KIỂM TRA 1 TIẾT
Phần trả lời
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Câu 1. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin bậc một có CTPT C
4
H
11
N ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nước được gọi là phản ứng
A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 3. X là một amino axit no chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH
2
. Cho 0,75 gam X phản ứng vừa đủ với
HCl tạo ra 1,115 gam muối. Vậy công thức của X có thể là:
A. H
2
N – CH
2
– COOH B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH
C. CH
3
2
NC
4
H
8
COOH
Câu 5. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO
2
; 1,4 lít khí N
2
(các thể tích khí đo ở
đktc) và 10,125 gam H
2
O. CTPT của X là:
A. C
3
H
7
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
9
NH
− − − −
X
5
:
2 2 2 2
2
H N CH CH CH CH COOH
|
NH
− − − − −
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A. X
1
, X
2
, X
5
B. X
2
, X
3
, X
4
C. X
2
, X
5
D. X
1
)
n
D. (C
2
H
4
)
n
Câu 11. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. Lipit. B. Protein. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ.
Câu 12. Cho 2,6 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với dd HCl loãng dư. Sau
phản ứng cô cạn dd thu được 4,425 gam muối. CTPT của 2 amin là:
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
Câu 13. Đốt cháy một amin no đơn chức mạch thẳng ta thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol
2 2
8 11
CO H O
n : n :=
.
CTCT của X là :
A. (C
2
H
5
)
2
NH B. CH
3
(CH
2
)
2
NH
2
C. CH
3
NHCH
3
D. (C
CH
2
COOH hoặc CH
3
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH = CHCOOH hoặc CH
2
= C(NH
2
)COOH
C. H
2
NCH
2
COOH D. H
2
NCH
2
CH(NH
2
)COOH.
Câu 18. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin;
(4) anilin; (5) n – propylamin.
A. (4) < (5) < (2) < (3) < (1) B. (4) < (2) < (1) < (3) < (5)
C. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
Câu 19. Để nhận biết các chất trong các dung dịch: glixin, hồ tinh bột, anbumin ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Dùng quỳ tím và dung dịch iot. B. Dùng dung dịch iot và dung dịch HNO
Cấu trúc phân tử Tính chất Điều chế Cộng
Biết 1 1 1 3
Hiểu 1 2 0,5 3,5
Vận dụng 1 (toán) 2 (1,5 toán) 0,5 (toán) 3,5
Cộng 3 5 2 10
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D A B C B C A B A B B A D B B B B B A