BÀI TẬP HÀM SỐ BẠC NHÂT - Pdf 68

Trường THPT Long Mỹ Bài tập lớp 10 NC
1) Lập phương trình đường thẳng (d) trong mỗi trường hợp sau.
a. Đường thẳng (d) đi qua hai điểm
( ) ( )
1; 2 ; 2;1M N= − = −
b. Đường thẳng (d) đi qua điểm
( )
4;3A = −
và có hệ số gốc
1
2
k =
2) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm
( )
2;1A =
và cắt hai trục toạ độ lần lượt tại M,
N sao cho OM = ON
3) Cho đường thẳng (d):
2 2y x m= +
. Tìm m để (d) tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện
tích bằng 16 (đvdt)
4) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm
( )
1;3M = −
và hợp với trục ox một góc
0
45
5) Lập phương trình đường thẳng (d) biết rằng (d) có hệ số góc bằng 3 và tạo với hai trục toạ độ
một tam giác có diện tích bằng 6 (đvdt)
6) Cho 2 điểm
( ) ( )

, ,d d d
đồng qui tại 1 điểm.
9) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm
( )
4;2P =
đồng thời tạo với 2 trục toạ độ một
tam giác vuông cân.
10) Cho 2 đường thẳng
( ) ( ) ( )
1 2
3 1
: 6, : 2 13
2 2 3
x m
d y d y x m= − + + = − + +

a. Tìm giao điểm I của 2 đường thẳng
( ) ( )
1 2
,d d
b. CMR khi m thay đổi thì điểm I chạy trên đường thẳng cố định
11) Cho 2 đường thẳng
( ) ( )
1 2
: 2 4 1, : 3 2d y x m d y x= − + + = −
a. Tìm giao điểm I của 2 đường thẳng
( ) ( )
1 2
,d d
b. Tìm quỹ tích giao điểm I khi m đổi

và tiếp xúc với đồ thị (P)
14) Tìm đồ thị (P) của hàm số
( )
2
1y ax bx c= + +
biết
a. (P) đi qua 3 điểm
( ) ( ) ( )
2;0 , 1; 3 , 4; 8A B C= = − − = −
b. (P) có đỉnh là điểm
( )
2;1S = −
và đi qua điểm
( )
1; 1A = − −
c. (P) đạt giá trị lớn nhất bằng 1 tại x = 2 và đi qua điểm
( )
0; 3M = −
d. (P) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 6 tại x = – 2 và đi qua điểm
( )
1;11K =
Giáo viên Bùi Văn Nhạn Năm học 2010-2011
1
Trường THPT Long Mỹ Bài tập lớp 10 NC
e. (P) có trục đối xứng x = 1 và đi qua 2 điểm
( ) ( )
1;1 , 1;5A B= = −
15) Cho hàm số
2
8 12y x x= − +

, (d):
1y x m= − −
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P) khi
2m = −
b. Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
1 2
,x x
sao cho
2 2
1 2
10x x+ =
18) Cho (P):
2
5 2 27y x mx= + −
, (d):
1y mx= +
. Tìm số nguyên m để đường thẳng (d) cắt (P) tại 2
điểm phân biệt
1 2
,x x
sao cho
1 2
5 2 1 0x x+ − =
19) Cho (P):
2
4 3y x x= − +
và điểm M trên (P) có hoành độ bằng 4.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)
b. Tìm m để phương trình
2 2

d.
( ) ( )
2
2 1 1 0y mx m x m m= − + + − ≠
22) Cho (P):
2
y x=
, đường thẳng (d) đi qua điểm
( )
1;4M =
và cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B.
Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn AB khi đường thẳng (d) thay đổi quanh điểm M
23) Tìm m để (P)
( ) ( )
2
1 2 2 1y m x m x m= − + + + +
tiếp xúc với trục hoành (trục ox)
24) Tìm a, b để (P):
( )
2 2
2y x m a x m b a= − + + + −
luôn tiếp xúc với (d):
1y x= − +
25) CMR đường thẳng (d):
2 1y mx m= − +
luôn cắt (P):
2
4 3y x x= − +
tại 2 điểm phân biệt với
hoành độ

4 12 8y x x
= − + −
2
12
4 4 5
y
x x
=
− +
2
25
9 6 10
y
x x
=
− +

28) Cho
( ) ( ) ( )
3; 1 , 1;2 , 5;5A B C= − = =
. Tìm toạ độ điểm D sao cho
4. 3AD AB AC= −
uuur uuur uuur
29) Cho
( ) ( ) ( )
1; 2 , 0;4 , 3;2A B C= − = =
. Tìm toạ độ điểm D biết
2 4 0AD BD CD+ − =
uuur uuur uuur
Giáo viên Bùi Văn Nhạn Năm học 2010-2011

3;4 , 1;2 , 4; 1A B I= = − = −
. Xác định toạ độ các đỉnh C, D sao cho tứ giác ABCD là hình
bình hành và I là trung điểm của CD; Tìm toạ độ tâm J của hình bình hành ABCD..
36) Cho
( ) ( )
3;1 , 1; 3A B= = −
. Xác định toạ độ điểm C, G sao cho G là trọng tâm tam giác ABC. Biết C
nằm trên đường thẳng x = 2 và G cách trục hoành 1 đơn vị
37) Cho tam giác ABC với
( ) ( ) ( )
1; 3 , 3; 5 , 2; 2A B C= − = − = −
. Tìm toạ độ điểm M, N là giao của các
đường phân giác trong và ngoài của góc A với đường thẳng BC. Xác định toạ độ tâm đường tròn nội
tiếp tam giác ABC.
38) Cho
( ) ( ) ( )
6;3 , 3;6 , 1; 2A B C= = − = −
.
a. Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác ABC. Tính chu vi tam giác ABC
b. Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.
c. Chứng minh 3 điểm I, H, G thẳng hàng.
39) Cho tam giác ABC với
( ) ( ) ( )
3;4 , 2;1 , 1; 2A B C= = = − −
a. Tìm toạ độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và bán kính R của đường tròn đó
b. Tìm quỹ tích điểm M sao cho IM = R. Viết phương trình quỹ tích đó
c. Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng BC sao cho diện tích
1
3
ABM ABC

theo các tỉ số
3 1 4
, ,
2 2 3
− −
. Chứng minh rằng 3 điểm M, N, P thẳng hàng.
46) Cho
( ) ( ) ( )
1; 1 , 2;4 , 6;1A B C= − − = =
. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm chia các đoạn AB, BC, CA
theo các tỉ số
1
1,2,
2
− −
. Chứng minh rằng 3 điểm M, N, P thẳng hàng.
47) Cho
( ) ( ) ( )
1; 3 , 3;1 , 4;6A B C= − = − =
. Gọi M là điểm chia đoạn AB theo tỉ số (-1) và điểm N chia đoạ
AC theo tỉ số 4. Tìm toạ độ điểm I là giao điểm của BN và CM
48) Cho
( )
1; 2A = −
. Tìm trên ox điểm M để đường trung trực của AM đi qua O
49) Cho
( ) ( )
1;3 , 5; 5A B= = −
. Tìm M trên ox để
MA MB+

uuur uuur
.
a. Biểu diễn véc tơ
AD
uuur
theo 2 vectơ
&AB BC
uuur uuur
b. Gọi I là điểm thoả
2.AI AB AC= +
uur uuur uuur
; điểm E thoả
2CE AI=
uuur uur
. Chứng minh tứ giác BCED là
hình vuông
c. Gọi J là trung điểm của CD. Chứng minh
DI EJ

53) Cho hình thoi ABCD cạnh a,
·
0
60ABC =
. Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng của điểm A qua BC và
CD.
a. Chứng minh tam giác AEF đều và C là trực tâm tam giác AEF
b. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của EF, AF. Chứng minh
MN AD⊥
54) Cho hình chữ nhật ABCD , AB = 3, AD = 4; M trên AB sao cho
3

ID AC⊥
b. Tính diện tích tam giác ABC
c. Gọi N trên AC sao cho BN // DC. Chứng minh tam giác ABN vuông cân tại B. Tính
AN
uuuur
theo
AC
uuur
56) Cho tam giác ABC cân tại B, AB = 3a, AC = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, BA. Điểm D
đối xứng với điểm A qua điểm I; Điểm E đối xứng với điểm C qua điểm J.
a. Chứng minh rằng D, B, E thẳng hàng. b. Tính diện tích tứ giác AEDC
c. Chứng minh
EC DA BA BC+ = +
uuur uuur uuur uuur
d. Gọi K là điểm thoả
1
2
KB KA=
uuur uuur
. Chứng minh
; //CK IJ KD AE⊥
e. Giả sử
. .IJ x KD y KE= +
uur uuur uuur
. Tìm x, y
57) Cho hình vuông ABCD cạnh a. Điểm E đối xứng với A qua B; H, P, N lần lượt là trung điểm của AD,
DC, CB.
a. Chứng minh
// ;AN CH BP CN⊥
b. Chứng minh tam giác CEA vuông câ tại C

biết rằng
( ) ( )
2 3 2 3f x xf x x+ − = +
Giáo viên Bùi Văn Nhạn Năm học 2010-2011
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status