Bài kiểm tra chương IV_tin 11 - Pdf 67

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Học sinh: ........................................ Lớp: 11B1 Môn: Tin 11
I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3.5 điểm)
1). Trong NNLT Pascal, câu lệnh Write('A[i,j] = ') cho kết quả gì?
A). A[<giá trị của i><giá trị của j>] = B). A[<giá trị của i>,<giá trị của j>] =
C). Không cho kết quả D). A[i,j] =
2). Trong NNLT Pascal, đoạn lệnh For i := 1 to n do S := S + A[i]; thực hiện công việc gì?
A). Không thực hiện 3 công việc trên B). Tính tổng n phần tử của mảng A.
C). Đếm số phần tử của mảng A D). Xuất một mảng A gồm n phần tử.
3). Trong NNLT Pascal, đoạn lệnh For i := 1 to n do readln(A[i]); thực hiện công việc gì?
A). Xuất mảng hai chiều A. B). Nhập mảng hai chiều A.
C). Nhập mảng một chiều A. D). Xuất mảng một chiều A.
4). Trong NNLT Pascal, đoạn lệnh For i := 1 to n do write(A[i]:3); thực hiện công việc gì?
A). Nhập một mảng A gồm n phần tử. B). Xuất một mảng A gồm n phần tử.
C). Tinh giá trị của mảng A D). Xuất mảng A gồm 3 phần tử.
5). Trong NNLT Pascal, đoạn lệnh For i := 1 to n do If A[i] mod 2 = 0 then S := S + A[i]; thực hiện
công việc gì?
A). Tính tổng n phần tử của mảng A.
B). Tính tổng các phần tử chia hết cho 2 trong n phần tử của mảng A.
C). Tính tổng các phần tử không chia hết cho 2 trong n phần tử của mảng A.
D). Không thực hiện 3 công việc trên
6). Trong NNLT Pascal, đoạn lệnh For i := 1 to n do If A[i] mod 2 < > 0 then S := S + A[i]; thực hiện
công việc gì?
A). Tính tổng các phần tử không chia hết cho 2 trong n phần tử của mảng A.
B). Tính tổng các phần tử chia hết cho 2 trong n phần tử của mảng A.
C). Tính tổng n phần tử của mảng A. D). Không thực hiện 3 công việc trên
7). Trong NNLT Pascal, đoạn lệnh For i := 1 to n do If A[i] > max then Max := A[i]; thực hiện công
việc gì?
A). Tính tổng các phần tử chia hết cho 2 trong n phần tử của mảng A.
B). Tìm phần tử lớn nhất của dãy n số nguyên
C). Tính tổng các phần tử không chia hết cho 2 trong n phần tử của mảng A.

‘Xuan da ve tren cao nguyen’ Delete(st,5,7) ……………
Giá trị st Biểu thức Kết quả
‘Co 123 em hoc sinh’ Length(st) ……
‘Tong so 123 em’ Pos(‘so’,st) ……..
‘Tong so 123 em’ Copy(s,…….,………) ‘Tong so’
III. Mô phỏng đoạn CT sau: (3 điểm)
1. (1.5 điểm)Đoạn CT: S := 0; For i := 1 to n do
if A[i] > 0 then S := S +A[i];
A: 23 -15 22 16 100 -34 10 -5 13 5
Giá trị của i Kiểm tra điều kiện A[i] > 0 S
S :=
2. Cho biết kết quả của đoạn CT sau: (1.5 điểm)
t := ‘’;
For i := 1 to length(s) do if (s[i] >= ‘a’) and (s[i] <=’z’) then t := t +s[i];
write(‘Ket qua la:’,t);
Cho xâu S: ‘Truong Chung Ta Co Tat Ca 7 lop 12, 7 lop 11 Va 8 lop 10’
Kết quả t:
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Học sinh: ......................................... Lớp: 11B1 Môn: Tin 11
I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3.5 điểm)
1). Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A). Type mang2chieu = array[1..100,1..100] of integer;
B). Type mang2chieu = array(1..100,1..100) of integer;
C). Type mang2chieu = array[1-100,1-100] of integer;
D). Type 2chieu = array[1..100,1..100] of integer;
2). Trong NNLT Pascal:
A). Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số
B). Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần
C). Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần
D). Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự

C). Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự s D). Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng
12). Trong NNLT Pascal, xâu ký tự là:
A). Dãy các ký tự trong bảng mã ASCII.
B). Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh.
C). Tập hợp các chữ cái và chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh. D). Mảng các ký tự.
13). Để tham chiếu đến từng trường của bản ghi ta viết:
A). <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>; B). <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>;
C). <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>; D). <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>;
14). Để tham chiếu tới phần tử của mảng một chiều A, ta viết như thế nào?
A). A{chỉ số} B). A[chỉ số] C). A(chỉ số) D). A<chỉ số>
II. Điền vào chỗ trống(…) trong bảng sau: (3.5 điểm)
Giá trị s1 Giá trị s2 Thao tác Kết quả
‘la mau nang ’ ‘Em se cua Cha’ Insert(……,s2,……) ‘Em se la mau nang cua Cha’
….. ‘AGHI’ Insert(……,s2,……) ‘ABCDEGHI’
Giá trị của st Thao tác Kết quả
‘abcdef’ Delete(st,………,……..) ‘aef’
‘Xuan da ve tren cao nguyen’ Delete(st,7,8) ……………
Giá trị st Biểu thức Kết quả
‘Co 123 em hoc sinh’ Length(st) ……
‘Tong so 123 em’ Pos(‘em’,st) ……..
‘Tong so 123 em’ Copy(s,…….,………) ‘123 em’
III. Mô phỏng đoạn CT sau: (3 điểm)
1. (1.5 điểm)Đoạn CT: S := 0; For i := 1 to n do
if A[i] < 0 then S := S +A[i];
A: 23 -15 22 16 100 -34 10 -5 13 5
Giá trị của i Kiểm tra điều kiện A[i] < 0 S
S :=
2. Cho biết kết quả của đoạn CT sau: (1.5 điểm)
t := ‘’;
For i := 1 to length(s) do if (s[i] >= ‘A’) and (s[i] <=’Z’) then t := t +s[i];


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status