Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán 12 Quảng Nam 2018-2019 Có Đáp Án - Tài Liệu Toán - Thư Viện Học Liệu - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>QUẢNG NAM </b>


ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(Đề có 03 trang) </i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>Mơn: TỐN – Lớp 12 </b>


<i><b>Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề</b></i>
<b>Mã đề 101 </b>


<b>Họ và tên thí sinh: ………..………. </b>
<b>Số báo danh: ………..……….. </b>


<b>Câu 1: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn  1; 2 và thỏa mãn


2


1


( )d 3


 <i>f x x</i> . Tính tích phân


2


1


2 ( )d



<b> A. </b><i>z</i>  3 2 .<i>i </i> <b>B. </b><i>z</i>  3 2 .<i>i </i> <b>C. </b><i>z</i>   3 2 .<i>i </i> <b>D. </b><i>z</i>  2 3 .<i>i </i>
<b>Câu 5: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )sin 3<i>x</i> là


<b> A. </b> 1cos 3
3


 <i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>1cos 3


3 <i>x C</i> . <b>C. 3cos3</b> <i>x C . </i> <b>D. 3cos3</b><i>x C . </i>


<b>Câu 6: </b> Với mọi hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên , ta có
<b> A. </b>


3 0


0 3


( )d  ( )d


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i> <b>B. </b>


3 0


0 3


( )d ( )d







( )d





 <sub></sub>


<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 3. <b>B. </b><i>I</i>  3. <b>C. </b><i>I</i>  5. <b>D. </b><i>I</i> 5.
<b>Câu 8: </b> Môđun của số phức <i>z</i>  1 2<i>i bằng </i>


<b> A. </b> 5. <b>B. 5. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Câu 9: </b> Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức <i>z</i> 2 7<i>i trên mặt phẳng tọa độ ? </i>
<b> A. </b><i>M</i>( 7; 2). <b>B. </b><i>N</i>( 2; 7). <b>C. </b><i>P</i>(2; 7). <b>D. </b><i>Q</i>(2; 7).


<b>Câu 10: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>2; 1; 7 ,   <i>B</i> 6; 5;3 . Tọa độ trung điểm của đoạn


thẳng <i>AB</i> là


<b> A. </b>2; 2; 5 .  <b>B. </b>4; 3; 2 .   <b>C. </b>2; 2;5 .  <b>D. </b>4; 4;10 . 
<b>Câu 11: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng


3 2


: 4


2

1
( )


<i>f x</i>
<i>x</i>


thỏa mãn (2) 3
2




<i>F</i> . Tính <i>F</i>(1).
<b> A. </b> (1) 3 2 ln 2


2


 


<i>F</i> . <b>B. </b> (1) 1


4


 


<i>F</i> . <b>C. </b><i>F</i>(1)2. <b>D. </b><i>F</i>(1)1.
<b>Câu 15: </b>Cho


3
2
2


<b> A. </b> <i>P</i><sub>1</sub> : 2<i>x</i>3<i>y</i>  <i>z</i> 9 0. <b>B. </b> <i>P</i><sub>2</sub> : 2<i>x</i>3<i>y</i>  <i>z</i> 9 0.
<b> C. </b> <i>P</i><sub>3</sub> :<i>x</i>2<i>y</i>4<i>z</i> 9 0. <b>D. </b> <i>P</i><sub>4</sub> :<i>x</i>2<i>y</i>4<i>z</i> 9 0.


<b>Câu 17: </b>Cho hình phẳng  <i>H giới hạn bởi đường cong </i> <i>y</i> <i>x</i>21, trục hoành và hai đường thẳng


0, 1


 


<i>x</i> <i>x</i> . Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  <i>H xung quanh trục hoành bằng </i>
<b> A. </b>4


3


. <b>B. </b>4


3 . <b>C. </b>3




. <b>D. </b>1


3.


<b>Câu 18: </b>Gọi <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> là hai nghiệm phức của phương trình <i>z</i>22<i>z</i> 4 0. Tính <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> .


<b> A. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 2. <b>B. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub>  3. <b>C. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 2 3. <b>D. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 4.



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> C. </b> 1 2 1.


1 4 3


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> D. </b> 1 2 1.


1 4 3


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b>Câu 22: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng <sub>1</sub>: 1


1 2 2



 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



 <b>C. </b>cos 4 5.
15


 <b>D. </b>cos 4 5.
15
  


<b>Câu 23: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, gọi ( ) là mặt phẳng đi qua hai điểm <i>A</i>1; 1;0 , <i>B</i>0 ;1; 2 và vng
góc với mặt phẳng  <i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>y</i> 1 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 24: </b><i>Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>, 1 3


2 2


  


<i>y</i> <i>x</i> và trục hoành.
<b> A. </b> 7


4




<i>S</i> . <b>B. </b><i>S</i>2. <b>C. </b> 5


3




<i>S</i> . <b>D. </b> 4


<b>Câu 26: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng


1 2


: 3


 

  

 


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Mặt cầu ( )<i>S</i> <i> có tâm thuộc d và tiếp </i>


<i>xúc với trục Oz tại H</i>0; 0; 2. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu ( )<i>S</i> ?


<b> A. </b><i>M</i>2; 2; 2 .  <b>B. </b><i>N</i>2;1; 1 .  <b>C. </b><i>P</i>2; 2; 2 . <b>D. </b><i>Q</i>2; 1;1 . 
<b>Câu 27: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn 1;1 và thỏa mãn


1


1


<b> A. 2. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>


<b>Câu 29: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu  <i>S</i> : (<i>x</i>2)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 12 và mặt phẳng
 <i>P</i> : 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 1 0. Biết rằng mặt phẳng  <i>P cắt mặt cầu </i> <i>S theo giao tuyến là đường tròn </i> <i>C . Gọi </i>
<i>I</i> là tâm của mặt cầu  <i>S , gọi </i> N là hình nón có đỉnh <i>I</i> và đường trịn đáy là  <i>C . Diện tích xung </i>
quanh của hình nón  N bằng


<b> A. </b>4 69 .
3




<b>B. </b>8 69 .
3




<b>C. 4 6 .</b> <b>D. </b>8 6 .


<b>Câu 30: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  0; 2 , thỏa mãn <i>f</i>(2)1,


2


0


3
( ) ln( 1)d 1 ln 3


2


<b> A. </b><i>I</i>  1 3ln 3. <b>B. </b><i>I</i>  1 2ln 3. <b>C. </b><i>I</i> 1. <b>D. </b><i>I</i> 2.


<b>Câu 31: </b>Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> có <i>z</i><sub>1</sub>  <i>z</i><sub>2</sub>  2. Gọi <i>A B</i>, lần lượt là hai điểm biểu diễn hai số phức


1, 2


<i>z</i> <i>z</i> trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>. Biết <i>AOB</i>120o, giá trị của <i>z</i><sub>1</sub><i>z bằng </i><sub>2</sub>


<b> A. 2. </b> <b>B. 2 2. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. </b> 6.


<b>Câu 32: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>(0; 2; 0), <i>B</i>(1; 0; 4) và đường thẳng


1 2 1


:


2 1 2


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> . Điểm <i>M x</i> <i><sub>M</sub></i> ;<i>y<sub>M</sub></i>;<i>z<sub>M</sub></i><i> thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB</i> có chu vi
nhỏ nhất. Biết <i>x<sub>M</sub></i>  <i>a</i><i>b</i> 2


<i>c</i> với <i>a b</i>, là các số nguyên và <i>c</i> là số nguyên tố, giá trị của <i>a b c bằng </i> 


<b> A. 8. </b> <b>B. 14. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 5.</b>


<i>x C . </i>


<b>Câu 2: </b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i> 4 3<i>i là </i>


<b> A. </b><i>z</i>  4 3 .<i>i </i> <b>B. </b><i>z</i>   4 3 .<i>i </i> <b>C. </b><i>z</i>   4 3 .<i>i </i> <b>D. </b><i>z</i>   3 4 .<i>i </i>
<b>Câu 3: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )cos 2<i>x</i> là


<b> A. </b> 1sin 2
2


 <i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>1sin 2


2 <i>x C</i> . <b>C. 2sin 2</b> <i>x C . </i> <b>D. 2sin 2</b><i>x C . </i>


<b>Câu 4: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1 và thỏa mãn <i>f</i>( 1) 1, <i>f</i>(1)4. Tính
tích phân


1


1


'( )d




 <sub></sub>


<i>I</i> <i>f x x . </i>



<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b> C. </b>


2 0


0 2


( )d   ( )d


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i> <b>D. </b>


2 0


0 2


( )d ( )d




 


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b>Câu 8: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn  1; 2 và thỏa mãn


2


1


( )d 2





  

  


<i>x</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


có một vectơ chỉ phương là


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 12: </b>Môđun của số phức <i>z</i>  2 3<i>i bằng </i>


<b> A. 3. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 13. </b> <b>D. </b> 13.


<b>Câu 13: </b>Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>A</i>2; 4; 3  và có vectơ pháp
tuyến <i>n</i> 3;1; 2  là


<b> A. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. <b>B. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. <b>C. </b>2<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.<b> D. </b>2<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.


<b>Câu 14: </b>Cho <i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số


2



<b>Câu 16: </b>Cho


3
2
2


1


d ln 2 ln 3 ln 5
2


  




 <i>x</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i>


với <i>a b c</i>, , là các số hữu tỉ. Giá trị của <i>a b</i> 2<i>c bằng </i>


<b> A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.


<b>Câu 17: </b>Cho hình phẳng  <i>H giới hạn bởi đường cong </i> <i>y</i> <i>x</i>21, trục hoành và hai đường thẳng


0, 2


 


<i>x</i> <i>x</i> . Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  <i>H xung quanh trục hoành bằng </i>


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> B. </b> 1 1 3.


1 1 5


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> C. </b> 1 1 5.


1 1 1


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> D. </b> 1 1 3.


1 1 1


 <sub></sub>  <sub></sub> 


. Gọi  là góc
giữa hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>, <i>d</i><sub>2</sub>. Tính cos.


<b> A. </b>cos 5.
3


 <b>B. </b>cos 5.


3


  <b>C. </b>cos 5.
5


 <b>D. </b>cos 5.


5
 
<b>Câu 21: </b>Cho <i>x</i>cos d<i>x x</i><i>ax</i>sin<i>x b</i> cos<i>x C với </i> <i>a b</i>, là các số nguyên. Giá trị của 2<i>a b bằng </i>


<b> A. </b>1<b>. </b> <b>B. 3</b> . <b>C. </b>1. <b>D. 3 . </b>


<b>Câu 22: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng : 3 1


1 2 4


 <sub></sub>  <sub></sub>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>






  


<i>I</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 4. <b>B. </b><i>I</i> 36. <b>C. </b><i>I</i>  4. <b>D. </b><i>I</i>  36.
<b>Câu 25: </b><i>Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>, 1 3


2 2


  


<i>y</i> <i>x</i> và trục hoành.
<b> A. </b> 7


4




<i>S</i> . <b>B. </b><i>S</i>2. <b>C. </b> 5


3




<i>S</i> . <b>D. </b> 4


3

<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Mặt cầu ( )<i>S</i> <i> có tâm thuộc d và tiếp </i>


xúc với trục <i>Oy</i> tại <i>H</i>0; 2; 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu ( )<i>S</i> ?


<b> A. </b><i>M</i>2; 2; 2 .  <b>B. </b><i>N</i>2; 2; 2 . <b>C. </b><i>P</i> 2; 1;1 . <b>D. </b><i>Q</i>2;1; 1 . 


<b>Câu 28: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu  <i>S</i> : (<i>x</i>3)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 18 và mặt phẳng
 <i>P</i> :<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0. Biết rằng mặt phẳng  <i>P cắt mặt cầu </i> <i>S theo giao tuyến là đường tròn </i> <i>C . Gọi I</i>
là tâm của mặt cầu  <i>S , gọi </i> N là hình nón có đỉnh <i>I</i> và đường trịn đáy là  <i>C . Diện tích xung quanh </i>
của hình nón  N bằng


<b> A. </b> 174 . <b>B. 2 174 .</b> <b>C. </b>3 30 . <b>D. </b>6 30 .


<b>Câu 29: </b>Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>z</i>2<i>i</i>  <i>z</i> 1 và có mơđun nhỏ nhất . Tính .<i>z z . </i>
<b> A. </b> . 5.


4




<i>z z</i> <b>B. </b> . 9 .


20





0


5


( 1) ( 1)d


6


  


 <i><sub>e</sub>x</i> <i><sub>f e</sub>x</i> <i><sub>x</sub></i> <sub>. Tính tích phân </sub>


1


0


( )d


<sub></sub>


<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b> 7 8 ln 2
3


 


<i>I</i> . <b>B. </b> 2 4 ln 2


3


<i>d</i> . Điểm <i>M x</i> <i><sub>M</sub></i> ;<i>y<sub>M</sub></i>;<i>z<sub>M</sub></i><i> thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB</i> có chu vi
nhỏ nhất. Biết <i>y<sub>M</sub></i>  <i>a</i><i>b</i> 2


<i>c</i> với <i>a b</i>, là các số nguyên và <i>c</i> là số nguyên tố, giá trị của <i>a b c bằng </i> 


<b> A. 8.</b> <b>B. 8. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 14. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>QUẢNG NAM </b>


ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(Đề có 03 trang) </i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>Môn: TOÁN – Lớp 12 </b>


<i><b>Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề</b></i>
<b>Mã đề 103 </b>


<b>Họ và tên thí sinh: ………..………. </b>
<b>Số báo danh: ………..……….. </b>


<b>Câu 1: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )<i>x</i>21 là
<b> A. </b>


3


3 
<i>x</i>

<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i>


có một vectơ chỉ phương là


<b> A. </b><i>u</i><sub>1</sub>  3;1; 0 . <b>B. </b><i>u</i><sub>2</sub> 1; 2; 6 . <b>C. </b><i>u</i><sub>3</sub>1; 2; 0 . <b>D. </b><i>u</i><sub>4</sub>   3;1; 6 .


<b>Câu 4: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )sin 2<i>x</i> là
<b> A. 2cos 2</b><i>x C . </i> <b>B. </b>1cos 2


2 <i>x C</i> . <b>C. 2cos 2</b> <i>x C . </i> <b>D. </b>
1


cos 2
2


 <i>x C</i> .
<b>Câu 5: </b> Với mọi hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên , ta có


<b> A. </b>


3 0


0 3


( )d  ( )d


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i> <b>B. </b>




<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b>Câu 6: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn  1; 2 và thỏa mãn


2


1


( )d 5


 <i>f x x</i> . Tính tích phân


2


1


2 ( )d





<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 3. <b>B. </b><i>I</i> 2. <b>C. </b><i>I</i> 10. <b>D. </b><i>I</i> 7.


<b>Câu 7: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1 và thỏa mãn <i>f</i>( 1) 4, <i>f</i>(1) 1. Tính
tích phân


1


1


<b>Câu 14: </b>Cho <i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số


2


1
( )


<i>f x</i>
<i>x</i>


thỏa mãn <i>F</i>(2) 1. Tính <i>F</i>(1).
<b> A. </b> (1) 3


2


 


<i>F</i> . <b>B. </b> (1) 1


2


 


<i>F</i> . <b>C. </b> (1) 11


4


 



<i>x</i> <i>x</i> . Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  <i>H xung quanh trục hoành bằng </i>
<b> A. </b>7


3


. <b>B. </b>2. <b>C. 2</b> . <b>D. </b>7


3 .


<b>Câu 17: </b>Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn 2<i>z</i>  <i>z</i> 3 12<i>i . Phần thực của số phức z</i> bằng


<b> A. 3.</b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 4.</b>


<b>Câu 18: </b>Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm <i>A</i>( 1; 2;3) và


(1; 2; 7)


<i>B</i> là


<b> A. </b> 1 2 3.


1 2 2


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> B. </b> 1 2 7.


 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> , <sub>2</sub>: 1


1 2




 

  


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Gọi  là góc
giữa hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>, <i>d</i><sub>2</sub>. Tính cos.


<b> A. </b>cos 5.
3


  <b>B. </b>cos 5.


<b> A. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 6. <b>B. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 4. <b>C. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 2 2. <b>D. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub>  2.


<b>Câu 23: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, gọi ( ) là mặt phẳng đi qua hai điểm <i>A</i>1; 1;0 , <i>B</i>0 ;1; 2 và vng
góc với mặt phẳng  <i>P</i> : 3<i>y</i>2<i>z</i> 1 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) là


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 24: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn  1; 2 và thỏa mãn


2


1


( )d 4


 <i>f x x</i> . Tính tích phân


2


0


1


1 d
2


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 

<i>S</i> .


<b>Câu 26: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu  <i>S</i> : (<i>x</i>3)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 18 và mặt phẳng
 <i>P</i> :<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0. Biết rằng mặt phẳng  <i>P cắt mặt cầu </i> <i>S theo giao tuyến là đường tròn </i> <i>C . Gọi I</i>
là tâm của mặt cầu  <i>S , gọi </i> N là hình nón có đỉnh <i>I</i> và đường trịn đáy là  <i>C . Diện tích xung quanh </i>
của hình nón  N bằng


<b> A. </b>6 30 . <b>B. </b>3 30 . <b>C. 2 174 .</b> <b>D. </b> 174 .


<b>Câu 27: </b><i>Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ thuộc đường thẳng d x</i>:   <i>y</i> 1 0 và


2


9


 


<i>w</i> <i>z</i> là số thuần ảo. Phần thực của số phức <i>z</i> bằng


<b> A. 5. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 6.</b> <b>D. 4.</b>


<b>Câu 28: </b>Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>z i</i>  <i>z</i> 3 và có mơđun nhỏ nhất. Tính .<i>z z . </i>
<b> A. </b> . 8.


5




<i>z z</i> <b>B. </b> . 5.




<i>z</i> <i>t</i>


. Mặt cầu ( )<i>S</i> <i> có tâm thuộc d và tiếp </i>


<i>xúc với trục Ox tại H</i>2; 0; 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu ( )<i>S</i> ?


<b> A. </b><i>M</i>2; 2; 2 .  <b>B. </b><i>N</i>2; 2; 2 . <b>C. </b><i>P</i>1; 2; 1 .  <b>D. </b><i>Q</i> 1; 2;1 .


<b>Câu 30: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  0; 2 , thỏa mãn <i>f</i>(2)6,


2


0


( ) ln( 1)d 2 6ln 3


    


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> và


ln 3


0


8


( 1) ( 1)d


3

 


<i>I</i> <b>D. </b><i>I</i> 5.


<b>Câu 31: </b>Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> có <i>z</i><sub>1</sub>  <i>z</i><sub>2</sub>  3. Gọi <i>A B</i>, lần lượt là hai điểm biểu diễn hai số phức


1, 2


<i>z</i> <i>z</i> trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>. Biết <i>AOB</i>120o, giá trị của <i>z</i><sub>1</sub><i>z bằng </i><sub>2</sub>


<b> A. 9. </b> <b>B. </b>2 3. <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 32: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>(0; 2; 0), <i>B</i>(1; 0; 4) và đường thẳng


1 2 1


:


2 1 2


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> . Điểm <i>M x</i> <i><sub>M</sub></i> ;<i>y<sub>M</sub></i>;<i>z<sub>M</sub></i><i> thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB</i> có chu vi
nhỏ nhất. Biết <i>z<sub>M</sub></i> <i>a</i><i>b</i> 2


<i>c</i> với <i>a b</i>, là các số nguyên và <i>c</i> là số nguyên tố, giá trị của <i>a b c bằng </i> 



2


3  


<i>x</i>


<i>x C . </i> <b>C. </b>
3


3 
<i>x</i>


<i>C . </i> <b>D. </b><i>x</i>32<i>x C</i> .
<b>Câu 4: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )sin 3<i>x</i> là


<b> A. </b> 1cos 3
3


 <i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>1cos 3


3 <i>x C</i> . <b>C. 3cos3</b> <i>x C . </i> <b>D. 3cos3</b><i>x C . </i>


<b>Câu 5: </b> Với mọi hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên , ta có
<b> A. </b>


3 0


0 3


( )d  ( )d



 


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b>Câu 6: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn  1; 2 và thỏa mãn


2


1


( )d 3


 <i>f x x</i> . Tính tích phân


2


1


2 ( )d





<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 1. <b>B. </b><i>I</i> 2. <b>C. </b><i>I</i> 5. <b>D. </b><i>I</i> 6.


<b>Câu 7: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng


3 2





 


<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 3. <b>B. </b><i>I</i>  3. <b>C. </b><i>I</i>  5. <b>D. </b><i>I</i> 5.
<b>Câu 9: </b> Môđun của số phức <i>z</i>  1 2<i>i bằng </i>


<b> A. </b> 5. <b>B. 5. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Câu 10: </b>Số phức liên hợp của số phức <i>z</i>  3 2<i>i là </i>


<b> A. </b><i>z</i>  3 2 .<i>i </i> <b>B. </b><i>z</i>  3 2 .<i>i </i> <b>C. </b><i>z</i>   3 2 .<i>i </i> <b>D. </b><i>z</i>  2 3 .<i>i </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu 12: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai vectơ <i>a</i> 3; 1; 2  và <i>b</i> 2;3; 4 . Vectơ <i>u</i> 2<i>a</i>  <i>b</i> có
tọa độ là


<b> A. </b>10; 4; 4 .  <b>B. </b>4; 5;8 .  <b>C. </b>7;5; 6 .  <b>D. </b>8;1; 0 . 


<b>Câu 13: </b>Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>A</i>2; 4;3  và có vectơ pháp
tuyến <i>n</i> 3;1; 2  là


<b> A. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. <b>B. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. <b>C. </b>2<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.<b> D. </b>2<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.


<b>Câu 14: </b>Cho <i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số


2


<b> A. 1.</b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 2.</b>


<b>Câu 17: </b>Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm <i>A</i>(1; 2;1) và


( 1; 4;3)


<i>B</i> là


<b> A. </b> 1 4 3.


1 3 1


  


 




<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> B. </b> 1 2 1.


1 3 1


  


 





<b>Câu 19: </b>Cho


3
2
2


1


d ln 2 ln 3 ln 5
2


  




 <i>x</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i>


với <i>a b c</i>, , là các số hữu tỉ. Giá trị của <i>a b</i> 2<i>c bằng </i>


<b> A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>4. <b>D. </b>4.


<b>Câu 20: </b>Cho hình phẳng  <i>H giới hạn bởi đường cong </i> <i>y</i> <i>x</i>21, trục hoành và hai đường thẳng


0, 1


 



: 1


1




 

  


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Gọi  là góc
giữa hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>, <i>d</i><sub>2</sub>. Tính cos.


<b> A. </b>cos 6.
9


   <b>B. </b>cos 6.
9


 <b>C. </b>cos 4 5.
15


 <b>D. </b>cos 4 5.


<i>w</i> <i>z</i> là số thuần ảo. Phần thực của số phức <i>z</i> bằng


<b> A. 2. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>


<b>Câu 25: </b>Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>z i</i>  <i>z</i> 2 và có mơđun nhỏ nhất . Tính .<i>z z . </i>
<b> A. </b> . 5.


2




<i>z z</i> <b>B. </b> . 3 5.


10




<i>z z</i> <b>C. </b> . 5.


4




<i>z z</i> <b>D. </b> . 9 .


20



<i>z z</i>


( )d 6






 <i>f x x</i> . Tính tích phân


1


0


(2 1)d


 


<i>I</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 12. <b>B. </b><i>I</i> 3. <b>C. </b><i>I</i>  3. <b>D. </b><i>I</i>  12.
<b>Câu 28: </b><i>Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>, 1 3


2 2


  


<i>y</i> <i>x</i> và trục hoành.
<b> A. </b> 7


4


<b>C. 4 6 .</b> <b>D. </b>8 6 .


<b>Câu 30: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  0; 2 , thỏa mãn <i>f</i>(2)1,


2


0


3
( ) ln( 1)d 1 ln 3


2


    


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> và


ln 3


0


1


( 1) ( 1)d ln 3


2


  



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> . Điểm <i>M x</i> <i><sub>M</sub></i> ;<i>y<sub>M</sub></i>;<i>z<sub>M</sub></i><i> thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB</i> có chu vi
nhỏ nhất. Biết <i>x<sub>M</sub></i>  <i>a</i><i>b</i> 2


<i>c</i> với <i>a b</i>, là các số nguyên và <i>c</i> là số nguyên tố, giá trị của <i>a b c bằng </i> 


<b> A. 8. </b> <b>B. 14. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 5.</b>


<b>Câu 32: </b>Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> có <i>z</i><sub>1</sub>  <i>z</i><sub>2</sub>  2. Gọi <i>A B</i>, lần lượt là hai điểm biểu diễn hai số phức


1, 2


<i>z</i> <i>z</i> trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>. Biết <i>AOB</i>120o, giá trị của <i>z</i><sub>1</sub><i>z bằng </i><sub>2</sub>


<b> A. 2. </b> <b>B. 2 2. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. </b> 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>QUẢNG NAM </b>


ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(Đề có 03 trang) </i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>Mơn: TỐN – Lớp 12 </b>


<i><b>Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề</b></i>
<b>Mã đề 105 </b>


<b>Họ và tên thí sinh: ………..………. </b>

 <i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>1sin 2


2 <i>x C</i> . <b>C. 2sin 2</b> <i>x C . </i> <b>D. 2sin 2</b><i>x C . </i>


<b>Câu 5: </b> Với mọi hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên , ta có
<b> A. </b>


2 0


0 2


( )d  ( )d


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i> <b>B. </b>


2 0


0 2


( )d ( )d






<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b> C. </b>


2 0




4 ( )d





<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 2. <b>B. </b><i>I</i> 8. <b>C. </b><i>I</i> 4 <b>D. </b><i>I</i> 6.


<b>Câu 7: </b> Môđun của số phức <i>z</i>  2 3<i>i bằng </i>


<b> A. 3. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 13. </b> <b>D. </b> 13.


<b>Câu 8: </b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i> 4 3<i>i là </i>


<b> A. </b><i>z</i>  4 3 .<i>i </i> <b>B. </b><i>z</i>   4 3 .<i>i </i> <b>C. </b><i>z</i>   4 3 .<i>i </i> <b>D. </b><i>z</i>   3 4 .<i>i </i>


<b>Câu 9: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>2;1;7 , <i>B</i> 6; 5;3 . Tọa độ trung điểm của đoạn


thẳng <i>AB</i> là


<b> A. </b>4;3; 2 . <b>B. </b>4; 3; 2 .   <b>C. </b>2; 2;5 .  <b>D. </b>8; 6; 4 .  


<b>Câu 10: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai vectơ <i>a</i> 2;3; 4  và <i>b</i> 3; 1; 2 . Vectơ <i>u</i> 2<i>a</i>  <i>b</i> có
tọa độ là


<b> A. </b>7;5; 6 .  <b>B. </b>10; 4; 4 .  <b>C. </b>1;7; 10 .  <b>D. </b>8;1; 0 . 


<b>Câu 11: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1 và thỏa mãn <i>f</i>( 1) 1, <i>f</i>(1)4. Tính
tích phân

<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


có một vectơ chỉ phương là


<b> A. </b><i>u</i><sub>1</sub>3; 4;1 . <b>B. </b><i>u</i><sub>2</sub> 0; 4;1 . <b>C. </b><i>u</i><sub>3</sub>3; 2;5 .  <b>D. </b><i>u</i><sub>4</sub> 0; 2;5 . 


<b>Câu 13: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>A</i>2; 4; 3  và có vectơ pháp
tuyến <i>n</i> 3;1; 2  là


<b> A. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. <b>B. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. <b>C. </b>2<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.<b> D. </b>2<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.


<b>Câu 14: </b>Cho <i>x</i>cos d<i>x x</i><i>ax</i>sin<i>x b</i> cos<i>x C với </i> <i>a b</i>, là các số nguyên. Giá trị của 2<i>a b bằng </i>


<b> A. </b>1<b>. </b> <b>B. 3</b> . <b>C. </b>1. <b>D. 3 . </b>


<b>Câu 15: </b>Cho


3
2
2


1


d ln 2 ln 3 ln 5
2


  




14
3


. <b>D. </b>8


3.


<b>Câu 18: </b>Gọi <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> là hai nghiệm phức của phương trình <i>z</i>22<i>z</i> 6 0. Tính <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> .


<b> A. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 2 5. <b>B. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub>  5. <b>C. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 2. <b>D. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 6.
<b>Câu 19: </b>Cho <i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số


2


1
( )


<i>f x</i>
<i>x</i>


thỏa mãn <i>F</i>(1)3. Tính <i>F</i>(2).
<b> A.</b><i>F</i>(2) 3 2 ln 2. <b>B.</b> (2) 15


4




<i>F</i> <b> . </b> <b>C. </b> (2) 5

<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> B. </b> 1 1 3.


1 1 5


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> C. </b> 1 1 5.


1 1 1


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> D. </b> 1 1 3.


1 1 1


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b>Câu 22: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng <sub>1</sub>: 1

3


 <b>B. </b>cos 5.


3


  <b>C. </b>cos 5.
5


 <b>D. </b>cos 5.


5
 
<b>Câu 23: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng : 3 1


1 2 4


 


 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> song song với mặt phẳng nào dưới


đây ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Câu 24: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn 2;1 và thỏa mãn



 


<i>w</i> <i>z</i> là số thuần ảo. Phần thực của số phức <i>z</i> bằng


<b> A. 4. </b> <b>B. 5.</b> <b>C. 3. </b> <b>D. 3.</b>


<b>Câu 26: </b><i>Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>, 1 3


2 2


  


<i>y</i> <i>x</i> và trục hoành.
<b> A. </b> 7


4




<i>S</i> . <b>B. </b><i>S</i>2. <b>C. </b> 5


3




<i>S</i> . <b>D. </b> 4


3




:


3


 

 

  


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Mặt cầu ( )<i>S</i> <i> có tâm thuộc d và tiếp </i>


xúc với trục <i>Oy</i> tại <i>H</i>0; 2; 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu ( )<i>S</i> ?


<b> A. </b><i>M</i>2; 2; 2 .  <b>B. </b><i>N</i>2; 2; 2 . <b>C. </b><i>P</i> 2; 1;1 . <b>D. </b><i>Q</i>2;1; 1 . 


<b>Câu 29: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu  <i>S</i> : (<i>x</i>3)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 18 và mặt phẳng
 <i>P</i> :<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0. Biết rằng mặt phẳng  <i>P cắt mặt cầu </i> <i>S theo giao tuyến là đường tròn </i> <i>C . Gọi I</i>
là tâm của mặt cầu  <i>S , gọi </i> N là hình nón có đỉnh <i>I</i> và đường tròn đáy là  <i>C . Diện tích xung quanh </i>
của hình nón  N bằng


<b> A. </b> 174 . <b>B. 2 174 .</b> <b>C. </b>3 30 . <b>D. </b>6 30 .




<b>Câu 32: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 , thỏa mãn <i>f</i>(1)4,


1


0


3


( ) ln( 1)d 4ln 2
2


    


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> và


ln 2


0


5


( 1) ( 1)d


6


  


 <i>x</i> <i>x</i>



ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(Đề có 03 trang) </i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>Mơn: TỐN – Lớp 12 </b>


<i><b>Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề</b></i>
<b>Mã đề 106 </b>


<b>Họ và tên thí sinh: ………..………. </b>
<b>Số báo danh: ………..……….. </b>


<b>Câu 1: </b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i> 2 5<i>i là </i>


<b> A. </b><i>z</i>   5 2 .<i>i </i> <b>B. </b><i>z</i>   2 5 .<i>i </i> <b>C. </b><i>z</i>   2 5 .<i>i </i> <b>D. </b><i>z</i>  2 5 .<i>i </i>
<b>Câu 2: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )sin 2<i>x</i> là


<b> A. 2cos 2</b><i>x C . </i> <b>B. </b>1cos 2


2 <i>x C</i> . <b>C. 2cos 2</b> <i>x C . </i> <b>D. </b>
1


cos 2
2


 <i>x C</i> .
<b>Câu 3: </b> Với mọi hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên , ta có


<b> A. </b>




0 3


( )d ( )d




 


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b>Câu 4: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn  1; 2 và thỏa mãn


2


1


( )d 5


 <i>f x x</i> . Tính tích phân


2


1


2 ( )d





<i>I</i> <i>f x x . </i>




<i>C . </i> <b>B. </b>


3


3  
<i>x</i>


<i>x C . </i> <i><b>C. 2x . </b></i> <b>D. </b><i>x</i>3 <i>x C</i>.
<b>Câu 8: </b> Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức <i>z</i> 4 3<i>i trên mặt phẳng tọa độ ? </i>
<b> A. </b><i>M</i>(4; 3). <b>B. </b><i>N</i>( 3; 4). <b>C. </b><i>P</i>(4;3). <b>D. </b><i>Q</i>( 4;3).


<b>Câu 9: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai vectơ <i>a</i> 4;1; 2  và <i>b</i> 2; 3;1 . Vectơ <i>u</i> 2<i>a</i>  <i>b</i> có
tọa độ là


<b> A. </b>12; 4; 2 .   <b>B. </b>6;5; 5 .  <b>C. </b>10; 1; 3 .   <b>D. </b>8; 5; 0 . 


<b>Câu 10: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>2;1;7 , <i>B</i> 6;5; 3 . Tọa độ trung điểm của đoạn


thẳng <i>AB</i> là


<b> A. </b>4;3; 2 . <b>B. </b>2; 2; 5 .  <b>C. </b>2; 2;5 .  <b>D. </b>4; 4; 10 . 


<b>Câu 11: </b>Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>A</i>3;1; 2  và có vectơ pháp
tuyến <i>n</i> 2; 4;3  là


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Câu 12: </b>Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>M</i>(3; 2;5)<i> trên trục Ox có tọa độ là </i>
<b> A. </b>0; 2;5 .  <b>B. </b>3; 2;5 . <b>C. </b>3; 2; 5 .   <b>D. </b>3; 0; 0 . 


<b>Câu 13: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng

1


d ln 2 ln 3 ln 5
2


  




 <i>x</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i>


với <i>a b c</i>, , là các số hữu tỉ. Giá trị của 2<i>a b c bằng </i> 


<b> A. </b>1. <b>B. </b>1. <b>C. 6</b> . <b>D. 5 . </b>


<b>Câu 15: </b>Cho hình phẳng  <i>H giới hạn bởi đường cong </i> <i>y</i> <i>x</i>22, trục hoành và hai đường thẳng


0, 1


 


<i>x</i> <i>x</i> . Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  <i>H xung quanh trục hoành bằng </i>
<b> A. </b>7


3


. <b>B. </b>2. <b>C. 2</b> . <b>D. </b>7


1 2 2


  


 




<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> C. </b> 1 2 3.


1 2 7


  


 




<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> D. </b> 1 2 3.


1 2 7


  


 

<i>z</i> <i>t</i>


. Gọi  là góc
giữa hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>, <i>d</i><sub>2</sub>. Tính cos.


<b> A. </b>cos 5.
3


  <b>B. </b>cos 5.
3


 <b>C. </b>cos 2 5.
5


   <b>D. </b>cos 2 5.
5

<b>Câu 20: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng : 3 1


1 2 4


 <sub></sub>  <sub></sub>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> song song với mặt phẳng nào dưới


đây ?




<i>F</i> . <b>C. </b> (1) 11


4


 


<i>F</i> . <b>D. </b><i>F</i>(1)  1 2 ln 2.
<b>Câu 23: </b>Cho <i>x</i>cos d<i>x x</i><i>ax</i>sin<i>x b</i> cos<i>x C với </i> <i>a b</i>, là các số nguyên. Giá trị của 2<i>a b bằng </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Câu 24: </b><i>Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>, 1 3


2 2


  


<i>y</i> <i>x</i> và trục hoành.
<b> A. </b> 7


4




<i>S</i> . <b>B. </b><i>S</i>2. <b>C. </b> 5


3




<i>S</i> . <b>D. </b> 4


<i>z z</i> <b>C. </b> . 2 10.


5




<i>z z</i> <b>D. </b> . 10.


2



<i>z z</i>


<b>Câu 27: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 1 2
3




  

  


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>






<i>I</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x . </i>


<b> A. </b><i>I</i>  8. <b>B. </b><i>I</i> 2. <b>C. </b><i>I</i>  2. <b>D. </b><i>I</i> 8.


<b>Câu 29: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu  <i>S</i> : (<i>x</i>3)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 18 và mặt phẳng
 <i>P</i> :<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0. Biết rằng mặt phẳng  <i>P cắt mặt cầu </i> <i>S theo giao tuyến là đường tròn </i> <i>C . Gọi I</i>
là tâm của mặt cầu  <i>S , gọi </i> N là hình nón có đỉnh <i>I</i> và đường trịn đáy là  <i>C . Diện tích xung quanh </i>
của hình nón  N bằng


<b> A. </b>6 30 . <b>B. </b>3 30 . <b>C. 2 174 .</b> <b>D. </b> 174 .


<b>Câu 30: </b>Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> có <i>z</i><sub>1</sub>  <i>z</i><sub>2</sub>  3. Gọi <i>A B</i>, lần lượt là hai điểm biểu diễn hai số phức


1, 2


<i>z</i> <i>z</i> trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>. Biết <i>AOB</i>120o, giá trị của <i>z</i><sub>1</sub><i>z bằng </i><sub>2</sub>


<b> A. 9. </b> <b>B. </b>2 3. <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 31: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>(0; 2; 0), <i>B</i>(1; 0; 4) và đường thẳng


1 2 1


:


2 1 2



( 1) ( 1)d


3


  


 <i>x</i> <i>x</i>


<i>e</i> <i>f e</i> <i>x</i> . Tính tích phân


2


0


( )d





<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b> 14 12 ln 3
3


 


<i>I</i> . <b>B. </b> 14


3





<i>f x x</i>  <i>f x x . </i> <b>B. </b>


3 0


0 3


( )d ( )d






<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b> C. </b>


3 0


0 3


( )d   ( )d


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i> <b>D. </b>


3 0


0 3


( )d ( )d




3


2


3  


<i>x</i>


<i>x C . </i> <b>C. </b>
3


3 
<i>x</i>


<i>C . </i> <b>D. </b><i>x</i>32<i>x C</i> .
<b>Câu 4: </b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i>  3 2<i>i là </i>


<b> A. </b><i>z</i>  3 2 .<i>i </i> <b>B. </b><i>z</i>  3 2 .<i>i </i> <b>C. </b><i>z</i>   3 2 .<i>i </i> <b>D. </b><i>z</i>  2 3 .<i>i </i>
<b>Câu 5: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )sin 3<i>x</i> là


<b> A. </b> 1cos 3
3


 <i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>1cos 3


3 <i>x C</i> . <b>C. 3cos3</b> <i>x C . </i> <b>D. 3cos3</b><i>x C . </i>


<b>Câu 6: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1 và thỏa mãn <i>f</i>( 1) 4, <i>f</i>(1)1. Tính
tích phân

<b>Câu 11: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>A</i>2; 4;3  và có vectơ pháp
tuyến <i>n</i> 3;1; 2  là


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Câu 12: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai vectơ <i>a</i> 3; 1; 2  và <i>b</i> 2;3; 4 . Vectơ <i>u</i> 2<i>a</i>  <i>b</i> có
tọa độ là


<b> A. </b>10; 4; 4 .  <b>B. </b>4; 5;8 .  <b>C. </b>7;5; 6 .  <b>D. </b>8;1; 0 . 
<b>Câu 13: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng


3 2


: 4


2


 

 

  


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i>


<i>z</i> <i>t</i>


có một vectơ chỉ phương là




<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Gọi  là góc
giữa hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>, <i>d</i><sub>2</sub>. Tính cos.


<b> A. </b>cos 6.
9


   <b>B. </b>cos 6.
9


 <b>C. </b>cos 4 5.
15


 <b>D. </b>cos 4 5.
15
  
<b>Câu 16: </b>Cho <i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số


2


1
( )


<i>f x</i>


1


d ln 2 ln 3 ln 5
2


  




 <i>x</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i>


với <i>a b c</i>, , là các số hữu tỉ. Giá trị của <i>a b</i> 2<i>c bằng </i>


<b> A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>4. <b>D. </b>4.


<b>Câu 19: </b>Cho hình phẳng  <i>H giới hạn bởi đường cong </i> <i>y</i> <i>x</i>21, trục hoành và hai đường thẳng


0, 1


 


<i>x</i> <i>x</i> . Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  <i>H xung quanh trục hoành bằng </i>
<b> A. </b>4


3




1 3 1


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> C. </b> 1 2 1.


1 4 3


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> D. </b> 1 2 1.


1 4 3


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b>Câu 22: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng : 1 2


2 3 1




0


(2 1)d


 


<i>I</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 12. <b>B. </b><i>I</i> 3. <b>C. </b><i>I</i>  3. <b>D. </b><i>I</i>  12.
<b>Câu 25: </b><i>Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>, 1 3


2 2


  


<i>y</i> <i>x</i> và trục hoành.
<b> A. </b> 7


4




<i>S</i> . <b>B. </b><i>S</i>2. <b>C. </b> 5


3




<i>S</i> . <b>D. </b> 4


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Mặt cầu ( )<i>S</i> <i> có tâm thuộc d và tiếp </i>


<i>xúc với trục Oz tại H</i>0; 0; 2. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu ( )<i>S</i> ?


<b> A. </b><i>M</i>2; 2; 2 .  <b>B. </b><i>N</i>2;1; 1 .  <b>C. </b><i>P</i>2; 2; 2 . <b>D. </b><i>Q</i>2; 1;1 . 


<b>Câu 28: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>(0; 2; 0), <i>B</i>(1; 0; 4) và đường thẳng


1 2 1


:


2 1 2


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> . Điểm <i>M x</i> <i><sub>M</sub></i> ;<i>y<sub>M</sub></i>;<i>z<sub>M</sub></i><i> thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB</i> có chu vi
nhỏ nhất. Biết <i>x<sub>M</sub></i>  <i>a</i><i>b</i> 2


<i>c</i> với <i>a b</i>, là các số nguyên và <i>c</i> là số nguyên tố, giá trị của <i>a b c bằng </i> 


<b> A. 8. </b> <b>B. 14. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 5.</b>


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> và


ln 3


0


1


( 1) ( 1)d ln 3


2


  


 <i><sub>e</sub>x</i> <i><sub>f e</sub>x</i> <i><sub>x</sub></i> <sub>. Tính tích phân </sub>


2


0


( )d


<sub></sub>


<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b><i>I</i>  1 3ln 3. <b>B. </b><i>I</i>  1 2ln 3. <b>C. </b><i>I</i> 1. <b>D. </b><i>I</i> 2.


<b>Câu 31: </b>Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> có <i>z</i><sub>1</sub>  <i>z</i><sub>2</sub>  2. Gọi <i>A B</i>, lần lượt là hai điểm biểu diễn hai số phức


<i>z z</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>QUẢNG NAM </b>


ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(Đề có 03 trang) </i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>Mơn: TỐN – Lớp 12 </b>


<i><b>Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề</b></i>
<b>Mã đề 108 </b>


<b>Họ và tên thí sinh: ………..………. </b>
<b>Số báo danh: ………..……….. </b>


<b>Câu 1: </b> Với mọi hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên , ta có
<b> A. </b>


2 0


0 2


( )d  ( )d


<i>f x x</i>  <i>f x x . </i> <b>B. </b>


2 0

<i>f x x</i>  <i>f x x . </i>
<b>Câu 2: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn  1; 2 và thỏa mãn


2


1


( )d 2


<i>f x x</i> . Tính tích phân


2


1


4 ( )d


<sub></sub>


<i>I</i> <i>f x x . </i>


<b> A. </b><i>I</i> 2. <b>B. </b><i>I</i> 8. <b>C. </b><i>I</i> 4 <b>D. </b><i>I</i> 6.


<b>Câu 3: </b> Cho hàm số <i>f x</i>( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1 và thỏa mãn <i>f</i>( 1) 1, <i>f</i>(1)4. Tính
tích phân


1


1




<i>x C . </i>


<b>Câu 7: </b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>( )cos 2<i>x</i> là
<b> A. </b> 1sin 2


2


 <i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>1sin 2


2 <i>x C</i> . <b>C. 2sin 2</b> <i>x C . </i> <b>D. 2sin 2</b><i>x C . </i>


<b>Câu 8: </b> Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức <i>z</i> 5 2<i>i trên mặt phẳng tọa độ ? </i>
<b> A. </b><i>M</i>( 2;5). <b>B. </b><i>N</i>(5; 2). <b>C. </b><i>P</i>( 5; 2). <b>D. </b><i>Q</i>( 5; 2). 


<b>Câu 9: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>2;1;7 , <i>B</i> 6; 5;3 . Tọa độ trung điểm của đoạn
thẳng <i>AB</i> là


<b> A. </b>4;3; 2 . <b>B. </b>4; 3; 2 .   <b>C. </b>2; 2;5 .  <b>D. </b>8; 6; 4 .  


<b>Câu 10: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>M</i>(3; 2;5)<i> trên trục Oz có tọa độ là </i>
<b> A. </b>3; 2; 0 .  <b>B. </b>0; 0;5 .  <b>C. </b>3; 2; 5 .  <b>D. </b> 3; 2;5 .


<b>Câu 11: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng


3


: 4 2


1 5

 


<i>x</i> <i>x</i> . Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  <i>H xung quanh trục hồnh bằng </i>
<b> A. </b>8


3


. <b>B. </b>14


3 . <b>C. </b>


14
3


. <b>D. </b>8


3.


<b>Câu 15: </b>Cho <i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số


2


1
( )


<i>f x</i>
<i>x</i>




<b> A. </b> 1 1 3.


1 1 5


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> B. </b> 1 1 3.


1 1 5


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> C. </b> 1 1 5.


1 1 1


 <sub></sub>  <sub></sub> 


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b> D. </b> 1 1 3.



<i>d</i> <i>y</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. Gọi  là góc
giữa hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>, <i>d</i><sub>2</sub>. Tính cos.


<b> A. </b>cos 5.
3


 <b>B. </b>cos 5.


3


  <b>C. </b>cos 5.
5


 <b>D. </b>cos 5.


5
 
<b>Câu 19: </b>Cho <i>x</i>cos d<i>x x</i><i>ax</i>sin<i>x b</i> cos<i>x C với </i> <i>a b</i>, là các số nguyên. Giá trị của 2<i>a b bằng </i>


<b> A. </b>1<b>. </b> <b>B. 3</b> . <b>C. </b>1. <b>D. 3 . </b>


<b>Câu 20: </b>Cho


3
2
2

<b> A. </b> <i>P</i><sub>1</sub> : 2<i>x</i>3<i>y</i>  <i>z</i> 9 0. <b>B. </b> <i>P</i><sub>2</sub> : 2<i>x</i>3<i>y</i>  <i>z</i> 9 0.


<b> C. </b> <i>P</i><sub>3</sub> :<i>x</i>2<i>y</i>4<i>z</i> 9 0. <b>D. </b> <i>P</i><sub>4</sub> :<i>x</i>2<i>y</i>4<i>z</i> 9 0.


<b>Câu 22: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, gọi ( ) là mặt phẳng đi qua hai điểm <i>A</i>1; 1;0 , <i>B</i>0 ;1; 2 và vng
góc với mặt phẳng  <i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>z</i> 1 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) là


<b> A. </b> <i>n</i><sub>1</sub>6; 7 ; 4 .  <b>B. </b> <i>n</i><sub>2</sub> 6; 7 ; 4 .   <b>C. </b> <i>n</i><sub>3</sub>2; 2;3 . <b>D. </b> <i>n</i><sub>4</sub> 2; 2;3 . 


<b>Câu 23: </b>Gọi <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> là hai nghiệm phức của phương trình <i>z</i>22<i>z</i> 6 0. Tính <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Câu 24: </b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn 2;1 và thỏa mãn


1


2


( )d 12






 <i>f x x</i> . Tính tích phân


0


1


(3 1)d

xúc với trục <i>Oy</i> tại <i>H</i>0; 2; 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu ( )<i>S</i> ?


<b> A. </b><i>M</i>2; 2; 2 .  <b>B. </b><i>N</i>2; 2; 2 . <b>C. </b><i>P</i> 2; 1;1 . <b>D. </b><i>Q</i>2;1; 1 . 


<b>Câu 26: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu  <i>S</i> : (<i>x</i>3)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 18 và mặt phẳng
 <i>P</i> :<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0. Biết rằng mặt phẳng  <i>P cắt mặt cầu </i> <i>S theo giao tuyến là đường tròn </i> <i>C . Gọi I</i>
là tâm của mặt cầu  <i>S , gọi </i> N là hình nón có đỉnh <i>I</i> và đường trịn đáy là  <i>C . Diện tích xung quanh </i>
của hình nón  N bằng


<b> A. </b> 174 . <b>B. 2 174 .</b> <b>C. </b>3 30 . <b>D. </b>6 30 .


<b>Câu 27: </b><i>Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>, 1 3


2 2


  


<i>y</i> <i>x</i> và trục hoành.
<b> A. </b> 7


4




<i>S</i> . <b>B. </b><i>S</i>2. <b>C. </b> 5


3





    


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> và


ln 2


0


5


( 1) ( 1)d


6


  


 <i>x</i> <i>x</i>


<i>e</i> <i>f e</i> <i>x</i> . Tính tích phân


1


0


( )d





<i>I</i> <i>f x x . </i>



:


2 1 2


  


 




<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> . Điểm <i>M x</i> <i><sub>M</sub></i> ;<i>y<sub>M</sub></i>;<i>z<sub>M</sub></i><i> thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB</i> có chu vi
nhỏ nhất. Biết <i>y<sub>M</sub></i>  <i>a</i><i>b</i> 2


<i>c</i> với <i>a b</i>, là các số nguyên và <i>c</i> là số nguyên tố, giá trị của <i>a b c bằng </i> 


<b> A. 8.</b> <b>B. 8. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 14. </b>


<b>Câu 32: </b>Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>z</i>2<i>i</i>  <i>z</i> 1 và có mơđun nhỏ nhất . Tính .<i>z z . </i>
<b> A. </b> . 5.


4




<i>z z</i> <b>B. </b> . 9 .


20




<b>7</b> B C C C D B A B D A A A


<b>8</b> A B D B A A D B C D A A


<b>9</b> D B A A C C B C B B B D


<b>10</b> B A A C A A A B A A C C


<b>11</b> C D D A A D B D D B D A


<b>12</b> D D C D D D D A D D A D


<b>13</b> B A D B A A C A C C C C


<b>14</b> D D A D C B C C A D D A


<b>15</b> B A B C D A C D D A C A


<b>16</b> D D A B D C D D B C D D


<b>17</b> A C B A C B A C A D D B


<b>18</b> C D B A A B B A C B C B


<b>19</b> A C D B D D A C C A D C


<b>20</b> B A D A D B B D B C C B


<b>21</b> A C B C C C A A B B A B

</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>


<b>113</b> <b>114</b> <b>115</b> <b>116</b> <b>117</b> <b>118</b> <b>119</b> <b>120</b> <b>121</b> <b>122</b> <b>123</b> <b>124</b>


<b>1</b> B B D D A B B C D C D B


<b>2</b> D C B B D D B A B B A D


<b>3</b> B B D A B C A D C A B A


<b>4</b> A A B D D C C D B C C A


<b>5</b> C D C B B B D B D D B D


<b>6</b> C D C A B D B C A B B C


<b>7</b> B A A C A A C B C A A C


<b>8</b> D C C D D A A B A B D A


<b>9</b> B D A B C D D A C C A D


<b>10</b> A B D C B C D D D D C B


<b>11</b> D A C A C A C A A B B D


<b>12</b> A B A C A D A B C A D A


<b>13</b> C A D B D C B A D D A C



<b>29</b> C A B A B D A C D D A B


<b>30</b> D B A C C C C A B A B D


<b>31</b> A C B C B B C D B D C D


<b>32</b> C B B D D B D C B C D B


<b>Câu</b> <b>Mã đề</b>


<b>ĐÁP ÁN</b>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018-2019</b>
<b>Mơn: TỐN – Lớp 12</b>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status