BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
ĐOÀN ANH LINH
SỬ DỤNG MATLAB/SIMULINK
MÔ PHỎNG RƠ LE BẢO VỆ SO LỆCH
MÁY BIẾN ÁP T60-GE TẠI
TRẠM BIẾN ÁP 220KV BA ĐỒN
Chuyên ngành: Kỹ thuật điện
Mã số: 8520201
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Đà Nẵng - Năm 2018
C
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
N
GS TS L KI
H NG
PGS TS ĐINH THÀNH VIỆT
TS. VŨ PHAN HUẤN
Luậ vă
thiết bị
n khỏi các sự cố ê l
n rấ
q
âm ầ
,
ặc bi t là b o v máy biến áp. H thống b o v máy biến áp bao
gồm nhiều lo i b o v
á
ó o v so l ch máy biến
áp
c sử dụng là b o v chính. B o v so l ch máy biến áp ph i
thỏa mãn tiêu chí vừ ó ộ nh y
ể b o v máy biến áp khỏi các
sự cố, vừ
m b o tính ch n l
ể trách nhữ
á ộng nhầm gây
mấ
. Để gi i quyết những vấ ề này thì ngày nay các hãng thiết
bị
nl
S eme s, S e e , ABB, Sel, GE … ã ến hành
nghiên cứu chế t o các lo ơ le s l ch k thuật số ó ộ tin cậy
cao.
Tr m biế áp 0 V B Đồn trực thuộc Công ty Truyền t i
c trang bị ơ le
thuật số T60 do hãng GE s n xuất làm
nhi m vụ b o v so l ch cho máy biến áp lực của tr m. Đây l ò
ơ le ơ
2
cố v ối chứng v i sự làm vi c củ á ơ le s l ch trên thực tế. Từ
các kết qu mô phỏng, có thể á
ál
ó
c
ởng
của các yếu tố á
ến sự làm vi c củ ơ le
thuật số, từ ó
á
ều chỉnh phù h p về mặt chỉ
ịnh các thông số cài
ặ, ũ
lựa ch n h p lý các thiết bị
l ng và m ch nhị thứ.
Đây ũ l vấ ề cần thiế
c các k s v
yê
l m
á ề ộ, thí nghi m quan tâm nghiên cứu.
Ngoài ra các kết qu mô phỏng, tính toán có thể
kiểm chứng các lý thuyế ã p â í , ồng th
á
á
ứng củ ơ le o v khi có sự cố máy biến áp.
ù
ú á
á ị
c
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Đố
ng nghiên cứ l ơ le k thuật số T60 do hãng GE
s n xuất, có chứ ă
í l
o v so l ch máy biến áp.
Phạm vi nghiên cứu
Nghiên cứu gi i thuật chứ ă
o v so l
c viết
ơ le
thuật số T60-GE. Mô phỏ
ơ le ằng
3
Matlab/Simulink.
4. Phương pháp nghiên cứu
ơ pháp nghiên cứu lý thuyết : Một số lý thuyết về
ơ le, b o v so l ch máy biến áp trong h thố
n.
b ov
Nội dung luậ vă
ồm các phần chính sau:
Mở ầu.
C
ơ
Các vấ
ề về b o v so l ch máy biến áp
C
ơ
Rơ le
C
ơ
3 M p ỏ
C
ơ
4 Kết qu mô phỏng
F87T.
s l
á
ộ
ể
e
ố
yê lý s sá
â ằ
ò .
ơ le
v
máy
ã GE sử ụ
ế áp
v
í
ộ
á
Idiff = I1 + I2 .
Dò s l
ó ể
ỉ ừ á sự ố bên trong
MBA mà còn do ò
ừ á máy ế áp
ó MBA, ố s
s
máy ế áp ặ mộ MBA ị q á
áp, chúng sinh ra các
p ầ só
.Dò só
ậ
v ậ 5
l m
ò
ãm
ể ự
v
ó
v s l
á ộ
ầm
p
p sự ố
5
1.1.3 Hãm cộng thêm khi biến dòng bị bão hoà.
Đ
ã
v ó ể
ò
ãm.
1.2. Bảo vệ so lệch chống chạm đất (87N).
1.2.1 Nguyên lý.
B v
m ấ F87N p á
á sự ố
m ấ
máy ế áp lự , á
ộ
á
ù
, á máy ế áp
í
ố ấ
ặ á máy
q y, m ểm s
ủ
ú
ố
Dò
s l
á
ấ.
áy biến áp
1.3.1 Dòng từ hóa trong quá trình đóng điện xung kích MBA
Dòng từ hóa có thế t o ra dòng so l ch kho ng 200% của dòng
n hãm và nó là nguyên nhân gây ra ho ộng sai của b o v .
1.3.2 Các thành phần sóng hài khi đóng xung kích MBA
K
ó x
í MBA s
ò
, ồn t i không lâu, chủ
yếu là sóng bậc 2. Có thể sử dụng hãm hài ể khóa F87T.
1.3.3 Dòng từ hóa trong quá trình sự cố ngoài vùng
Khi có một sự cố ê
,
ần các máy biế áp
c
tách ra bằng máy cắt thích h p, á
ều ki n bên trong lõi sắt biến
áp l
á ơ
ự
ừ hóa của máy biến áp.
1.3.4 Quá kích thích máy biến áp
Trong khi cắt lo i bỏ t v
ều ki n vậ
ó á . Một
máy biến áp có thể bị quá áp một tr ng thái ổ ịnh ở tần số danh
ịnh của nó. Hi
ng quá kích thích sẽ t o ra dòng so l ch.
Giới thiệu về rơ le T60 – GE
Rơ le T60
ã GE (M ) s n xuất, có chứ
so l ch cho máy biến áp lực các lo i.
ă
í
ov
Rơ le ồm các khối chính: khối nguồn, khối truyền thông, khối
input/ output, khối vi xử lý trung tâm.
2.1.2 Một số thông tin cài đặt chỉnh định rơ le liên quan
Mỗ ơ le
v vậ
ề
c tính toán chỉnh
ịnh thông số phù h p v
ặ
ểm riêng của h thống. Vi c tính
á
y
á T
âm ề ộ h thố
n Quốc gia, h thống
n miền thực hi n và ban hành.
Rơ le T60-GE có các thông số chỉ
phần riêng cho từng b o v .
c biế ổi liên q
ến tỷ l ò
n
máy biến áp lực. Đ ều này thực hi n bằ
á
ữ li u tỷ l biến
ổ
ỷ l công suất, tỷ l
n áp, tỷ l ò sơ ấp của máy biến
ò
n vào thiết bị b o v , tổ ấu dây máy biến áp.
8
Rơ le T60-GE sử dụng cuộn tham chiế í
á ể q y ổi
tất c dòng qua các cuộn dây khác về cuộn tham chiếu. Rơ le q y ổi
ò
n các phía về cuộn tham chiế , á ò
y
c
ù
ể tính toán trong b o v so l ch.
2.2.1 Xác định cuộn tham chiếu:
Vi xá ịnh cuộn tham chiếu có thể
ặt ch n
cuộn tham chiế . T
ng h p không ch
, ơ le sẽ tính
ch n cuộn tham chiếu dựa vào giá trị q y ổi từ giá trị ò
ê
ộ của cuộn dây thứ w.
Ipri[w] là dòng sơ ấp ịnh mức của máy biến dòng cuộn dây
thứ w.
Ipri[wtc] là dòng sơ ấp ịnh mức của máy biến dòng cuộn
9
dây tham chiếu.
Vnom[w] l
ịnh cuộn dây w.
n áp
Vnom [w ] l
n áp
ịnh cuộn dây tham chiếu.
2.2.2.2 Quy đổi dòng điện theo tổ đấu dây.
Lấy cuộn tham chiếu làm gốc, tùy thuộc vào tổ ấu dây, các
cuộn dây còn l i sẽ có góc l ch pha so v i cuộn tham chiếu. Vi c
q y ổ ò
n theo góc l
p
I dA = I A c 1
IAc 2
.... I A c n
I rA = max{I A c 1 , I A c 2 ,..., I A c n }
I dB = I B c 1
IBc 2
.... I B c n
I rB = max{I B c 1 , I B c 2 ,..., I B c n }
I dC = I C c 1
IC c 2
.... I C c n
I rC = max{I C c 1 , I C c 2 ,..., I C c n }
2.2.3
Dòng hãm hài
Rơ le T60-GE sử dụng dòng sóng hài bậc 2 và dòng sóng hài
bậ 5 ể thực hi n chứ ă
800 x121
600 x 225
I pri C x Vnom C
Bù biên ộ
M H =
0,717
q y ổi dòng từ cuộn h sang cuộn trung:
I pri H x Vnom H
I pri C x Vnom C
800 x 22
600 x 225
0,13
2.3.2.2
Quy đổi dòng điện phụ thuộc tổ đấu dây.
Cuộn cao áp:
A
I B
C
T ơ
và cuộn h áp:
p
A
1
x
3
I B
C
2
1
1
2
1
T
1
1
A
1
1
A
0 xI B
1
1
C
Dòng quy đổi các cuộn dây về cuộn tham chiếu.
2.3.2.3
V i h số ù ê ộ từ cuộn trung áp sang cao áp là 0,717,
từ cuộn h áp sang cao áp là 0,130. Dò q y ổi các cuộn dây sẽ là:
Dò
q y ổi cuộn cao:
c
A
1
x
Dòn q y ổi cuộn trung:
p
A
I B
C
Dò
2
1
0, 717x x
3
1
1
2
1
T
1
A
A
Id B
C
I B
C
2
0, 239x 1
1
ể í
c
1
2
1
A
0 xI B
1
1
C
H
1
A
1 xI B
2
C
T
1
x
3
H
2
1
1
1
2
1
1
0, 0753x 1
0
1
A
1 xI B
C
A
,I B
C
2
0, 239 x 1
1
1
2
1
c
T
A
,I B
C
c
1
} max{ x
3
H
0 xI B
1
C
;
C
}
H
TÓM TẮT CHƯƠNG 2
Nộ
ơ
ã
y i thuật tính toán b o v so
l ch máy biến áp củ ơ le T60-GE và áp dụng gi i thuật cho thực tế
máy biến áp AT2 t i tr m 0 V B Đồ . T ê ơ sở các gi i thuật
này, kết h p v i các giá trị chỉ
ị
ơ le sẽ
c sử dụ
ể xây
dựng các khối mô phỏng ho
ộng củ ơ le ực hi n chứ ă
b ov
ơ 3.
13
CHƯƠNG 3
phỏng cho b o v so l ch của máy biến áp.
3.2.
Mô hình hóa bảo vệ so lệch MBA bằng Matlab/Simulink.
3.2.1.
Sơ đồ bảo vệ MBA AT2 tại TBA 220kV Ba Đồn
Mô hình mô phỏng MBA AT2 tr TBA
0 V B Đồn
Hình 3.1: Sơ đồ bảo vệ so lệch MBA AT2
14
Bảng 3.1: Thông số chính MBA AT2 trạm 220kV Ba Đồn
Stt
Thông số
Giá trị
ịnh mức C-T-H
1
Công suấ
2
ò
n phía 22kV
800/5A
7
Tỷ số biế
tính
ò
n phía trung
áp
Ghi
chú
125/125/20 MVA
ịnh C-T-H
225/121/22kV
±8x1,25%
800/5
ặc tính
4
Break 2
4.0 pu
Đ ểm ãy
ê
ặc tính
5
Slope 2
70%
Độ dố
Inrush Inhibit
Level
15%
Độ dố
bậc 2
Sơ đồ mạng điện
15
l
Sơ ồ m
n bao gồm: khối nguồn, khối máy cắt, khối
ng, khối máy biến áp, khối phụ t i, khối sự cố.
Hình 3.2: Sơ đồ mô phỏng tổng quát
3.2.2.2.
Mô phỏng rơ le
Sơ ồ tổng quát nhóm khối logic thể hi
3. 1.
Hình 3.11: Mô hình tổng quát các nhóm khối logic
16
Hình 3.16 Logic tính dòng IdA và IrA, Id2A, Id5A
Hình 3.22 Sơ đồ logic khối Diff-Trip B
4.1
Trường hợp làm việc bình thường
4.1.1 Phương thức vận hành:
Ở tr
á
ng, các MC 1, 2, 3 ở tr
á ó .
MBA truyền t i công suấ ến các phụ t i phía 110kV và 22kV.
4.1.2 Kết quả mô phỏng và nhận xét:
Dòng pha A ba phía MBA
c và sau hi u chỉnh:
Hình 4.3 Dòng nhị thứ pha A trước hiệu chỉnh
Hình 4.4 Dòng nhị thứ pha A sau hiệu chỉnh.
Từ hình 4.3 và hình 4.4 nhận thấy dòng pha A sau hi u chỉ
ã
ều chỉnh phù h p về ê ộ giữa các cuộn dây Ia1, Ia2, Ia3.
Góc pha dòng cuộ I 3 ã
về cùng pha v i các cuộn Ia1
v I . N vậy vi c hi u chỉ
ò
sơ ồ mô phỏng là
chính xác.
Rơ le
á ộ
ng h p vậ
ng
Hình 4.11 Logic rơ le làm việc trong trường hợp đóng xung kích
20
K
x
í , xuất hi n dòng so l , ểm làm vi c nằm
ê
ặc tính. Tuy nhiên chứ ă
ãm só
p á
n và
so sánh các dòng sóng hài bậc 2, bậ 5 v t quá giá trị cho phép và
khóa không cho b o v F87T á ộng cắt máy cắt không chính xác.
4.3
ó
Trường hợp ngắn mạch ngoài vùng bảo vệ.
4.3.1 Phương thức vận hành
Ở tr
á
ng, các MC1, MC2, MC3 ở tr ng thái
ó . MBA truyền t i công suất từ phía 220kV sang phía 110kV và
22kV. Ở th
ểm 0.1s x y ra sự cố ngắn m ch ba pha t i phía
110kV ở ngoài vùng b o v .
ng, các MC1, MC2, MC3 ở tr ng thái
ó . MBA truyền t i công suất từ phía 220kV sang phía 110kV và
21
22kV. Ở th
ểm 0.1s x y ra sự cố ngắn m ch 2 pha A-B t i phía
110kV ở trong vùng b o v .
4.5.2 Kết quả mô phỏng và nhận xét:
Ngắn m ch trong vùng b o v , ểm làm vi c nằm trong vùng
á ộ , ò
ãm
ó ê ộ tắt nhanh so v i dòng so l . Rơ
le á ộng cắt máy cắt ba phía MBA.
Hình 4.30 Đường đặc tính BVSL khi NM trong vùng bảo vệ 110kV
4.6 Ngắn mạch 1 pha trong vùng bảo vệ phía 22kV.
4.6.1 Phương thức vận hành
Ở tr
á
ng, các MC1, MC2, MC3 ở tr ng thái
ó . MBA truyền t i công suất từ phía 220kV sang phía 110kV và
22kV. Ở th
ểm 0.1s x y ra sự cố ngắn m ch 3 pha A-B-C t i phía
22kV ở trong vùng b o v .
4.6.2 Kết quả mô phỏng và nhận xét:
Ngắn m ch trong vùng b o v , ểm làm vi c nằm trong vùng
á ộ , ò
ãm
ó ê ộ tắt nhanh so v i dòng so l . Rơ
1
1
1
No Trip
NM ngoài vùng
0
0
1
No Trip
NM 1 pha trong
vùng 220kV
0
1
0
Trip
Từ b ng tổng h p trên nhận thấy chỉ ó á
ng h p NM
trong vùng b o v l ơ le á ộng cắt máy cắt, cá
ng h p còn
l ơ le ều không cắt máy cắt. T
ng h p ó x
í ,
có xuất hi n tín hi u logic so l ,
ov ãp á
n sóng
ãm
v t mứ q y ịnh và khóa b o v so l ch.
Có thể kết luận rằ
và vi c mô phỏ
ãm
ơ le ã l m v c phù h p so v i thực tế
ú quá trình ho ộng củ ơ le.
23
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Luậ vă "Sử dụng Matlab/Simulink mô phỏ
ơ le o v
so l ch máy biến áp T60-GE t i tr m biế áp 0 V B Đồn" dựa
theo nguyên lý làm vi c của b o v so l ch máy biến áp có hãm có
bộ khóa sóng hài, ề
ã ế
l ng và cân bằ
ò
tr ng thái làm vi
ng, ó x
í MBA, sự cố NM
trong vùng b o v và NM ngoài vùng b o v .
Qua nghiên cứu, phân tí
luận và kiến nghị
s
v
á
á á
á
ết
Kết qu mô phỏng cho thấy b o v làm vi
ú
v i lý thuyết b o v so l ch MBA. Có thể thấy
c rằ m
ơ
le b o v 87T cho kết qu mô phỏng so sánh v i logic làm vi c thực
tế củ ơle l
ống nhau.
Đối v q á
ó x
í MBA, ểm làm vi c của
ơ le v vù