Giáo trình Gia công tiện Nghề: Cắt gọt kim loại (Cao đẳng) CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa Vũng Tàu - Pdf 65

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN GIA CÔNG TIỆN
NGHỀ CẮT GỌT KIM LOẠI
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số:
/QĐ-CĐN… ngày…….tháng….năm 2015
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề tỉnh BR - VT

Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2015


TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu gia công tiện thuộc loại sách giáo trình giảng dạy và tham khảo của
sinh viên nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích
dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.


LỜI GIỚI THIỆU

Sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng cao. Đã giúp cho con
người dần dần giảm bớt được sức lao động, cũng như nâng cao được năng suất làm
việc. công nghệ cho đội ngũ công nhân trẻ, những người mong muổn được học tập
và nghiên cứa để tiếp tục sự nghiệp phát triển của nền công nghiệp Việt Nam.
Để gia công các chi tiết cơ khí chính xác đòi hỏi con người phải có một
năng lực nhất định, những năng lực dó tùy vào khả năng công nghệ của thiết bị.
Trong các thiết bị gia công cơ khí thì tiện chiếm một tỷ lệ lớn vì có khả năng công

2.5.Chân máy:...................................................................................6
2.6. Hộp tốc độ bàn dao :......................................................................7
2.7.Bộ bánh răng thay thế :....................................................................7
2.8. Ụ động.......................................................................................8
3. Thao tác và điều khiển máy.................................................................................9
3.1.Các bộ phận điều khiển...................................................................9
3.2. Thao tác máy.............................................................................12
4. Chăm sóc máy và các biện pháp an toàn khi sử dụng máy tiện........................13
Bài 2......................................................................................................................15
ĐẶC ĐIỂM CỦA QUÁ TRÌNH CẮT KHI TIỆN............................................15
1. Bản chất của quá trình cắt gọt kim loại.............................................................15
1.1. Khái niệm về cắt gọt kim loại:........................................................15
2. Lực và công suất cắt gọt...................................................................................16
2.1. Các thành phần lực cắt khi tiện:......................................................17
2.2. Chế độ cắt gồm có:......................................................................17
3. Hiện tượng rung động khi cắt gọt......................................................................19
4. Nhiệt cắt và dung dịch tưới nguội:....................................................................20
4.1. Nhiệt cắt:..................................................................................20
4.2. Dung dịch trơn nguội:..................................................................20
5. Nhận dạng sự biến dạng, rung động, nhiệt của kim loại trong quá trình cắt…21
Bài 3:.....................................................................................................................22
CÁC LOẠI DAO TIỆN – PHƯƠNG PHÁP GÁ DAO....................................22
1. Khái niệm về dao tiện........................................................................................22
1.1. Các loại dao tiện:........................................................................22
1.2. Các chuyển động tạo hình trên gia công tiện:.....................................26
2.Quy tắc an toàn khi sử dụng máy mài 2 đá:.......................................................26
2.1. Cấu tạo máy mài.............................................................................................26
2.2. Các sử dụng máy mài hai đá:.........................................................26



1. Yêu cầu kỹ thuật của trụ bậc…………………………………….....................51
2. Phương pháp tiện trụ bậc..................................................................................51
2.1. Bản vẽ chi tiết:................................................................................................51
2.2. Kiểm tra phôi, chọn dao................................................................51
2.3. Góc độ dao vai mài dao tiện vai:.....................................................51
2.4. Mài đúng góc độ của dao tiện vai:.................................................................52
2.5. Phương pháp tiện trụ bậc:..............................................................53
2.6. Quy trình công nghệ.......................................................................................54
3. Các dạng sai hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục........................................55
4. Các bước tiến hành tiện.....................................................................................55
Bài 7......................................................................................................................60
TIỆN RÃNH VÀ CẮT ĐỨT...............................................................................60
1. Yêu cầu kỹ thuật của bề mặt cắt và rãnh cắt.....................................................60
1.1.Yêu cầu kỹ thuật..............................................................................................60
1.2. Chọn phôi :...............................................................................61


1.3. Dao tiện rãnh cắt đứt:...................................................................61
2. Phương pháp tiện rãnh ngoài và cắt đứt............................................................64
2.1. Các phương pháp đạt kích thước tiện rảnh vuông:...............................64
2.2. Quy trình tiện rãnh cắt đứt.............................................................65
3. Xác định các dạng sai hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục..........................66
4. Các bước tiến hành............................................................................................67
4.1. Gá đặt dao:......................................................................................................67
4.2. Gá phôi...........................................................................................................67
4.3. Chọn chế độ cắt thích hợp cho các bước gia công chi tiết: ...........................67
4.4.Thực hiện gia công chi tiết tiện:.......................................................68
4.5. Kiểm tra chính xác kích thước gia công:...........................................70
Bài 8......................................................................................................................72
GIA CÔNG LỖ TRỤ...........................................................................................72

3. Các bước tiến hành..........................................................................................114
3.1. Lập quy trình gia công:...............................................................115


3.2. Thực hiện tiện cung tròn:............................................................116
3.3. Đo kiểm tra kích thước gia công:..................................................118
4. Các dạng sai hỏng nguyên nhân cách khắc phục.............................................119
Bài 11..................................................................................................................121
GIA CÔNG REN TAM GIÁC..........................................................................121
1. Các yếu tố của ren – phân loại ren..................................................................122
1.1. Nguyên lý hình thành ren:............................................................................122
1.2. Phân loại ren:...........................................................................122
1.3. Các yếu tố cuả ren:....................................................................124
1.4. Căn cứ vào hướng tiến cuả ren:.....................................................125
1.5. Kiểm tra ren :...........................................................................126
1.6. Cơ sở tính toán để cắt ren:...........................................................126
1.7.Các sai hỏng thường gặp trong tiện ren:...........................................129
2. Gia công ren bằng dao tiện..............................................................................129
3. Phương pháp tiện ren bằng dao.......................................................................131
4. Các bước tiến hành tiện ren tam giác ngoài, trong có lắp ghép......................134
4.1. Phân tích các yêu cầu của bản vẽ:................................................................134
4.2. Kiểm tra phôi:..........................................................................134
4.4. Mài đúng góc độ của dao tiện ren tam giác ngoài phải:.......................136
4.5. Các thông số cơ bản của ren tam giác.............................................137
4.6. Lâp quy trình gia công...............................................................140
4.7. Các bước thực hiện....................................................................140
4.8. Đo kiểm kích thước...................................................................140
5. Các dạng sai hỏng nguyên nhân cách khắc phục............................................147
TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................208


- Mài được các loại dao tiện, mũi khoan đúng theo yêu cầu kỹ thuật
- Điều khiển máy tiện chính xác.
- Gia công được các chi tiết máy chính xác trên máy tiện.
- Lựa chọn được phương pháp lập quy trình công nghệ tối ưu để gia công
một sản phẩm theo yêu cầu bản vẽ.


- Xây dựng được kế hoạch sản xuất quy mô vừa và nhỏ;
- Lập được kế hoạch, tổ chức và điều hành sản xuất trong các nhà máy cơ
khí cũng như các hoạt động dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực cơ khí cần làm việc
độc lập hoặc theo nhóm;
- Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng máy theo đúng quy định;
- Có các kỹ năng: học tập chủ động; giao tiếp hiệu quả; làm việc nhóm hiệu
quả.
nội quy cơ quan, doanh nghiệp, có tác phong công nghiệp;
- Đảm bảo an toàn, vệ sinh cá nhân, vệ sinh công nghiệp.
- Có ý thức và trách nhiệm với bản thân, các đồng nghiệp với cộng đồng;
- Có tinh thần học hỏi, làm việc nhóm, không ngừng học tập trau dồi kiến
thức nghề nghiệp;
- Năng động, sáng tạo trong quá trình làm việc, linh hoạt áp dụng kiến thức
đã học vào thực tế sản xuất.
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN:
1. Nôi dung tổng quát và phân phối thời gian:
TT
1
2
3
4
5
6

Nộp sản phẩm
Ren tam giác
Tiện ren tam giác ngoài

Thời gian
9
1
5
8
10
5
14
35
20
20
1
12
10
20
1
20
16
10
1
3
30

Hình thức giảng
dạy
Tích hợp

Tiện ren vuông ngoài
Tiện ren vuông trong
Nộp sản phẩm
Tiện ren thang ngoài
Tiện ren thang trong
Nộp sản phẩm
Cộng

30
1
20
20
1
30
25
2
380

Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp


Bài 1
VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG MÁY TIỆN VẠN NĂNG

Cho dầu mỡ vào băng máy.
Cắt cầu dao điện.
2. Cấu tạo máy tiện
2.1. Cấu tạo : Máy tiện có nhiều
loại
Hinh 1.1. Máy tiện ren vít vạn năng

Hình 1.2. Máy tiện cụt máy tiện đứngMáy tiện RơVonVe Máy tiện đứng dùng để
gia công những chi tiết lớn

Hình 1.3. Máy tiện tự động dùng cam

Hình 1.4. Máy

tiện CNC:


Hình 1.4. Máy tiện chuyên dùng – máy tiện trục khuỷu
Cấu tạo máy tiện:

Hình 1.5. Cấu tạo máy tiện
1. HỘP TỐC ĐỘ ( HỘP TRỤC CHÍNH)
2. HỘP BÁNH RĂNG THAY THẾ
3. HỘP CHẠY DAO
4. THÂN MÁY( BĂNG MÁY)
5. BÀN XE DAO ( BÀN CHẠY DAO DỌC)
6. Ổ DAO
7. Ụ ĐỘNG

Hình

Giúp ụ động và bàn dao chuyển động tịnh tiến trên khoang máy
Dùng để lắp một số bộ phận khác
2.3.Chân máy:
2.3.1.Cấu tạo:
Gồm một khối gang rỗng đặt hai đầu thân máy
2.3.2.Công dụng:
Giúp cho máy có chiều cao xác định
Chấn máy dùng để động cơ, thiết bị điện
Đỡ các bộ phận trên nó
2.4. Hộp tốc độ bàn dao :
2.4.1.Cấu tạo:
Gồm các bánh răng lắp trên các trục song song. Điều khiển vị trí ăn khớp
của các bánh răng bằng hai tay gạt phía ngoài hộp.
2.4.2.Công dụng:
Để tạo nên bước tiến bàn dao
Nối chuyển động từ các bánh răng thay thế đến bàn dao
Kết hợp với hộp tốc độ bàn dao tạo nên bước chuyển động của bàn dao
Nối chuyển động giữa đầu máy với hộp tốc độ bàn dao


2.5. Bánh răng thay thế
2.5.1. Cấu tạo

Hình 1.9 Bánh răng thay thế
2.5.2. Công dụng

Kết hợp với hộp tốc độ bàn dao tạo nên bước chuyển động của bàn dao
Nối chuyển động giữa đầu máy với hộp tốc độ bàn dao
2.6.Bàn dao
2.6.1.Cấu tạo: gồm có 3 tay gạt

Để cố định ụ động trên băng máy ta hãm bằng tay hãm ở ngoài ụ động.
1. Mũi tâm.
2. Nòng ụ động.
3. Cần hãm ụ động.
4. Trục vít me.
5. Cần hãm ụ động với bàn máy.
6. Bộ phận hãm ụ động với băng máy.
7. Rãnh trượt thân và đế ụ động.
8. Vít điều c ỉnh ụ động theo phương ngang.
9. Đế ụ động.
10 Thân ụ động


Hình 1.12 Ụ động
2.8.2.Công dụng
Dùng để đỡ vật gia công có chiều dài lớn
Dùng để gá các mũi khoan, mũi tâm,
khoét....vv
3. Vận hành máy tiện
3.1. Các bộ phận điều khiển
3.1.1. Bộ phận điều khiển tốc độ trục chính
Phiá giới chân máy có 2 tay gạt dùng để xác định nhóm tốc độ (A hoặc B)
Trên đầu máy có một tay gạt.
Khi gạt gạt xác định nhóm tốc độ cao.
Khi gạt gạt xác định nhóm tốc độ thấp.
Khi gạt chọn một tốc độ cụ thể.

.
Hình 1.15 vị trí tay gạt
3.1.2. Bộ phận điều khiển tốc độ tiến của dao.

chính

03
04

chuyển động của bàn dao, xác định tốc độ nhanh hoặc

chậm của trục chính (A chậm B nhanh)
Hộp tốc độ bàn Nằn dưới đầu máy:có 02 tay gạt dùng dể chọn bước
dao
Chân máy

tiến của bàn dao căn cứ vào bảng thông số của máy
Dùng để đỡ hộp tốc độ có 12 cấp tốc độ , điều chinh
tốc độ bằng 02 tay gạt ngoài hộp cắn cứ vào bảng

05
06
07

thống số trên đầu máy
Trục trơn
Dùng để tiện trơn
Trục vít me
Dùng để tiện ren
Trục đỡ tay gạt Gá tay gạt đóng hoặc mở may


điều khiển máy
08

3.2.1. Tháo tác tiện trơn
Tiện trơn bằng tay: Dùng tay ta quay vô lăng bàn trượt dọc hoặc ngang ra
hoặc vào
Tiện trơn bằng tự động : Sau khi xác định chế độ cắt ta cho dao ăn chạm
nhẹ vào chi tiết sau đó gạt tay gạt tự động dọc hoặc ngang .

3.2.2. Thao tác cắt ren
Sau khi đã điều khiển ren đúng bước và đúng hường ta điều khiển cho trục
vít me quay dùng vô lăng cuả bàn trượt ngang xác định chiều sâu cắt của mỗi lần
cắt, Tay trái điều khiển vô lăng bàn trượt ngang tay phải điều khiển đai ốc hai nửa
ăn khớp với trục vít me và bàn dao bắt đầu chuyển động, khi bàn dao chuyển động
cắt ren hết chiều dài đoạn ren cần cắt dùng phấn đánh dấu trên băng máy lúc bàn
dao chuyển động đến vạch phấn tay trái quay vô lăng bàn trượt ngang ra ngược
chiều kim đồng hồ (Vào phía minh) Đồng thời đưa đai ốc hai nửa lên .


Hình 13. Đai ốc 2 nửa
4. Chăm sóc máy và các biện pháp an toàn khi sử dụng máy tiện
Khiểm tra các mắt dầu: Đầu trục chính, hộp tốc độ bàn dao, hộp điều khiển
bàn dao,
Bội trơn băng máy, chính, phụ vv
Chú ý: Trước khi bôi trơn phải dùng dẻ lau băng máy thật sạch
CÂU HỎI
Câu 1. Hãy điền tên các bộ phận của máy tiện vào các ô trông trên bản vẽ
sau đây. Trình bày rõ công dụng của các bộ phận đó?
Câu 2. Điều chỉnh vị trí các cần gạt tốc độ trục chính máy tiện bằng cách
điền vào sơ đồ: 53v/p, 175v/p, 1000v/p?
Câu 3. Điều chỉnh vị trí các cần gạt tốc độ bàn dao khi tiện trơn trên máy tiện
bằng cách điển vào sơ đồ : 0.05mm, o.lmm, o.lõmm?
Câu 4, Điều chỉnh vị trí các cần gạt tốc độ bàn dao khi tiện ren máy tiện

dường tâm của trục và lỗ.
Chuẩn công nghệ: Là chuẩn dùng trong quá trình gia công. Gồm có:
Chuẩn định vị (chuẩn gá): Là những đường điểm hay bề mặt dùng để xác
định vị trí của chi tiết so với dao cắt.
Chuẩn định vị thường là mặt tỳ lên chi tiết định vị của đồ gá nhưng cũng
có thể dùng phương pháp rà theo vạch dấu.
Hình 2.1. Các phương pháp chọn chuẩn

Khi gia công trên máy tiện, chuẩn định vị có thể là mặt ngoài như hình
2.1a, mặt trong, mặt đầu như hình 2.1.b.


Hình 2.2. Các phương pháp chọn chuẩn
Gá trên 2 lỗ Lâm như hình 2.2a, 2.2b.
1.1.2. Chuẩn định vị có thể chia làm các loại sau:
Chuẩn thô: Là chuẩn sử dụng cho gá lắp ban đầu, chưa được gia công một
lần nào.
Chuẩn tinh: Là chuẩn dã qua một vài lần gia công, chuẩn tinh có thể
chia ra:
Chuẩn tinh chính: Là chuẩn dùng trong quá trình gia công và lắp ráp, là
bề mặt làm việc quan trọng của chi tiết trong cơ cấu và bộ phận máy.
Chuẩn tinh phụ: Là chuẩn chỉ dùng trong quá trình gia công mà không ảnh
hưởng gì đến quá trình láp ráp.
Chuẩn đo lường: Là những điểm, dường, bề mặt mà từ đó dùng để tính toán
kích thước khi gia công và do kiểm.
Chuẩn lắp ráp: Là chuẩn dùng trong quá trình lắp ráp
1.1.3. Nguyên tắc chọn chuẩn thô:
Nếu chi tiết có 1 bể mặt không cần gia công thì nên chọn mặt đó làm
chuẩn thô. Nguyên tắc này làm cho khoảng cách giữa các bề mặt không cần gia
công so vói bê mặt có gia công sẽ chính xác vể vị trí tương quan

dường kính lân được kẹp chặt bằng bộ vấu trái như hình 2.13. Trong trường hợp
này các bậc của vấu là mặt chặn vững chắc cho phôi.
Khi gá vật gia công có đường kính lớn có lỗ thì láp vấu kẹp ngược gá vào lỗ
chi tiết (mặt lỗ là mặt chuẩn gá).
Trong rãnh dẫn hướng và các vấu mâm cặp có dóng số thứ tự 1, 2, 3 hoặc
dấu thích hợp nên khi láp phải tuân theo thứ tự đã đánh dấu.
1.1.6. Thao tác sử dụng mâm cặp 4 vấu
Công dụng: Dùng dể gá kẹp những chi tiết có hình dạng không đều,
không tròn, không dối xứng hoặc gia công những chi tiết lệch tâm.
Cấu tạo: Gồm có 4 vấu chuyển động ra vào độc lập vói nhau trong rãnh


dẫn hướng trong thân mâm cặp (hình 2.4).
Mỗi vấu kẹp có nửa đai ốc ăn khớp vít dặt trong rãnh của thân mâm cặp.
Đê’ gá phôi dùng chìa khoá mâm cặp 4 lắp vào ổ khoá 3 và vặn từng vít một thì
từng vấu kẹp 2 sẽ chuyển động độc lập trong rãnh của nó.

Hình 2.5 Mâm cặp 4 vấu
1. Thán mâm cặp; 2. Các vấu "ặp;
3. o khoá đặt chia vặn mâm cặp; 4. Chia khoá mâm
cặp
Hình 2.4.
(a) Gá phôi trén mâm cặp băng bộ vảu
trái; (b) Sơ đổ biểu diễn;
(1) Thán mảm cặp; (2) Váu cặp

2. Thác tác sử dụng mũi tâm
Mũi tâm: Là loại trang bi công nghệ dùng để gá đặt chi tiết dạng hình tru
có chiểu dài trung bình có tỉ lê l > 5 d. Mũi tâm đươc lắp tưa vào 2 lỗ tâm trên 2
đầu trục, mũi tâm trước được gá vào lỗ côn trục chính, mũi tầm sau được gá vào


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status