV : Nguyễn Thị Mến
ND :
Tiết 56 ĐA THỨC
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nhận xét đa thức thông qua 1 số ví dụ cụ thể, hiểu được khái niệm đa thức.
2. Kỹ năng: Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
3. Thái độ: giáo dục tính tư duy , tính cẩn thận.
B. Chuẩn bò của Gv và HS: GV: Bp vẽ Hình vẽ trang 36 SGK, thước.
HS: Bn, Thước.
C. Kiểm tra bài cũ : HS: Tính giá trò biểu thức: M = 9 x
2
y

5,,;
3
5
22
xyxyyx
Hãy lập tổng các đơn thức.
Cho biểu thức
Em có nhận xét gì về các phép toán trong biểu thức
a) x
2
+ y
2
+
2
1
xy là tổng của những đơn
thức.
b)
5
3
5
22
+++
xyxyyx
c) xy
2
– 3xy + 3x
2
y -3 + xy
Biểu thức này gồm phép cộng trừ các đơn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status