ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN RAU QUẢ” VỚI HAI
MẶT HÀNG:
ĐỒ HỘP CHÔM CHÔM NƯỚC ĐƯỜNG – NĂNG SUẤT:
20 TẤN NGUYÊN LIỆU/CA.
MỨT XOÀI NHUYỄN – NĂNG SUẤT: 3 TẤN SẢN
PHẨM/NGÀY.
Sinh viên thực hiện: Võ Thị Hồng Hiệp
Số thẻ sinh viên: 107140123
Lớp: 14H2B
Đà Nẵng – Năm 2019
TÓM TẮT
Tên đề tài: Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
Sinh viên thực hiện: Võ Thị Hồng Hiệp
Số thẻ sinh viên: 107140123
Lớp: 14H2B
Xoài và chôm chôm là hai loại trái cây phổ biến ở nước ta, có giá trị dinh dưỡng cao.
Việc thu hoạch hằng năm với sản lượng lớn nên công nghệ chế biến sau thu hoạch giúp
đa dạng hóa và tăng thời gian bảo quản sản phẩm. Đồng thời nhu cầu tiêu dùng sản phẩm
rau quả trong nước cũng như nước ngoài ngày càng tăng.
Chính vì lí do đó em được giao đề tài: “Thiết kế nhà máy chế biến rau quả” với hai
mặt hàng:
- Mặt hàng: đồ hộp chôm chôm nước đường – năng suất: 20 tấn nguyên liệu/ca.
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN RAU QUẢ
2. Đề tài thuộc diện:☐ Có ký kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện
3. Các số liệu và dữ liệu ban đầu:
Mặt hàng: đồ hộp chôm chôm nước đường – năng suất: 20 tấn nguyên liệu/ca.
Mặt hàng: mứt xoài nhuyễn – năng suất: 3 tấn sản phẩm/ngày.
4. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
-
Mục lục
-
Lời mở đầu
-
Chương 1 : Lập luận kinh tế kỹ thuật
-
Chương 2 : Tổng quan
-
Chương 3 : Chọn và thuyết minh quy trình công nghệ
-
Chương 4 : Tính cân bằng vật chất
5. Các bản vẽ, đồ thị ( ghi rõ các loại và kích thước bản vẽ ):
Bản vẽ số 1: Sơ đồ kĩ thuật quy trình công nghệ (bản vẽ A0).
Bản vẽ số 2: Mặt bằng phân xưởng sản xuất chính (bản vẽ A0).
Bản vẽ số 3: Mặt cắt phân xưởng sản xuất chính (bản vẽ A0).
Bản vẽ số 4: Đường ống (bản vẽ A0).
Bản vẽ số 5: Tổng mặt bằng nhà máy (bản vẽ A0).
6. Họ tên người hướng dẫn: ThS. Trần Thế Truyền
7. Ngày giao nhiệm vụ đồ án: 12/02/2019
8. Ngày hoàn thành đồ án: 27/5/2019
TRƯỞNG BỘ MÔN
ĐẶNG MINH NHẬT
Kết quả điểm đánh giá:
Ngày
tháng
năm 2019
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đà Nẵng, ngày
tháng
năm 2019
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
TRẦN THẾ TRUYỀN
CAM ĐOAN
Em xin cam đoan đồ án tốt nghiệp này là của em dựa trên sự nghiên cứu, tìm
hiểu từ các số liệu thực tế và được thực hiện theo đúng sự chỉ dẫn của giáo viên hướng
dẫn. Mọi sự tham khảo sử dụng trong đồ án đều được trích dẫn từ các nguồn tài liệu
nằm trong danh mục tài liệu tham khảo.
Sinh viên thực hiện
Võ Thị Hồng Hiệp
ii
MỤC LỤC
TÓM TẮT
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................ i
LỜI CAM ĐOAN ....................................................................................................... ii
MỤC LỤC .................................................................................................................. iii
DANH MỤC BẢNG .................................................................................................. viii
DANH MỤC HÌNH ................................................................................................... ix
LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................ 1
CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT .................................................... 2
1.1 Địa điểm xây dựng nhà máy ................................................................................. 2
1.2 Điều kiện khí hậu tại khu vực nhà máy ................................................................ 2
1.3 Vùng nguyên liệu ................................................................................................. 2
1.4 Hợp tác hóa, liên hợp hóa ..................................................................................... 2
1.5 Nguồn cung cấp điện ............................................................................................ 3
1.6 Nguồn cung cấp hơi .............................................................................................. 3
1.7 Nhiên liệu ............................................................................................................. 3
4.3.2 Tính cân bằng vật chất cho dây chuyền sản xuất mứt xoài nhuyễn ................ 36
4.3.3 Chi phí hộp ...................................................................................................... 38
CHƯƠNG 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ ............................................................. 40
5.1 Dây chuyền đồ hộp chôm chôm nước đường ..................................................... 40
5.1.1 Băng tải lựa chọn, phân loại ............................................................................ 40
5.1.2 Băng tải ngắt cuống ......................................................................................... 41
5.1.3 Máy rửa thổi khí .............................................................................................. 42
5.1.4 Băng tải bóc vỏ, bỏ hạt .................................................................................... 43
5.1.5 Bể ngâm ........................................................................................................... 44
5.1.6 Thiết bị rửa băng chuyền ................................................................................. 45
5.1.7 Băng tải xếp hộp .............................................................................................. 45
5.1.8 Máy rửa hộp..................................................................................................... 45
5.1.9 Bunke chứa đường ........................................................................................... 46
5.1.10 Bồn chứa nước để pha nước đường ............................................................... 47
5.1.11 Thiết bị nấu xirô ........................................................................................... 47
5.1.12 Thiết bị lọc nước đường ................................................................................ 48
5.1.13 Thùng chứa xirô............................................................................................. 48
5.1.14 Thiết bị rót hộp .............................................................................................. 48
5.1.15 Thiết bị ghép nắp ........................................................................................... 49
5.1.16 Thiết bị thanh trùng ....................................................................................... 49
5.1.17 Bể làm nguội .................................................................................................. 50
iv
5.1.18 Thiết bị dán nhãn ........................................................................................... 51
5.1.19 Bàn thao tác ................................................................................................... 51
5.1.20 Palăng điện .................................................................................................... 51
5.1.21 Bơm ............................................................................................................... 51
5.2 Dây chuyền mứt xoài nhuyễn ............................................................................. 53
5.2.1 Bể ngâm nguyên liệu ....................................................................................... 53
6.1.3 Tính hơi dùng cho sinh hoạt, nấu ăn ............................................................... 78
6.1.4 Tổng lượng hơi cần thiết cho nhà máy ............................................................ 78
6.1.5 Lượng hơi tiêu tốn cho lò hơi .......................................................................... 78
6.2 Tính nước............................................................................................................ 78
6.2.1 Dây chuyền sản xuất mứt xoài nhuyễn............................................................ 79
6.2.2 Dây chuyền đồ hộp chôm chôm nước đường .................................................. 79
6.2.3 Phân xưởng nồi hơi.......................................................................................... 80
6.2.4 Nước dùng cho sinh hoạt ................................................................................. 80
6.2.5 Nước dùng cho cây xanh ................................................................................. 80
6.2.6 Nước dùng cho cứu hoả ................................................................................... 80
6.2.7 Nước dùng cho nhà ăn ..................................................................................... 80
CHƯƠNG 7: TÍNH XÂY DỰNG VÀ QUY HOẠCH TỔNG MẶT BẰNG ......... 83
7.1 Tính tổ chức ........................................................................................................ 83
7.1.1 Sơ đồ tổ chức ................................................................................................... 83
7.1.2 Chế độ làm việc ............................................................................................... 83
7.1.3 Cơ cấu tổ chức ................................................................................................. 83
7.2 Tính xây dựng ..................................................................................................... 85
7.2.1 Đặc điểm của khu đất xây dựng nhà máy........................................................ 85
7.2.2 Các công trình xây dựng .................................................................................. 85
7.2.3 Kho nguyên liệu .............................................................................................. 88
7.2.4 Kho thành phẩm .............................................................................................. 89
7.2.5 Kho dấm chín .................................................................................................. 90
7.2.6 Kho chứa máy phát điện dự phòng .................................................................. 90
7.2.7 Kho chứa lọ thủy tinh, hộp sắt tây ................................................................... 90
7.2.8 Kho chứa nguyên liệu phụ ............................................................................... 91
7.2.9 Trạm biến áp .................................................................................................... 93
7.2.10 Phân xưởng cơ điện ....................................................................................... 93
7.2.11 Nhà đặt máy phát điện ................................................................................... 93
9.1 An toàn lao động .............................................................................................. 103
9.2 Vệ sinh công nghiệp ......................................................................................... 103
9.3 Phòng chống cháy nổ........................................................................................ 104
KẾT LUẬN ............................................................................................................ 106
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 107
vii
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Giá trị dinh dưỡng trong 100g chôm chôm ............................................... 7
Bảng 2.2 Thành phần hóa học của các giống xoài ................................................... 12
Bảng 2.3 Chỉ tiêu hóa lí của nước………………… ................................................ 13
Bảng 2.4 Chất lượng đường saccaroza theo TCVN 1696-75……………………... 13
Bảng 2.5 Chỉ tiêu cảm quan của acid citric………………………………….... ...... 14
Bảng 2.6 Chỉ tiêu cảm quan về sản phẩm chôm chôm nước đường ........................ 15
Bảng 2.7 Chỉ tiêu hóa lí của sản phẩm chôm chôm nước đường ............................. 15
Bảng 4.1 Bảng thời vụ nguyên liệu của nhà máy ..................................................... 30
Bảng 4.2 Bảng nhập liệu của nhà máy ..................................................................... 30
Bảng 4.3 Biểu đồ sản xuất của nhà máy ................................................................... 30
Bảng 4.4 Biểu đồ làm việc của nhà máy .................................................................. 31
Bảng 4.5 Hao hụt của chôm chôm qua các công đoạn ............................................. 32
Bảng 4.6 Bảng tổng hợp tính cân bằng vật chất sản phẩm đồ hộp chôm chôm nước
đường ........................................................................................................................ 34
Bảng 4.7 Bảng tiêu hao nguyên liệu xoài qua từng công đoạn ................................ 35
Bảng 4.8 Tỉ lệ phối trộn ............................................................................................ 36
Bảng 4.9 Bảng tổng hợp tính cân bằng vật chất sản phẩm mứt xoài nhuyễn .......... 39
Bảng 5.1 Bảng tổng hợp các thiết bị của dây chuyền đồ hộp chôm chôm nước đường
................................................................................................................................ 52
Hình 5.3 Thiết bị rửa ................................................................................................ 43
Hình 5.4 Thiết bị rửa băng chuyền ........................................................................... 45
Hình 5.5 Máy rửa hộp............................................................................................... 45
Hình 5.6 Cấu tạo bunke ............................................................................................ 46
Hình 5.7 Bồn chứa nước ........................................................................................... 47
Hình 5.8 Nồi nấu đường ........................................................................................... 47
Hình 5.9 Thiết bị lọc ................................................................................................. 48
Hình 5.10 Thùng chứa .............................................................................................. 48
Hình 5.11 Thiết bị rót hộp ........................................................................................ 49
Hình 5.12 Thiết bị ghép mí....................................................................................... 49
Hình 5.13 Nồi thanh trùng ........................................................................................ 49
Hình 5.14 Thiết bị dán nhãn ..................................................................................... 51
Hình 5.15 Palăng điện .............................................................................................. 51
Hình 5.16 Bơm nguyên liệu ..................................................................................... 51
ix
Hình 5.17 Băng tải lựa chọn, phân loại .................................................................... 53
Hình 5.18 Máy rửa băng chuyền .............................................................................. 55
Hình 5.19 Cấu tạo máy rửa băng chuyền ................................................................. 55
Hình 5.20 Máy chần ................................................................................................. 56
Hình 5.21 Máy chà ................................................................................................... 57
Hình 5.22 Thiết bị phối trộn ..................................................................................... 57
Hình 5.23 Thiết bị cô đặc ......................................................................................... 58
Hình 5.24 Thiết bị đồng hóa ..................................................................................... 58
Hình 5.25 Máy rót .................................................................................................... 59
Hình 5.26 Máy ghép nắp .......................................................................................... 59
Hình 5.27 Nồi thanh trùng ........................................................................................ 60
Hình 5.28 Thùng chứa .............................................................................................. 61
Hình 5.29 Cấu tạo bunke .......................................................................................... 61
thích và được xem là loại quả quý. Quả xoài có chứa nhiều vitamin A, C, đường và các
axit hữu cơ khác nên xoài được sử dụng rộng rãi cả trái chín và trái già còn xanh. Xoài
thường tập trung ở những vùng chuyên canh nhằm tiêu thụ tại chỗ, cung cấp cho các thị
trường khu công nghiệp hay mục đích cho xuất khẩu và chế biến công nghiệp.
Chôm chôm là loài có giá trị dinh dưỡng cao,hàm lượng cao carbohydrate và protein
trong quả chôm chôm giúp thúc đẩy năng lượng. Các loại vitamin B trong chôm chôm
tăng cường trao đổi chất, giúp chuyển đổi carbohydrate thành năng lượng. Chôm chôm
giàu vitamin C, chất chống ô xy hóa cải thiện khả năng miễn dịch của cơ thể, chống lại
các gốc tự do gây hại, giúp tăng hấp thụ chất sắt, từ đó cải thiện chất lượng máu. Chôm
chôm là giống cây nhiệt đới nên ở nước ta chúng phát triển rất tốt cho ra nhiều quả và
chất lượng quả rất ngon.
Xoài và chôm chôm đều là những loại quả rất ngon và nhiều dinh dưỡng, có hương
vị tổng hợp. Cả 2 loại quả này đều chứa một lượng đường sacaroza khá cao, có ý nghĩa
quan trọng đối với sức khỏe con người.
Xuất phát từ những nhu cầu tiêu dùng thực tế đó, em đã được giao đề tài:
“Thiết kế nhà máy chế biến rau quả với mặt hàng:
- Đồ hộp chôm chôm nước đường, năng suất: 20 tấn nguyên liệu/ca
- Mứt xoài nhuyễn, năng suất: 3 tấn sản phẩm/ngày”
SVTH: Võ Thị Hồng Hiệp
GVHD: Th.S Trần Thế Truyền
1
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT
Nhà máy phải hợp tác chặt chẽ với ngành nông nghiệp để thu hoạch đúng thời gian,
SVTH: Võ Thị Hồng Hiệp
GVHD: Th.S Trần Thế Truyền
2
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
đúng độ già chín, phù hợp với từng loại giống cây trồng ở từng vùng chuyên canh tại
địa phương.
1.5 Nguồn cung cấp điện
Nhà máy sản xuất đồ hộp chôm chôm nước đường và mứt xoài nhuyễn cần tiêu thụ
điện năng chủ yếu sử dụng cho các thiết bị bơm, chiếu sáng, sinh hoạt,…
Nguồn điện cấp cho khu công nghiệp Long Giang được lấy từ đường dây 110 kV tới
trạm biến áp tổng với công suất 110/35 kV. Từ trạm biến áp tổng, nguồn điện được cung
cấp tới hàng rào nhà máy bằng dây cáp điện ngầm 35 kV. Nhà máy có máy biến thế
riêng. Để đảm bảo cho quá trình sản xuất diễn ra thuận lợi, liên tục và an toàn thì nhà
máy cần có máy phát điện dự phòng.
1.6 Nguồn cung cấp hơi
Trong nhà máy, hơi được sử dụng cho nhiều mục đích như: gia nhiệt, chần, cô đặc,
thanh trùng, làm nóng nước sinh hoạt… Nhà máy sử dụng hơi đốt cung cấp từ lò hơi
riêng của nhà máy.
1.7 Nhiên liệu
Nhà máy cần sử dụng nhiên liệu để tạo hơi và để cung cấp cho máy phát diện dự phòng
khi có sự cố. Nhiên liệu dầu FO được cung cấp từ các trạm xăng dầu trong tỉnh.
1.8 Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lí nước
Toàn bộ nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt được doanh nghiệp xử lý đạt tiêu
Cây chôm chôm là giống cây trồng khởi nguyên ở Đông Nam Á. Ngày nay được trồng
trong vùng có vĩ độ từ 15° nam tới 15° bắc gồm châu Phi, châu Đại Dương, Trung Mỹ
và đặc biệt càng ngày càng gia tăng ở Úc và quần đảo Hawai. Cây chôm chôm thích ứng
cho những vùng đất không ngập nước. Do đó, ở Việt Nam, chôm chôm được trồng chủ
yếu ở các tỉnh thuộc lưu vực sông Đồng Nai, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Việc lai
tạo hoặc chọn cây ưu tú từ các giống nhập đều chưa được thực hiện [11].
2.1.1.2. Phân loại
Chôm chôm có rất nhiều giống, tuy nhiên ở Việt Nam có ba giống chính: chôm chôm
Java, chôm chôm Thái và chôm chôm nhãn.
Chôm chôm Java
- Tên thường gọi: Chôm chôm Java, chôm chôm Giava
- Tên tiếng Anh: “Java” rambutan.
Hình 2.1 Chôm chôm Java [39]
Chôm chôm Java trồng phổ biến ở Bến Tre, Ðồng Nai, Vĩnh Long, cung cấp đại bộ
phận bán quả trong nước. Ðặc tính chính là cùi không dính hạt (chôm chôm trốc) nhưng
khi bóc ra, cùi lại dính với vỏ ngoài của hạt.
Cây sinh trưởng mạnh, cành mọc dài. Lá to hơn giống chôm chôm Nhãn, màu xanh
đậm mặt trên và màu xanh nhạt mặt dưới. Quả có dạng hình trứng, trọng lượng quả 32
- 43g, vỏ quả màu vàng đỏ lúc vừa chín, màu đỏ sậm lúc chín. Râu quả màu vàng đỏ,
dài 9 - 11mm. Cơm quả trắng trong, độ dày cơm 7 - 9 mm, ít trốc, nhiều nước, tỷ lệ cơm
SVTH: Võ Thị Hồng Hiệp
GVHD: Th.S Trần Thế Truyền
4
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
Cây sinh trưởng khá tốt, cành ngắn hơn Chôm chôm Java. Lá có kích thước nhỏ hơn
so với giống Java và xanh nhạt hơn. Quả nhỏ hình cầu, trọng lượng 22 - 24g/quả, thường
có rãnh dọc dài từ cuống đến đỉnh quả, độ dày vỏ 2,8 mm, vỏ màu vàng đến vàng đỏ khi
chín. Râu quả to, ngắn khoảng 5 - 7 mm, màu vàng đỏ. Cơm quả mỏng 7,6 mm, ráo, rất
dòn, trốc tốt, độ brix cao (20,9%), tỷ lệ cơm 40,5%, mùi vị rất ngọt, thơm.
Các giống chôm chôm khác
Ngoài 3 giống chôm chôm trên còn một giống chôm chôm đường, giống này ít phổ
biến trên thị trường:
Chôm chôm đường
- Tên thường gọi: Chôm chôm Đường hay Chôm chôm Long Thành
•
- Tên tiếng Anh: “Đuong” rambutan
Hình 2.4 Chôm chôm đường [42]
Giống này được trồng rải rác tại vùng Long Thành tỉnh Đồng Nai. Quả có hình trứng
hơi dài, trọng lượng quả 26 - 30g, vỏ quả có màu đỏ vàng đến đỏ sậm khi chín, râu quả
nhỏ rất dài (11 - 13 mm), có màu vàng xanh. Nhược điểm của giống này là quả mau héo
khi chuyên chở xa. Phẩm chất quả rất ngon, thịt quả, ráo, dòn, trốc rất tốt, độ dày cơm
5,5 - 7,5 mm, tỷ lệ cơm quả 35 - 46%, độ brix 20 - 23%, vị ngon, rất ngọt.
• Chôm chôm dính: cùi dính hạt, hương vị không ổn định.
Ðặc điểm của chôm chôm này là lông màu xanh, quả màu đỏ, bên trong cùi tróc, không
dính hạt, ngọt [11].
2.1.1.3. Thành phần hóa học của chôm chôm
Trái chôm chôm nặng từ 2 - 60g, trong đó phần thịt trái chiếm 30 - 58%, vỏ 40 - 60%
và hạt 4 - 9%. Hạt có khả năng nảy mầm sớm bên trong trái làm thịt trái mềm, mất
hương vị. Năng suất trái tươi thay đổi tùy theo giống, tuổi cây và điều kiện canh tác.
SVTH: Võ Thị Hồng Hiệp
Chất đạm
0.65 g
0.65%
Thiamine (B1)
0.013 mg
1%
Riboflavin (B2)
0.022 mg
2%
Niacin (B3)
1.352 mg
9%
Vitamin B6
0.02 mg
2%
Mangan
0.343 mg
16%
Photpho
9 mg
1%
Kali
42 mg
1%
Natri
11 mg
1%
Kẽm
0.08 mg
1%
Loại bỏ chất cặn bã từ thận
Hàm lượng phốt pho trong trái cây giúp lọc chất cặn bã ra khỏi cơ thể. Loại khoáng
chất thiết yếu này trợ giúp chức năng thận.
Giúp giảm cân
Quả chôm chôm có hàm lượng chất xơ cao, có lượng calo thấp. Cả hai tính chất này,
cùng với hàm lượng nước cao giúp giảm cơn đói. Nhờ hạn chế nhu cầu ăn một lượng
lớn thực phẩm và giảm mỡ không mong muốn trong cơ thể, quả chôm chôm là một “phụ
tá” đắc lực.
Cải thiện sự vững chắc của xương
Ăn quả chôm chôm có thể cung cấp một lượng sắt, canxi và phốt-pho tốt cho cơ thể.
Những yếu tố này góp phần cải thiện sức mạnh xương, bằng cách sửa chữa và phát triển
xương chắc khỏe hơn, giảm nguy cơ gãy xương và thậm chí là các bệnh ở xương.
Đặc tính sát trùng và kháng khuẩn
Ăn chôm chôm có thể giúp cơ thể tránh khỏi nhiễm trùng. Đặc tính sát trùng giúp liền
nhanh vết thương hở, ngăn chặn sự hình thành mủ có thể gây viêm da và kích ứng. Còn
đặc tính kháng khuẩn giúp loại bỏ các vi khuẩn không mong muốn và có hại.
Cải thiện sức khỏe tim
Hàm lượng vitamin C cao trong quả chôm chôm có tác dụng tích cực trong việc cải
thiện sức khỏe tim mạch. Vitamin C giúp cải thiện sức khỏe tim nhờ ngăn ngừa sự tấn
công của bệnh và loại bỏ các gốc tự do có hại. Nó cũng giúp củng cố và sửa chữa các
mạch máu bị tổn thương.
Cải thiện sức khỏe da đầu và tóc
Các đặc tính kháng khuẩn của quả chôm chôm có thể giúp điều trị các vấn đề về da
đầu như gàu và ngứa. Vitamin C giúp nuôi dưỡng da đầu và tóc, từ đó cải thiện sự phát
triển của tóc. Tương tự, hàm lượng protein trong trái cây giúp củng cố chân tóc, dẫn đến
cải thiện chất lượng tóc.
Đối với phụ nữ mang thai
Quả chôm chôm làm giảm buồn nôn và chóng mặt buổi sáng. Hàm lượng sắt cao trong
quả chôm chôm giúp giảm mệt mỏi và chóng mặt. Nó giúp duy trì mức hemoglobin
khỏe mạnh. Hàm lượng vitamin E của quả chôm chôm giúp da được nuôi dưỡng và
từ trổ bông đến chín trung bình 3,5 – 4 tháng.
SVTH: Võ Thị Hồng Hiệp
GVHD: Th.S Trần Thế Truyền
9
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
Hình 2.7 Xoài Cát Hoà Lộc [45]
Xoài Tứ Qúy
Tán thưa, lá to bản, mép gợn sóng. Trái nặng trung bình 320 gr, hình bầu dục, đầu trái
nhọn, vỏ mỏng láng, màu vàng đẹp, ngọt, thơm, hạt nhỏ. Từ khi nở hoa đến thu hoạch
115 ngày.
Hình 2.8 Xoài Tứ Quý [46]
Xoài Xiêm
Phẩm chất tương đối ngon, cơm vàng, thịt dẽo, mịn, hạt nhỏ, vỏ trái dày. Đây là giống
dễ đậu trái, năng suất cao.
Hình 2.9 Xoài Xiêm [47]
SVTH: Võ Thị Hồng Hiệp
GVHD: Th.S Trần Thế Truyền
10