Dạng 5. Một số bài toán liên quan giữa đường thẳng thẳng với đường thẳng
Oxyz
Câu 190. (MĐ 105 BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
đường thẳng
x = 2+ 3t
d : y = −3 + t
z = 4 − 2t
d′ :
x− 4 y+ 1 z
=
=
3
1
−2
. Phương trình nào dưới đây là
d
d′
phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa
và , đồng thời cách đều hai
đường thẳng đó.
x− 3 y+ 2 z − 2
x+ 3 y+ 2 z+ 2
=
=
3
1
−2
Lời giải
Chọn D
d / / d′
có cùng véctơ chỉ phương hay
r
u = ( 3;1; −2)
Vậy đường thẳng cần tìm có véctơ chỉ phương là
và đi qua trung điểm
Ta thấy hai đường thẳng
I ( 3; −2;2)
của
AB
với
d
và
d′
A ( 2; −3;4) ∈ d
B.
12
5
.
C.
Lời giải
1
3 2
2
.
3
D. .
r
r
u = ( 1; 2;1) d 2
N ( 3; −1; 2 )
v = ( 1; −2;1)
qua
có
,
2
1
−2
−2
−1 2
với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
,
.
Xét vị trí tương đói của hai đường thẳng đã cho.
A. Chéo nhau
B. Trùng nhau
C. Song song
D. Cắt nhau
d1 :
Oxyz
Lời giải
Chọn C
x −1 y z + 2
x + 2 y −1 z
ur
r
d
:
=
= ⇒ uuu
= =
2
01) Trong không gian tọa độ
x −1 y +1
∆1 :
=
=
2
2
A.
với
∆1
song song với
∆2
∆2
. B.
∆1
, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
z
x−3 y −3 z +2
, ∆2 :
=
=
3
2
2
≠
−1 − 2
ur
u1 = ( 2; 2;3)
∆1
nên vectơ chỉ phương
của đường thẳng
không cùng
uu
r
u2 = ( −1; −2;1)
∆2
∆1
∆2
∆1
phương với vectơ chỉ phương
của
. Tức là
chéo với
hoặc
Vì
cắt
cắt
∆2
.
[2H3-3.2-3] (HỌC MÃI NĂM 2018-2019-LẦN 02) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
∆1 :
, cho hai đường thẳng
x+ 1 y+ 2 z−1
=
=
2
1
1
Đường thẳng chứa đoạn vuông góc chung của
M ( 0; −2; −5 )
N ( 1; −1; −4 )
A.
.
B.
.
∆2 :
và
∆2
và
uuu
r .
AB = ( −1− 2t − 4t′;3− t + t′; −3− t − t′ )
ur
u′ = ( −4;1; −1)
AB
.
.
∆1
có VTCP
là hai điểm lần lượt thuộc
r
u = ( 2;1;1)
uuu
rr
AB.u = 0
⇔ uuu
r ur
∆2
AB.u′ = 0
r
AB = ( 1;1; −3)
.
Phương trình đường thẳng chứa đoạn vuông góc chung của
Q ( 3;1; −4 )
Chỉ có điểm
có tọa độ thỏa mãn phương trình.
∆1
và
∆2
là:
x = 1+ t1
y = −1+ t1
z = 2 − 3t
1
.
Câu 195. [2H3-3.6-3] (THPT GANG THÉP THÁI NGUYÊN NĂM 2018-2019) Trong
Oxyz
không
12
A.
.
B.
.
m
sao cho
d1
và
d2
chéo
S
. Tính tổng các phần tử của .
−12
11
C.
.
D. .
Lời giải
d1
d2
m
uuuu
r
.
uuuu
r
[ u1 , u2 ] .MN
r r
[ u1 , u2 ]
là
.
[ u1, u2 ] .MN ≠ 0 ⇔ m ≠ −6
r r
5 ⇔
19
r
u2 = ( 1;1;0)
.
.
Câu 196. [2H3-3.6-3] Trong không gian
A ( 1; 0; −1)
điểm
r
v = ( a;1; 2 )
A.
a = −1
d2
. Gọi
. Giá trị của
.
Oxyz
d1 :
, cho đường thẳng
A
là đường thẳng đi qua điểm
x −1 y − 2 z − 3
=
=
v = ( a;1; 2 )
là:
x = 1 + at ′
d2 : y = 0 + t′
z = −1 + 2t ′
d1
nhận
phương
r
u = ( 1; −2;1)
d1
d1
là:
d2
x = 1+ t
y = 2 − 2t
z = 3 + t
⇔ t ′ = 2 ×
2 − 2t = 0 + t ′ ⇔ −2t − t ′ = −2 ⇔ t ′ = 2
3 + t = −1 + 2t ′
t − 2t ′ = −4
0 − a.2 = 0
a = 0
Vậy
a=0
.
5
làm vectơ chỉ
1 + t = 1 + at ′
2 − 2t = 0 + t ′
3 + t = −1 + 2t ′
Câu 197. [2H3-3.8-3] (THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH NĂM 2018-2019 LẦN 01) Trong
h−k
0.
HK
x y z +1
x − 3 y z −1
= =
,
= =
, ∆1 :
1 1
−2
2
1
1
vuông góc với
d
nhỏ nhất. Biết rằng
bằng
4.
B.
C.
.
uu
r
ud = ( 1;1; −2 )
d
Đường thẳng có một VTCP là
.
uuur
uu
r uuur
∆ ⊥ d ⇔ ud .HK = 0 ⇔ m − t + 2 = 0 ⇔ m = t − 2 ⇒ HK = ( −t − 4; t − 2; −3) .
HK 2 = ( −t − 4 ) + ( t − 2 ) + ( −3) = 2 ( t + 1) + 27 ≥ 27, ∀t ∈ ¡
2
2
2
2
Ta có
⇒ minHK = 27,
t = −1
đạt
được
khi
.r
uuur
. Phương
trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa
thời cách đều hai đường thẳng đó.
x+3 y+2 z +2
x − 2 y −1 z − 4
=
=
=
=
3
1
−2
1
−2
2
A.
. B.
.
C.
x−3 y z −2
=
=
1
−2
2
và có véc tơ chỉ phương
B ( 4; −1; 0 )
ur
uu
r
u1 = −u2
Đường thẳng
khi và chỉ khi
chỉ phương là
∆
và
có véc tơ chỉ phương
2 − 4 1+1 4
≠
≠
1
−2 2
nên
thuộc mặt phẳng chứa
đồng thời cách đều hai đường thẳng đó
qua trung điểm
I ( 3;0; 2 )
và có một véc tơ
x−3 y z −2
=
=
1
−2
2
∆
. Khi đó phương trình của :
.
Câu 199. [2H3-6.2-3] (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 4 - 2018) Trong không gian
Oxyz
( d3 ) :
( d1 ) :
, cho bốn đường thẳng:
x −1 y +1 z −1
=
=
x
y z −1
=
=
1 −2
1
,
. Số đường thẳng trong không gian
C. Vô số.
Lời giải
( d2 ) :
1
D. .
Đường thẳng
ur
u1 = ( 1; −2;1)
.
d1
M 1 = ( 3; −1; −1)
(α)
d1
d2
(α)
Gọi
là mặt phẳng chứa
và
khi đó
có một véctơ pháp tuyến là
r
n = ( 1;1;1)
( α ) x + y + z −1 = 0
. Phương trình mặt phẳng
là
.
A = d3 ∩ ( α )
A ( 1; −1;1)
B = d4 ∩ ( α )
B ( −1; 2;0 )
Gọi uuu
thì
.
Gọi
thì
.
r
ur
AB = ( −2;3; −1)
u1 = ( 1; −2;1)
AB
19
. Tính tổng các phần tử của
−11
12
A.
.
B. .
d1
S
và
d2
x −1 y z
= =
2
1 3
,
x = 1+ t
d2 : y = 2 + t
z = m
11
.
Đường thẳng
uu
r
u2 = ( 1;1;0 )
M 2 = ( 1; 2; m )
d2
đi qua điểm
và có VTCP
.
ur uu
r
uuuuuur
uuuuuur
M 1M 2 = ( 0; 2; m ) u1 , u2 = ( −3;3;1)
[ u1 , u2 ] M 1M 2 = m + 6
Ta có:
;
. Do đó
.
là
5
19
là
.
−1 + ( −11) = −12
.
Dạng 6. Một số bài toán liên quan giữa đường thẳng với mặt cầu
Câu 201. [2H3-3.7-3] (CHUYÊN HẠ LONG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Trong không gian
với
∆2 :
hệ
trục
Oxyz
x −1 y −1 z −1
=
=
∆1
và
∆2
4
π
17
.
(đvdt).
C.
16
π
17
(đvdt).
D.
Lời giải
∆1 ∆ 2
AB
là hai điểm thuộc lần lượt và sao cho
là đoạn thẳng vuông góc
lần lượt là:
9
là mặt cầu có bán kính bé nhất.
4
π
17
A(2t1 − 1; t1 − 1;2t1 − 1)
và
B(2t2 + 1;2t2 + 1; t2 + 1)
uuu
r
⇒ AB (2t2 − 2t1 + 2; 2t2 − t1 + 2; t2 − 2t1 + 2)
Có
ur
u1 (2;1;2)
và
uu
r
u2 (2;2;1)
=
1
8t − 9t1 + 10 = 0
17
⇔ 2
⇔
uuu
r
9
t
−
8
t
+
10
=
0
2
1
t2 = −10 ⇒ A( 3 ; −7 ; 3 ) B( −3 ; −3 ; 7 ) AB ( −6 ; 4 ; 4 )
17
17 17 17
17 17 17
17 17 17
;
.
AB 1 ( −6) 2 + 4 2 + 4 2
17
d2 : y = t '
z = 0
Oxyz
. Viết phương trình mặt cầu
hai đường thẳng
d1
và
d2 .
10
, cho hai đường thẳng
( S)
x = 2t
d1 : y = t
z = 4
và
2
2
2
+ ( y − 1) + ( z − 2) 2 = 4.
2
D.
+ ( y + 1) 2 + ( z + 2) 2 = 16.
Lời giải
Đường thẳng
Đường thẳng
d1
d2
Để phương trình mặt cầu
đường thẳng
d1
và
d2
có vectơ chỉ phương
d1
; gọi điểm
N (3 − t '; t ';0)
thuộc
d2
với
d1
MN
và
d2
,
là đoạn
d1
d2
vuông góc chung của
và .
uuuu
r uu
r
MN .u2 = 0
t ′ + 5t = 6
t = 1
M (2;1; 4)
⇔
⇔
⇒
2t ′ + t = 3
t ′ = 1 N (2;1;0)
Gọi điểm
I
là tâm mặt cầu
( S)
, do đó điểm
⇒ I ( 2;1; 2 ) ⇒ R = IM = IN = 2
Suy ra mặt cầu
.
=
=
1
1
1
M
. Điểm
kẻ được ba tiếp tuyến
( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y + 6 z − 13 = 0
M ( a; b; c ) , ( a > 0 )
MA, MB, MC
nằm trên đường thẳng
đến mặt cầu
( S)
(
·AMB = 600 BMC
·
·
= 600 CMA
= 1200
A, B, C
là
( S)
Mặt cầu
Gọi
Đặt
( C)
có tâm
I ( 1; 2; −3)
vuông tại
hàng.
B
H
nên trung điểm
M ∈d
nên
3
1 2 7
H ;− ; ÷
3 3 3
( C)
IM = 6
.
và
H , I, M
ABC
thẳng
suy ra
nên
.
a 3 + b3 + c3 =
nên
( S)
2
là đường tròn giao tuyến của mặt phẳng
MA = MB = MC = x
Lại có
R = 12 + 22 + ( −3) + 13 = 3 3
112
9
.
Dạng 7. Một số bài toán liên quan giữa điểm – mặt – đường – cầu
Dạng 7.1 Bài toán tìm điểm
Oxyz
Câu 204. (MĐ 105 BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
I ( 1;2;3)
điểm
A.
H
và mặt phẳng
( P ) : 2x − 2y − z − 4 = 0
D.
( P)
tại
H ( 3;0;2)
Tọa độ điểm
H
là hình chiếu của điểm
Phương trình đường thẳng
Tọa độ điểm
I
H
d
qua
là giao điểm của
I
Vậy
H ( 3;0;2)
.
Câu 205. [2H3-2.7-3] Trong không gian
mặt phẳng
bằng
2
A. .
Oxyz
( P ) : x − 2 y + 2z + 9 = 0
B.
−1
, biết mặt cầu
( S)
H ( a; b; c)
tại điểm
.
z = 2t
OH
⇒ H ( t; −2t; 2t)
H ∈ ( P ) ⇒ t − 2.( −2t ) + 2.2t + 9 = 0 ⇔ t = −1 ⇒ H ( −1; 2; −2 ) ⇒ a + b + c = −1
Câu 206. [2H3-2.7-3] (THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG NAM ĐỊNH NĂM 2018-2019
Oxyz
LẦN 01) Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
( P) : x − 2 y + 2z − 3 = 0
và mặt cầu
( S)
14
tâm
I ( 5; −3;5 )
, bán kính
R=2 5
. Từ một
B.
OA = 5
.
C.
OA = 3
.
D.
OA = 6
.
Lời giải
Chọn A
d ( I ; (P)) =
Khoảng cách từ điểm I đến mp(P) là:
AB
tiếp xúc với
(S )
I ( 5; −3;5 )
có VTCP
r uuur
u = n( P ) = ( 1; −2; 2 )
có phương trình
x = 5 + t
y = −3 − 2t
z = 5 + 2t
Có
A = IA ∩ ( P ) ⇒ 5 + t − 2(−3 − 2t ) + 2(5 + 2t ) − 3 = 0 ⇒ t = −2 ⇒ A(3;1;1)
⇒ OA = 11
.
Câu 207. [2H3-3.7-3] Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
M ( x0 ; y0 ; z0 )
thuộc
x = 1+ t
. Tổng
T = x02 + y02 + z02
30
B.
bằng
26
C.
20
D. 21
Lời giải
Chọn B
Mặt cầu
Gỉa sử
( S)
có tâm
T ( x; y ; z ) ∈ ( S )
2
2
2
⇔ ( 1 + t0 ) x + ( 1 + 2t0 ) + ( 2 − 3t0 ) z − 9 = 0
Suy ra phương trình mặt phẳng
( ABC )
2
2
2
.
có dạng
( 1 + t0 ) x + ( 1 + 2t0 ) y + ( 2 − 3t0 ) z − 9 = 0
Do
D ( 1;1; 2 ) ∈ ( ABC )
nên
1 + t0 + 1 + 2t0 + 2. ( 2 − 3t ) − 9 = 0 ⇔ t0 = −1 ⇒ M ( 0; −1;5 )
sao cho tam giác
Lời giải
16
và mặt phẳng
( α ) : 2x − y + 2z + 8 = 0
C.
0
.
ABC
đều?
D. Vô số.
Gọi
( P)
AB
, khi đó phương trình của
uu
( 1 + t − 0)
C ∈( P) ∩ ( α ) = d
AC = AB
đều nên
2
CA = CB
(α )
với mặt phẳng
nên phương trình tham số của
Do tam giác ABC đều nên
C ∈( α )
( P)
hay
C
d
là:
C ( 1 + t ;10; −t )
AB
mà
.
, thay tọa độ các điểm ta có:
+ ( 10 − 0 ) + ( −t − 3) =
2
( −2 − 0 )
2
2
+ ( 0 − 0 ) + ( 1 − 3)
2
2
⇔ t 2 + 4t + 51 = 0 ( *)
Do phương trình
( *)
. Tổng
Ba điểm
x2 + y 2 + z 2 = 9
A, B, C
và điểm
M ( x0 ; y0 ; z0 )
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
T = x02 + y02 + z02
B.
26
( ABC )
đi qua
bằng
.
Suy ra
Khi đó
là những tiếp tuyến tại
A, B, C ∈ ( S 2 )
có tâm là
R1 = 3
, bán kính
M
( S2 ) : ( x − ( a + 1) )
A, B, C
với mặt cầu
Mặt khác theo giả thiết
Suy ra tọa độ
A, B, C
, bán kính
2
Với
a = −1
, ta có
M ( 0 ; −1;5 )
.
.
thỏa mãn hệ:
Do đó phương trình mặt phẳng
( S1 )
.
2
2
2
⇔ ( S 2 ) : x + y + z − 2 ( a + 1) x − 2 ( 2a + 1) y − 2 ( 2 − 3a ) z + 9 = 0
A, B, C
.
Oxyz
x y−2 z
=
=
1
1
−1
, cho mặt cầu
. Hai mặt phẳng
2
2
2
(S ) : x + y + z − 2 x + 2 z + 1 = 0
( P)
,
( P′)
chứa
T T′
H
TT ′
tại , . Tìm tọa độ trung điểm
.
Lời giải
I (1;0; −1)
(S )
R = 12 + 02 + (−1) 2 − 1 = 1
Mặt cầu
tâm
, bán kính
.
d
K
I
Gọi
là hình chiếu vuông góc của lên .
K (t ; 2 + t ; −t )
K ∈d
nên ta có thể giả sử
uur
uur
IK = (t − 1; 2 + t ; −t + 1) ud = (1;1; −1)
d
,
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
uur uur
IK ⊥ d ⇔ IK .ud = 0 ⇔ t − 1 + 2 + t + t − 1 = 0 ⇔ t = 0 ⇒ K (0; 2;0)
.
1
5
x − 1 = 6 .(−1)
x = 6
1
1
⇔ y − 0 = .2 ⇔ y =
6
3
1
−5
z + 1 = 6 .1
z = 6
Vậy
5 1 −5
H ; ; ÷
,
x − 3 y −1 z − 4
=
=
1
−1
1
mặt
phẳng
d ′ ∆′
d
∆
,
lần lượt là hình chiếu của
và
lên mặt phẳng
là giao điểm của hai đường thẳng
B.
và
5
.
và mặt phẳng
(α)
d
lên mặt phẳng
chứa
( P)
khi đó
d′
là giao tuyến của mặt phẳng
( P)
d
và vuông góc với mặt phẳng
.
uuur uu
r uur
n
=
∆
A ( −2;0; 2 )
lên mặt phẳng
chứa
∆
( P)
khi đó
và có một vec tơ pháp tuyến
∆′
là giao tuyến của mặt phẳng
và vuông góc với mặt phẳng
20
( P)
.
⇒
n( β ) = u∆ , nP = ( 0; −2; −2 )
.
và có một vec tơ pháp tuyến
x + y − z + 2 = 0
x = −1
3 x − 2 y + z + 4 = 0 ⇔ y = 2
y + z −5 = 0
z = 3
.
.
Dạng 7.2 Bài toán tìm mặt phẳng
Câu 212. (Mã đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
( S ) :( x − 2)
2
+ ( y − 3) + ( z + 1) = 16
2
bán kính
uur
A ( −1; −1; −1) ⇒ IA = ( −3; −4;0 )
R=4
, tính được
21
Xét các điểm M thuộc
IA = 5
.
3x + 4 y − 2 = 0
D.
Mặt phẳng cố định đi qua điểm H là hình chiếu của M xuống IA và nhận
uur
IA = ( −3; −4;0 )
làm vectơ pháp tuyến.
Do
hai
nên
tính
uuur 16 uur
IH =
IA
25
tìm
được
được
2 11
H ; ; −1÷
25 25
Mặt phẳng cần tìm có phương trình là:
2
11
−3 x − ÷− 4 y − ÷ = 0 ⇔ 3x + 4 y − 2 = 0.
25
25
2
−1
d
∆
xúc với
, song song với và ?
y + z +3= 0
x + z +1 = 0
A.
B.
x + z −1 = 0
C.
Lời giải.
Chọn B
( S)
;
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp
( S)
Mặt cầu
, cho mặt
.
Gọi
( P)
là mặt phẳng cần viết phương trình.
r r
r
u d , u ∆ = ( −1;0; −1)
P
n
= ( 1; 0;1)
(
)
Ta có
nên chọn một véctơ pháp tuyến của
là
.
Mặt phẳng
Do
( P)
( P)
có phương trình tổng quát dạng:
.
Câu 214. [2H3-4.5-2] Trong không gian
∆:
x+z+D =0
Oxyz
, cho mặt cầu
x−6 y−2 z −2
=
=
−3
2
2
và điểm
∆
M
( S ) : ( x − 1)
M ( 4;3;1)
2
+ ( y − 2 ) + ( z − 3) = 1
Lời giải
Cách 1:
r
n = ( 2a; b; c )
( P)
a2 + b2 + c2 ≠ 0
Gọi
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
cần lập,
.
23
Đường thẳng
Mặt phẳng
Mặt phẳng
∆
( P)
r
u = ( −3; 2; 2 )
có vectơ chỉ phương là
∆
song song với
( P)
có tâm
( P)
tiếp xúc với mặt cầu
3b
13a + 2b − 6ab
2
và bán kính
2
( S)
R =1
.
⇔ d ( I,( P) ) = 1 ⇔
3b
4a 2 + b 2 + ( 3a − b )
2
=1
a = 7, b = −13
( P2 ) :14 x − 13 y + 34 z − 51 = 0
( *)
N ∉ ( P1 )
. Dễ thấy
.
ta được pt
, suy ra
, thay vào
.
24
( P1 ) : 2 x + y + 2 z − 13 = 0
( P1 ) : 2 x + y + 2 z − 13 = 0
( *)
ta được pt
.
đi qua
r
n
.
M ( 4;3;1)
nên phương án A, C bị loại.
r
u
= ( −3; 2; 2 ) ( P )
∆
∆
Đường thẳng có vectơ chỉ phương
.
song song với đường thẳng
rr
n.u = 0
nên
. Do đó phương án D bị loại.
Vậy phương án B là phương án thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 215. (Mã đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
( S ) :( x − 2)
2
+ ( y − 3) + ( z + 1) = 16
I ( 2;3; −1) ;
bán kính
uur
A ( −1; −1; −1) ⇒ IA = ( −3; −4;0 )
R=4
, tính được
25
Xét các điểm M thuộc
IA = 5
.
3x + 4 y − 2 = 0
D.