Hướng dẫn soạn Giáo án học kì 2 lớp 5 - Môn Toán - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> </b></i>
<b>TUẦN 19</b>


<b>Tiết 91</b> <b>DIỆN TÍCH HÌNH THANG</b> <b>Dạy: 11/1/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Nắm được cách tìm qui tắc tính diện tích hình thang
Vận dụng được qui tắc để tính diện tích hình thang
- HS làm BT 1a, 2a; HSG-K làm BT3


<b>I/Chuẩn bị: </b>SGK, VBT, mơ hình; bộ đồ dùng học Toán


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (3 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1, BT2: HS trình bày miệng </b>


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức (10 phút)</b></i>


MT:HS nắm được q/tắc tính d/tích hình
thang


Cắt ghép 1 hình tam giác và 1 hình tứ
giác thành 1 hình thang so sánh đối
chiếu các yếu tố giữa 2 hình vừa ghép

Học sinh thực hành từng bước theo
hướng dẫn của giáo viên và sau đó
quan sát đối chiếu rút ra kết luận
2 hình có diện tích bằng nhau
S = DK x AH:2 = (DC
+CK)xAH:2


S= (DC+AB)xAH:2
Thực hiện


S = a x h : 2


Học sinh nêu qui tắc như SGK
Diện tích thang: (4+6) x5:2=25
(cm2<sub>)</sub>


-1HS đọc đề


Làm BT: S= (12+8)x5:2 = 50
(cm2<sub>)</sub>


-Chú ý
Thực hiện
Thực hiện
Thực hiện


S =(9,4+6,6)x10,5:2 = 84m2


HSG-K
nêu

Thực hiện


(110+90,2):2 = 100,1 (cm)
Diện tích hình thang:
(110+90,2)x100,1:2=
10020,01(cm2<sub>)</sub>


<i><b>C.Củng cố - dặn dị:(2 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu quy tắc tính diện tích hình thang.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 19</b>


<b>Tiết 92</b> <b>LUYỆN TẬP </b>


<b>Dạy: 12/1/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính diện tích hình thang


- HS làm BT 1,3a; HSG-K làm BT2,4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ:(3 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>

-Làm BT2 vào vở, 1 HS lên bảng


Học sinh chú ý


-2HS Thực hiện
-Thực hiện:


a/S = (14+6)x7 : 2 = 70 (cm2<sub>)</sub>


b/ S = (2/3+ ½)x9/4:2 = 63/48 m2


3HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2-3HS thực hiện


2HS thực hiện
Làm BT :


Câu a – đúng; câu b - sai


GV giúp
HSY làm
bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)
-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)
-Giải thích


<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


<b>BT2: Dành cho HSG</b>

Diện tích: (120+80)x75:2 = 750m2


Thu hoạch: 750:100x64,5 =
4837,5 kg


A B


D H C
Cạnh AB: 150x2 :10 = 30cm
Diện tích: (50+30)x10: 2 =
400cm2


HSG-K
giải thích


HSG-K
làm
BT2,4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(2 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu quy tắc tính diện tích hình thang</b></i>


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 19</b>


<b>Tiết 93</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG </b>




-Thực hiện: a/S = 4x3 : 2 = 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

-Y/C HS tính (làm BT1 vào vở, 1 HS lên
bảng)


Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
Nêu cách tính diện tích hình tam giác


<b>HĐ3: Tốn lời văn (BT2) – (15 phút)</b>
<b>MT: HS giải toán liên quan đến tính</b>


diện tích và tỉ số phần trăm


<b> Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT2 vào vở, 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)


-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)
<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


<b>BT3: Dành cho HSG</b>


Y/C HS đọc đề, làm BT3,
HS làm BT vào vở


Nhận xét riêng

Diện tích trồng đu đủ: 720m2


Số cây đu đủ: 720 :1,5 = 480 cây
b/Diện tích trồng chuối: 600m2


Số cây chuối: 600:1 = 600 cây
Số cây chuối hơn đu đủ:
600 – 480 = 120 cây


HSTBY
nêu


HSG-K
làm BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (2 phút)</b></i>


<i><b> - 2-4HSTBY nêu quy tắc tính diện tích hình thang, hình tam giác.</b></i>


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 19</b>


<b>Tiết 94</b> <b>HÌNH TRỊN. ĐƯỜNG TRỊN</b>


<b>Dạy: 14/1/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Nhận biết hình trịn, đường trịn và các yếu tố của hình trịn.


Vẽ đoan thẳng đi qua tâm cắt đường tròn
tại 2 điểm M,N, đoạn MN gọi là gì?
So sánh ĐK và BK?


Nhận xét về các ĐK, các BK của hình
trịn?


Giáo viên kết luận đặc điểm hình trịn


<b>HĐ3:Thực hành (20 phút) </b>
<b>MT: Biết sử dụng com pa để vẽ hình</b>


trịn


<b>BT1: -HS đọc đề, </b>


HD: Vẽ BK 1 đoạn bằng số đo đã cho,
mở compa rộng bằng BK rồi vẽ


Làm BT:


-Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)


<b>Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


HD: Chia đoạn thẳng AB thành 2 phần
bằng nhau, mỗi phần là 1 BK, lấy A, B
Làm tâm rồi vẽ 2 hình trịn có BK như
trên.

vậy


Chú ý


-1HS đọc đề
-Chú ý


HS thực hiện
Thực hiện


HS đọc đề, làm BT, nhận xét
-Chú ý


HS vẽ hình


Thực hiện
Chú ý
Thực hiện


GV giúp
HSY vẽ
HSG-K
nêu cách
vẽ Bt1,2


HSG-K
làm BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (2 phút) - 2HSTBY nêu đặc điểm của hình trịn.</b></i>




-Hình thành quy tắc (lăn hình trịn trên
thước)


Đường trịn dài 12,5 – 12,6 cm, vậy chu
vi hình trịn là bao nhiêu?


Ta thấy 12,56 = 3,14x 4., mà ĐK =
4.cm. Vậy muốn tính chu vi H/trịn ta
làm thế nào?


-Cơng thức: g/s : r là bán kính, s=?
-VD: d = 6cm, C=?


R=5cm, C=?


<b>HĐ3:Thực hành (20 phút) </b>
<b>MT: Biết vân dụng quy tắc để giải bài</b>


tốn có yếu tố thực tế về chu vi hình
trịn


<b>BT1: -HS đọc đề, </b>


Làm Btvào vở, 1HS lên bảng


-Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)


<b>Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>




C= 1/2x2x3,14 = 3,14 m


Thực hiện
-Chú ý
Thực hiện


Chu vi bánh xe: 0.75x3,14 =
2,355 m


Chú ý


GV giúp
HSTBY
nắm kĩ
quy tắc
tính chu
vi hình
trịn


GV giúp
HSY làm
BT


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(2 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu cách tính chu vi hình trịn.</b></i>




MT:Biết tính chu vi hình tròn


<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu Y/C, nêu</b>


cách tính
-Y/C HS tính


( làm BT1b,c vào vở, 1 HS lên bảng)
Xong BT1 làm BT3a


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT3a vào vở, 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)
-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)
<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>
-HSG làm BT3b – nhận xét riêng


<b>HĐ3: Tính đường kính, BK hình trịn</b>
<b>(10ph)</b>


<b>MT: Tính được ĐK, BK hình trịn, biết</b>


chu vi


<b> Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>



nêu quy
tắc


GV giúp
HSY làm
được BT


HSG-K
làm BT3b


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

(GV HD HSTB,Y rút ra cách tính từ
chu vi)


-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)


<b>*HSG-K làm thêm BT4</b>


HS đọc đề, làm BT


GV nhận xét riêng BT dành cho HSG-K


18,84:3,14:2 = 3dm
Thực hiện


<b>HSG thực hiện</b>


Nửa chu vi hình trịn:
6x3,14:2 = 9,42 cm


Chu vi hình H: 9,42+6 = 15,42

<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức (10 phút)</b></i>


MT: Nhận biết quy tắc tính diện tích
hình trịn.


-Giới thiệu cơng thức tính


g/s : r là bán kính, s là diện tích; thì S
= ?


-VD: r=2dm, S=?


Y/C HS tự tính, nhận xét


Nêu quy tắc tính diện tích hình trịn


<b>HĐ3:Thực hành (20 phút) </b>
<b>MT: Biết v/dụng q/tắc để tính d/tích</b>


hình trịn


<b>BT1: -HS đọc đề</b>


Làm Bt 1a,bvào vở, 1HS lên bảng
HSG làm thêm BT1c

HD: d = 2Xr => r=?


-Làm BT2a,b vào vở, 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)


HSG làm thêm 2c


-Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)
<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


<b>BT3:Y/C HS đọc đề</b>


Làm BT3 vào vở, 1HS lên bảng


Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)


Thực hiện


a/ Bán kính: 12:2 = 6cm


Diện tích: 6x6x3,14 = 113,04cm2


b/ Bán kính: 7,2:2 = 3,6dm


Diện tích: 3,6x3,6x3,14 =
40,6944dm2


Thực hiện
Chú ý
Thực hiện

<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (37 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút) -HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1:</b> a/ S = 16,6106cm2<sub> ; b/ S 0,1256dm</sub>2<sub> c/ S = 0,785m</sub>2


BT2:a/ r = 4,1cm, S = 52,7834cm2<sub>; b/r = 9,3dm, S = 271,5786dm</sub>2<sub>; c/r =0,2, S =</sub>


0,1256m2


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Luyện tập (BT1,2) – (28 phút)</b></i>


MT:Tính diện tích hình, biết bán kính, chu vi


<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu quy tắc tính diện tích hình trịn
-Y/C HS tính


Học sinh chú ý


-2HS thực hiện
2-3HS nêu
-Thực hiện:


b/ S = 0,35x0,35x3,14 =
0,38465 m2


3HS đọc bài làm – lớp nhận
xét


2HS thực hiện
Làm BT :


Bán kính: 6,28:3,14:2 =
1(cm)


Diện tích hình trịn:
1x1x3,14 = 3,14cm2


2-3HS thực hiện
Chú ý


2-3HS thực hiện


Thực hiện


Diện tích miệng giếng:
0,7x0,7x3,14 = 1,5386m2


Bán kính hình trịn lớn:
0,7+0,3 = 1m


Diện tích thành giếng và

<b>Dạy: 21/1/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính chu vi, diện tích hình trịn.


Biết vận dụng để giải tốn liên quan đến chu vi, diện tích hình trịn
- HS làm BT 1,2,3; HSG-K làm BT4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (39 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

BT2:a/ r = 5cm, S= 78,5 cm2<sub>; b/ r= 1,5m, S = 7,065m</sub>2
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Tính chu vi hình trịn (BT1,2) –</b></i>
<i><b>(18 ph)</b></i>


MT:Củng cố kiến thức về tính chu vi
hình trịn


<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu u cầu</b>


-Nêu quy tắc tính chu vi hình trịn


-Y/C HS tính (làm BT1 vào vở, 1 HS
lên bảng)

-HS đọc đề, làm BT
-Nhận xét riêng


Học sinh chú ý


-2HS thực hiện
2-3HS nêu


-Thực hiện: Chu vi hình trịn nhỏ:
7x2x3,14 = 43,96m


Chu vi hình trịn lớn: 10x2x3,14 =
62,8m


Độ dài sợi dây: 43,96+62,8 =
106,76m


3HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2-3HS thực hiện


Bán kính hình trịn lớn: 60+15 =
75cm


Chu vi hình tròn lớn:75x2x3,14 =
471cm


Chu vi hình trịn bé:
60x2x3,14 = 376,8 cm


Chu vi hình trịn lớn hơn chu vi hình

HSY
làm BT


HSTBY
nêu
HSG-K
làm
BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>


<i><b> - 2-4HSTBY nêu quy tắc tính chu vi, diện tích hình trịn</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>TUẦN 20</b>


<b>Tiết 100</b> <b>GIỚI THIỆU BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT</b>


<b>Dạy: 22/1/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Bước đầu biết đọc, phân tích và xử lí số liệu ở mức độ đơn giản trên biểu đồ hình quạt
HS làm BT1; HSG làm BT2


<b>I/Chuẩn bị: </b>SGK, VBT, mơ hình


<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: Nửa chu vi hình trịn: 14,13m; sợi dây dài: 14,13x4 = 56,52m</b>




<b>BT1: -HS đọc đề, QS hình vẽ</b>


Làm BT: Nêu tỉ số % HS thích từng
màu?


Số HS thích từng màu?


-Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận
xét)


Học sinh chú ý


Thực hiện


Hình trịn, chia làm nhiều phần, mỗi
phần giống cái quạt


Tỉ số % của mỗi loại sách


SGK:25%; truyện TN50%; sách
khác 25%


100%
Thực hiện


Cầu lông 25%; nhảy dây 50%; bơi
12,5%;


Cờ vua: 12,5%

Y/C HS đọc đề, làm BT2
HSG-K làm - Nhận xét riêng


Chú ý


Thực hiện làm BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (2 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu đặc điểm của biểu đồ hình quạt.</b></i>


- Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 21</b>


<b>Tiết 101</b> <b>LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH </b>


<b>Dạy: 25/1/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Tính được diện tích 1 số hình được cấu tạo từ các hình đã cho.
- HS làm BT 1; HSG-K làm BT2;


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút): 2HS đọc - HS đổi vở kiểm tra.GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>



-Nhận xét, tuyên dương


-Nêu cách tính d/tích HCN,
H/vng


<i><b>HĐ3.Thực hành(19 phút)</b></i>


<i><b>MT:Tính được diện tích HCN,</b></i>


Học sinh chú ý


-1HS đọc


Chia hình bên thành 2 h/vng và
HCN


Thực hiện


Diện tích 2HV: 20x20x2 = 800 cm2


Diện tích HCN:


(25+20+25) x40,1 = 2807 cm2


Diện tích hình bên:
2807 + 800 = 3607 cm2


-1 số HS trình bày – lớp nhận xét
-Thực hiện



Diện tích HCN: 4,2 x (6,5+3,5) =
42cm2


Diện tích khu đất: 24,5+42 = 66,5
cm2


-Thực hiện
-Chú ý


- HS thực hiện
Diện tích HCN lớn:


(100,5 + 40,5) x( 50+30) = 11280 m2


Diện tích 2HCN nhỏ:
50x40,5 x2 = 4050m2


Diện tích khu đất: 11280-4050=
7230 m2


HSG-K làm
BT2


<i><b>C/Củng cố - dặn dị (3 phút):</b></i>


- 2HSTB nêu cách tính diện tích HCN, HV.
- Nhận xét, biểu dương.


- Về nhà xem lại bài ở nhà,chuẩn bị tiết sau.



<i>tích Hthang, hình tam giác</i>


<b>*VD1: -Y/c HS đọc VD1, QS</b>


hình vẽ


-Tính d/tích hình bên bằng cách
nào?


-Y/CHS nối hình và tính
a/ tính diện tích khu đất


Học sinh chú ý


-1HS đọc


Nối A -D ta được hình t/giác và
h/thang


Thực hiện


Diện tích H/thang ABCD: 935 cm2


Diện tích tam giác: 742,5 cm2


Diện tích hình bên:
935 + 742,5 = 1677,5 cm2


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

b/ Đo độ dài các cạnh ta được:
BC=30cm; AD=55cm;

-Thực hiện


-2 HS Thực hiện


Tính diện tích thang và 1 hình tam
giác


Cạnh BG: 91m


Diện tích Hthang ABCD: 6468m2


Diện tích tam giác BCG: 1365m2


Diện tích khu đất: 6468+1365=
7833m2


-Thực hiện
-Chú ý


- HS thực hiện


Diện tích tam giác ABM:254,8 m2


Diện tích tam giác CDN: 480,7m2


Diện tích hình BCMN: 1099,56m2


Diệc tích khu đất:1835,06m2


3HSTB,Y


<b>A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút):-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1 :</b> (1HS lên bảng) Diện tích hình vng 25m2<sub>; diện tích HCN (1) 66m</sub>2<sub> ; </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB( 1 phút): Nêu mục tiêu bài</b></i>


<i><b>HĐ2.Diện tích hình tam giác (BT1) –</b></i>
<i>(10 phút)</i>


MT:Tính được đáy của hình tam giác


<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu quy tắc tính diện tích hình tam
giác


-Rút ra cách tính đáy của tam giác
-Y/C HS tính (làm BT1 vào vở, 1 HS
lên bảng)


Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>HĐ3: B/toán liên quan chu vi hình</b>
<b>trịn (19</b>’<sub>)</sub>


<b>MT: V/dụng cách tính chu vi hình trịn</b>



Chu vi của 2 nửa hình trịn:
0,35x3,14:2x2 = 1,099 (m)
Độ dài sợi dây:


3,1x2 +1,099 = 7,299 (m)
2-3HS thực hiện


Chú ý


Thực hiện


Diện tích HCN: 2x 1,5 = 3m2


Diện tích hình thoi:
2x1,5 : 2 = 1,5 m2


HSTBY
nêu
HSG-K
rút ra
cách
tìm đáy


GV
giúp
HSY
làm
được
BT3



<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB (1 phút): Nêu mục</b></i>


<i><b>tiêu bài</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức (14</b></i>
<i>phút): </i>


<i>MT:HS có biểu tượng về HHCN,</i>
<i>HLP, nhận biết các vật dạng</i>
<i>HHCN, HLP</i>


*Giới thiệu mơ hình HHCN
u cầu HSQS hình vẽ, nhận xét
-HHCN có mấy mặt?


Nhận xét các mặt của HHCN?
Nhận xét về các đỉnh, các cạnh
của HHCN, nêu các cạnh bằng
nhau?Chỉ ra các kích thước của
HHCN?


-Nêu các vật có dạng HHCN?


<b>*Giới thiệu hình lập phương</b>


Giới thiệu mơ hình, Y/C HSQS,
nh/xét

nhau)


Các mặt bằng nhau; 3=5; 4=6.


8 đỉnh; 12 cạnh; HS nêu các cạnh
bằng nhau.


3 kích thước:chiều dài, chiều rộng,
ch/cao


Hộp diêm, hộp bánh,…


Thực hiện


6 mặt là 6 hình vng bằng nhau, 12
cạnh bằng nhau; 8 đỉnh


Con súc sắc, hộp bánh,…
HS so sánh


3HS nêu


Thực hiện


1/ HHCN có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
2/HLP có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
-Thực hiện


-1HS đọc



<i><b>C.Củng cố - dặn dò (3 phút): - 2HSTBY nêu đặc điểm của HHCN, HLP.</b></i>


- Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 21</b>


<b>Tiết 105</b> <b>DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH</b><b><sub>TỒN PHẦN HÌNH HỘP CHỮ NHẬT</sub></b> <b>Dạy: 29/1/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật.
Làm BT1; HSG-K làm BT2


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT, mơ hình</b>
<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút):-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: (1HS lên bảng)- HHCN, HLP có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh</b>


<b>BT2: (1HS lên bảng) HS điền vào chỗ chấm</b>
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB (1 phút): Nêu mục</b></i>


<i><b>tiêu bài</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức(14</b></i>
<i><b>phút)</b></i>



26x4 = 104cm2<sub> hay (5+8+5+8)x4</sub>


Chu vi mặt đáy: (d+r)x2


Chu vi mặt đáy nhân với chiều cao


S= (a+b)x2xh


4 mặt bên (diện tích xung quanh) và 2
đáy


HSGK nêu,
HSTBY nhắc
lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

quanh của HHCN ta làm như thế
nào?


-Giả sử ch/dài:a; ch/rộng:b;
Ch/cao:h; diện tích: S thì S=?
*Diện tích tồn phần của HHCN
là diện tích của những mặt nào?
-Diện tích 2 mặt đáy, d/tích tồn
phần?


Nêu q/tắc tính d/tích tồn phần
HHCN


Ta có cơng thức



Chú ý


2HS thực hiện


Diện tích x/quanh:(5+4)x2x3 = 54cm2


Diện tích tồn phần:54 + 5x4x2 = 94
cm2


Thực hiện
Chú ý


Thực hiện: diện tích XQ: 180dm2


Diện tích tơn: 204dm2


HSTBY nhắc
lại quy tắc


GV giúp
HSY làm BT


HSG-K làm
hết BT2


<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút):</b></i>
<i><b> - 2HSTBY đọc ghi nhớ .</b></i>


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.

<b>Bài 1: -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng
(GvHD HSY), xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
Nêu quy tắc tính DTXQ,DTTP của
HHCN


<i><b>HĐ3. Bài tốn liên quan (13 phút)</b></i>
<i><b>MT:Vận dụng q/tắc để giải b/toán</b></i>
<i>l/quan</i>


<b>Bài 2 -Y/c HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh


- Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>BT3: Dành cho HSG-K</b>
<b>-Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở, -Nhận xét riêng
+Chọn ý đúng và giải thích


-2HS đọc
-Thực hiện



HSY tính
được diện
tích của
HHCN


HSTBY
nêu


HSG-K
làm hết
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(2 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTB nêu cách tính diện tích xung quanh, DTTP của HHCN.</b></i>


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 22</b>


<b>Tiết 107</b> <b>DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH</b><b><sub>TỒN PHẦN HÌNH LẬP PHƯƠNG</sub></b> <b>Dạy: 2/2/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


<b>- Biết hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt.</b>


- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình lập phương.
Làm BT1; HSG-K làm BT2


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT, mơ hình</b>

-Vậy muốn tính DTXQ, DTTP
của HLP ta làm như thế nào?
Cơng thức tính d/tích tồn phần
HLP


VD: HLP có cạnh 4cm. Sxq=?Stp = ?
<i><b>HĐ3. Luyện tập (16 phút)</b></i>


<i><b>MT:HS vận dụng quy tắc để làm</b></i>
<i>BT</i>


<b>Bài 1: -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng
(GV HD HSY)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận
xét)


-Nêu quy tắc tính DTXQ,DTTP
HLP


<b>BT2: -Y/c HS đọc đề</b>


Làm BT vào vở, 1HS lên bảng
Thi làm nhanh


Nhận xét (HS trình bày –lớp nhận
xét)



Thực hiện
2-3HS nêu
Thực hiện:


Diện tích 1 mặt: 6,25dm2


Diện tích tơn: 31,25dm2


Thực hiện
Chú ý


HSG nêu


HSG-K nêu


-3 HSG-K
nêu


HSTBY nhắc
lại quy tắc


GV giúp
HSY làm
BT1


HSTBY nêu
quy tắc
HSG-K làm
BT2




<i>MT:HS tính được DTXQ,DTTP của</i>
<i>HLP</i>


<b>Bài 1: -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng
(GvHD HSY), xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
Nêu quy tắc tính DTXQ,DTTP của
HLP


<i><b>HĐ3. Bài toán liên quan (13 phút)</b></i>
<i><b>MT:Vận dụng q/tắc để giải b/toán</b></i>
<i>l/quan</i>


<b>Bài 2 -Y/c HS đọc đề</b>


-Thảo luận nhóm đơi Xếp hình
-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh


- Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
Giải thích


-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>BT3: Dành cho HSG-K</b>
<b>-Y/C HS đọc đề, </b>

a/ sai; b/ đúng; c/ sai; d/ đúng


GV giúp
HSY tính
được diện
tích của
HLP


HSTBY
nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (5 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTB đọc ghi nhớ về tính diện tích xung quanh, DTTP của HLP.</b></i>


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 22</b>


<b>Tiết 109</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b> <b>Dạy: 4/2/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Biết tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của HHCN, HLP


-Vận dụng để giả một số bài tốn có u cầu tổng hợp liên quan đến HLP, HHCN
- HS làm BT 1;3; HSG –Klàm BT2


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>HĐ3:B/toán liên quan (B 3) (12</b>
<b>phút)</b>


<b>MT:Biết v/dụng q/tắc để giải BT</b>


l/quan


<b> BT3:-Y/c HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh


HSG giải thích


-Nhận xét (HS trình bày – nhận
xét)


Học sinh chú ý


-2-4HS thực hiện


a/ DTXQ HHCN: 3,6 m2


DTTP HHCN: 9,1m2


b/ 3m = 30dm; DTXQ HHCN:
810dm2


DTTP HHCN:

thích


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Chấm điểm một số vở, nhận xét


<b>BT2: Dành cho HSG-K</b>


HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng


DTTP: 94m2


2/ Chiều rộng: 2/5 cm; DTXQ:
2/3cm2<sub>; DTTP: 86,75cm</sub>2


3/ Chu vi đáy: 1,6dm;
DTXQ:0,64dm2


DTTP: 0,96dm2
<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút)</b></i>


<i><b> - 4-5HSTBY nêu quy tắc tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của HHCN,</b></i>


HLP.


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 22</b>


<b>Tiết 110</b> <b>THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH</b> <b>Dạy: 5/2/20....</b>



u cầu HS so sánh thể tích của
HLP và HHCN?


<b>VD2: Giới thiệu mơ hình</b>


-Hình C có mấy HLP đơn vị?
-Hình D có mấy HLP đơn vị?
-Vậy so sánh thể tích của 2 hình?
VD3: Giới thiệu mơ hình


Tách hình P thành 2 hình M và N
-Hình P có mấy HLP đơn vị?
-Hình M có mấy HLP đơn vị?


Học sinh chú ý


-HS thực hiện


Thể tích của HLP bé hơn thể tích
của HHCN và ngược lại.


HS QS
4HLP
4HLP
Bằng nhau
HS QS
- Chú ý
6HLP
4HLP
2HLP


<b>Bài 2 -Y/c HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh


- Nhận xét (HS trình bày – nhận
xét)


-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>BT3: -HSG-K đọc đề, </b>


-Làm BT, nhận xét riêng


HS QS


Hình A có : 16 HLP
Hình B có 18 HLP


Hình B có thể tích lớn hơn hình A
3HS nêu


1HS đọc


Hình A có : 30 HLP
Hình B có 26 HLP


Hình A có thể tích lớn hơn hình B
HS chú ý

<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ KT bài cũ: (4 phút)-HS đổi vở kiểm tra – 2HS lên bảng. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>- Hình A có 36 HLP, hình B có 40HLP, hình B có thể tích lớn hơn hình A


<b> BT2: - Hình C có 24 HLp, hình D có 27HLP, hình D có thể tích lớn hơn hình C</b>


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1</b>


<b>phút)</b>


<b>HĐ2.Hình thành kiến thức: (15</b>
<b>phút)</b>


Học sinh chú ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

MT: HS có biểu tượng, biết tên gọi,
kí hiệu, độ lớn của đề-xi-mét khối,
xăng-ti- mét khối


Để do thể tích người ta dùng những
đơn vị đo thể tích nào?


-Xăng-ti-mét khối là thể tích HLP có
cạnh 1cm, 1xăng-ti-mét khối viết tắt
là cm3<sub>.</sub>




- Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>BT2b: -HSG-K đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT nhận xét, tuyên dương
riêng


Đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối


HS tiếp thu


2-3 HS nêu
Chú ý
HS tham gia


10x10x10 = 1000 HLP 1cm3


1000cm3<sub> hay 1dm</sub>3<sub> = 1000cm</sub>3


1-2 HSThực hiện
Thực hiện


Thực hiện: ghi cách đọc các đơn vị
đo


192cm3<sub>2001dm</sub>3<sub>, 1/3dm</sub>3


2-3HS thực hiện


<i><b> - 2HSTB nêu mối quan hệ giữa cm</b></i>3<sub> và dm</sub>3<sub>.</sub>


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 23</b>


<b>Tiết 112</b> <b>MÉT KHỐI</b> <b>Dạy: 16/2/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mét khối


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT, mơ hình</b>
<b>III/Các họat động dạy học: (39 phút)</b>


<b>A/ KT bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở k/tra – 2HS lên bảng. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>a/ HS làm miệng, b/ 252cm3<sub>, 5008 dm</sub>3<sub>; 8,320 dm</sub>3<sub>; 3/5 cm</sub>3


<b> BT2: Tương tự Hs nêu kết quả</b>


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức: (12</b></i>
<i><b>phút)</b></i>



-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng
(GvHD HSY); Xong BT1 làm BT2
-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 2 -Y/c HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT2b vào vở , 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh (Đổi các đơn vị đo)
- Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>BT3: -HSG-K đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT nhận xét, tuyên dương riêng


Học sinh chú ý


<b>Làm việc cả lớp</b>


Mét khối


2-3 HS nêu
HS nêu
QS


Thực hiện


1m3<sub> = 1000dm</sub>3<sub>; 1dm</sub>3<sub> = 1000cm</sub>3


HS tham gia

HSTB đọc


GV giúp
HSY đổi
được các
đơn vị đo
thể tích


HSG-K làm
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTB nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 23</b>


<b>Tiết 113</b> <b>LUYỆN TẬP </b> <b>Dạy: 17/2/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết đọc viết các đơn vị đo m3<sub>, dm</sub>3<sub>, cm</sub>3<sub> và mối quan hệ giữa chúng</sub>


Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các đơn vị đo thể tích.


- HS làm BT 1a,b (dòng 1,2,3);2;3a,b; HSG –Klàm hết BT3


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


• Nhận xét (HS trình bày – nhận
xét)


-GV chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>HĐ3: So sánh các đơn vị đo thể tích</b>
<b>(8 phút)</b>


MT:HS biết đổi các đơn vị đo thể tích,
so sánh đơn vị đo


-Y/c HS đọc đề


-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng


• Nhận xét (HS trình bày – nhận
xét)


-Nhận xét, tuyên dương


Học sinh chú ý


<b>HS làm BT1,2</b>


-Thực hiện
1-2HS nêu


a/2-3 HS đọc bài làm – lớp nhận
xét

HSY làm
BT


2HSG-K
nêu
HSG-K
làm câu b


HSG-K
làm câu
c,d


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(4 phút)</b></i>


<i><b> - 2-4HSTB nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích </b></i>


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tun dương.


<b>TUẦN 23</b>


<b>Tiết 114</b> <b>THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT</b> <b>Dạy: 18/2/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Giúp học sinh có biểu tượng về thể tích của HHCN, biết tính thể tích hình hộp chữ nhật.
Biết vận dụng cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật để giải bài otan liên quan.


- HS làm BT 1; HSG làm BT2,3
<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT, mơ hình </b>
<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>

cm3<sub>?</sub>


- Muốn tính thể tích HHCN ta làm thế
nào?


-Giả sử chiều dài:a, chiều rộng: b,
chiều cao:c, thể tích :v thì ta có cơng
thức tính ?


HS nêu q/tắc, cơng thức tính thể tích
HHCN?


-3HS đọc ghi nhớ SGK


<i><b>HĐ3. Luyện tập (18 phút)</b></i>


Học sinh chú ý


-1HS đọc


20x16 = 320 HLP


10 lớp có: 320x10 = 3200 HLP
3200 cm3


2-3HS nêu
V = a x b xc


2-3 HS nêu




<b>Bài 2 : Dành cho HSG</b>


-Y/c HS đọc đề, Làm BT vào vở
-Nhận xét riêng


<b>Bài 3 : Dành cho HSG</b>


-Y/c HS đọc đề, Làm BT vào vở
-Nhận xét riêng


Thực hiện
Tiếp thu
2-3 HS nêu
Thực hiện


Thể tích khối gỗ chưa cắt:
900cm3


Thể tích phần khuyết: 210 cm3


Thể tích khối gỗ: 690 cm3


HS thực hiện


Thể tích nước ban đầu: 500cm3


Thể tích nước và đá: 700cm3


Thể tích khối đá: 200cm3


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1</b></i>


<i><b>phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức: (10</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


MT:HS biết cơng thức tính thể tích
HLP


<b>VD1: Y/cầu HS đọc đề, giới thi mơ</b>
hình


-Tính số HLP 1cm3<sub> của hình bên?</sub>


-Hình bên có thể tích mấy cm3<sub>?</sub>


-Ta tính thể tích hình bên như thế


Học sinh chú ý


-1HS đọc, lớp quan sát, tiếp thu
(3x3)x3 = 27HLP


27cm3


3x3x3 = 27cm3




-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


Nêu lại quy tắc công thức tính thể
tích HLP


<b>Bài 3 : -Y/c HS đọc đề</b>


Làm BT vào vở


-Nhận xét


<b>Bài 2 : Dành cho HSG</b>


-Y/c HS đọc đề, Làm BT vào vở ,
-Nhận xét riêng


3HS đọc


HS đọc đề
HS thực hiện;


a/ DT 1 mặt: 2,25cm2<sub>; DTTP:</sub>


13,5m2<sub> </sub>


Thể tích 3,375 m3


b,c,d/ tương tự


-Xem lại bài;chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 24</b>


<b>Tiết 116</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG </b> <b>Dạy: 22/2/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết vận dụng cơng thức tính diện tích, thể tích của các hình đã học để giải quyết các BT
liên quan đến yêu cầu.


- HS làm BT 1; BT2 (cột 1)–HSKG làm hết BT3, 2
<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (39 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: 1HS lên bảng; BT2: (1HS làm miệng ) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Củng cố kiến thức (30 phút)</b></i>


MT:Củng cố kiến thức về tính D/ tích,
T/ tích


<b>Bài 1 -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


1HS đọc bài làm – lớp nhận xét
HS chú ý


3HS đọc


Thực hiện: DT mặt đáy: 110cm2


DTXQ: 252cm2


Thể tích: 15,625cm3


HSG-K làm thêm BT2b,c
2HS thực hiện


Chú ý


HSG thực hiện


Thể tích HHCN: 270cm3


Thể tích HLP: 64cm2


Thể tích khối gỗ còn lại: 206cm3


GV giúp
HSY làm
BT


HSG-K


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2. Củng cố kiến thức về tỉ số % (16</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


MT:HS tính được 1 số % của 1 số, tính
nhẩm


<b>Bài 1 -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


HD mẫu: 10% của 120=?
5% của 20 = ?
15% của 120 = ?


• Làm Bt vào vở - thi làm nhanh
10% của 240=?


a/ 5% của 240 = ?
2,5% của 240=?
17,5% của 240 = ?
b/ 10% của 520=?
5% của 520 = ?
30% của 520=?
35% của 520 = ?
*Nhận xét, tuyên dương
Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


12 : 2 = 6


24 + 12 + 6 = 42
520 : 100 x 10 = 52
52 : 2 = 26


52 x 3 = 156
156 + 26 = 182


1HS đọc bài làm – lớp nhận xét
HS chú ý


3HS đọc


Tỉ số % của thể tích HLP lớn với
thể tích HLP nhỏ là: 3 : 2 = 1,5 =
150%


Thể tích HLP lớn: 64 x 150% =
96 cm3


Thực hiện


HSG-K thực hiện


Chia thành 3HLP bằng nhau cạnh
2cm.


Số HLP của hình bên:


Nhận dạng được hình trụ, hình cầu. Biết xác định các vật có dạng hình trụ, hình cầu.
- HS làm BT 1,2,3


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT, mơ hình</b>
<b>III/Các họat động dạy học: (34 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1 (1HS): 35% của 80 là 28; 22,5% của 240 là 54</b>


<b> BT2 (1HS): Tỉ số % của HLP lớn so với HLP bé160%; Thể tích HLP lớn: 200cm</b>3


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài ( 1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức: (10 phút)</b></i>


MT:Nhận dạng được hình trụ, hình cầu


<b>Hình trụ: Giới thiệu mơ hình, u cầu</b>


HS QS, nhận xét


Giới thiệu những vật có dạng hình trụ
Lưu ý một số vật khơng phải hình trụ


<b>Hình cầu: Giới thiệu mơ hình, u cầu</b>



-Hình trụ:


-Hình cầu:


Học sinh chú ý


-HS thực hiện


Hình trụ có 2 mặt đáy là 2 hình
trịn bằng nhau, có 1 mặt xung
quanh


Lon sữa, bút chì, …
Chú ý


HSQS, nhận xét


Viên bi, quả bóng bàn,…
HS tiếp thu


2-3 HS nêu


Thực hiện
HS thực hiện
Hình trụ: Hình A, C
Thực hiện


Thực hiện
HS thực hiện




<b>III/Các họat động dạy học: (34 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (3 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1 (1HS): Các hình trụ là: H1, H4, H6 – HSG giải thích</b>


<b>BT2 (1HS): Hình cầu là H5, H9 </b>


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Diện tích HBH, hình tam</b></i>
<i><b>giác(15phút) </b></i>


MT:Biết tính diện tích HBH, hình tam
giác


<b>Bài 2-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu, QS</b>


hình vẽ


-Y/C HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Nêu cách tính diện tích HBH, hình tam
giác


<b>HĐ 3: Diện tích hình trịn -BT3 (12</b>

2-3HS nêu


2HS đọc đề, nêu u cầu
BK hình trịn: 5 : 2 = 2,5 cm
Diện tích hình trịn:


2,5 x 2,5 x 3,14 = 19,625 cm2


Diện tích hình tam giác ABC là:
3 x4 : 2 = 6 cm2


Diện tích phần tơ màu:
19,625 – 6 = 13,625 cm2


HSG,K
làm hết
BT2


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét
Nêu cách tính diện tích hình tròn


<b>BT1: Dành cho HSG,K; </b>


Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng


HS thực hiện
Chú ý


2HS nêu


<b>III/Các họat động dạy học: (34 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: a/ (1HSG) SABC</b> = 300cm2<sub>; S</sub>


ADC = 600cm2; b/ (1HS) Tỉ số % của SABC và SADC : 50%
<b>BT2:(1HS) DTHV:16cm</b>2<sub>; S</sub>


AMQ: = SMBN = SNPC = SPDQ = 2cm2; SMNPQ: 8cm2; tỉ số%: 50%


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1</b></i>


<i><b>phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình hộp chữ nhật -BT1 (12</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


MT:Biết tính diện tích, thể tích của
HHCN


<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu cách tính


-Y/C HS làm BT vào vở, 1 HS lên
bảng

nêu,
HSTBY
nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>MT: HS tính được diện tích, thể tích</b>


HLP


<b>BT2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu cách làm


-Y/CHS làm BT vào vở, 1HS lên
bảng


(Thi làm nhanh)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét


<b>BT3: Dành cho HSG,K; </b>


Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét
riêng


DTTP HLP: 1,5 x 1,5 x6 = 13,5cm2


Thể tích: 1,5 x1,5 x1,5 = 3,375 cm3


2-3HS thực hiện

Biết tên gọi, kí hiệu của một số đơn vị đo thời gian đã học và quan hệ giữa một số đơn vị
do thời gian thông dụng. Biết một năm nào đó thuộc thế kỉ nào. Đổi đơn vị đo thời gian.


- HS làm BT 1,2,3a; HSG làm thêm BT3b
<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (39 phút)</b>


<b>A/ KT bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra – 2HS lên bảng. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1 (1HS): </b>Thể tích bể 30 m3<sub>; số lít nước: 2,4m</sub>3<sub> = 2400 dm</sub>3<sub> = 2400 lít</sub>


<b>BT2 (1HS):</b>DTXQ: 1m2<sub>; DTTP: 1,5m</sub>2<sub>; Thể tích: 0,125m</sub>3<b><sub> </sub></b>
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1</b></i>


<i><b>phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Củng cố kiến thức: (10 phút)</b></i>


<i>MT:Ôn một số đơn vị đo thời gian đã</i>
<i>học, mối quan hệ giữa chúng</i>


-Y/C HS đọc các đơn vị đo thời gian
đã học


*Làm việc nhóm 2: HS đổi các đơn vị
đo thời gian



Thi làm nhanh


- Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>Bài 3: Y/c HS đọc đề, làm BT, nhận</b>


xét


HSGK làm thêm câu b, nhận xét riêng


Tháng 4, 6, 9, 11;
Tháng 2 có 28 (29) ngày
2-3HS nêu – lớp nhận xét


1HS đọc


Năm 1671-TK17; 1794– TK18
Năm 1804 – TK19;1869- TK19
Năm1886 – TK19,1903– TK20
Năm 1946- TK20; 1957-TK20
Thực hiện


2-3 HS nêu


6năm = 72tháng;4năm2 tháng = 50
tháng


3 năm rưỡi = 42 tháng;0,5 ngày =
12 giờ


HSG – K
làm BT3b


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)- 2HSTBY nêu quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian.</b></i>


-Xem lại bài; làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 25</b>


<b>Tiết 123</b> <b>CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN</b> <b>Dạy: 1/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết thực hiện phép cộng số đo thời gian. Biết vận dụng giải bài toán đơn giản.


- HS làm BT 1, (dòng 1,2),2; HSG làm hết BT1
<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ:(5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>HS làm miệng: các TK là: I, III, X, XI, XI, XIII, XV, XVIII, XX, XX, XX.


<b>BT2: 2</b>HS lên bảng đổi các đơn vị đo thời gian.<b> </b>
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức: (10</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


<i><b> Bài 1: -Y/C HS đọc đề </b></i>


-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng (làm
dòng 1,2); HSG – K làm hết


(GvHD HSY); Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 2 -Y/c HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh


- Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


-HS thực hiện


Lấy 3 giờ 15 phút cộng 2 giờ 35
phút


Chú ý


Thực hiện: 22 phút 58 giây
+<sub>23 phút 25 giây</sub>


45 phút 83 giây
= 46 phút 23 giây

Bảo Tàng:


35 phút + 2 giờ 36 phút = 2 giờ 71
phút


2 giờ 71 phút = 3 giờ 1 phút
Thực hiện


Chú ý


HSG – K
làm hết
BT1
GV giúp
HSY làm
được BT


<i><b>C.Củng cố - dặn dị (3 phút):- 2HSTBY nêu cách đặt tính, cách cộng số đo thời gian.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>TUẦN 25</b>


<b>Tiết 124</b> <b>TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN</b> <b>Dạy: 2/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết thực hiện phép trừ số đo thời gian. Biết vận dụng giải bài toán đơn giản.


- HS làm BT 1, 2; HSG làm thêm BT3
<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>



*VD 2: Y/C HS đọc đề, làm BT


HDHS đặt các số đo cùng đơn vị thẳng
cột


-HDHS đổi kết quả


-Nhận xét – Tuyên dương


<i><b>HĐ3. Thực hành (20 phút)</b></i>


<i><b>MT:Biết trừ số đo th/gian, làm BT</b></i>
<i>l/quan</i>


<i><b> Bài 1: -Y/C HS đọc đề </b></i>


-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng (làm
dòng 1,2); HSG – K làm hết


(GvHD HSY); Xong BT1 làm BT2
-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 2 -Y/c HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở , 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh


Học sinh chú ý


-HS thực hiện



3 ngày 8 giờ c/ 4 năm 8 tháng
20 ngày 4 giờ


Thực hiện
Chú ý
Thực hiện


GV giúp
HSY làm
BT1,2


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>BT3: Dành cho HSG,K; </b>


Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét
riêng


Thời gian người đó đi quãng
đường AB không kể nghỉ là:


8 giờ 30 phút – 6 giờ 45 phút – 15
phút = 1 giờ 30 phút


<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút): - 2HSTBY nêu cách đặt tính, cách trừ số đo thời gian.</b></i>


-Xem lại bài; làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.

<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
(1b)


(HSG làm hết)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>HĐ 3. Cộng, trừ số đo thời gian (19</b>
<b>phút)</b>


<b>MT: HS biết cộng, trừ số đo thời gian</b>
<b>BT2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/CHS làm BT vào vở, 1HS lên bảng
(Thi làm nhanh)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


Học sinh chú ý


-Thực hiện


-Thực hiện: 1,6 giờ = 96 phút
2 giờ 15 phút = 135 phút
2,5 giờ = 150 phút


4 phút 25 giây = 265 giây
1HS đọc bài làm – lớp nhận xét

Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng


Chú ý


HS thực hiện


Thực hiện: 4 năm 3 tháng – 2
năm 8 tháng = 1 năm 7 tháng
4 ngày 18 giờ; 7 giờ 38 phút
Thực hiện


Chú ý


HS đọc đề, làm bài, nhận xét
Hai sự kiện trên cách nhau:
1961 – 1492 = 496 năm


HSGK
làm BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSG-K nêu cách đặt tính, cách cộng - trừ số đo thời gian.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 26</b>


<b>Tiết 126</b> <b>NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI 1 SỐ</b> <b>Dạy: 7/3/20....</b>


*VD 2: Y/C HS đọc đề, làm BT
HDHS đặt tính


-HDHS đổi kết quả


-Nhận xét – Tuyên dương


Học sinh chú ý


-HS thực hiện


Lấy 1 giờ 10 phút x 3


Chú ý


Thực hiện:
3 giờ 15 phút
x<sub> 5 </sub>


15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút
HS tham gia


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<i><b>HĐ3. Thực hành (20 phút)</b></i>


<i><b>MT:Biết nhân số đo th/gian với 1 số</b></i>
<i><b> Bài 1: -Y/C HS đọc đề </b></i>


-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng
Thi làm nhanh

62 phút 5 giây
Thực hiện
Chú ý
Thực hiện


Thời gian bé Lan ngồi trên đu quay
3 vòng là:


1 phút 25 giây X 3 = 3 phút 75
giây


= 4 phút 15
giây


HSY thực
hiện được
phép nhân
số đo thời
gian với 1
số


HSG – K
làm BT2


<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu cách đặt tính, cách nhân số đo thời gian với 1 số.</b></i>


-Xem lại bài; làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.

Học sinh chú ý


-HS thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

-GVHD HS đặt tính, tính:
42 phút 30 giây 3


1 2 14 phút 10 giây
0 30


0


*VD 2: Y/C HS đọc đề, làm BT
HDHS đặt tính


-HDHS đổi kết quả


-Nhận xét – Tuyên dương


<i><b>HĐ3. Thực hành (20 phút)</b></i>


<i><b>MT:Biết chia số đo th/gian cho 1 số</b></i>
<i><b> Bài 1: -Y/C HS đọc đề </b></i>


-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng
Thi làm nhanh


(GvHD HSY); Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)

0


c/ 1 giờ 12 phút;d/ 18,6 phút:6 =
3,1 phút


Thực hiện
Chú ý
Thực hiện


Thời gian làm 3 dụng cụ: 4 giờ 30
phút


Thời gian làm 1 dụng cụ: 1 giờ 30
phút


GV giúp
HSY chia
được số
đo thời
gian cho
một số


HSG – K
làm BT2


<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu cách đặt tính, cách chia số đo thời gian cho 1 số.</b></i>


-Xem lại bài; làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.


-Y/C HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
(1c,d)


(HSG làm hết)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>BT2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/CHS làm BT vào vở, 1HS lên bảng
(2a,b)


(Thi làm nhanh)
HSG làm hết


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét


<b>HĐ 3. Tốn có lời văn (13 phút)</b>


<b>MT: HS biết vận dụng để giải b/toán liên</b>


quan


<b>Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
(GV HD HSTB,Y)



HS thực hiện


Thời gian làm tổng số SP:
(7+8) x 1 giờ 8 phút = 17 giờ
Thực hiện


HS đọc đề, làm bài, nhận xét
4,5 giờ > 4 giờ 5 phút


6 giờ 51 phút = 6 giờ 51 phút
5 giờ 17 phút < 5 giờ 25 phút


HSG-K
làm thêm
1a,b


HSG làm
hết BT2


<i><b>C.Củng cố - dặn dị (3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSG-K nêu cách đặt tính, cách cộng - trừ , nhân, chia số đo thời gian.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>TUẦN 26</b>


<b>Tiết 129</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG </b> <b>Dạy: 10/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian.

<b>BT2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/CHS làm BT vào vở, 1HS lên bảng
(2a,)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>HĐ 3. Bài tốn liên quan (14 phút)</b>
<b>MT: HS biết vận dụng để giải b/toán</b>


liên quan


<b>Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
Thi trả lời nhanh


- Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)


<b>BT4: Y/c HS đọc đề, nêu yêu cầu </b>


Học sinh chú ý


-Thực hiện
-Thực hiện:


21 giờ 68 phút = 22 giờ 10 phút
36 giờ 90 phút = 37 giờ 30 phút
21 giờ 15 giây: 5 = 4 phút 15 giây
45 ngày 23 giờ

HN=>HP: 8 giờ 10 phút – 6 giờ 5


GV giúp
HSY tính


HSG-K
làm hết
BT2


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Làm BT vào vở, 1 HS lên bảng (dòng
1,2)


HSG làm hết


phút = 2 giờ 5 phút


HN => Q. Triều: 17 giờ 25 phút –
14giờ 20 phút = 3 giờ 5 phút


<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút):</b></i>


<i><b> - 2HSG-K nêu cách đặt tính, cách cộng - trừ , nhân, chia số đo thời gian.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 26</b>


<b>Tiết 130</b> <b>VẬN TỐC</b> <b>Dạy: 11/3/20....</b>



km?


Vận tốc TB, hay vận tốc của ô tô là
42,5 ki-lô-mét/giờ (km/giờ).


Vận tốc ô tô là 42,5 km/giờ;
Đơn vị vận tốc là km/giờ.


Ngồi ra cịn có các đơn vị vận tốc
khác?


Vậy tính vận tốc của ơ tơ trên như thế
nào?


Muốn tính vận tốc ta làm như thế
nào?


G/sử s: quãng đường, t: thởi gian, v:
vận tốc


Ước lượng vận tốc của một số phương


Học sinh chú ý


-1HS đọc, lớp quan sát, tiếp thu
170 : 4 = 42,5 (km)


Chú ý


Chú ý


HS nêu q/tắc, cơng thức tính vận tốc?
-3HS đọc ghi nhớ SGK


Biết được vận tốc giúp ta hiểu điều
gì?


<b>BT:HS đọc đề, nêu y/c, làm BT, nhận</b>


xét


<i><b>HĐ3. Luyện tập (12 phút)</b></i>


<i><b>MT:Biết tính vận tốc của 1 chuyển</b></i>
<i>động</i>


<b>Bài 1: -Y/C HS đọc đề , nêu yêu cầu</b>


Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng
-(GvHD HSY);


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 2 : -Y/c HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở, 1HS lên bảng
(thi làm nhanh)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


-Xem lại bài; làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 27</b>


<b>Tiết 131</b> <b>LUYỆN TẬP </b>


<b>Dạy: 14/3/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính vận tốc của chuyển động đều.


Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau. Làm BT1, 2, 3; HSG làm BT4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: 1HS lên bảng: Vận tốc ô tô: 120 : 2 = 60 km/giờ</b>


<b>BT2: 1HS lên bảng: Vận tốc người đi bộ: 10,5 : 2,5 = 4,2 km/giờ</b>
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>


<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>
<i><b>HĐ2.Tính vận tốc -BT1, 2 (17 phút)</b></i>




- Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)


<b>BT4: Dành cho HSG,K; </b>


Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng


-Thực hiện
2HS nêu
-Thực hiện:


Vận tốc con đà điểu:
5250 : 5 = 1050 m/phút
1050 : 60 = 17,5 m/giây


Hoặc 5 phút = 300 giây (5250 :
300)


1HS đọc bài làm – lớp nhận xét
1HS đọc, 1 HS nêu yêu cầu
Làm BT; 147 : 3 = 49 km/giờ
210 : 6 = 35 m/giây


1014 : 13 = 78 m/phút
2-3HS thực hiện
Chú ý


HS thực hiện


Quãng đường ô tô đi: 25 – 5 = 20

-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<i><b> </b></i>


<b>TUẦN 27</b>


<b>Tiết 132</b> <b>QUÃNG ĐƯỜNG</b>


<b>Dạy: 15/3/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính quãng đường của một chuyển động đều. - HS làm BT 1,2; HSG làm BT3
<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT, </b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút):-HS đổi vở kiểm tra . GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: 22,5 km = 22500m, v = 2250 : 3600 = 6,25 m/giây </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1</b></i>


<i><b>phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức: (15</b></i>
<i><b>phút)</b></i>




<b>Bài 1: -HS đọc đề , nêu yêu cầu, </b>


-Làm BT vào vở ; 1HS lên bảng
-(GvHD HSY);


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 2 : -Y/c HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở, 1HS lên bảng
(thi làm nhanh)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>Bài 3 : Dành cho HSG</b>


-HS đọc đề, Làm BT vào vở, nhận xét
riêng


Học sinh chú ý


-1HS đọc, lớp quan sát, tiếp thu
Mỗi giờ ô tô đi được 42,5 km
42,5 x 4 = 170 km


Ta lấy vận tốc nhân với thời gian
S = v x t



42 x 8/3 = 112 km


HSG nêu
HSG nêu
HSG-K nêu
HSTBY đọc


GV giúp
HSY Làm
BT


HSG-K làm
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTB,Y đọc ghi nhớ.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>TUẦN 27</b>


<b>Tiết 133</b> <b>LUYỆN TẬP </b> <b>Dạy: 16/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính quãng đường đi của chuyển động đều.
Làm BT1, 2; HSG làm BT3, 4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (34 phút)</b>

- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét


<b>Bài 3: Dành cho HSG - K</b>
<b>-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở, nhận xét riêng


<b>BT4: Dành cho HSG,K; </b>


Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng


Học sinh chú ý


-Thực hiện
2HS nêu
-Thực hiện:


S = 32,5 x 4 = 140 km


S = 210 x 7 = 1470 m = 1,47 km
t = 2/3 giờ, s = 36 x 2/3 = 24 km
1HS đọc bài làm – lớp nhận xét
1HS đọc, 1 HS nêu yêu cầu
Làm BT; Thời gian ô tô đi từ A
đến B:


12 giờ 15phút – 7giờ 30phút =
4,75giờ


Quãng đường AB:

- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 27</b>


<b>Tiết 134</b> <b>THỜI GIAN</b> <b>Dạy: 17/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính thời gian của một chuyển động đều. - HS làm BT 1,2; HSG làm BT3
<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT, </b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút):-HS đổi vở kiểm tra . GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: s = 135km; s = 15,75km; t = 1,75 giờ, s = 77km; t = 1,5 giờ, s = 123,75km </b>
<b>BT2: Thời gian XM đi: 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ, QĐ XM đi: 42,5 x 3,6 = 153km</b>
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Hình thành kiến thức: (15</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


MT:Biết tính thời gian của 1 ch/động
đều


<b>VD1: Y/cầu HS đọc đề, QS sơ đồ</b>


Đi mỗi giờ 42,5km, đi quãng đường

-Làm BT vào vở, 1HS lên bảng


Học sinh chú ý


-1HS đọc, lớp quan sát, tiếp thu
Đi 170 km hết thời gian là:
170 : 42,5 = 4 giờ


Ta lấy quãng đường chia cho
vận tốc


t = s : v
2-4 HS nêu
2-3 HS đọc
Thực hiện, chú ý
Thời gian ca nô đi:


42 : 36 = 7/6 giờ = 1 giờ 10 phút


HS thực hiện;
t = 35 : 14 = 2,5 giờ
t = 10,35 : 4,6 = 2,25 giờ
Thực hiện


Thực hiện


a/ Thời gian đi của người đó:
23,1 : 13,2 = 1,75 giờ = 1 giờ 45
phút



10 giờ 15 phút = 11,25 giờ


HSG-K làm
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTB,Y đọc ghi nhớ.</b></i>


-Xem lại bài; làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 27</b>


<b>Tiết 135</b> <b>LUYỆN TẬP </b>


<b>Dạy: 18/3/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính thời gian của chuyển động đều.


Biết quan hệ giữa thời gian, vận tốc, quãng đường.
Làm BT1, 2,3; HSG làm BT 4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (35 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút):-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: 1HS lên bảng: Thời gian người đó đi: 11 : 4,4 = 2,5 giờ</b>

a/ 161 : 60 = 4,35 giờ
b/ 78 : 39 = 2 giờ
c/ 165 : 27,5 = 6 giờ
d/ 96 : 40 = 2,4 giờ


1HS đọc bài làm – lớp nhận xét


2HSTBY
nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<i><b>HĐ2. Bài toán liên quan (15 phút)</b></i>


MT:Biết mối quan hệ giữa thời gian ,
quãng đường, vận tốc


<b>BT2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/CHS làm BT vào vở, 1HS lên bảng


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở, 1HS lên bảng
(Thi làm nhanh)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét


<b>BT4: Dành cho HSG,K; </b>

- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 28</b>


<b>Tiết 136</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b> <b>Dạy: 21/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường; Biết đổi đơn vị đo thời gian
- HS làm BT 1,2; HSG –Klàm thêm BT3, 4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (40 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: 2HS lên bảng: t = 2,75 giờ; t = 2,5 giờ; t = 3,75 giờ; t = 2,5 giờ</b>


BT2: Thời gian ca nô đi: 9 : 24 = 0,375 giờ = 22,5 phút = 22 phút 30 giây
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Tính vận tốc, đổi đơn vị đo TG</b></i>
<i><b>(30 phút) </b></i>


MT:Củng cố tính vận tốc, đổi đơn vị đo
th/gian



-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét


<b>Bài 3:dành cho HSG-K</b>
<b> -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở
- Nhận xét riêng


<b>BT4: Dành cho HSG,K; </b>


Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng


Vận tốc xe máy:


135 : 4,5 = 30 (km/giờ)
Mỗi giờ ô tô hơn xe máy:
45 – 30 = 15 (km)


2HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2HS thực hiện


Vận tốc xe máy tính theo m/phút:
1250 : 2 = 625 (m/phút)


1 giờ = 60 phút


625m/phút = 0,625 km/giờ


Vận tốc xe máy tính theo km/giờ:

- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 28</b>


<b>Tiết 137</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b> <b>Dạy: 22/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường;


Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong 1 đơn vị thời gian.
- HS làm BT 1,2; HSG –Klàm thêm BT3, 4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ:(5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>


<b>BT1: 1HS lên bảng: 14,8km = 14800m; 3 giờ 20 phút = 200 phút; vận tốc: 74m/ phút</b>


BT2: 2 phút 15 giây = 9/4 giờ; quãng đường ô tô và XM đi: (54 + 38) x 9/4 = 207km
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>MT: Tính q/đường, vận tốc của ch/động</b>


đều

chiều?


<b>BT1b;-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS tính ( làm BT vào vở, 1 HS lên
bảng)


(GV HD HSY)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 3:dành cho HSG-K</b>


<b> -Y/C HS đọc đề -Làm BT vào vở;</b>


- Nhận xét riêng


<b>BT4: Dành cho HSG,K; </b>


Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng


2HS thực hiện
2HS nêu


Thời gian đi: 3giờ45phút =15/4
giờ


Quãng đường ca nô đi:
12 X 15/4 = 45( km/giờ)
HS cùng tham gia

Quãng đường XM đi: 42x 2,5 =
105km


XM còn cách B: 135-105 = 30
km


2HSG nêu
HSTBY
nhắc lại


2HSTBY
nêu


HSGK
làm BT3,4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>


<i><b> -3HSTBY nêu cách tính q/đường, vận tốc, th/gian, TG gặp nhau của ch/động ngược</b></i>


chiều


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>TUẦN 28</b>


<b>Tiết 138</b> <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b> <b>Dạy: 23/3/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường;




MT: Làm quen với BT ch/động cùng
chiều


<b>Bài 1a; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu, QS</b>


H/vẽ


-Sau mỗi giờ XM gần XĐ hơn bao
nhiêu?


-Hay hiệu vận tốc của 2 xe là bao nhiêu?
-2 xe cách nhau 48km, mỗi giờ XM gần
XĐ hơn 24 km, sau bao lâu XM đuổi kịp
xe đạp?


-Cách tính th/gian gặp nhau của 2
ch/động cùng chiều?


<b>BT1b;-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS tính ( làm BT vào vở, 1 HS lên
bảng)


(GV HD HSY)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


Học sinh chú ý



Thời gian XM đi trước:


11 giờ 7 phút – 8 giờ 37 phút =
2,5 giờ


2HSG nêu
HSTBY
nhắc lại


2HSTBY
nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>Bài 3:dành cho HSG-K</b>


<b> -Y/C HS đọc đề-Làm BT vào vở;</b>


- Nhận xét riêng


Quãng đường XM đi trước:
36 x 2,5 = 90km


Thời gian để ô tô đuổi kịp XM:
90 : (54 – 36) = 5 giờ


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(3 phút)</b></i>


<i><b> -3HSTBY nêu cách tính q/đường; thời gian gặp nhau của ch/động cùng chiều</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


Yêu cầu HS đọc số và nêu giá trị của
chữ số 5


Nhận xét, tuyên dương


<b>BT2;-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS tính ( làm BT vào vở, 1 HS lên
bảng)


Thi làm nhanh
(GV HD HSY)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>BT3:Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


--Y/CHS làm BT vào vở (cột 1), 1HS
lên bảng


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét


<b>HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9</b>
<b>(7 ph)</b>


<b>MT: HS biết dấu hiệu chia hết cho2, 3,</b>


Học sinh chú ý

được các
BT1,2,3,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

5, 9


<b>BT5:Y/C HS đọc đề</b>


- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Làm BT vào vở


Nhận xét, tuyên dương


<b>Bài 4:dành cho HSG-K</b>
<b> -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở;- Nhận xét riêng


c/ 810; d/ 465
HS cùng tham gia
Thực hiện


a/ Từ bé đến lớn:


3999 < 4586 < 5468 < 5486


HSGK
làm BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>




<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT: HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
-Nhận xét, tuyên dương


<i><b>HĐ3.Rút gọn các phân số-BT2 ((7</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


MT: HS biết rút gọn các phân số


<b>BT2;-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


- làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
(GV HD HSY)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Nêu cách rút gọn phân số


Học sinh chú ý


-Thực hiện


a, ¾; 2/5; 5/8; 3/8; b, tương tự
HS cùng tham gia


HS thc hin


Kt qu: ẵ; ắ; 1/7; 4/9; 5/2



<b> -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở;- Nhận xét riêng


2HS thực hiện


a, 2/4 = 15/20; 2/5 = 8/20


b, Vì 36 : 12 = 3 nên 5/12 =
15/36


Giữ nguyên 11/36
2HS nêu


Chú ý
2-3 Hs nêu


1HS thực hiện
2-4 HS nêu


7/12 >5/12; 2/5 = 6/15; 7/10 <
7/9


HS cùng tham gia
Thực hiện


1/3 = 2/6; 2/3 = 4/6


Vì 2/6 < 3/6 <4/6 nên 1/3 <
3/6<2/3

Biết xác định phân số, so sánh phân số, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- HS làm BT 1,2, 4, 5a; HSG –Klàm thêm BT 3, làm hết bài 5


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: Cỏc phõn s: ẳ; 4/5; ắ; BT2:Xỏc nh cỏc hỗn số</b>


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Chọn câu trả lời đúng -BT1, 2 (10</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


MT: HS biết xác định được các phân số


<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT: HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Chọn câu trả lời đúng


Học sinh chú ý


-Thực hiện
1/ d- 3/7



- Chấm điểm 1 số vở - Nhận xét


<b>Bài 3:dành cho HSG-K</b>
<b> -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở;- Nhận xét riêng


Kết quả: 2b – đỏ vì: 5/20 = ¼


HS thực hiện


a/ 3/7 = 15/35; 2/5 = 14/35
Vì 15/35> 14/35 nên 3/7> 2/5
b/ 5/9 < 5/8; c/ 8/7 > 7/8


2HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2-4 HS thực hiện


2HS thực hiện


6/11 = 18/33; 2/3 = 22/33
Vì 18/33 < 22/33 < 23/33
Nên 6/11 < 2/3 < 23/33
b/ 9/8 > 8/9 > 8/11
2HS nêu


Chú ý


1HS thực hiện




<b>III/Các họat động dạy học: (33 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút) -HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: c- 4/9; BT2: b- xanh vì 1/5 = 4/20 (1/5 X20 = 4)</b>


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Đọc, viết số thập phân (15 phút)</b></i>


MT: HS biết đọc, viết số thập phân


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT: HS làm miệng


Yêu cầu HS đọc số và nêu giá trị của
từng phần


Nhận xét, tuyên dương


Nêu cách đọc các số thập phân


<b>BT2;Viết các số thập phân</b>


-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu




<b>Bài 3:dành cho HSG-K</b>
<b> -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở;- Nhận xét riêng


-Thực hiện


63,42: Sáu mươi ba phẩy bốn
mươi hai


Có phần nguyên: 63; phần TP
42/100


HS cùng tham gia
2-4HS thực hiện


2HS thực hiện


a/ 8,65; b/ 72,493; c/ 0,04


2HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2-4HS thực hiện


2HS nêu


a/ 0,3; 0,03; 4,25; 2,002
b/ 0,25; 0,6; 0,875; 1,5
Thực hiện



BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (5 phút)</b></i>


<i><b> -3-4HSTBY nêu lại cách đọc, so sánh, viết các số thập phân.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 29</b>


<b>Tiết 143</b> <b>ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tt)</b> <b>Dạy: 30/3/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- HS làm BT 1, 2(cột 2,3), 3 (cột 3,4), 4; HSG –Klàm thêm BT5


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (35 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>75,82: bảy lăm phẩy tám mươi hai; 7 chục, 5 đơn vị, 8 phần mười, 2 phần trăm.
BT2: HS viết: 102,639; 7,025; 0,01


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Viết số thập phân dưới dạng</b></i>


<b>HĐ3: So sánh các số thập phân (7</b>
<b>phút)</b>


<b>MT: HS biết so sánh được các số thập</b>


phân


<b>BT4:Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


- Làm BT vào vở , 1HS lên bảng


Nhận xét, tuyên dương


<b>Bài 5:dành cho HSG-K</b>
<b> -Y/C HS đọc đề</b>


-Làm BT vào vở;- Nhận xét riêng


Học sinh chú ý


-Thực hiện


a/ 0,3 = 3/10; 3/100; 15/10;
9347/1000


b/ ½ = 5/10; 4/10; 75/100; 24/100
HS cùng tham gia


2-4HS thực hiện

HSY làm
BT


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (4 phút)</b></i>


<i><b> -3-4HSTBY nêu lại cách so sánh các số thập phân.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 29</b>


<b>Tiết 144</b> <b><sub>VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG</sub></b><b>ÔN TẬP </b> <b>Dạy:31/3/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng. Viết các số đo độ dài,
số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.


- HS làm BT 1, 2a, 3a, b, c mỗi câu 1 dòng; HSG –K làm hết câu 2 và câu 3


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (35 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: 7/100; 93/100; 12/10; 425/100; 5125/1000; 25/100; 16/100; 6/10; 625/1000</b>


BT2: a/ 60%; 735%; b/ 0,35; 0,08; 7,25
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>




-Y/C HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
(2a)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>BT3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/CHS làm BT vào vở (a, b, c), 1HS
lên bảng


Học sinh chú ý


-Thực hiện


1hm = 10dam = 0,1km
Các đơn vị khác tương tự
10 lần


1 tạ = 10 yến = 0,1 tấn
Các đơn vị khác tương tự
10 lần


HS cùng tham gia


2-4HS thực hiện


a/ 1m = 10dm = 100 cm = 1000
mm



-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 29</b>


<b>Tiết 145</b> <b><sub>VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG (tt)</sub></b><b>ÔN TẬP </b> <b>Dạy:1/4/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết viết số đo độ dài và đo khối lượng dưới dạng số thập phân. Mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông dụng.


- HS làm BT 1a, 2, 3; HSG -K làm thêm BT4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (35 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>


<b>BT1: HS làm miệng; BT2: 1m = 10dm = 100cm = 1000mm; 1km = 10hm = 100dam =</b>
1000m; 1m = 1/1000km = 0,001km; 1kg = 1/1000 tấn = 0,001 tấn


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Viết số đo đ/dài, KL d/dạng</b></i>
<i><b>STP(17ph) </b></i>



2-4HS thực hiện
2kg350g = 2,35kg;
8 tấn 760kg = 8,76 tấn
1kg65g = 1,065kg;
2 tấn 77kg = 2,077 tấn
HS cùng tham gia
Chú ý


2-4HS thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>MT: HS biết mối q/hệ giữa các đơn vị</b>


đo đ/l


<b>BT3; -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>BT4:Dành cho HSG - K</b>


<b> -Y/C HS đọc đề, làm BT, nhận xét riêng</b>


0,5m = 50cm; 0,064kg = 64g
0,075km = 75m; 0,08 tấn = 80 kg
2HS đọc bài làm – lớp nhận xét
HSG thực hiện


3576m = 3,576km; 53cm =


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>0,5km; 8,6m; 4,38m; 0,75km; 2,4m; 0,087m; 4,397km; 6,072km


<b>BT2: 9,72kg; 1,009kg; 5,950 tấn; 1,052kg; 0,054kg; 3,085 tấn</b>


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Bảng đơn vị đo diện tích (8 phút)</b></i>


MT: Nắm mối q/ hệ giữa các đơn vị đo
d/tích


<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu bảng đơn vị đo diện tích
-Làm BT1 –làm việc cả lớp


Hai đơn vị đo diện tích liền nhau thì hơn
kém nhau mấy lần?


Nhận xét, tuyên dương


<b>HĐ3: Đổi các đơn vị đo diện tích (18</b>
<b>phút)</b>


<b>MT: HS biết đổi các đơn vị đo diện tích</b>

<b>BT3; -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT(cột 1) vào vở, 1 HS
lên bảng


HSG-K làm hết


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


a/ 1m2<sub> = 100dm</sub>2<sub> = 10000cm</sub>2<sub> =</sub>


1000000 mm2<sub>; 1ha = 10000 m</sub>2


1km2<sub> = 100ha </sub><sub>= 1000000m</sub>2


b/1m2<sub> = 0,01dam</sub>2<sub>; 1m</sub>2<sub> =</sub>


0,000001km2


1m2<sub> = 0,0001hm</sub>2<sub> = 0,0001 ha</sub>


HS cùng tham gia
Chú ý


2-4HS thực hiện


a/ 65000m2<sub> = 6,5ha; b/ 6km</sub>2<sub> =</sub>


600ha




- HS làm BT 1, 2 (cột 1), 3 (cột 1); HSG –K làm thêm hết BT2, 3


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (35 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: HS làm miệng; BT2a: 100dm</b>2<sub>, 100ha, 10000cm</sub>2<sub>, 1000000m</sub>2<sub>, 1000000m</sub>2


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Bảng đơn vị đo thể tích (8 phút)</b></i>


MT: Nắm mối q/ hệ giữa các đơn vị đo
thể/tích


<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu bảng đơn vị đo thể tích
-Làm BT1 –làm việc cả lớp


Hai đơn vị đo thể tích liền nhau thì hơn


Học sinh chú ý


-Thực hiện


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


HS cùng tham gia


2-4HS thực hiện


1m3<sub> = 1000dm</sub>3<sub> ;7,268m</sub>3<sub> =</sub>


7268dm3<sub>; 0,5m</sub>3<sub> = 500 dm</sub>3


3m3<sub>2dm</sub>3<sub> = 3002dm</sub>3


HS cùng tham gia
Chú ý


2-4HS thực hiện


a/ 6m3<sub> 272dm</sub>3<sub>= 6,272m</sub>3<sub>; </sub>


b/ 8dm3<sub> 439cm</sub>3<sub>= 8,439dm</sub>3


*2105dm3<sub> = 2,105m</sub>3


3m3<sub> 82dm</sub>3<sub> = 3,082m</sub>3


3670cm3<sub> = 3,670dm</sub>3


5dm3<sub>77cm</sub>3<sub> = 5,077dm</sub>3




<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>a/1m3<sub> = 1000dm</sub>3<sub> = 1000000cm</sub>3<sub>; 1cm</sub>3<sub> = 0,001dm</sub>3<sub>; 1dm</sub>3<sub> = 1000cm</sub>3<sub> = 0,001m</sub>3
<b>BT2: 1m</b>3<sub> = 1000dm</sub>3<sub> = 1000000cm</sub>3<sub>; 1dm</sub>3<sub> = 1000cm</sub>3<sub>; 2000dm</sub>3<sub>; 8975dm</sub>3<sub>; 2004dm</sub>3


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.So sánh -BT1 (8 phút)</b></i>


MT:HS biết so sánh các số đo d/tích,


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

thể tích


<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu bảng đơn vị đo diện tích, thể tích
-Làm bài tập vào vở, 1HS lên bảng


Nhận xét, tuyên dương


<b>HĐ3: Giải bài toán liên quan (18</b>
<b>phút)</b>


<b>MT: HS biết giải bài tốn liên quan</b>


đến diện tích, thể tích



2-4HS thực hiện


Chiều rộng: 150 X 2/3 = 100(m)
Diện tích: 100 X 150 = 15000 m2


Thửa ruộng thu hoạch:


60 : 100 X 15000 = 9000kg = 9 tấn
HS cùng tham gia


Chú ý


2-4HS thực hiện


Thể tích bể: 4 x 3 x 2,5 = 30m3


Thể tích phần bể chứa nước:
30 X 80% = 24 m3


a/ Trong bể chứa số lít nước:
24m3<sub> = 24000 dm</sub>3<sub> = 24000 lít</sub>


b/ Chiều cao của nước trong bể:
24 : (3x4) = 2 (m)


2HS đọc bài làm – lớp nhận xét


2HSTBY
nêu




<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

BT2: Chiều cao: 150m; Diện tích: 18750m2<sub>; Thu hoạch: 12000 kg = 12 tấn</sub>
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Q/hệ giữa các đơn vị đo th/</b></i>
<i><b>gian(8 phút) </b></i>


MT:Biết quan hệ giữa các đơn vị đo
thời gian


<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS tính


( làm BT1 vào vở, 1 HS lên bảng)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>HĐ3:Đổi các đ/vị đo th/gian (12 phút)</b>
<b>MT: HS biết cách đổi các đơn vị đo</b>


thời gian


<b> Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>



1 TK = 100 năm; 1 năm = 12
tháng


1 năm = 365 (366) ngày; 1 tháng =
30 (31 ngày); tháng 2 = 28 (29
ngày)


1 ngày = 24 giờ; 1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây


1HS đọc bài làm – lớp nhận xét


2-3HS thực hiện


Thực hiện; a/ 2 năm 6 tháng = 30
tháng


3 phút 40 giây = 220 giây
b/ 28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây


c/ 60 phút = 1 giờ; 45 phút = 0,75
giờ


15phút = 0,25giờ; 1giờ 30phút =
1,5giờ


90 phút = 1,5 giờ


d/ 60 giây = 1 phút; 90 giây = 1,5

</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<i><b> - 2HSTBY nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 30</b>


<b>Tiết 150</b> <b>ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG</b> <b>Dạy: 8/4/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số. Ứng dụng trong giải toán
- HS làm BT 1, 2 (cột 1), 3,4 ; HSG –K làm thêm hết BT2


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (35 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>HS làm miệng


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Củng cố kiến thức (5 phút)</b></i>


MT: Nắm các thành phần, t/chất của
phép cộng

- Chấm điểm một số vở, nhận xét


<b>BT3; -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT vào bảng con – nói
ngay kết quả


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


Học sinh chú ý


a, b: số hạng; a+b, c: là tổng
Giao hoán: a + b = b+ a


Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a
3-4HS nêu


-Thực hiện


a/ 986280; b/ 17/12;
c/ 26/7; d/ 1476,50
HS cùng tham gia
4-5HS nêu


2-4HS thực hiện


a/ = 689 +(875+ 125) = 1689
b/ = (2/7 + 5/7) + 4/9 = 1 + 4/9 =
13/9


Thực hiện
Nêu cách làm


Trong 1 giờ cả 2 vòi nước chảy
được:


1/5 + 3/10 = 5/10 (thể tích bể)
5/10 = 50% (thể tích bể)
Thực hiện


<i><b>C.Củng cố - dặn dị:(4 phút)</b></i>


<i><b> -3-4HSTBY nêu lại các tính chất của phép cộng.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 31</b>


<b>Tiết 151</b> <b>ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ</b>


<b>Dạy: 11/4/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết
của phép cộng, phép trừ và giải tốn có lời văn. HS làm BT 1, 2, 3 ;


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>



quan


<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT1 –làm vào vở - 1HS lên bảng
Tính rồi thử lại bằng phép cộng


Học sinh chú ý


a: số bị trừ; b: số trừ; a-b, c: là hiệu
HS nêu


a - b = a – a = 0
a - b = a – 0 = a
a = b + c; b = a - c
3-4HS nêu


-Thực hiện


8923 – 4157 = 4766; 4157 + 4766=
8923


27069-9537=17532; 9537+17532=
27069


7,284-5,596=1,688;
1,688+5,596=7,284


0,863-0,298=0,565; 0,298+0,565=
0,863

1 – 3/7 = 4/7; 3/7 + 4/7 = 1


7/12 – 1/6 = 5/12; 5/6 + 1/12 = 7/12
HS cùng tham gia


4-5HS nêu
2-4HS thực hiện


a/ x = 9,16 – 5,84 b/ x = 2,55 +
0,35


x = 3.32 x = 2,9
HS cùng tham gia


Chú ý


1-2 HS thực hiện
Nêu cách làm


Diện tích đất trồng lúa:
540,8 – 385,5 = 155,3 (ha)
Diện tích đất trồng lúa và hoa:
540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)
Thực hiện


HSG
nêu
HSTBY
nhắc lại




<i><b>HĐ2.Thực hành tính (30 phút)</b></i>


MT: Ôn tập, củng cố kiến thức về cộng,
trừ


<b>- BT1:Yêu cầu HS đọc BT1, nêu yêu</b>


cầu


-Làm BT vào vở , 2HS lên bảng
(GV HD HSTB,Y)


Học sinh chú ý


-Thực hiện


12/17 – 5/17 – 4/17 = 3/17;
2/3 + 3/5 = 19/15;


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

594,72 + 406,38 –
329,47


-Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)


<b> Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT2 vào vở, 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)



HS đọc đề, làm BT


Phân số chỉ số tiền lương chi tiêu 1
tháng:


3/5 + ¼ = 17/20 (số tiền)


Tỉ số % tiền lương gia đình đó để
dành:


1 – 17/20 = 3/20; 3/20 = 15%
Số tiền 1 tháng gia đình đó để
dành:


4000000 x 15% = 600 000 đồng


HSTBY
nhắc lại
cách cộng
2 STP,
2PS


HSG-K
làm BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu lại cách cộng 2 phân số, 2 số thập phân</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.

Học sinh chú ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

phép nhân


-Ta có phép cộng a x b = c, nêu tên các
th/phần


-Các tên tính chất của phép nhân


-Nêu từng tính chất của phép nhân


<b>HĐ3: Thực hành (21 phút)</b>


<b>MT: Biết th/hiện phép nhân, tính nhẩm,</b>


gi/tốn


<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT1(cột 1) –làm vào vở - 1HS lên
bảng


HSG-K làm hết


-Nhận xét, tuyên dương


-Nêu cách nhân 2STN, 2STP, 2PS


<b>BT2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>



3-4HS nêu


-Thực hiện


a/ 4802 x 324 = 1555848; b/ 8/17;
c/ 35,4 x 6,8 = 240,72;


HS cùng tham gia
4-5HS nêu


1HS thực hiện


a/ 3,25x10 = 32,5; 3,25x0,1 =
0,325


b/ 417,56x100 = 41756; 4,1756
c/ 28,5x100 = 2850; 28,5x0,01 =
0,285


HS cùng tham gia
1HS thực hiện


a/ = 2,5 x 4 x 7,8 = 10 x 7,8 = 78
b/ = 0,5 x 2 x 9,6 = 1 x 9,6 = 9,6
c/ = 8,36 x 5 x 0,2 = 8,36 x 1 =
8,36


d/ (8,3 + 1,7) x 7,9 = 10 x 7,9 =
79



<b>Dạy: 14/4/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>


<b>BT1: </b>7285x302 = 2200070; 35,48x4,5 = 159,660; 21,63x2,04 = 44,1252; 4,6025; 8/3;
5/12


BT2: HS làm miệng: 23,5; 0,235; 47254; 4,7254; 6280; 0,6280; 9,9; 172,56


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Củng có kiến thức về phép nhân</b></i>
<i><b>(17 ph)</b></i>


MT: V/dụng YN phép nhân để tính g/trị
b/thức


<b>- BT1:Yêu cầu HS đọc BT1, nêu yêu</b>


cầu


-Làm BT vào vở , 1HS lên bảng


GV nhận xét riêng BT dành cho
HSG-K


Học sinh chú ý


-Thực hiện


a/ 6,75 kg x 3 = 20,25 kg
b/ 7,14m2<sub> x 5 = 35,70m</sub>2


c/ 9,26dm2<sub> x 10 = 92,6 dm</sub>2


-Thực hiện:
HS thực hiện


a/ 3,125 + 2,075x2 = 3,125+ 4,15 =
7,275


b/ (3,125 + 2,075) x 2 = 5,2 x 2 =
10,4


Thực hiện
Chú ý


-Thực hiện


Số dân tăng năm 2001:


15000 x 1,3% = 1007695 (người)

<b>TUẦN 31</b>


<b>Tiết 155</b> <b>ÔN TẬP VỀ PHÉP CHIA</b>


<b>Dạy: 15/4/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính
nhẩm .- HS làm BT 1, 2 3 ; HSG –K làm thêm BT4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (40 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút) -HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>


BT1: 42,5kg x 3 = 172,5kg; 3,6 ha x 10 = 36ha; 5,8m2<sub> x5 = 29m</sub>2


BT2: 8,98 + 12,24 = 21,22; 10 x 12 = 120


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài(1 phút)</b></i>


<i><b>HĐ2.Củng cố kiến thức (10 phút)</b></i>


MT: Nắm các thành phần, t/chất của
phép chia



Nêu cách chia 2 PS


<b>BT3; -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT – Thi làm nhanh
Tính nhẩm – HS làm miệng


Học sinh chú ý


a: số bị chia, b: số chia; c: là
thương


a = b xc; b = a:c


Chia cho 1: a :1 = a; a:a = 1; 0 : b
= 0


a : b = c (dư r); a = bxc + r ( 0<r<
b)


3-4HS nêu
-Chú ý


1HS thực hiện


8192 : 32 = 256 ( 256 x 32
=8192)


15335 : 42 = 365 (dư 5)
75,95 : 3,5 = 21,7


Yêu cầu HS đọc đề, -Làm BT vào vở,
-Nhận xét riêng


11: 0,25 = 44; 64; 150
11 x 4 = 44; 64; 500
Thực hiện


Thực hiện


a/ (7/11+4/11) : 3/5 = 5/3
35/33 +20/33 = 55/33 = 5/3


b/ 7,5 : 0,75 = 10; 8,32 + 1,68 =
10


HSGK
làm thêm
BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (4 phút)</b></i>


<i><b> -3-4HSTBY nêu lại các tính chất của phép chia.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 32</b>


<b>Tiết 156</b> <b>LUYỆN TẬP </b> <b>Dạy: 18/4/20....</b>

( làm BT1 vào vở, 1 HS lên bảng)


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>BT2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT2; tính nhẩm
Nói ngay kết quả - làm miệng
-Nhận xét , tuyên dương


<b>HĐ3: Viết kết quả phép chia dưới</b>
<b>dạng số thập phân, phân số (10ph) </b>
<b>MT: HS viết được kết quả phép chia</b>


dưới dạng phân số, số thập phận


Học sinh chú ý


-Thực hiện
-Thực hiện:


16:8/11 = 22; 15X4/5 = 12


12/17:6 = 2/17; 72:45 = 1,6; 35,2;
5,6;


0,162 : 0,36 = 0,45


3HS đọc bài làm – lớp nhận xét
3,5:0,1 = 35; 8,4:0,01 = 840

làm BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:(5 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu quy tắc chia 2 phân số, chia 2 số thập phân.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 32</b>


<b>Tiết 157</b> <b>LUYỆN TẬP </b>


<b>Dạy: 19/4/20....</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Tìm tỉ số phần trăm của 2 số.


Thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm, giải toán liên quan đến tỉ số %
- HS làm BT (1c, d), BT2 ; HSG-K làm BT4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (36 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1</b>: 8/7:4= 2/7; 25: 5/11=55; 26,64:37=0,72; 150,36:53,7= 2,8; 0,486:0,36=1,35
BT2: HS tính nhẩm, làm miệng


<b>B/ Dạy học bài mới:</b>

7,2 : 3,2 = 2,25 = 225%


3HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2HS thực hiện


2,5% + 10,34% = 12,84%
56,9% - 34,25% = 22,65%


100% 23% 47,5% = 77%
-47,5%


= 29,5%
Thực hiện


HSG nêu


GV
hướng
dẫn HSY
làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

<b>HĐ3: Bài toán liên quan (10 phút)</b>
<b>MT: HS giải được b/toán liên quan đến</b>


tỉ số %


<b> Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT2 vào vở, 2 HS lên bảng
2 dãy bàn, mỗi dãy bàn làm 1 câu


HSG-K
làm BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (5 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 32</b>


<b>Tiết 158</b> <b><sub>PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN</sub></b><b>ƠN TẬP </b>


<b>Dạy: 20/4/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng vào giải toán.
- HS làm BT 1,2,3; HSG-K làm BT4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (40 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ:-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>


<b>BT1: 2:5 = 0,4 = 40%; 5,76: 4,8 = 120%; 15:12 = 125%; 10:6 = 166,66%; 80%; 120%</b>
<b>BT2: 32,5% + 19,8% = 52,3%; 100% - 78,2% = 21,8%; 91,7%</b>


-Làm BT2 vào vở, 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)


-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)
<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


<b>HĐ3:Bài toán liên quan (BT3)</b>


<b>MT: HS vận dụng để giải toán liên quan </b>
<b>BT3: yêu cầu HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


• Làm BT vào vớ, 1 HS lên bảng


<b>-Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét </b>


<b>BT4: Dành cho HSG</b>


Y/C HS đọc đề, làm BT3,


HS làm BT vào vở, 1HS lên bảng
Nhận xét riêng


giờ


15 giờ 42 phút 16,6 giờ 07,6
giờ


14 giờ 26 phút đổi thành 13giờ 86


Thực hiện


Thời gian ô tô đi:


8 giờ 56 phút – 6 giờ 15 phút - 25
phút


= 2 giờ 16 phút = 2 giờ = 34/15 giờ
Quãng đường ô tô đi:


45 X 34/ 15 = 102 km


1, 2, 3


HSG-K
làm
BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dị:</b></i>


<i><b> - 2-4HSTBY nêu quy tắc tính quãng đường, vận tốc, thời gian.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2 VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 32</b>


<b>Tiết 159</b> <b>ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH</b><b><sub>MỘT SỐ HÌNH</sub></b>



Chu vi, diện tích hình vng (a:
cạnh)


Diện tích hình bình hành (a: đáy, h:
ch/cao)


Hình tam giác ( a: đáy, h: chiều cao)
Diện tích hình thang (a,b: 2 đáy, h:
ch/cao)


Chu vi, diện tích hình trịn (r: bán
kính)


Diện tích hình thoi (m, n: 2 đường
chéo)


<b>HĐ3: Thực hành</b>


<b>MT: Biết v/dụng công thức tính vào</b>


g/tốn


<b>Bài 1; YC HS đọc đề, nêu u cầu</b>


-Làm BT1 –làm vào vở - 1HS lên
bảng


GVHD HSY


-Nhận xét, tuyên dương

120 x 80 = 9600 m2


Diện tích HCN theo ha:9600 m2<sub> =</sub>


0,96 ha


HS cùng tham gia
1HS thực hiện


Diện tích hình vng ABCD:
(4 x4 : 2)x4 = 32cm2


Diện tích hình trịn:
4 x4 x 3,14 = 50,24 cm2


Diện tích phần tô
màu:50,24-32=18,24 cm2


Thực hiện
Chú ý
Thực hiện


Ch/cao: 1000x 2 = 2000cm = 20m
Tổng 2 đáy: 1000x(5+3) = 8000cm =
20m


Diện tích: 20 x 80 = 1600m2


HSG nêu
HSTBY

<b>BT1: </b>Ch/dài: 120m, chu vi: 400m, diện tích: 96m2<sub>; 0,96ha</sub>


BT2: Chiều cao: 4000cm = 40m; tổng 2 đáy: 10000cm = 100m; diện tích: 2000m2
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài</b></i>


<i><b>HĐ2.Diện tích, chu vi hình chữ nhật</b></i>
<i><b>(BT1) </b></i>


MT:Biết tính chu vi, diện tích hình chữ
nhật


<b>Bài 1-Y/C HS đọc đề, nêu Y/C, nêu</b>


cách tính
-Y/C HS tính


( làm BT1 vào vở, 1 HS lên bảng)
Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<i><b>HĐ2.Diện tích hình vng (BT2) </b></i>


MT:Biết tính diện tích hình vng


<b>Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu u cầu</b>




2HS thực hiện


Cạnh viên gạch: 48 : 4 = 12cm
Diện tích viên gạch: 12 x12 = 144
cm2


2-3HS thực hiện
Chú ý


Thực hiện


HS nêu cách làm


Diện tích hình thang: 10 x10 = 100
cm2


HSTBY
nêu
cách
tính


GV
giúp
HSY
làm
BT1, 2,
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

-Làm BT4 vào vở, 1 HS lên bảng

HSG-K
làm
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu quy tắc tính chu vi, diện tích hình vng, HCN, hình thang. </b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 33</b>


<b>Tiết 161</b> <b>ÔN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ</b><b><sub>TÍCH MỘT SỐ HÌNH</sub></b>


<b>Dạy: 25/4/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Thuộc cơng thức tính diện tích và thể tích một số hình đã học và biết vận dụng vào tính
diện tích, thể tích một số hình trong thực tế.


- HS làm BT 2, 3 ; HSG –K làm thêm BT1


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (4 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1</b>: ch/dài: 150m; ch/rộng: 120m; chu vi: 540m; diện tích sân bóng: 18000m2

<b>Bài 2; YC HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


Học sinh chú ý


Thực hiện: 3-4 HS nêu


Thực hiện
3-4 HS nêu


1HS thực hiện


Thể tích cái hộp: 10 x 10 x 10 =
1000m3


Giấy màu dán hộp: 10 x10 x6 =
600m2


HSG nêu
HSTBY
nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

-Làm BT1 –làm vào vở - 1HS lên
bảng


GVHD HSY


-Nhận xét, tuyên dương


<b>BT3; -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>



HSGK
làm thêm
BT2


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>


<i><b> -3-4HSTBY nêu lại các quy tắc và công thức tính diện tích, thể tích HHCN, HLP.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 33</b>


<b>Tiết 162</b> <b><sub>LUYỆN TẬP </sub></b> <b>Dạy: 26/4/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết tính thể tích, diện tích các hình đã học trong các trường hợp đơn giản.
- HS làm BT 1;2; HSG-K làm BT3


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (4 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: </b>Diệntích căn phịng: 79,8m2<sub>; Diện tích qt vơi: 98,2m</sub>2


BT2: Thể tích hộp: 3375m3<sub>; Diện tích các mặt quét sơn: 15 x 15 x 5 = 1125m</sub>2
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

Mỗi dãy bàn làm một nửa
Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<i><b>HĐ2.Bài toán liên quan (BT2) –(15</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


MT:Biết vận dụng cơng thức để tính


<b>Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT2 vào vở, 1 HS lên bảng
Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)
-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)
<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


<b>*HSG-K làm thêm BT3</b>


HS đọc đề, làm BT


GV nhận xét riêng BT dành cho HSG-K


2,04cm2


STP = 236cm2 ; STP =


3,24cm2


V = 240cm3<sub>; V =</sub>

BT1,2


HSG-K
làm
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dị: (3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu quy tắc tính diện tích, thể tích HHCN, hình lập phương </b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 33</b>


<b>Tiết 163</b> <b><sub>LUYỆN TẬP CHUNG </sub></b>


<b>Dạy: 27/4/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết thực hành tính thể tích, diện tích các hình đã học.
- HS làm BT 1;2; HSG-K làm BT3


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ:(4 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>




<b>*HSG-K làm thêm BT3</b>


HS đọc đề, làm BT


GV nhận xét riêng BT dành cho HSG-K


Học sinh chú ý


-3-4HS Thực hiện


Chiều dài hình chữ nhật:
160 : 2 – 30 = 50m
Diện tích hình chữ nhật:
50 x 30 = 1500 m2


Số kg rau thu được:
15 : 10 x 1500 = 2250kg


3HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2HS thực hiện


Chu vi đáy hình hộp chữ nhật:
(60 + 40) x 2 = 200cm


Chiều cao hình hộp chữ nhật:
6000 : 200 = 30m


2-3HS thực hiện
Chú ý

BT1,2


HSG-K
làm
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút):</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu quy tắc tính diện tích hình tam giác, HCN, thể tích HHCN.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 33</b>


<b>Tiết 164</b> <b>MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

-Biết một số dạng toán đã học. biết giải bài tốn có liên quan đến tìm số trung bình cộng,
tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó.


- HS làm BT 1, 2 ; HSG –K làm thêm BT3


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (4 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1</b>: ch/rộng: 140:2 – 50 = 20m; diện tích 1000m2<sub>; thu hoạch: 1000:100x1,5 = 15 tạ</sub>
<b>BT2: </b>Ch/dài: 50m; Ch/rộng: 30m; cạnh góc vng: 40m; chu vi: 180m Diện tích: 2100
m2

-Nhận xét, tuyên dương


<b>BT2; -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT – Thi làm nhanh
Làm BT vào vở, 1 HS lên bảng


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Chấm điểm 1 số vở, nhận xét


<b>BT3: Dành cho HSG - K</b>


Yêu cầu HS đọc đề, -Làm BT vào vở,
-Nhận xét riêng


Học sinh chú ý


Thực hiện: 3-4 HS nêu


Thực hiện
3-4 HS nêu


2HS thực hiện


Giờ thứ 3 XĐ đi: (18 + 12) : 2 =
15km


Trung bình mỗi giờ XĐ đi được:
(18 + 12 + 15) : 3 = 15 km
HS cùng tham gia


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<i><b>C.Củng cố - dặn dò(3 phút)</b></i>


<i><b> -3-4HSTBY nêu lại cách giải một số dạng toán đã học.</b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 33</b>


<b>Tiết 165</b> <b><sub>LUYỆN TẬP </sub></b> <b>Dạy: 29/4/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết giải một số bài tốn có dạng đã học.
- HS làm BT 1;2,3; HSG-K làm BT4


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (38 phút)</b>


<b>A/ Kiểm tra bài cũ: (4 phút)-HS đổi vở kiểm tra. GV chấm 1 số vở, nhận xét.</b>
<b>BT1: Giờ thứ 2: </b> 42,5km; trung bình mỗi giờ đi được: 42,5 km


BT2: Nửa chu vi: 30cm; Ch/dài: (30 + 8) : 2 = 19cm; Ch/ rộng: 11cm; D/tích: 209cm2
<b>B/ Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)</b></i>



<i><b>(BT3)-(10 phút)</b></i>


MT:Biết vận dụng cơng thức để tính


Học sinh chú ý


-3-4HS Thực hiện
-2-3HS nêu


Giá trị 1 phần: 13,6 :(2-1) x1 =
13,6cm2


Diện tích tam giác BEC:
13,6 x 2 = 27,2cm2


Diện tích tứ giác ABED:
13,6 x 3 = 40,8cm2


Diện tích hình ABCD:40,8 +
27,2=68cm2


3HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2HS thực hiện


1-3HS nêu


Số HS nam: 35 : (3+4) x 3 = 15 HS
Số HS nữ: 35 – 15 – 20 HS


Số HS nữ hơn HS nam: 20 – 15 =

HSG thực hiện


Tỉ số % HS khá: 60%


Số HS lớp 5: 120 : 60% = 200 em
Số HSG lớp 5: 200: 100 x 25 = 50
em


Số HSTB: 200 : 100 x 15 = 30 em


HSG-K
làm
BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dò: (3 phút)</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu cách giải dạng tốn tìm 2 số khi biết tổng – tỉ; hiệu – tỉ </b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 34</b>


<b>Tiết 166</b> <b><sub>LUYỆN TẬP </sub></b> <b>Day 2/5/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết giải một số bài toán về chuyển động đều.
- HS làm BT 1;2; HSG-K làm BT3




-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


Học sinh chú ý


-3-4HS Thực hiện
-2-3HS nêu


a/ 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ


Vận tốc của ơ tơ: 120 :2,5 = 480
km/giờ


b/ Nhà Bình cách bến xe:
15 x 0,5 = 7,5km


c/ Thời gian người đó đi:
6 : 5 = 1,2 giờ = 1 giờ 12 phút
3HS đọc bài làm – lớp nhận xét
2HS thực hiện


1-3HS nêu


Vận tốc ô tô: 90 : 1,5 = 60 km/giờ


HSG-K
nêu
cách

90 : (2+3) x 2 = 36 km/giờ
Vận tốc ô tô đi từ B:
90 – 36 = 54 km/giờ


tính;
HSTBY
nhắc lại


HSG-K
làm
BT3


<i><b>C.Củng cố - dặn dị:</b></i>


<i><b> - 3HSTBY nêu cách tính vận tốc, qng đường, thời gian </b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 34</b>


<b>Tiết 167</b> <b><sub>LUYỆN TẬP </sub></b> <b>Dạy: 3/5/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết giải bài tốn có nội dung hình học. - HS làm BT 1;3a,b; HSG-K làm BT2, 3C


<b> II/Chuẩn bị: SGK, VBT</b>


<b>III/Các họat động dạy học: (40 phút)</b>


Chiều rộng nền nhà: 8 x 3 : 4 = 6m
Diện tích nền nhà: 8 x 6 = 48m2


Diện tích 1 viên gạch:
4 x 4 = 16cm2<sub> = 0,16m</sub>2


Số viên gạch: 48 : 0,16 = 300 viên
Số tiền mua giạch:


20000x300 = 6000000 đồng
3HS đọc bài làm – lớp nhận xét


HSG-K
nêu
cách
tính;
HSTBY
nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<i><b>HĐ2.Bài toán về diện tích hình tam</b></i>
<i><b>giác -BT3 </b></i>


MT:Biết vận dụng cơng thức để tính


<b>Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Nêu cách tính diện tích hình tam giác,

84x14 : 2 = 588cm2


Diện tích tam giác EDM:
1568 – 196 – 588 = 784cm2


2-3HS thực hiện
Chú ý


HSG-K thực hiện


Cạnh HV: 24m; Diện tích HV:
576m2


Chiều cao: 576x2 : (36x2) = 16m
ĐL: 41m; ĐB: 41 – 10 – 31m


nêu
cách
tính;
HSTBY
nhắc lại


HSG-K
làm
thêm
BT3c


HSG-K
làm
BT2


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>HĐ1.GTB: Nêu mục tiêu bài</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

MT:Biết đọc số liệu trên bản đồ, bổ sung
tư liệu trên bảng thống kê


<b>Bài 1-HS đọc đề, nêu Y/C, nêu yêu cầu</b>


-Y/C HS làm BT1 vào vở, 1 HS lên bảng
GVHD HSY Mỗi bạn
trồng:


b/Bạn nào trồng được ít nhất
c/Bạn nào trồng được nhiều nhất
d/Những bạn hơn Dũng


e/Những bạn ít hơn Liên
Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)


<b>Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT2a vào vở, 1 HS lên bảng;
HSG-K làm hết


Thi làm nhanh (GV HD HSTB,Y)
-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận xét)
<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


Chú ý


2HS thực hiện
Thực hiện
Ý C (25HS)
HS giải thích
Thực hiện


HSG-K
làm
thêm
BT2b


<i><b>C.Củng cố - dặn dò:</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu biểu thị của trục ngang, trục dọc trên bản đồ. </b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 34</b>


<b>Tiết 169</b> <b><sub>LUYỆN TẬP CHUNG </sub></b>


<b>Dạy: 5/5/20....</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Biết thực hiện phép cộng, trừ; biết vận dụng để tính giá trị biểu thức số, tìm thành phần

làm nhanh (GV HD HSTB,Y)


-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận
xét)


<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


<i><b>HĐ2.Bài toán liên quan -BT3 </b></i>


MT:Biết vận dụng cơng thức để tính


<b>Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu u cầu</b>


-Nêu cách tính diện tích hình thang
-Làm BT3 vào vở, 1 HS lên bảng;
(GV HD HSTB,Y)


-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận
xét)


<b>*HSG-K làm thêm BT4</b>


HS đọc đề, làm BT


GV nhận xét riêng BT dành cho
HSG-K


Học sinh chú ý


-3-4HS Thực hiện

Thực hiện


Quãng đường ô tô chở hàng đi trước:
45 x (8 – 6) = 90km


Thời gian ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở
hàng: 90 : ( 60 – 45) = 6 giờ


Đuổi kịp lúc: 8 + 6 = 15 giờ


HSTBY
nêu


HSTBY
nêu
cách
tính;


HSG-K
làm
BT4


<i><b>C.Củng cố - dặn dị:</b></i>


<i><b> - 2HSTBY nêu quy tắc tính diện tích hình thang. </b></i>


-Xem lại bài; về nhà làm BT1,2VBT; chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


<b>TUẦN 34</b>

- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng
GVHD HSY


Xong BT1 làm BT2


-Nhận xét (HS trình bày – nhận xét)
-Nêu cách nhân, chia 2 phân số, STP


<b>Bài 2: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT vào vở, 1 HS lên bảng; Thi
làm nhanh (GV HD HSTB,Y)


-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận
xét)


<b>-GV chấm điểm 1 số vở. nhận xét </b>


<i><b>HĐ2.Bài toán liên quan -BT3 </b></i>


MT:Biết v/dụng để tính BT về tỉ số
%


<b>Bài 3: -Y/C HS đọc đề, nêu yêu cầu</b>


-Làm BT3 vào vở, 1 HS lên bảng;
(GV HD HSTB,Y)


-Nhận xét(HS trình bày – lớp nhận
xét)

Ngày thứ 2 bán: 960 kg


Ngày thứ 3 bán: 2400 – 840 – 960 =
400kg


Thực hiện
Thực hiện


Tỉ số phần trăm tiền vốn và lãi:
100% + 20% = 120%


Tiền vốn:


1800000 : 120 x 100 = 1500000 đồng


HSTBY
nêu
cách
tính;


GV
giúp
HSY
làm
được
BT 2, 3


HSG-K
làm
BT4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status