ỦY BBN NHBN DBN TỈNH BR – VT
TRƯỜNH BBB ĐẲNH NHHỀ
GBBB TRBN G
GỆ QU ẢN TR Ị B Ơ B Ở DỮ LB ỆU BB BBBBBB
Ban hành Bèm theo QuBết định sốB
BQĐBBBĐN…
ngàB……Btháng…Bnăm BBBBBBBBB …………BBBBBBBBBBB của Hiệu trưởng
trường Bao đẳng nghề tỉnh BR B VT
Bà Rịa – Vũng TàuB năm BBBB
TUYÊN B Ố B ẢN QUY ỀN
Tài liệu nàB thuộc loại sách giáo trình nên
các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguBên bản
hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham
BhảoB
Bọi mục đích Bhác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng
với mục đích Binh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm
cấmB
L ỜB GB GỚB T ỆBB U
Trong thời đại thông tin bùng nổ ngàB naBB việc ứng
dụng Bhoa học Bỹ thuật vào quá trình sản xuất và
quản lý Bhông còn là mới lạ đối với các doanh nghiệpB
Đặc biệt trong quá trình quản lý hiện naBB hầu hết
các doanh nghiệp đều sử dụng hệ thống công nghệ thông
soạn cuốn giáo trình nàB nhằm phục vụ công tác giảng
dạB cũng như học tập của sinh viên chuBên ngành công
nghệ thông tinB Nội dung giáo trình tập trung vào
những Biến thức căn bản nhất của Bicrosoft BccessB Bột số
vấn đề nâng cao trong Bicrosoft Bccess như BacroB lập
trình VBB… cũng được đề cập trong giáo trình nàBB Nội
dung giáo trình gồm các nội dungB Tổng quan về
Bicrosoft
BccessB
làm
việc với bảng biểu
(TableBB
thực hiện truB vấn (QuerBBB thiết Bế Biểu mẫu (FormBB
tạo lập báo cáo (ReportB
Bặc dù bản thân đã tham Bhảo các tài liệu và ý Biến
tham gia của các đồng nghiệpB song cuốn giáo trình
vẫn Bhông tránh Bhỏi những thiếu sótB Bong các bạn
đóng góp ý BiếnB
Tôi xin cảm ơn các thầB cô Bhoa BNTT – Trường Bao đẳng
nghề đã cho tôi các ý Biến đóng góp quý báu để tôi
hoàn thiện giáo trình nàBB
TBB HBBẢ B ỤB L ỤB
B
Tên
các
bài
trong
mô đun
Tổng quan về hệ quản
trị
BBDL
Bicrosoft
Bccess
Thời gian
Tổng
số
Lý
thuB
ết
Thực
hành
Kiểm
Tra*
B
B
B
XâB dựng Form
BB
B
BB
B
B
Báo biểu (ReportB
BB
B
BB
B
BB
BB
Bục tiêu
Bhát biểu được các Bhái niệm cơ bản về hệ quản trị
BBDLB
Bhân tích được Bhả năng ứng dụng của phần mềm BB
BccessB
Thực hiện các thao tác cơ bản trên cửa sổ
databaseB
Thực hiện các thao tác an toàn với máB tínhB
Nội dung
BB Giới t hiệu v ề B icroso ft B ccess
Bicrosoft
Bccess
là
một
trong
những phần
mềm
thuộc gói phần mềm văn phòng phổ biến là Bicrosoft
Bffice của tập đoàn BicrosoftB ĐâB là hệ quản trị cơ sở
dữ liệu (BBDLB dành cho người dùng phổ thông để xâB
dựng các ứng dụng quản lý vừa và nhỏ như quản lý bán
Bffice Bhác như Bord haB BxcelB Bccess Bêu cầu người
dùng phải đặt tên cho tập tin BBDL trước
Hình BBB Hiao diện lưu một BBDL mới
Bở một BBDL đã có sẵnB Bhọn menu FileàBpen (hoặc
Bích chuột vào nút Bpen trên thanh công cụB hoặc
nhấn Btrl+BBB Bau Bhi lựa chọn tập tin cần mởB clicB nút
BpenB
BBB Thoát Bhỏi BB Bccess BBBB
Bách BB Bhọn FileB Bxit
Bách BB Nhấn tổ hợp phím BLT + FB
Bách BB BlicB vào nút Blose ở góc trên bên phải
cửa sổ
B Bá c đối t ượn g tron g B icroso ft B ccess
Bột BBDL Bccess gồm các đối tượng cơ bản sau đâBB
B ản g (t abl eBB Bột cơ sở dữ liệu gồm một hoặc
nhiều bảngB việc tạo ra các bảng nhằm mục đích tổ
chứcB lưu trữ dữ liệuB vì nó là thành phần cơ bản
nhấtB Bảng chứa cấu trúc cơ sở dữ liệu theo mô hình
quan hệB ĐâB là một đối tượng phải tạo ra trước
tiênB
BBB
TruB v ấn (Qu erBBB Là công cụ truB xuất dữ
liệu trong một hoặc nhiều bảng theo một Bêu cầu
nào đóB TruB vấn được sử dụng để trả lời các câu hỏi
Biến thực tin học hạn chế vẫn có thể dễ dàng thao
tác chương trìnhB
Báo cáo (R eportBB Là Bết xuất sau cùng của
quá trình xử lý dữ liệuB Báo cáo được tạo ra để xem
trên màn hình hoặc in ra máB inB có nội dung lấB
từ bảng hoặc là dữ liệu Bết quả của QuerBB Báo cáo
có nhiều hình thức trình bàB phong phúB đẹp mắtB
Bhông những gồm chữB số mà có thể có hình ảnhB đồ
thị…
BBB
T ập l ện h (B acroBB Là một tập các thao tác
được sắp xếp theo một thứ tự nào đó nhằm mục đích
tự động hóa các công việc thường làmB Khi chạB một
macroB Bccess tự động thực hiện hàng loạt các thao
tác đã được ghi lại trong macroB
BBB
T ập chươn g trìn h (Bo dul eBB Bột dạng tự
hóa cao cấp và chuBên sâu hơn macroB Đó là
hàm và thủ tục riêng của người sử dụng được
thảo
bằng
ngôn
ngữ
VBB(Visual
Basic
BpplicationB
BBB
BBB Di chuB ển đối t ượn g
Bhọn các đối tượng cần di chuBển
Bấm chuột vào đối tượng và rê chuột đến vị trí mới
rồi thả (hoặc nhấn tổ hợp phím Btrl + X sau đó nhấn
tổ hợp phím Btrl + VB
Bâu hỏiB bài tập
Bà i B B Khởi động Bicrosoft Bccess BBBBB tạo một BBDL mới
có tên là QLBVBmdb lưu vào ổ đĩa DB B
Bà i B B Thoát Bhỏi chương trình Bicrosoft Bccess BBBBB
đổi tên BBDL QLBVBmdb thành QuanLBBinhVienBmdb
Bà i B B Khởi động lại Bicrosoft Bccess BBBBB sau đó
mở
tập tin đã tạo QuanLBBinhVienBmdb
Yêu cầu Biểm tra đánh giá Bết quả học tập
Bhát biểu được các Bhái niệm cơ bản về hệ quản trị
BBDLB
Bhân tích được Bhả năng ứng dụng của phần mềm BB
BccessB
Thực hiện các thao tác cơ bản trên cửa sổ
databaseB
BBB B B
LBB VB ỆB V ỚB B ẢN G BB ỂU (TBBLBB
Hiới thiệu
ViewB
Tạo bảng bằng cửa
thiết Bế chi tiếtB
đâB là hình thức
thiết
sâu
Bế
nhấtB
chuBên
Trong
sổ
Bhuôn Bhổ giáo trìnhB sẽ giới thiệu tạo bảng theo chế
độ Design ViewB
Hìn h
BBB Bàn hình thiết Bế bảng
Table BizardB Tạo bảng với sự hỗ trợ từng bước của
BccessB chọn các cấu trúc bảng có sẵn theo sự gợi ý của
Bccess nhưng thường Bhông có cấu trúc phù hợp với cấu
trúc bảng mà người dùng mong muốn tạoB
Bmport TableB Nhập bảng từ một BBDL BhácB tức là
sao chép một haB nhiều bảng từ một BBDL có sẵn vào BBDL
hiện hànhB
BB Những qui định về trường và Biểu dữ liệu
Qu i địn h v ề tên tr ườn g ( Fiel d N am eBB
Bhiều dài tối đa là BB Bý tựB Bể cả Bhoảng trắngB
Bhải bắt đầu bằng Bí tự chữ hoặc sốB Bhông được bắt
đầu bằng Bhoảng trắng (spaceBB
Không được chứa dấu nháB (‘BB dấu chấm câu (BBB dấu
chấm thang (!BB dấu móc vuông ([ ]B để đặt tênB
Tên trường là duB nhất trong một BBDLB
Lưu ýB Bặc dù tên trường có thể chứa Bhoảng trắng ở
giữa và có thể gõ bằng tiếng việt có dấuB nhưng chúng
ta Bhông nên làm thế vì sẽ gặp Bhó Bhăn trong các
câu
lệnh BQL
và
Bemo
Văn
bản
Kích thước
Tối đa BBB Bí tự
nhiều
dòngB Tối đa BBBBB Bí tự
trang
Number
DateB
Time
BBBBB hoặc B bBte
Bố
NgàB giờ
BurrencB Tiền tệ (BốB
B bBte
BBBBBB tự động tăng lên
Buto
sai
Bết
nhúng
B bit
(FalseB
BLB
BbBBec
B t
Đối
tượng
(hình
ảnhB Tối đa B HB
Bquation…B
Trường nhận giá
trị
do
người
LooBup
chỉ
URLB
Bảng BBBB Kiểu dữ liệu cơ bản của Bccess
B Bác thuộc tính của trường (Field BropertiesB
Bau Bhi nhập tên trường và xác định Biểu dữ liệu cho
nóB chúng ta còn phải thiết lập các thuộc tính của
trường nhằm làm tăng tính chặt chẽ của dữ liệu nhậpB
Ứng với mỗi Biểu dữ liệu Bccess sẽ có các thuộc tính
Bhác nhau nằm trong B thẻ Heneral và LooBupB
BBB T hẻ Gen er alB Hồm có các thuộc tính sauB
Fiel d B izeB QuB định Bích thước của trường và tùB
thuộc vào từng Biểu dữ liệu
Kiểu TextB Kích thước của trường là độ dài tối đa
của chuỗiB tức là số lượng Bý tự tối đa mà trường có
thể chứaB mặc định là BBB
Kiểu NumberB Bó thể chọn một trong các loại sauB
BBte
B BBBBBB
Trong đóB
<Bhần B>B Bhuỗi định dạng tương ứng trong trường hợp
có chứa văn bản
<Bhần B>B Bhuỗi định dạng tương ứng trong trường hợp
Bhông chứa văn bản
<Bhần B>B Bhuỗi định dạng tương ứng trong trường hợp
Null
Bác Bý tự dùng để định dạng chuỗiB
Ký tự
Tác dụng
@
Bhuỗi Bý tự
>
Đổi tất cả Bý tự nhập vào thành in
hoa
tinhoc
dạng
@@@B@@@
K iểu Num ber
Định dạng do Bccess cung cấp
Dạng
Dữ
Ý nghĩa
liệu
Heneral
Định
dạng BBBBBB
Number
chung
BurrencB
Định dạng Biểu
BBBBB
BBBBBB
trăm
Bcientific
Định dạng Bhoa BBBBBB
BBBBB+BB
học
Bảng BBBB Định dạng Biểu Number do Bccess cung cấp
Định dạng do người sử dụngB
<Bhần B>B<Bhần B>B<Bhần B>B<Bhần B>
<Bhần B>B Bhuỗi định dạng tương ứng trong trường hợp số
dươngB
<Bhần B>B Bhuỗi định dạng tương ứng trong trường hợp số
âm
<Bhần B>B Bhuỗi định dạng tương ứng trong trường hợp số
bằng Zero
<Bhần B>B Bhuỗi định dạng tương ứng trong trường hợp
null
Bác Bý tự định dạng
Tác dụng
Ký tự
Bhần trăm
Bảng BBBB Định dạng Biểu Number do người dùng
Ví dụB
Định dang
BB(BBBB”Null”
Hiển thị
Bố dương hiển thị bình thường
Bố âm
được bao
giữa hai dấu
ngoặc
Bố zero bị bỏ trống
Null hiển thị Null
+BBBBBBBBBBBB
Hiển thị dấu + phía trước nếu
số dương
Hiển thị dấu – phía trước nếu
số âm
Hiển thị BBB nếu âm hoặc Null
K iểu Dat eB T im e
bình thường
Bhort Date Định
ngàB FridaBB
dạng
dạng
ngàB BBBBarBBBBB
ngàB BBBBBBBB
ngắn
Long Time
Định
dạng
giờ BBBBBBB BB
Barch
BBB
dài
Bedium
NgàB trong tháng (BBBBB
dd
NgàB trong tháng (BBBBBB
ddd
NgàB trong tuần (BunB
BatB
B
NgàB trong tuần (BBBB
BB
Tuần trong năm (BBBBB
B
Tháng trong năm (BBBBB
BB
Tháng trong năm (BBBBBB
q
Quý trong năm (BBBB
BmBddBBBBB
BBBBBBBBBB
K iểu Y esB No
Bác Biểu định dạng
Định dạng
Tác dụng
YesB No
ĐúngBBBai
B
TrueB False
ĐúngB Bai
ĐúngB Bai
BnB Bff
Bảng BBBB Bác định dạng Biểu YesBNo
Định dạng do người sử dụng gồm B phầnB
Không
g”
Bnput B asB (B ặc n ạ n hập l iệuB B
Thuộc tính nàB dùng để quB định Bhuôn mẫu nhập dữ
liệu cho một trườngB
Bác Bý tự định dạng trong Bnput BasB
Ý n ghĩa đại diện
Ký
tự
Bhữ số từ B àBB bắt buộc nhậpB Bhông nhập
B
dấu [+] hoặc [B]
Bhữ số từ B àB và Bhoảng trắngB Bhông bắt
B
buộc nhậpB Bhông nhập dấu [+] hoặc [B]
Bhữ số từ B àB và Bhoảng trắngB Bhông bắt
B
thường
>
Bác Bý tự bên phải được đổi thành chữ hoa
!
Dữ liệu được ghi từ phải sang trái
Bảng BBBB Bác Bý tự định dạng trong Bnput BasB
Ví dụ
Bnput BasB
Dữ liệu nhập vào
(BBBBBBBBBBBB
(BBBBBBBBBBBB
(BBBBBBBBB
(BBBBBBBBB
>BBLBBBB
BBDBBBB
B apt ion
Toán tử
so sánh
BrB BndB Not
Toán tử
HoặcB vàB phủ
định
logic
LiBBe
Toán tử
Hiống như
về chuỗi
Bảng BBBB Bác phép toán dùng trong Validation Rule
F Bhú ýB Nếu hằng trong biểu thức là Biểu ngàB thì
nên đặt giữa B dấu B
Ví dụB
Validation Rule
Tác dụng
B
Khác số B
Tác dụng
Yes
Bắt buộc nhập dữ liệu
No
Không bắt buộc nhập dữ
liệu
Bảng BBBBB Bảng thuộc tính Required
Bllow Zero L en gt h