ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
*
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN ĐỒ HỘP VẢI NƯỚC
ĐƯỜNG NĂNG SUẤT 14 TẤN NGUYÊN LIỆU/CA VÀ LONG
NHÃN SẤY KHÔ NĂNG SUẤT 8 TẤN NGUYÊN LIỆU/CA
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THỊ KIỀU DIÊN
Đà Nẵng – Năm 2018
Thiết kế nhà máy sản xuất đồ hộp vải nước đường năng suất 14 tấn nguyên liệu/ca
và long nhãn sấy khơ năng suất 8 tấn ngun liệu/ca
TĨM TẮT
Tên đề tài: Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
Mặt hàng: Đồ hộp vải nước đường – Năng suất 14 tấn nguyên liệu/ca
Long nhãn sấy khô – Năng suất 8 tấn nguyên liệu/ca
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Kiều Diên
Số thẻ SV: 107130060
Lớp: 13H2A
Ngày nay, khi xã hội càng phát triển, chất lượng cuộc sống của con người ngày
càng nâng cao, đòi hỏi các ngành cơng nghệ, dịch vụ nói chung, ngành cơng thực phẩm
nói riêng phải có những cải tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm của mình để
đáp ứng kịp thời những nhu cầu cần thiết đó. Đồ án này nghiên cứu thiết kế nhà máy
chế biến rau quả với hai mặt hàng là đồ hộp vải nước đường và long nhãn sấy khô, bao
gồm việc chọn địa điểm xây dựng nhà máy, nghiên cứu về thành phần tính chất của
nguyên liệu và sản phẩm, lựa chọn thiết bị và thực hiện các tính tốn cần thiết để xây
-
Chương 7: Tính xây dựng và quy hoạch tổng mặt bằng;
-
Chương 8: Kiểm tra sản xuất – Kiểm tra chất lượng;
-
Chương 9: An toàn lao động – Vệ sinh công nghiệp.
Thiết kế nhà máy sản xuất đồ hộp vải nước đường năng suất 14 tấn nguyên liệu/ca
và long nhãn sấy khô năng suất 8 tấn nguyên liệu/ca
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KHOA HÓA
NHIỆM VỤ
THIẾT KẾ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên
Mục lục;
-
Mở đầu;
-
Chương 1: Lập luận kinh tế kỹ thuật;
-
Chương 2: Tổng quan (nguyên liệu, sản phẩm, chọn phương án thiết kế);
-
Chương 3: Chọn và thuyết minh dây chuyền cơng nghệ;
-
Chương 4: Tính cân bằng vật chất;
-
Chương 5: Tính và chọn thiết bị;
-
Chương 6: Tính nhiệt;
-
Bản vẽ số 1: Sơ đồ kỹ thuật quy trình cơng nghệ
(A0);
-
Bản vẽ số 2: Bản vẽ mặt bằng phân xưởng sản xuất chính
(A0);
-
Bản vẽ số 3: Bản vẽ mặt cắt phân xưởng sản xuất chính
(A0);
-
Bản vẽ số 4: Bản vẽ đường ống
(A0);
-
Bản vẽ số 5: Bản vẽ tổng mặt bằng nhà máy
(A0);
Hiện nay, ngành cơng nghiệp chế biến thực phẩm Việt Nam vẫn đang trên đà phát
triển, bên cạnh việc đầu tư để khai thác thị trường nội địa, tiềm năng khai thác và chế
biến thực phẩm của Việt Nam để xuất khẩu ra nước ngoài cũng rất đáng kể. Tuy vậy
mức tăng của sản lượng vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu thị trường, công nghiệp thực
phẩm Việt Nam còn xem là quá chậm trong việc áp dụng công nghệ mới để cạnh tranh
với các nước khác trên thế giới.
Trong đó, ngành cơng nghiệp chế biến rau quả với việc sử dụng các loại rau quả
tươi được thu hoạch làm nguyên liệu đầu vào nhằm chế biến, biến đổi thành các loại rau
quả vẫn còn nguyên giá trị ban đầu của nó nhưng có chất lượng cao, an toàn vệ sinh,
thời gian bảo quản được lâu hơn. Hoặc biến các loại rau quả thành các sản phẩm khác
nhưng vẫn giữ được những tính chất đặc trưng của nó như: nước ép trái cây, các loại
bánh kẹo trái cây, các loại sản phẩm sấy khô…
Trước đây chúng ta chưa quan tâm nhiều đến công nghiệp chế biến rau quả, chưa
thấy được tầm quan trọng của nó đối với nền nông nghiệp. Nhưng ngày nay với nền sản
xuất hiện đại, chúng ta thấy rõ được vị trí của ngành cơng nghiệp chế biến rau quả là
một ngành quan trọng đối với một nước nông nghiệp như Việt Nam.
Trên cơ sở những kiến thức đã được học, tôi được giao thực hiện đồ án tốt nghiệp
với đề tài: “Thiết kế nhà máy sản xuất đồ hộp vải nước đường năng suất 14 tấn nguyên
liệu/ca và long nhãn sấy khô năng suất 8 tấn nguyên liệu/ca”.
Với vốn kiến thức còn hạn hẹp, kinh nghiệm thực tế cịn ít, do đó đề tài của tơi
khơng tránh khỏi những sai sót và hạn chế, cịn mang tính lý thuyết. Rất mong nhận
được sự đóng góp sửa chữa của q thầy cơ và các bạn để đề tài này mang tính khả thi
hơn.
Tơi xin được bày tỏ lòng biết ơn đến Thầy giáo Th.S. Trần Thế Truyền đã hướng
dẫn tận tình và tạo mọi điều kiện tốt nhất trong suốt q trình tơi thực hiện đề tài. Đồng
thời cảm ơn các Thầy, Cô giáo trong bộ mơn Cơng nghệ Thực phẩm và trong khoa Hóa,
trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng đã truyền đạt cho tôi nền tảng kiến thức và những
kinh nghiệm quý báu trong 5 năm qua. Cuối cùng xin cảm ơn gia đình và bạn bè đã động
viên giúp đỡ trong suốt thời gian tôi học tập và thực hiện đề tài.
MỤC LỤC
TÓM TẮT
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................. i
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................ ii
MỤC LỤC ..................................................................................................................iii
DANH SÁCH CÁC BẢNG ......................................................................................... x
DANH SÁCH CÁC HÌNH ......................................................................................... xi
MỞ ĐẦU ..................................................................................................................... 1
Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT ........................................................... 2
1.1 Đặc điểm tự nhiên .................................................................................................. 2
1.2 Nguồn nguyên liệu ................................................................................................. 3
1.3 Hợp tác hoá ............................................................................................................ 3
1.4 Nguồn cung cấp điện.............................................................................................. 4
1.5 Nguồn cung cấp hơi ............................................................................................... 4
1.6 Nhiên liệu .............................................................................................................. 4
1.7 Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lý nước ........................................................... 4
1.8 Giao thông vận tải .................................................................................................. 4
1.9 Năng suất nhà máy ................................................................................................. 4
1.10 Nguồn nhân lực. ................................................................................................... 4
1.11 Thị trường tiêu thụ. .............................................................................................. 5
Chương 2: TỔNG QUAN ............................................................................................ 6
2.1 Nguyên liệu ........................................................................................................... 6
2.1.1 Quả vải ............................................................................................................... 6
a) Giới thiệu chung ...................................................................................................... 6
b) Phân loại..... ............................................................................................................ 7
c) Thành phần hóa học ................................................................................................ 7
d) Công dụng của quả vải ............................................................................................ 7
2.1.2 Quả nhãn............................................................................................................. 9
h) Rót dịch ............................................................................................................... 293
i) Ghép nắp .............................................................................................................. 293
j) Thanh trùng .......................................................................................................... 294
k) In date ................................................................................................................. 295
l) Dán nhãn.............................................................................................................. 295
m)Bảo ôn và kiểm tra sản phẩm ............................................................................... 305
n) Đóng thùng ............................................................................................................ 26
3.2 Quy trình sản xuất long nhãn sấy khơ................................................................... 26
3.2.1 Quy trình........................................................................................................... 26
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
iv
3.2.2 Thuyết minh...................................................................................................... 27
a) Nguyên liệu ........................................................................................................... 26
b) Lựa chọn, phân loại ............................................................................................... 26
c) Rửa ........................................................................................................................ 28
d) Bóc vỏ, bỏ hạt ........................................................................................................ 28
e) Rửa cùi .................................................................................................................. 28
f) Xếp khay................................................................................................................. 28
g) Sấy định hình ......................................................................................................... 29
h) Sang khay .............................................................................................................. 29
i) Sấy khô ................................................................................................................... 29
j) Sấy ủ ...................................................................................................................... 29
k) Làm nguội, phân loại ............................................................................................. 29
l) Bao gói ................................................................................................................... 30
Chương 4: TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT .............................................................. 31
4.4.3 Rửa ................................................................................................................... 39
4.4.4 Bóc vỏ, bỏ hạt ................................................................................................... 39
4.4.5 Rửa cùi ............................................................................................................. 40
4.4.6 Xếp khay........................................................................................................... 40
4.4.7 Sấy .................................................................................................................... 40
4.4.8 Phân loại ........................................................................................................... 40
4.4.9 Hồn thiện sản phẩm ......................................................................................... 41
4.5 Tính chi phí cho thùng catton ............................................................................... 46
Chương 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ .................................................................... 43
5.1 Tính và chọn thiết bị cho dây chuyền sản xuất đồ hộp vải nước đường ................ 43
5.1.1 Thiết bị lựa chọn, phân loại ............................................................................... 43
a) Nguyên tắc hoạt động: ........................................................................................... 43
b) Tính tốn ............................................................................................................... 43
5.1.2 Thiết bị rửa xối tưới .......................................................................................... 44
a) Cấu tạo .................................................................................................................. 44
b) Nguyên lý hoạt động .............................................................................................. 44
c) Thơng số, tính tốn ................................................................................................ 44
5.1.3 Thiết bị bóc vỏ, tách thịt quả ............................................................................. 45
a) Cấu tạo .................................................................................................................. 45
b) Nguyên tắc hoạt động ............................................................................................ 45
c) Thơng số, tính tốn ................................................................................................ 45
5.1.4 Thiết bị ngâm .................................................................................................... 46
5.1.5 Thiết bị rửa ....................................................................................................... 46
5.1.6 Băng tải để ráo .................................................................................................. 47
5.1.7 Băng tải xếp hộp ............................................................................................... 47
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
vi
7.1.1 Sơ đồ tổ chức .................................................................................................... 67
7.1.2. Số lượng nhận lực nhà máy .............................................................................. 67
7.2 Tính xây dựng ...................................................................................................... 69
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
vii
7.2.1 Đặc điểm của khu đất xây dựng nhà máy .......................................................... 69
a) Địa hình ................................................................................................................ 69
b) Địa chất................................................................................................................. 69
c) Vệ sinh cơng nghiệp ............................................................................................... 69
7.2.2 Các cơng trình xây dựng ................................................................................... 69
a) Vấn đề giao thông trong nhà máy .......................................................................... 69
b) Phân xưởng sản xuất chính.................................................................................... 69
c) Phịng thường trực bảo vệ...................................................................................... 70
d) Khu hành chính ..................................................................................................... 70
e) Nhà ăn ................................................................................................................... 70
f) Nhà sinh hoạt vệ sinh ............................................................................................. 71
g) Kho bảo quản tạm nguyên liệu............................................................................... 71
h) Kho thành phẩm .................................................................................................... 72
h) Kho chứa nguyên liệu phụ ..................................................................................... 74
i) Trạm biến áp .......................................................................................................... 75
j) Phân xưởng cơ điện................................................................................................ 76
k) Nhà đặt máy phát điện ........................................................................................... 76
l) Nhà nồi hơi............................................................................................................. 76
m) Kho hóa chất, nhiên liệu, kho nhớt........................................................................ 76
n) Kho phế liệu khô và ướt ......................................................................................... 76
d) Kiểm tra cơng đoạn bao gói................................................................................... 83
e) Kiểm tra khâu đóng kiện ........................................................................................ 83
8.3 Kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm............................................................... 84
8.3.1 Kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm đồ hộp vải nước đường ....................... 84
8.3.2 Kiểm tra, đánh giá chất lượng sẩn phẩm long nhãn sấy khô .............................. 84
Chương 9: AN TỒN LAO ĐỘNG, VỆ SINH XÍ NGHIỆP, PHỊNG CHỐNG CHÁY NỔ .............. 85
9.1 An tồn lao động .................................................................................................. 85
9.2 Vệ sinh công nghiệp............................................................................................. 85
9.2.1 Yêu cầu vệ sinh cá nhân của từng công nhân..................................................... 86
9.2.2 Yêu cầu vệ sinh máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc, cấp - thốt nước ............. 86
9.3 Phịng chống cháy nổ ........................................................................................... 86
KẾT LUẬN ............................................................................................................... 87
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 87
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
ix
DANH SÁCH CÁC BẢNG
BẢNG 2.1 Giá trị dinh dưỡng trong 100g phần trái vải ăn được (chiếm 60% khối lượng quả) ......... 7
BẢNG 2.2 Phân bố sản xuất nhãn trong nước ................................................... 10
BẢNG 2.3 Thành phần dinh dưỡng có trong 100 gam nhãn ở dạng tươi............ 13
BẢNG 4.1 Bảng thời vụ thu hoạch và nhập liệu của nhà máy............................ 31
BẢNG 4.2 Biểu đồ sản xuất .............................................................................. 31
BẢNG 4.3 Biểu đồ làm việc của nhà máy ......................................................... 32
BẢNG 4.4 Tiêu hao nguyên liệu qua các công đoạn .......................................... 32
HÌNH 5.4 Thiết bị rửa sủi bọt khí ...................................................................... 46
HÌNH 5.5 Nồi 2 vỏ nấu đường .......................................................................... 48
HÌNH 5.6 Máy rửa hộp ..................................................................................... 48
HÌNH 5.7 Thiết bị chiết rót ............................................................................... 49
HÌNH 5.8 Thiết bị ghép nắp .............................................................................. 49
HÌNH 5.9 Thiết bị thanh trùng........................................................................... 51
HÌNH 5.10 Thiết bị dán nhãn ............................................................................ 52
HÌNH 5.11 Thiết bị in date ................................................................................ 53
HÌNH 5.12 Thiết bị rửa xối tưới ........................................................................ 56
HÌNH 5.13 Thiết bị rửa sủi bọt khí .................................................................... 56
HÌNH 5.14 Tủ Sấy ............................................................................................ 57
HÌNH 6.1 Nồi hơi.............................................................................................. 65
HÌNH 7.1 Sơ đồ tổ chức nhà máy ...................................................................... 68
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
xi
MỞ ĐẦU
Với điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa, Việt Nam là một nước rất thuận lợi cho
ngành nông nghiệp, các sản phẩm từ công nghiệp, đặc biệt là trồng cây ăn quả, với
những vựa trái cây lớn như đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên…
Đặc biệt nước ta có nhiều loại trái cây đặc sản nổi tiếng như nhãn xuồng cơm vàng, nhãn
lồng Hưng Yên, vải thiều Thanh Hà, vú sữa Lò Rèn, sầu riêng Ri6, hồng xiêm, măng
cụt, thanh long… phục vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài.
Tuy nhiên việc mở rộng phân phối cho thị trường mặt hàng trái cây tươi của nước
Chương 5: Tính và chọn thiết bị;
-
Chương 6: Tính nhiệt;
-
Chương 7: Tính xây dựng và quy hoạch tổng mặt bằng;
-
Chương 8: Kiểm tra sản xuất – Kiểm tra chất lượng;
-
Chương 9: An tồn lao động – Vệ sinh cơng nghiệp.
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
1
Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT
Khi thiết kế nhà máy, việc chọn địa điểm xây dựng nhà máy đóng vai trị rất quan
trọng. Bởi vì đây là phần mang tính thuyết phục, nó quyết định sự sống cịn của nhà
máy. Do vậy địa điểm xây dựng nhà máy phải phù hợp với qui hoạch chung về kinh tế
Lượng mưa trung bình hàng năm: (1.300 ÷ 1.700)mm;
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
2
+
+
+
Nhiệt độ trung bình: 23.3°C;
Số giờ nắng trong năm: 1.524giờ;
Độ ẩm tương đối trung bình: (85 ÷ 87)%;
Giao thơng: thuận lợi trong vận chuyển theo đường bộ, đường sắt, đường thuỷ…
Hải Dương có 16 tuyến sơng chính nối với các sông nhỏ dài 400km; các loại tàu, thuyền
trọng tải 500 tấn có thể qua lại. Cảng Cống Câu cơng suất 300.000 (tấn/năm) và hệ thống
bến bãi đáp ứng về vận tải hàng hoá bằng đường thuỷ một cách thuận lợi. Hệ thống giao
thông trên là điều kiện cho việc giao lưu kinh tế từ trong tỉnh đi cả nước và nước ngoài
thuận lợi [40].
1.2 Nguồn nguyên liệu
Nhà máy thu nhận nguồn nguyên liệu chủ yếu là từ vải thiều Thanh Hà – Hải
Dương và nhãn Hưng yên. Hiện nay, cây vải được trồng phổ biến ở tất cả các huyện của
tỉnh Hải Dương với tổng diện tích 14.250ha nhưng tập trung nhiều nhất vẫn là 2 huyện
Thanh Hà 47% và Chí Linh 43%. Đối với Thanh Hà, cây vải là cây trồng chủ lực, chiếm
2/3 diện tích canh tác. Tồn bộ diện tích vườn tạp ở đây đã được cải tạo để trồng vải,
người dân hai loại trái cây này về kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch nhằm nâng
cao chất lượng nguyên liệu cũng như sản phẩm. Đồng thời cho xe thu mua nguyên liệu
tận nơi trồng.
1.4 Nguồn cung cấp điện
Nhà máy trong quá trình hoạt động cần công suất điện khá lớn được sử dụng cho
hầu hết các thiết bị trong nhà máy, ngoài ra cịn có điện chiếu sáng, điện sinh hoạt. Nhà
máy sử dụng mạng lưới điện quốc gia qua máy biến thế riêng của nhà máy. Hiệu điện
thế sử dụng là 220V và 380V. Nhà máy cần có máy phát điện dự phịng để đảm bảo
trong q trình sản xuất được an toàn và liên tục.
1.5 Nguồn cung cấp hơi
Nhà máy sử dụng lò hơi riêng.
1.6 Nhiên liệu
Nhà máy sản xuất rau quả sử dụng nhiên liệu như xăng cho xe tải, dầu DO dùng
cho máy phát điện, dầu nhờn để bôi trơn các thiết bị.
1.7 Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lý nước
Nước xử lý trong nhà máy được dùng các mục đích như rửa nguyên liệu, vệ sinh
thiết bị nhà máy, sinh hoạt nên nhà máy cũng cần một lượng nước khá lớn. Nguồn cung
cấp nước của nhà máy có thể lấy nước từ sơng, suối, hoặc từ giếng bơm trong nhà máy.
Nước dùng cho chế biến nguyên liệu phải được đảm bảo vệ sinh và vi sinh rất
nghiêm ngặt, nước vệ sinh nhà máy, thiết bị thì chỉ cần xử lý sơ bộ.
Nước thải trong nhà máy sản xuất rau quả cần phải qua hệ thống xử lý các phế
phẩm hữu cơ thải ra trong quá trình chế biến, sau đó mới thải ra hệ thống thốt nước của
nhà máy.
1.8 Giao thơng vận tải
Nhà máy được đặt trong vùng cung cấp nguyên liệu, gần đường giao thông của địa
phương để thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên liệu, phân phối sản phẩm.
Nhà máy sử dụng ô tô để thu mua nguyên liệu, phân phối sản phẩm, cịn vận
chuyển trong nhà máy thì sử dụng xe đẩy, xe điện động.
1.9 Năng suất nhà máy
- Đồ hộp vải nước đường – Năng suất: 14 tấn nguyên liệu/ca;
5
Chương 2: TỔNG QUAN
2.1 Nguyên liệu
2.1.1 Quả vải
a) Giới thiệu chung
Vải còn gọi lệ chi (danh pháp hai phần: Litchi
chinensis) là một lồi thực vật có hoa thuộc họ Bồ hịn.
Nó là loại cây ăn quả thân gỗ vùng nhiệt đới, có nguồn
gốc từ miền nam Trung Quốc [12].
Hiện nay vải được trồng nhiều tại miền nam
Trung Quốc cũng như ở khu vực Đông Nam Á, Ấn Độ,
miền nam Nhật Bản và gần đây là tại Florida và Hawaii
(Hoa Kỳ) cũng như các khu vực ẩm ướt thuộc miền
Hình 2.1 Quả vải [15]
đông Australia. Ở nước ta, vùng trồng vải chủ yếu là
đồng bằng sông Hồng, trung du và miền núi bắc bộ. Những nơi trồng nhiều như tỉnh Hải
Dương, Bắc Giang, Phú Thọ, nông trường Đông Triều, vườn quốc gia Cát Bà… Ngồi
ra cịn có vườn vải giống chín sớm dọc sông Đáy [6, tr 550].
Quả là loại quả hạch, hình cầu hoặc hơi thn, dài (3 ÷ 4) cm và đường kính 3 cm.
Lớp vỏ ngồi màu đỏ, cấu trúc sần sùi, không ăn được nhưng dễ dàng bóc được. Bên
trong là lớp cùi thịt màu trắng mờ, ngọt và giàu vitamin C, có kết cấu tương tự như của
quả nho. Ở giữa quả là một hạt màu nâu, dài 2 cm và đường kính cỡ (1 ÷ 1.5) cm. Hạt
tương tự như hạt của quả dẻ ngựa, có độc tính nhẹ và khơng nên ăn.
Hình 2.2 Cấu tạo trong của vải thiều [14]
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
16.5 g
Chất xơ thực phẩm
1.3 g
Chất béo
0.4 g
Protein
0.8 g
Vitamin C (vitamin B1)
72 mg (120%) (*)
Canxi
5 mg (1%) (*)
Magie
10 mg (3%) (*)
Phosphor
31 mg (4%) (*)
Vải rất giàu phốt pho, magiê và khoáng chất như đồng, mangan, giúp xương chắc
khỏe. Các hoạt chất này giúp gia tăng hiệu quả hoạt động của vitamin D, thúc đẩy cơ
chế đồng hóa canxi, từ đó duy trì sức khỏe của xương.
- Vải hỗ trợ hệ tiêu hoá hiệu quả:
Vải chứa các chất xơ hịa tan giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh, đào thải các chất độc
trong dạ dày, cải thiện vị giác, làm sạch ruột kết, chữa trị chứng ợ nóng và cảm giác rát
ở dạ dày. Tinh chất làm se có trong hạt vải còn được sử dụng trong việc chữa trị các vấn
đề về đường ruột và tẩy giun ruột.
-
Vải giảm nếp nhăn và tàn nhang:
Oligonol là một polyphenol được tìm thấy nhiều trong quả vải. Oligonol có nhiều
chất chống oxy hóa và chống lại hoạt động của virus cúm. Chất này cũng giúp cải thiện
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
8
lưu thông máu, giảm cân và bảo vệ da khỏi tia cực tím. Oligonol giúp giảm mỡ, tăng
tuần hồn máu, giảm mệt mỏi khi tập thể dục, tăng khả năng chịu đựng và làm giảm nếp
nhăn, tàn nhang.
- Vải chứa nhiều các chất dinh dưỡng thân thiện với da:
Vải là nguồn cung cấp các chất dinh dưỡng thân thiện với da như thiamin, niacin
và đồng. Thiamin giúp chuyển hóa chất béo và protein cho da khỏe mạnh. Niacin làm
tăng độ ẩm cho da trong khi với một lượng nhỏ đồng sẽ giúp tăng tốc độ làm liền da.
- Vải giúp giảm cân:
Vải chứa ít calo, khơng có chất béo bão hịa hay cholesterol mà lại rất giàu chất xơ
Nước/vùng
STT
1
phân bố
Diện tích
(ha)
Việt Nam
Giống thương
mại phổ biến
78.500
Nhãn Lồng, nhãn
2
Miền Bắc
3
Miền Đông
4
ĐB Sông Cửu
Long
Tiền Giang, Vĩnh Long,
Bến Tre, Đồng Tháp
b) Phân loại
Tại tỉnh Hưng yên (được xem như cái nôi của nhãn ở miền Bắc) theo kết quả điều
tra của Viện nghiên cứu Rau quả 1993 ÷ 1995 có thể chia các giống nhãn thành 2 nhóm:
nhóm nhãn vùi và nhóm nhãn nước.
- Nhóm nhãn cùi có quả thường to, trọng lượng trung bình 8.5 ÷ 11.5 (g/ quả)
tương đương 85 ÷ 120 (quả/kg). Cùi dày, giịn, ngọt, ít nước. Cùi đan lồng lên nhau, dễ
tách cùi với hạt, trên mặt cùi quả thường có vân gợn, tỷ lệ cùi/quả trung bình khoảng
63%. Gồm các giống: nhãn lồng, nhãn bàm bàm, nhãn đường phèn, nhãn cùi, nhãn cùi
điếc, nhãn cùi hoa nhài, nhãn cùi gỗ.
- Nhóm nhãn nước có quả nhỏ, trọng lượng trung bình 5.3 ÷ 6.2 (g/quả) tương
đương 150 ÷ 220 (quả/kg). Một số giống đầu nước cuối cùi quả có thể to hơn 8 ÷ 10
(g/quả) tương đương 100 ÷ 120 (quả/kg). Cùi quả thường mỏng, nhão, nhiều nước, cùi
không đan lồng lên nhau, cùi và hạt khó tách, trên mặt cùi quả ít vân gợn hoặc khơng rõ
nét. Tỷ lệ cùi/quả trung bình 34.2%. Gồm các giống: nhãn nước, nhãn đầu nước cuối
cùi, nhãn thóc, nhãn trơ [9, tr26-31].
Sinh viên:Nguyễn Thị Kiều Diên
Hướng dẫn: Th.S Trần Thế Truyền
10