Đề kiểm tra Tiếng Việt 6 - Pdf 64

Phòng GD&ĐT Nam Sách ma trận Đề kiểm tra môn văn lớp 6
Thời gian làm bài : 45 phút
Ma trận đề
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
1.Từ và cấu tạo của từ
Tiếng Việt
1 2 3
2. Từ mợn 0,5 0,5
3. nghĩa của từ 0,5 1 1,5
4. Danh từ 2,5 2,5 5
Tổng 1 1 4,5 3,5 10
Phòng Giáo dục Nam Sách
Trờng THCS Hiệp Cát.
.............................
đề kiểm tra định kì
Môn: Ngữ văn 6 - Tiết 46 - Phân môn Tiếng Việt
Thời gian: 45 phút.
( Học sinh làm bài vào giấy bài kiểm tra ).
Phần I. Trắc nghiệm (2điểm)
Hãy ghi vào giấy kiểm tra phơng án trả lời đúng nhất ( mỗi ý đúng đợc 0,25đ).
Câu 1. Trong bốn cách chia loại từ phức sau đây, cách nào đúng?
A. Từ ghép và từ láy. B. Từ phức và từ ghép.
C. Từ phức và từ láy. D. Từ phức và từ đơn.
Câu 2. Từ nào dới đây không phải từ mợn ?
A. Thảo mộc. B. Cây cỏ. C. Giang sơn . D. Phúc đức.
Câu 3. Cách giải thích nào về nghĩa của từ không đúng?
A. Đọc nhiều lần các từ cần đợc giải thích.
B. Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
C. Dùng từ đồng nghĩa với từ cần đợc giải thích.
D. Dùng từ trái nghĩa với từ cần đợc giải thích.

(Trích Thạch Sanh- ngữ văn 6, tập I)
a. Hãy tìm những cụm danh từ trong đoạn văn trên.
b. Điền những cụm danh từ vừa tìm đợc vào mô hình cụm danh từ sau:
Phần phụ trớc Phần trung tâm Phần phụ sau
t2 t1 T1 T2 s1 s2
Đáp án- Biểu điểm, văn 6, tiết 46
Phần I. Trắc nghiệm (2điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Phơng án A B A C điểm xiết = điểm xuyết. D B C
Phần II. Tự luận ( 8điểm)
Câu ý Nội dung Điểm
Câu 1 a1 Từ phức(ghép): Mùa xuân: đất nớc.
Từ đơn: là, tết, trồng, cây, làm, cho, càng, ngày, càng, xuân.
0,5
0,5
a2 Từ phức (láy): Lom khom, lác đác
Từ đơn: dới, núi, tiều, vài, chú, bên, sông, chợ, mấy, nhà.
0,5
0,5
b Xuân(1): mùa đầu tiên của một năm, mùa chuyển tiếp từ mùa đông
sang mùa xuân( nghĩa gốc).
Xuân (2): Chỉ sự tơi đẹp, trẻ trung ( nghĩa chuyển)
0,5
0,5
Câu 2 a - Túp lều cũ
- Cả gia tài
- Một lỡi búa của cha để lại
- Các môn võ nghệ
- Mọi phép thần thông
0,5

võ nghệ
thần
thông
0,5
0,5
Ma trận đề - văn 6, tiết 46.
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
1. 0,25 0,5
2. 0,5 0,5
3. 1 1
4. 6 6
5. 2 2
Tổng 0,5 0,5 6 1 2 10
Phòng GD&ĐT Nam Sách Đề kiểm tra môn văn lớp6
Thời gian làm bài : 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm (2điểm)
* Hãy ghi vào giấy kiểm tra phơng án trả lời đúng nhất ( mỗi ý đúng đợc 0,5đ).
Câu 1.Trong bốn cách chia loại từ phức sau đây, cách nào đúng?
A. Từ ghép và từ láy. B. Từ phức và từ ghép.
C. Từ phức và từ láy. D. Từ phức và từ đơn.
Câu 2. Từ nào dới đây không phải từ Hán Việt ?
A. Thảo mộc. B. Cây cỏ. C. Giang sơn . D. Phúc đức.
Câu 3. Cách giải thích nào về nghĩa của từ không đúng?
A. Đọc nhiều lần các từ cần đợc giải thích.
B. Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
C. Dùng từ đồng nghĩa với từ cần đợc giải thích.
D. Dùng từ trái nghĩa với từ cần đợc giải thích.
Câu 4.Trong các từ sau, từ nào không phải từ láy?
A. Lom khom. B. lúng liếng C. Tốt tơi D. Thăm thẳm.

Câu 9 a1 Từ phức(ghép): Mùa xuân
Từ đơn:là,tết, trồng, cây, làm, cho, đất, nớc, càng, ngày,
càng, xuân.
0,5
0,5
a2 Từ phức (láy): Lom khom,lác đác
Từ đơn:dới, núi, tiều, vài, chú, bên, sông, chợ, mấy, nhà.
0,5
0,5
b Xuân(1):mùa đầu tiên của một năm,mùa chuyển tiếp từ
mùa đông sang mùa xuân( nghĩa gốc).
Xuân (2):Chỉ sự tơi đẹp, trẻ trung ( nghĩa chuyển)
(0,5)
(0,5)
câu 10 a - Túp lều cũ
- Cả gia tài
- Một lỡi búa của cha để lại
- Các môn võ nghệ
- Mọi phép thần thông
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
b b. Điền những cụm danh từ vừa tìm đợc vào mô hình
cụm danh từ sau:
Phần phụ trớc Phần trung tâm Phần phụ sau
t2
Cả
t1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status