kiem tra lop 12 lan 2 - Pdf 66

Trng THPT LD
Lp:................
Ho Va Tờn:....................................................
KIấM TRA LP 12
Mụn: Hoa Hoc
Thi gian: 45
Hay chon ap an ung nhõt trong mụi cõu hoi di õy va iờn vao bang tng ng sau:
Câu 1. Cho hợp chất : H
2
NCH
2
CONHCH(CH
3
)CONHCH[(CH
3
)CH(C
2
H
5
)]COOH.
Tên gọi đợc viết gọn của chất này là:
A. Gly-Ala-Leu. B. Ala-Gly-Leu. C. Gly-Ala-Isoleu. D. Ala-Gly-Isoleu.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng chảy nhất định.
B. Protein đơn giản là những protein đợc tạo thành từ các gốc - và -amino axit.
C. Các thành phần trong vật liệu compozit phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa một nhóm NH
2
và một nhóm COOH.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tơ nilon-6,6 là polime đợc hình thành do các liên kết peptit. B. Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic.

NH
2
< NH
3
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH D. CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH < NH
3

2
và C
4
H
9
NH
2
. C. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH

C
6
H
2
NH
2
. Chất tan nhiều nhất trong nớc là: A.
NH
2
CH
2
COOH. B. C
6
H
5
NH
2
. C. ClNH
3
CH
2
COOCH
3
. D. Br
3
C
6
H
2
NH

Cõu 11. Da trờn ngun gc thỡ trong bn loi polime di õy, polime no cựng loi polime vi t lapsan
A. t tm B. xenluloz axetat C. poli(vinyl clorua) D. cao su thiờn nhiờn
Cõu 12. un núng cht H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dch HCl (d), sau khi cỏc phn ng
kt thỳc thu c sn phm l:
A. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
H-CH
2
-CH
2
-COOH B. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl


-COOH, H
2
N-CH(CH
3
)-COOH
Câu 13. Để điều chế PVC từ than đá, đá vôi, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết, ngời ta cần phải tiến hành qua ít nhất
A. 3 phản ứng. B. 4 phản ứng. C. 5 phản ứng. D. 6 phản ứng.
Cõu 14. T nilon - 6,6 c iu ch bng phn ng trựng ngng
A. HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH. B. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH v HO-(CH
2
)
2
-OH.
C. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH v H
2
N-(CH

3
CH
3
. C. CH
3
CH
2
COONH
4
. D. HCOONH
2
(CH
3)2
.
Cõu 16. t chỏy hon ton mt lng cht hu c X thu c 3,36 lớt khớ CO
2
, 0,56 lớt khớ N
2
(cỏc khớ o ktc) v
3,15 gam H
2
O. Khi X tỏc dng vi dung dch NaOH thu c sn phm cú mui H
2
N-CH
2
-COONa.
Cụng thc cu to thu gn ca X l:
A. H
2
N-CH

A. 113 v 152. B. 113 v 114. C. 121 v 152. D. 121 v 114.
Cõu 19. Khi cho nha PVC phn ng vi clo thu c clorin cha 63,964% clo v khi lng. S mt xớch PVC
tỏc dng vi mt phõn t clo l: A. 3 B. 4 C. 2,5 D. 4,5
Câu 20. Công thức C
7
H
9
N ứng với số đồng phân amin thơm là :A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 21. Thủy phân từng phần một pentapeptit thu đợc các đipeptit và tripeptit sau : Gly - Ala ; Val - Glu ; Ala - Val ;
Glu - Phe ; Ala - Val - Glu. Trình tự của các aminoaxit trong pentapeptit trên là :
A. Gly - Ala - Glu - Phe - Val. B. Val - Glu - Phe - Gly - Val.
C. Ala - Val - Glu - Gly - Phe. D. Gly - Ala - Val - Glu - Phe.
Cõu 22. iu ch dc m(kg) anilin ngi ta dựng 15,6kg benzen (hiu sut chung cho c quỏ trỡnh l 80%).
Giỏ tr m l: A. 15,28 B. 12,34 C. 14,88 D. 22,25
Câu 23. Cho -amino axit X có công thức H
2
NR(COOH)
2
phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 8,15 gam muối. X là :
A. axit 2-aminopropanđioic B. axit 2-aminobutanđioic
C. axit 2-aminopentanđioic D. axit 2-aminohexanđioic
Cõu 24. T 1,00 m
3
ancol etylic 40
o
. Khi lng riờng ca ancol nguyờn cht l 0,80(kg/l) iu ch c bao
nhiờu kg cao su buna (hiu sut 75%)
A. 281,74 B. 187,83 C. 140,87 D. 161,74
Cõu 25. Hp cht no di õy khụng tham gia phn ng trựng hp
A. axit

5
NH
2
; CH
3
NH
2
; . Số dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29. Số lợng tripeptit đợc tạo thành từ glyxin và alanin là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Cõu 30. Trong phn ng vi cỏc cht hoc cp cht di õy, phn ng no gi nguyờn mch polime
A. cao su buna + HCl

o
t
B. polistiren

C
o
300
C. Nilon-6 + H
2
O

o
t
D. rezol


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status