TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ.LỚP 10.BAN A.B
TỔ ĐỊA LÍ THỜI GIAN 45 PHÚT ( Không kể phát đề )
---*---
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH :……………………………………………………………………………………LỚP:10 ……
Hãy tơ theo số báo danh(Dòng 1 hàng trăm, dòng 2 hàng chục, dòng 3 hàng đơn vị)) :
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
Ðề số :………..
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và tơ đen vào bảng sau :
01). ; / , ~ 21). ; / , ~
02). ; / , ~ 22). ; / , ~
03). ; / , ~ 23). ; / , ~
04). ; / , ~ 24). ; / , ~
05). ; / , ~ 25). ; / , ~
06). ; / , ~ 26). ; / , ~
07). ; / , ~ 27). ; / , ~
08). ; / , ~ 28). ; / , ~
09). ; / , ~ 29). ; / , ~
10). ; / , ~ 30). ; / , ~
11). ; / , ~ 31). ; / , ~
12). ; / , ~ 32). ; / , ~
13). ; / , ~ 33). ; / , ~
14). ; / , ~ 34). ; / , ~
15). ; / , ~ 35). ; / , ~
16). ; / , ~ 36). ; / , ~
17). ; / , ~ 37). ; / , ~
18). ; / , ~ 38). ; / , ~
8). Hàng hóa là:
a). Sản phẩm của ngành công nghiệp. b). Sản pơhẩm của ngành dòch vụ.
c). Tất cả đều đúng. d). Sản phẩm đưa ra thò trường để bán và thu được tiền.
9). Sự phát triển và phân bố mạng lưới đường sắt ở các nước phát triển khác cơ bản với các nước chậm phát triển ở điểm:
a). Mạng lưới đường dày đặc, khổ tiêu chuẩn. b). Đường ngắn, thường nối cảng biển với nơi khai thác tài nguyên.
c). Đường ray thường có khổ trung bình và khổ hẹp. d). Chủ yếu là các tuyến đường đơn.
10). Quốc gia phát thải lớn nhất các laọi khí gây ra hiệu ứng nhà kính là:
a). Nhật Bản. b). Anh.
c). Pháp. d). Hoa Kỳ.
11). Riô là phương tiện:
a). Có thể dùng cho hội thảo từ xa. b). Có thể dùng nghe nhạc.
c). Tất cả đều đúng. d). Thông tin đại chúng.
12). Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến ở các nước có nền kinh tế quá độ từ nông nghiệp sang công nghiệp là:
a). Điểm công nghiệp. b). Khu công nghiệp.
c). Vùng công nghiệp. d). Trung tâm công nghiệp.
13). Thuộc tính nào sau đây thuộc về hàng hóa:
a). Tất cả đều đúng. b). Giá trò lưu thông.
c). Giá trò cất giữ. d). Gía trò sử dụng.
14). Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với giao thông vận tải đường sông, hồ:
a). Là loại giao thông rẻ tiền. b). Thích hợp chở hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh.
c). Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn. d). Ra đời từ rất sớm.
15). Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với:
a). Những tác động môi trường của sự phát triển công nghiệp. b). Những vấn đề đô thò.
c). Hiệu ứng nhà kính, thủng tầng ôzôn. d). Tất cả đều đúng.
16). Trong cơ cấu hàng hóa nhập khẩu của các nước đang phát triển, chiếm tỉ trọng cao thuộc về:
a). Nguyên liệu. b). Nhiên liệu.
c). Lương thực - thực phẩm. d). Sản phẩm công nghiệp.
17). Nguồn cung cấp các điều kiện sống cho con người là:
a). Môi trường xã hội. b). Môi trường nhân tạo.
c). Tất cả đều đúng. d). Môi trường tự nhiên.
28). Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô là:
a). Khả năng thích nghi cao với các điều kiện đòa hình. b). Có hiệu qủa kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình.
c). Tất cả đều đúng. d). Phối hợp được với các loại phương tiện vận tải khác.
29). Việc khai thác khoáng sản mà không chú ý đến các biện pháp bảo vệ môi trường đã gây tác động xấu đến:
a). Đất. b). Không khí.
c). Tất cả đều đúng. d). Nước.
30). Các nhân tố tác động đến sự phân bố 1 ngành công nghiệp là:
a). Tất cả đều đúng. b). Nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng.
c). Cơ sở vật chất - kó thuật hạ tầng. d). Nguồn lao động và tiêu thụ.
31). Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ngành viễn thông:
a). Chỉ có hệ thống phi thoại. b). Truyền các thông tin đi xa.
c). Truyền nhận và xử lí các thông tin. d). Có thể hiện trên màn hình tivi và máy tính.
32). Ô nhiễm môi trường là:
a). Lượng các chất độc hại đưa vào môi trường vượt qúa mức cho phép. b). Gây hại cho đời sống sinh vật.
c). Gây hại cho sức khỏe con người. d). Tất cả đều đúng.
33). 3 trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới hiện nay là:
a). Anh, Tây Âu, Liên Bang Nga. b). Hoa Kỳ, Nhật Bản, Tây Âu.
c). Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Mỹ. d). Tây Âu, Pháp, Liên Bang Đức.
34). Môi trường có ảnh hưởng đến cuộc sống của con người như thế nào:
a). Ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống con người. b). Tất cả đều đúng.
c). Ảnh hưởng đến sự sông và sự phát triển của con người. d). Ảnh hưởng đến quá trình phát triển của xã hội loài người.
35). Ra đời mạng Internet toàn cầu vào năm:
a). 1980. b). 1985.
c). 2000. d). 1989.
36). Kiểm soát thò trường thế giới, buôn bán các nước với nhau chiếm tỉ trong lớn trong thương mại toàn cầu là:
a). Các nước xã hội chủ nghóa. b). Các nước công nghiệp mới.
c). Các nước đang phát triển. d). Các nước tư bản phát triển.
37). Theo khả năng có thể bò hao kiệt trong qúa trình sử dụng của con người, rừng được xếp vào loại tài nguyên:
a). Không phục hồi được. b). Tài nguyên vô tận.
c). Có thể bò hao kiệt, có thể phục hồi được. d). Tất cả đều sai.
a). Anh, Tây Âu, Liên Bang Nga. b). Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Mỹ.
c). Tây Âu, Pháp, Liên Bang Đức. d). Hoa Kỳ, Nhật Bản, Tây Âu.
7). Việc áp dụng hệ thống kó thuật nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi của ngành TTLL:
a). Cáp quang. b). Trạm vệ tinh.
c). Hệ thống truyền vi ba. d). Tất cả đều đúng.
8). Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với:
a). Những tác động môi trường của sự phát triển công nghiệp. b). Những vấn đề đô thò.
c). Tất cả đều đúng. d). Hiệu ứng nhà kính, thủng tầng ôzôn.
9). Việc khai thác khoáng sản mà không chú ý đến các biện pháp bảo vệ môi trường đã gây tác động xấu đến:
a). Đất. b). Không khí.
c). Tất cả đều đúng. d). Nước.
10). Trong cơ cấu hàng hóa nhập khẩu của các nước đang phát triển, chiếm tỉ trọng cao thuộc về:
a). Lương thực - thực phẩm. b). Nhiên liệu.
c). Sản phẩm công nghiệp. d). Nguyên liệu.
11). Nguồn cung cấp các điều kiện sống cho con người là:
a). Môi trường xã hội. b). Môi trường nhân tạo.
c). Môi trường tự nhiên. d). Tất cả đều đúng.
12). Thò trường là:
a). Tất cả đều đúng. b). Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán.
c). Nơi có các hoạt động mua bán các sản phẩm hàng hóa và dòch vụ. d). Nơi đối tượng của mua bán được gọi là hàng hóa.
13). Sự phát triển và phân bố mạng lưới đường sắt ở các nước phát triển khác cơ bản với các nước chậm phát triển ở điểm:
a). Mạng lưới đường dày đặc, khổ tiêu chuẩn. b). Đường ray thường có khổ trung bình và khổ hẹp.
c). Đường ngắn, thường nối cảng biển với nơi khai thác tài nguyên. d). Chủ yếu là các tuyến đường đơn.
14). Môi trường có ảnh hưởng đến cuộc sống của con người như thế nào:
a). Ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống con người. b). Ảnh hưởng đến sự sông và sự phát triển của con người.
c). Ảnh hưởng đến quá trình phát triển của xã hội loài người. d). Tất cả đều đúng.
15). Kiểm soát thò trường thế giới, buôn bán các nước với nhau chiếm tỉ trong lớn trong thương mại toàn cầu là:
a). Các nước tư bản phát triển. b). Các nước công nghiệp mới.
c). Các nước xã hội chủ nghóa. d). Các nước đang phát triển.
16). Các nước đang phát triển có tỉ trọng đóng góp của ngành dòch vụ thấp hơn các nước phát triển, vì:
a). EU. b). Nhật Bản.
c). Tất cả đều đúng. d). Hoa Kỳ.
27). Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ngành viễn thông:
a). Truyền các thông tin đi xa. b). Chỉ có hệ thống phi thoại.
c). Truyền nhận và xử lí các thông tin. d). Có thể hiện trên màn hình tivi và máy tính.
28). Đối với nhà sản xuất thì hoạt động thương mại có vai trò:
a). Cung cấp nguyên vật liệu và tiêu thụ sản phẩm hàng hóa. b). Tạo ra nhu cầu mới, thò hiếu mới cho con người.
c). Hướng dẫn tiêu dùng. d). Tất cả đều đúng.
29). Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô là:
a). Khả năng thích nghi cao với các điều kiện đòa hình. b). Có hiệu qủa kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình.
c). Phối hợp được với các loại phương tiện vận tải khác. d). Tất cả đều đúng.
30). Các thành phố, thò xã thường là các trung tâm dòch vụ, vì:
a). Dân cư có mức sống cao, nhu cầu đa dạng. b). Nhu cầu được đáp ứng từ các nguồn bên ngoài.
c). Tất cả đều đúng. d). Là các trung tâm công nghiệp, kinh tế, chính trò, văn hóa.
31). Chức năng nào KHÔNG thuộc tổ chức thương mại thế giới(WTO):
a). Quản lí và thực hiện các hiệp đònh đa phương và nhiều bên.
b). Giải quyết tranh chấp thương mại và giám sát chính sách thương mại của các quốc gia.
c). Làm diễn đàn cho các cuộc đàm phán thương mại đa phương.
d). Giải quyết tranh chấp quân sự và giám sát hoạt động quân sự của các quốc gia.
32). Môi trường đòa lí có chức năng:
a). Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên. b). Là nơi chứa đựng các chất phế thải của con người.
c). Tất cả đều đúng. d). Là không gian sống của con người.
33). Khi chất lượng các tài nguyên không ngừng giảm sút, sẽ dẫn đến:
a). Suy thoái môi trường. b). Ônhiễm môi trường.
c). Ô nhiễm và suy thoái môi trường. d). Tất cả đều sai.
34). Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến ở các nước có nền kinh tế quá độ từ nông nghiệp sang công nghiệp là:
a). Điểm công nghiệp. b). Khu công nghiệp.
c). Trung tâm công nghiệp. d). Vùng công nghiệp.
35). Phát triển bền vững là:
a). Không hoặc ít tác động tiêu cực đến môi trường tự nhiên.
a). Khả năng thích nghi cao với các điều kiện đòa hình. b). Có hiệu qủa kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình.
c). Phối hợp được với các loại phương tiện vận tải khác. d). Tất cả đều đúng.
4). Điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ngành viễn thông:
a). Truyền các thông tin đi xa. b). Chỉ có hệ thống phi thoại.
c). Truyền nhận và xử lí các thông tin. d). Có thể hiện trên màn hình tivi và máy tính.
5). Các nhân tố tác động đến sự phân bố 1 ngành công nghiệp là:
a). Nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng. b). Cơ sở vật chất - kó thuật hạ tầng.
c). Tất cả đều đúng. d). Nguồn lao động và tiêu thụ.
6). Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường ở các nước phát triển liên quan đến:
a). Việc đầu tư cải tiến công nghệ còn chậm. d). Hoạt động của công nghiệp, giao thông và sự phát triển của đô thò.
b). Việc khai thác qúa mức tài nguyên nông lâm ngư nghiệp. c). Việc sử dụng bừa bãi các thuốc trừ sâu, hóa chất, phân bón.
7). Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt có chức năng:
a). Thước đo gía trò hàng hóa. b). Phương tiện thanh toán quốc tế.
c). Tất cả đều đúng. d). Phương tiện thanh toán và cất giữ.
8). Theo khả năng có thể bò hao kiệt trong qúa trình sử dụng của con người, rừng được xếp vào loại tài nguyên:
a). Không phục hồi được. d). Có thể bò hao kiệt, có thể phục hồi được.
b). Tài nguyên vô tận. c). Tất cả đều sai.
9). Việc khai thác khoáng sản mà không chú ý đến các biện pháp bảo vệ môi trường đã gây tác động xấu đến:
a). Đất. b). Không khí.
c). Tất cả đều đúng. d). Nước.
10). Các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất do con người tạo ra có quan hệ mật thiết với nhau và tồn tại xung quanh con người được gọi là:
a). Môi trường. b). Tài nguyên thiên nhiên.
c). Hoàn cảnh tự nhiên. d). Điều kiện tự nhiên.
11). Các thành phố, thò xã thường là các trung tâm dòch vụ, vì:
a). Dân cư có mức sống cao, nhu cầu đa dạng. b). Nhu cầu được đáp ứng từ các nguồn bên ngoài.
c). Tất cả đều đúng. d). Là các trung tâm công nghiệp, kinh tế, chính trò, văn hóa.
12). Môi trường đòa lí có chức năng:
a). Tất cả đều đúng. b). Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên.
c). Là nơi chứa đựng các chất phế thải của con người. d). Là không gian sống của con người.
13). Hoạt động nào sau đây được xem là bảo vệ môi trường: