Tài liệu hướng dẫn soạn Giáo án kỳ 1 Môn Toán lớp 5 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn: 1 </b><i><b>Thứ hai ngày12 tháng 08 năm 20...</b></i>


<i><b>Ngày soạn: 05.08.20...</b></i>


<b>Toán</b><b> </b>


<b>Tieỏt 1. Ôn tập : khái niệm về phân số</b>
<b>I. Muùc tieõu:</b>


<i><b>Giỳp HS:</b></i>


- Cng c khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.
- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số


100
40
;
4
3
;
10


5
;
3
2


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>

GV cho HS đọc viết phân số <sub>3</sub>2 . - HS viết và đọc:


3
2


<i> đọc là hai phần ba.</i>
- GV tiến hành tương tự với các hình cịn


lại.


- HS quan sát các hình, tìm phân số thể
hiện phần được tơ màu của mỗi hình, sau đó
đọc và viết các phân số đó.


- GV viết lên bảng cả bốn phân số:


100
40
;
4
3
;
10


5
;
3
2


.

4 
2
9
2
:
9 


- GV cho HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng.


- HS đọc và nhận xét bài làm của bạn.
- GV kết luận đúng/sai và sửa bài nếu sai.


- GV hỏi:


3
1


có thể coi là thương của phép
chia nào ?


- HS: Phân số


3
1


có thể coi là thương của
phép chia 1 : 3.


- GV hỏi tương tự với hai phép chia còn

- HS viết lên bảng các số tự nhiên 5, 12,
2001,... và nêu yêu cầu: Hãy viết mỗi số tự
nhiên trên thành phân số có mẫu số là 1.


- Một số HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào giấy nháp.


1
5
5  <sub>; </sub>


1
12
12  <sub>; </sub>


1
2001
2001  <sub>; ...</sub>


- HS nhận xét bài làm của HS, sau đó hỏi:
Khi muốn viết một số tự nhiên thành phân số
có mẫu số là 1 ta làm như thế nào?


- HS: Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó
và mẫu số là 1.


- GV hỏi HS khá, giỏi: Vì sao mỗi số tự
nhiên có thể viết thành phân số có tử số chính
là số đó và mẫu số là 1. Giải thích bằng ví dụ



32
32
1  <sub>; …</sub>


- GV hỏi: 1 có thể viết thành phân số như
thế nào ?


- HS nêu: 1 có thể viết thành phân số có tử
số và mẫu số bằng nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV có thể hỏi HS khá, giỏi: Em hãy giải
thích vì sao 1 có thể viết thành phân số có tử
số và mẫu số bằng nhau. Giải thích bằng ví
dụ.


- HS nêu: Ví dụ: 1 <sub>3</sub>3<sub>;</sub>


Ta có 3:3 1
3


3




 . Vậy


3
3
1  <sub>.</sub>




- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn


trên bảng, sau đó cho điểm HS 5


3
5
:


3  ;


100
75
100
:


75  ;


17
9
17
:


9 


<i><b>Bài 3:</b></i>


- GV tổ chức cho HS làm bài 3 tương tự
như cách tổ chức làm Bài 2.



<b>2.4. GV tổng kết tiết học.</b>


<i><b>- Dặn dò HS chuẩn bị bài: Ơn tập: Tính</b></i>


<i><b>chất cơ bản của phân số.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> Tn: 1 </b><i><b>Thứ ba ngày13 tháng 08 năm 20...</b></i>


<i><b>Ngày soạn: 05.08.20...</b></i>


<b>Tốn</b>


<b>Tiết 2. Ôn tập : tính chất cơ bản cđa ph©n sè</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<i><b>Giúp HS:</b></i>


Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các
phân số (trường hợp đơn giản)


<b>II. Chuẩn bị :</b>
Bảng nhóm .


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Ổn định:</b>

<b>của phân số</b>


<i><b>Ví dụ 1:</b></i>


- GV viết bài tập sau lên bảng:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:


...
...
..
6


..
5
6
5







Sau đó, u cầu HS tìm số thích hợp để điền
vào ơ trống.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào giấy nháp. Ví dụ:


24
20

:
24
...
:
20
24
20



vào giấy nháp. Ví dụ:


6
5
4
:
24
4
:
20
24
20



- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng, sau
đó gọi một số HS dưới lớp đọc bài của mình.


- GV hỏi: Khi chia cả tử số và mẫu số của
một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0

9
12
9
10
:
120
10
:
90
120
90





hoặc <sub>120</sub>90 <sub>120</sub>90:<sub>:</sub>30<sub>30</sub> <sub>4</sub>3;...


- GV hỏi: Khi rút gọn phân số ta phải chú ý
điều gì?


- HS: Ta phải rút gọn đến khi được phân số
tối giản.


- Yêu cầu HS đọc lại hai cách rút gọn của
các bạn trên bảng và cho biết cách nào nhanh
hơn.


- HS: Cách lấy cả tử số và mẫu số của phân
số <sub>120</sub>90 chia cho số 30 nhanh hơn.

2



 ;
35
20
5
7
5
4
7
4





- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn làm trên lớp. - HS nhận xét.
- Yêu cầu HS nêu lại cách quy đồng mẫu số


các phân số.


- 1 HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận
xét.


- GV viết tiếp các phân số


5
3

- HS: Ví dụ thứ nhất, MSC là tích mẫu số
của hai phân số, ví dụ thứ hai MSC chính là
mẫu số của một trong hai phân số.


- GV nêu: Khi tìm MSC khơng nhất thiết các
em phải tính tích của các mẫu số, nên chọn
MSC là số nhỏ nhất cùng chia hết cho các mẫu
số.


<b>2.4. Luyện tập - Thực hành</b>


<i><b>Bài 1</b></i> - HS thực hiện trên bảng con.


- GV cùng HS chữa chung cả lớp.


5
3
5
:
25
5
:
15
25
15

 ;
3
2
9


5<sub>. Chọn 3 x 8 = 24 là MSC ta có</sub>
24
16
8
3
8
2
3
2



 ;
24
15
3
8
3
5
8
5





4
1


24
20
4
6
4
5
6
5



 ;
24
9
3
8
3
3
8
3





<b>Củng cố – Dặn dò</b>


<i><b>- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS chuẩn bị bài sau: Ôn tập: So sánh hai phân số.</b></i>


<b>*****</b>

45
,
48
12


2) Qui đồng mẫu số các phân số sau:


9
1


, <sub>6</sub>5 và <sub>54</sub>8


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


<b>2.1. Giới thiệu bài: Để sắp xếp được các</b>
phân số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc ngược
lại. Hôm nay, cả lớp sẽ cùng cô ôn lại bài: So
sánh 2 phân số.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn ôn tập cách so sánh hai</b>
<b>phân số</b>


<i><b>a) So sánh hai phân số cùng mẫu số</b></i>


- GV viết lên bảng hai phân số sau: <sub>7</sub>2 và



- GV viết lên bảng hai phân số <sub>4</sub>3 và <sub>7</sub>5 ,
sau đó yêu cầu HS so sánh hai phân số.


- HS thực hiện quy đồng mẫu số hai phân
số rồi so sánh.


Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:


28
21
7
4
7
3
4
3



 ;
28
20
4
7
4
5
7
5



gì?


- Chúng ta cần so sánh các phân số với
nhau.


- GV yêu cầu HS làm bài. - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
phần.


Bài 2a) Xếp: <sub>6</sub>5<sub>9</sub>8<sub>18</sub>17 Bài 2b)


4
3
8
5
2
1





- GV yêu cầu HS giải thích.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>Củng cố- dặn dò:</b>


<i><b>- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị: Ơn</b></i>


<i><b>tập: So sánh hai phân số (tt).</b></i>


*****



2)


88
87


và <sub>87</sub>88 ; <sub>3006</sub>3005 và <sub>3005</sub>3006


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>2.1. Giới thiệu bài: Hơm nay, lớp cùng cô</b>


tiếp tục ôn tập: So sánh hai phân số.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn ôn tập </b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV yêu cầu HS tự so sánh và điền dấu so
sánh.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập.


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.


- HS nhận xét bạn làm bài đúng/sai. Nếu
sai thì sửa lại cho đúng.

6
5
1
7
8






<i><b>Bài 2</b></i>


- GV viết lên bảng các phân số:


5
2




7
2


, sau đó yêu cầu HS so sánh hai
phân số trên.


- HS tiến hành so sánh, các em có thể tiến
hành theo 2 cách:


+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi so
sánh.

cho thuận tiện, không nhất thiết phải làm theo
một cách.


- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập.


a) So sánh <sub>4</sub>3 và <sub>7</sub>5 (có thể quy đồng mẫu
số, hoặc quy đồng tử số để so sánh)


Kết quả <sub>4</sub>3 <sub>7</sub>5


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

b) So sánh <sub>7</sub>2 và <sub>9</sub>4 (nên quy đồng tử số
rồi so sánh).


14
4
2
7


2
2
7
2






 . Giữ nguyên




<b>*****</b>


<b> TuÇn: 1 </b><i><b>Thứ saùu ngày 16 tháng 08 năm 20...</b></i>


<i><b>Ngy son: 05.08.2015.</b></i>


<b>Toán</b>


<i><b>Tiết: 5</b></i><i> </i><b>Phân sè thËp ph©n</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


Biết đọc,viết phân số thập phân.Biết rằng có một số phân so ácó thể viết thành phân
số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân.


<b>II. Chuẩn bị :</b>
Phiếu bài tập.


<b>II. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Ổn định:</b>


<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


1) Chọn cách so sánh thuận tiện nhất để

hơm nay cơ cùng cả lớp nghiên cứu bài:
Phân số thập phân.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học.


<b>2.2. Giới thiệu phân số thập phân</b>
- GV viết lên bảng các phân số


;
1000
17
;
100
5
;
10
<i>3a</i>


... và yêu cầu HS đọc.


- HS đọc các phân số trên.


- GV hỏi: Em có nhận xét gì về mẫu số
của các phân số trên?


- HS nêu theo ý hiểu của mình. Ví dụ:
+ Các phân số có mẫu số là 10, 100,...


+ Mẫu số của các phân số này đều chia hết cho
10...



- Em làm thế nào để tìm được phân số
thập phân <sub>10</sub>6 bằng với phân số <sub>5</sub>3 đã
cho?


- HS nêu cách làm của mình. Ví dụ: Ta nhận
thấy 5 x 2 = 10, vậy ta nhân cả tử số và mẫu số
của phân số <sub>5</sub>3 với 2 thì được phân số <sub>10</sub>6 là
phân số thập phân và bằng phân số đã cho.


- GV yêu cầu tương tự với các phân số


;...
125
20
;
4
7


- HS tiến hành tìm các phân số thập phân bằng
với các phân số đã cho và nêu cách tìm của
mình.


- GV nêu kết luận.


+ Có một số phân số có thể viết thành
phân số thập phân.


- HS nghe và nêu lại kết luận của GV.

- GV cho HS đọc các phân số trong bài,


sau đó nêu rõ các phân số thập phân. - HS đọc và nêu: Phân số 1000
17
;
10


4


là phân số
thập phân.


- GV hỏi tiếp: Trong các phân số còn
lại, phân số nào có thể viết thành phân số
thập phân?


- HS nêu: Phân số <sub>2000</sub>69 có thể viết thành
phân số thập phân;


10000
345
5


2000
5
69
2000


69




<i><b>TiÕt 6</b></i><i>.</i><i> </i> <i><b> </b></i><b>LuyÖn tËp</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân.


II. Chuẩn bị :


- GV : Phiếu bài tập. HS : bảng con.
<b>III. Các hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b> Kiểm tra bài cũ: </b>


1) Viết các phân số sau thành phân số thập
phân:


a) <sub>20</sub>9 ; b) <sub>125</sub>6 ; c) <sub>200</sub>48


- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>2. Dạy học bài mới:</b>







100
375
25
4
25
15
4
15




10
62
2
5
2
31
5
31





- GV chữa bài và cho điểm HS.



100
9
2
:
200
2
:
18
200
18



- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS.


- Nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài của
mình.


<i>- GV yêu cầu HS trình bày Bài giải vào vở</i>
bài, nhắc HS cách tìm số học sinh Tiếng Việt
tương tự như cách tìm số học sinh giỏi Tốn.


- HS làm bài vào vở bài tập, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẫn nhau.


<i>Bài giải</i>




<b>Tn 2. </b><i><b> Thứ ba ngày 20 tháng 08 năm 20...</b></i>


<i><b>Ngày soạn: 05.08.20...</b></i>


<b>To¸n</b>


<i><b> TiÕt 7. </b></i> <i><b> Ôn</b></i><b> tËp: PhÐp céng vµ phÐp trõ hai ph©n sè</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>


<i><b>Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số khơng cùng mẫu số.</b></i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> GV : Bảng nhóm. HS : bảng con.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


1) Viết các phân số sau thành phân số thập
phân:


a) 15<sub>2</sub> ; b) <sub>4</sub>7 ; c) 14<sub>20</sub>


- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.

7
8
7
5
3
7
5
7
3




15
7
15
3
10
15
3
15
10





- GV hỏi: Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân
số cùng mẫu số ta làm như thế nào?



90
70
10
3
9
7






72
7
72
56
63
72
56
72
63
9
7
8
7







- GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài, sau đó
nhận xét và cho điểm HS.


- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra
bài của mình.


<i><b>Bài 3</b></i>


- GV gọi HS đọc đề bài toán. - HS đọc đề bài.


- GV yêu cầu HS làm bài. - HS suy nghĩ và tự làm bài.
- GV chữa bài:


+ Số bóng đỏ và số bóng xanh chiếm bao


nhiêu phần hộp bóng? + Số bóng đỏ và bóng xanh chiếm 6


5
3
1
2
1





hộp bóng.


+ Em hiểu <sub>6</sub>5 hộp bóng nghĩa là thế nào? + Nghĩa là hộp bóng chia làm 6 phần bằng


6
5
3
1
2
1




 (số bóng trong hộp)


Phân số chỉ số bóng vàng là:


6
1
6
5
6
6




 (số bóng trong hộp)


<i>Đáp số; </i>


6
1



<b>1. Ổn định:</b>


<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>
1) Tính:


a) 4 <sub>3</sub>1<sub>; </sub> <sub>b) </sub>


7
6
7
5
3 


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>2. Dạy học bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: Vừa rồi chúng ta đã ôn</b>
tập phép cộng và phép trè 2 phân số. Hôm


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>nay, các em tiếp tục ôn tập: Phép nhân và</b></i>


<i><b>phép chia 2 phân số.i</b></i>


<b>2.2. Hướng dẫn ôn tập về cách thực hiện</b>





- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.


- HS nhận xét đúng/sai(nếu sai thì sửa lại
cho đúng)


- GV hỏi: Khi muốn nhân hai phân số với
nhau ta làm như thế nào?


- HS: Muốn nhân hai phân số với nhau ta
lấy tử số nhân tử số, mẫu số nhân mẫu số.


<i><b>b) Phép chia hai phân số</b></i>


- GV viết lên bảng phép chia :<sub>8</sub>3
5
4


và yêu
cầu HS thực hiện tính.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào
giấy nháp.
15
32
3

thứ hai đảo ngược.


<b>2.3. Luyện tập – Thực hành</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV cho HS thực hiện bài 1 dưới dạng trò
chơi truyền điện.


- HS lần lượt thay nhau nêu kết quả phép
tính.


- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
phần, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.


<i><b>Bài 2</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài.


- GV yêu cầu HS làm bài. - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập.


a) <sub>10</sub>9 5<sub>6</sub> <sub>10</sub>9 5<sub>6</sub> <sub>5</sub>3<sub>2</sub>3<sub>2</sub>5<sub>3</sub> <sub>4</sub>3








7
14
40
5
14
7
40











- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.


- Nhận xét bài bạn, sau đó 2 HS ngồi cạnh
nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
- GV nhận xét và cho điểm HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài. - 1 HS lên bảng lớp làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.



1


m2


- GV chữa bài vào cho điểm HS.


<b>Củngcố – Dặn dò</b>
- GV tổng kết tiết học, dặn dị HS chuẩn bị


<i><b>sau: Hỗn số.</b></i>


<b>*****</b>


<b>TuÇn: 2 </b><i><b>Thứ naêm ngày 22 tháng 08 năm 20...</b></i>


<i><b>Ngày soạn: 05.08.20...</b></i>


<b>To¸n</b>
<i><b> TiÕt 9.</b></i> <i> </i><b>Hỗn số</b>


<b>I. Mc tiờu:</b>


<b>Bit c, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>


Các hình vẽ như trong SGK vẽ vào giấy khổ to, hoặc bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>




- GV treo tranh như phần bài học cho HS
quan sát và nêu vấn đề: Cô (thầy) cho bạn An
2 cái bánh và


4
3


cái bánh. Hãy tìm cách viết
số bánh mà cơ (thầy) đã cho bạn An. Các em
có thể dùng số, dùng phép tính.


3
4


2


- HS trao đổi với nhau, sau đó một số em
trình bày cách viết của mình trước lớp.


Ví dụ: Cơ (thầy) đã cho bạn AN:
 2 cái bánh và <sub>4</sub>3 cái bánh.
 2 cái bánh + <sub>4</sub>3 cái bánh.


 )


4
3
2

2 <sub> có phần nguyên là 2, phần phân số là </sub>
4
3


.
- GV viết to hỗn số


4
3


2 <sub> lên bảng, chỉ rõ</sub>


phần nguyên, phần phân số, sau đó yêu cầu HS
đọc hỗn số.


- Một số HS nối tiếp nhau đọc và nêu rõ từng
phần của hỗn số 2<sub>4</sub>3 <sub>.</sub>


- GV yêu cầu HS viết hỗn số 2<sub>4</sub>3 <sub>.</sub> - HS viết vào giấy nháp và rút ra cách viết:


Bao giờ cũng viết phần nguyên trước, viết phần
phân số sau.


- GV hỏi: Em có nhận xét gì về phân số <sub>4</sub>3
và 1?


- HS: 1
4
3




- GV cho HS tiếp nối nhau đọc các hỗn số


trên trước lớp. b) 5


4


2 <i><sub> đọc là hai và bốn phần năm.</sub></i>


c) 3<sub>3</sub>2<i><sub> đọc là ba và hai phần ba.</sub></i>


<i><b>Bài 2</b></i>


- GV vẽ hai tia số như trong SGK lên bảng,
yêu cầu HS cả lớp làm bài, sau đó đi giúp đỡ
các HS kém.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở.


- GV nhận xét bài của HS trên bảng lớp, sau
đó cho HS đọc các phân số và các hỗn số trên
từng tia số.


<b>Củng cố – Dặn dò</b>


- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS chuẩn bị
<i><b>bài sau: Hỗn số (tt).</b></i>


<b>****</b>

4
8 <sub>; </sub>


10
9
4 <sub>; </sub>


3
1
16


2) Viết các hỗn số sau:
- Ba và bốn phần năm.
- Sáu và hai phần chín.


- Mười bốn và một phần bảy.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


<b>2. Dạy học bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta</b>
<i><b>vẫn tiếp tục học về “Hỗn số” (tt).</b></i>


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn chuyển hỗn số thành</b>
<b>phần số</b>

- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách giải thích
vì sao 2<sub>8</sub>521<sub>8</sub> .


- HS trao đổi với nhau để tìm cách giải
thích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


+ Hãy viết hỗn số 2<sub>8</sub>5<sub> thành tổng của</sub>


phần nguyên và phần thập phân rồi tính tổng
này.


- HS làm bài:


8
21
8
5
8
2
8
5
8
8
2
8
5
2
8

8
5
8
2 


=


8
21


- GV yêu cầu: Dựa vào sơ đồ trên, em hãy
nêu cách chuyển một hỗn số thành phân số.


- 1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và
bổ sung ý kiến đến khi có câu trả lời hồn
chỉnh như phần nhận xét của SGK.


- GV cho HS đọc phần nhận xét của SGK. - 2 HS lần lượt đọc trước lớp.
<b>2.3. Luyện tập – Thực hành</b>


<i><b>Bài 1: Chuyển các hỗn số thành phân số:</b></i> - 3 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm một
phần), HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.


4
13
4
1
3
;
5


10 4<sub>10</sub>7 103<sub>10</sub> <sub>10</sub>47 <sub>10</sub>56
10
3





- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng
lớp.


- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự
kiểm tra bài mình.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 3</b></i>


- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 tương
tự như cách tổ chức bài tập 2.


- HS làm bài.


30
98
2
5
:
6


- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số .
<b>II. Chuẩn bị :</b>


<b> GV: Bảng nhóm. HS : Bảng con.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy -học : </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1.Ổn định:


<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>
1) Tính:


10
2
4
13
4
1
2
:
8
5


6  


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.



- GV viết lên bảng: ...2<sub>10</sub>9
10


9


3 <sub>, yêu cầu</sub>


HS suy nghĩa và tìm cách so sánh hai hỗn số
trên.


- HS tìm cách so sánh.


- Một số HS trình bày cách so sánh của
mình trước lớp. Ví dụ;


 Chuyển cả hai hỗn số về phân số rồi
so sánh:


10
39
10


9


3  ;


10
29
10




- GV gọi HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài.


- HS nêu: Bài tập yêu cầu chúng ta chuyển
các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép
tính.


- GV yêu cầu HS làm bài. - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập.


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.


- HS nhận xét đúng/sai (nếu sai thì sửa lại
cho đúng).


- GV hỏi HS về cách thực hiện phép cộng
(phép trừ) hai phân số cùng mẫu số, khác
mẫu số.


- 2 HS lần lượt trả lời, cả lớp theo dõi và
nhận xét, bổ sung ý kiến.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>3. Củng cố – Dặn dò</b>


- GV tổng kết tiết học, dặn dị HS chuẩn bị
<i><b>bài sau: Luyện tập chung.</b></i>




Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi
thực hiện phép tính:


a) 2<sub>3</sub>1
7
35


 ; b)


9
7
2
:
8
1
9


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>2. Dạy - học bài mới :</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: Hơm nay, lớp chúng ta</b>
<i>có một tiết “Luuyện tập chung” về phân số</i>
thập phân và hỗn số.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.

25
4
11
25
11




100
25
3
:
300
3
:
75
300
75


1000
46
2
500
2
23
500
23



- GV chữa bài và cho điểm HS.


<i><b>Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:</b></i>


- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT và tự làm
bài.


- Đọc Y/C, tự làm bài:


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


- Nhận xét, ghi điểm. 9 dm = m 8g = kg 6 phút = giờ


<i><b>Bài 4 . Viết các số đo độ dài theo maãu:</b></i> 25g = kg 12 phút = giờ
- GV viết lên bảng số đo 5m7dm. GV nêu


vấn đề: Hãy suy nghĩ để tìm cách viết số đó
5m7dm thành số đo có một đơn vị là m.


- HS trao đổi với nhau để tìm cách giải
quyết vấn đề. Sau đó HS nêu cách làm của
mình trước lớp (có thể đúng hoặc sai).


Ví dụ:


 Ta có 7dm = <sub>10</sub>7 m
nên 5m7dm = 5m + <sub>10</sub>7 m


= <sub>10</sub>50<sub>10</sub>7 <sub>10</sub>57(m)

- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân số của số đó


<b>II. Chuẩn bị :</b>


<b> GV : bảng nhóm ; HS : bảng con.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy - học : </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1 . Ổn định:</b>


<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


Hãy viết các độ dài dưới đây có đơn vị là
m.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

5m 6dm; 9m 64cm


2m 45mm; 9m4cm


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>2 . Dạy học bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay,</b>
cô cùng các em ôn luyện phép cộng, phép
trừ các phân số; giải tốn về tìm một số khi
biết giá trị phân số của số đó.

20
7
20
15
20
22
4
3
10
11
4
3
10


1


1      


- GV cho HS chữa bài trước lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 4</b></i>


- GV yêu cầu các HS khá tự làm bài, sau
đó đi hướng dẫn các HS kém.


- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn


<b>3 . Củng cố – Dặn dò : </b>


- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS chuẩn
<i><b>bị bài sau: Luyện tập chung.</b></i>


<b>*****</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Group: 31
<b>Toán</b>


<i><b>TiÕt: 14</b> <b> </b></i><b>Lun tËp chung</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>


<i><b>Giúp HS </b></i>biết :


- Nhân, chia hai phân số.


- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số có một
tên đơn vị đo


<b>II. Chuẩn bị : </b>


GV : bảng nhóm. HS : bảng con.
<b>II. Các hoạt độïng dạy – học : </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<i><b>Bài 2</b></i>


- GV cho HS đọc đề. - 1 HS đọc đề.


- GV yêu cầu HS làm bài. - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


- GV cho HS nhận xét bài, sau đó yêu
cầu 4 HS vừa lên bảng làm bài nêu rõ cách
<i>tìm x của mình.</i>


- 4 HS lần lượt nêu cách tìm.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 3</b></i>


- GV cho HS đọc đề và cho HS thực
<i>hiện bài 3 dưới hình thức trị chơi “Truyền</i>


<i>điện”.</i>


<b>3. Củng cố – Dặn dò :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>*****</b>


<i><b>Tuần 3. Thứ sáu ngày 30 tháng 08 năm 20...</b></i>
<i><b>Ngày soạn: 05.08.20...</b></i>


2
1
7
4
9
5


:  


<i>x</i>


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>2. Dạy học bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: Hôm nay, cô cùng</b>
cả lớp sẽ giải quyết một số bài tốn có
dạng tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số
<i><b>của 2 số đó qua bài: Ơn tập về giải tốn.</b></i>


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn ơn tập</b>


<i><b>a) Bài tốn về tìm hai số khi biết tổng</b></i>
<i><b>và tỉ số của hai số đó</b></i>


- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.


- HS nhận xét đúng/sai. Nếu bạn làm sai
thì sửa lại cho đúng.


- GV cho HS nêu các bước giải bài tốn
tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
đó.


- HS trình bày:


+ Các bước giải bài tốn tìm hai số khi biết
tổng và tỉ của ha số là:


 Vẽ sơ đồ minh họa bài tốn.
 Tìm tổng số phần bằng nhau.
 Tìm giá trị của một phần.
 Tìm các số.


Bước tìm giá trị của một phần và bước tìm
số bé (lớn) có thể gộp vào với nhau.


- GV nhận xét ý kiến của HS.


<i><b>b) Bài tốn về tìm hai số khi biết hiệu</b></i>
<i><b>và tỉ số của hai số đó</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc bài toán 2. - 1 HS đọc thành tiếng đề bài trước lớp.

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng.


- HS nhận xét bạn làm bài đúng/sai. Nếu
sai thì sửa lại cho đúng.


- GV cho HS nêu các bước giải bài tốn
tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
đó.


- HS trình bày:


+ Các bước giải bài tốn tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ của hai số là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


 Tìm giá trị một phần.
 Tìm các số.


Bước tìm giá trị của một phần và bước tìm
số bé (lớn) có thể gộp vào với nhau.


- GV nhận xét ý kiến của HS.


<i>- GV hỏi tiếp: Cách giải bài tốn “Tìm</i>


<i>hai số khi biết tổng và tỉ của hai số” có gì</i>


<i>khác với giải bài tốn “Tìm hai số khi biết</i>

- GV nhận xét bài làm của HS và cho


điểm


<b>3. Củng cố – Dặn dò :</b>


- GV tổng kết tiết học, dặn dị HS chuẩn
<i><b>bị bài sau: Ơn tập và bổ sung về giải toán.</b></i>


<b>*****</b>


<i><b>Tuần 4. Thứ hai ngày 02 tháng 09 năm 20...</b></i>
<i><b>Ngày soạn: 05.08.20...</b></i>


<b>Toán</b>


<i><b>TiÕt 16</b> : </i><b>Ôn tËp vµ bổ sung về giải toán</b>


<b>I</b><b>. Muùc tieõu :</b>
<i><b>Giỳp HS:</b></i>


-Bit một dạng quan hệ tỉ lệ(đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng
tương ứng cũng gấp lên bấy nhiêu lần )


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

”Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


Bảng số trong ví dụ 1 viết sẵn vào bảng phụ hoặc giấy khổ to.
<b>II. Các hoạt động dạy – học:</b>



<b>2. Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ</b>
<b>(thuận)</b>


<i><b>a) Ví dụ</b></i>


- GV treo bảng phụ có viết sẵn nội dung
của ví dụ và yêu cầu HS đọc.


- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả
lớp đọc thầm.


- GV hỏi: 1 giờ người đó đi được bao
nhiêu ki-lơ-mét?


- HS: 1 giờ người đó đi được 4km.
- 2 giờ người đó đi được bao nhiêu


ki-lơ-mét?


- 2 giờ người đó đi được 8km.
- 2 giờ gấp mấy lần 1 giờ? - 2 giờ gấp 1 giờ 2 lần.


- 8km gấp mấy lần 4 km? 8km gấp 4km 2 lần.
- Như vậy khi thời gian đi gấp lên 2 lần


thì quãng đường đi được gấp lên mấy lần?


- Khi thời gian đi gấp 2 lần thì quãng
đường đi được gấp lên 2 lần.



giải bài tốn.


- HS trao đổi để tìm cách giải bài tốn.
<i><b>+ Giải bằng cách “Rút về đơn vị”</b></i>


SGK/19.


- HS trao đổi và nêu: Lấy 90km chia cho
2.


Một giờ ô tô đi được 90 : 2 = 45 (km)
- Dựa vào mối quan hệ nào chúng ta có


thể làm như thế?


- Vì biết khi thời gian gấp lên bao nhiêu
lần thì quãng đường đi được gấp lên bấy
nhiêu lần nên chúng ta làm được như vậy.
- GV nêu: Bước tìm số ki-lơ-mét đi trong


<i>1 giờ ở bài toán trên gọi là bước rút về đơn</i>


<i>vị.</i>


- HS trình bày lời giải bài tốn như SGK
vào vở.


<i><b>+ Giải bằng cách “Tìm tỉ số”. SGK/19</b></i>
- GV hỏi: So với 2 giờ thì 4 giừ gấp mấy
lần?

đi)?


- HS: Số tiền mua vải gấp lên thì số vải
mua được cũng tăng lên


- Số tiền mua vải giảm thì số vải mua
được sẽ như thế nào?


- Số tiền mua vải giảm đi thì số vải mua
được sẽ giảm đi.


- GV: Em hãy nêu mối quan hệ giữa số
tiền và số vải mua được.


- HS: Khi số tiền gấp lên bao nhiêu lần
thì số vải mua được sẽ gấp lên bấy nhiêu
lần.


- GV yêu cầu dựa vào bài tốn ví dụ và
làm bài.


<i>- HS làm bài theo cách “Rút về đơn vị”.</i>
1 HS làm bài trên bảng lớp, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


<i>Tóm tắt</i>


5m : 80000 đồng
7m : ... đồng ?



<b> - Biết giải bài tốn liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách” Rút về đơn vị”</b>
hoặc “ Tìm tỉ số”.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


<b>III. Các hoạt động dạy- học :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kiểm tra bài cũ</b>
<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


Mua 6kg đường giá 48000 đồng. Hỏi
mua 12kg đường hết bao nhiêu tiền?


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Vừa rồi chúng ta đã</b>


ơn tập giải tốn có liên quan đến quan hệ tỉ
<i><b>lệ. Hôm nay chúng ta tiếp tục Luyện tập.</b></i>


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2. Hướng daãn luyện tập:</b>


<i><b>Bài 3</b></i>


<i>Tóm tắt</i>


120 học sinh : 3 ô tô
160 học sinh : ... ô tô


<i>Bài giải</i>


Mỗi ô tô chở được số học sinh là:
120 : 3 = 40 (học sinh)
Số ô tô cần để chở 160 học sinh là:


160 : 40 = 4 (ô tô)


<i>Đáp số: 4 ô tô</i>


- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng
lớp.


- 1 HS chữa bài của bạn, HS cả lớp theo
dõi và tự kiểm tra bài mình.


<i><b>Bài 4</b></i>


- GV gọi HS đọc đề bài toán. - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả
lớp đọc thầm đề bài trong SGK.


- GV yêu cầu HS tự làm. - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm


<i>TiÕt 18: </i><b>On tập và bổ sung về giải toán (tt)</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<i><b>Giúp HS:</b></i>


Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng
tương ứng lại giảm đi bấy nhiêu lần). Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ
này bằng một trong bai cáchR“rút vể đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b> GV :bảng nhóm. HS :bảng con.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kiểm tra bài cũ</b>
May 8 cái áo hết 16m vải. Hỏi nếu may


10 cái áo như vậy hết bao nhiêu m vải?


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Hơm nay, chúng ta</b>

- Trình bày như C1 trong SGK/21.
 <i>Giải bằng cách tìm tỉ số</i>


- GV cho HS đọc lại đề.


- Yêu cầu HS giải cách tìm tỉ số. - Cách trình bày như C2 trong SGK/21.
<b>2.3. Luyện tập – Thực hành</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV gọi HS đọc đề bài toán. - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả
lớp đọc thầm đề bài trong SGK.


- GV cho HS làm vào vở.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


<i>Tóm tắt</i>


7 ngày : 10 người
5 ngày : ... người ?


<i>Bài giải</i>


Để làm xong công việc trong 1 ngày thì
cần số người là:


10 x 7 = 70 (người)




<b>I. Mục tiêu :</b>


<i><b>Giúp HS củng cố về:</b></i>


Biết gải bài tốn liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị”
hoặc “ Tìm tỉ số”


<b>II. Chuẩn bị :</b>


<b> GV : bảng nhóm . HS : bảng con.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kiểm tra bài cuõ</b>
<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


4 người sửa xong đoạn đê trong 6 ngày.
Nếu có 12 người sửa thì sẽ mất mấy ngày
(biết mức làm của mỗi người như nhau).


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Tiết học hơm nay, cả</b>




<i>Bài giải</i>
<i>Cách 1</i>


Người đó có số tiền là:


3000 x 25 = 75000 (đồng)


Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì
mua được số vở là:


<i>Cách 2</i>


3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là:
3000 : 1500 = 2 (lần)


Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì
mua được số vở là:


75000 : 15 = 50 (quyển)


<i>Đáp số: 50 quyển.</i>


25 x 2 = 50 (quyển)


<i>Đáp số: 50 quyển.</i>


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng lớp.




Mua 10 lít dầu hết 150000 đồng. Hỏi
mua 5 lít dầu như vậy hết bao nhiêu tiền?


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Hơm nay, cơ cùng cả</b>


lớp ơn tập các dạng tốn có lời văn đã học
ở những tiết trước.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán trước
lớp.


- 1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp
đọc thầm đề bài trong SGK.


- GV yêu cầu HS nêu dạng của bài tốn. - HS nêu: Bài tốn thuộc dạng tìm hai số
khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.


<b>Tốn</b>


Tieỏt 21 : <b>Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng


- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài
<b>II. Chuẩn bị :</b>


Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1.
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


Chị Lan có một số tiền, nếu mua dầu phụng
với giá 15000đ<sub>/1l thì mua được 4l. Hỏi nếu</sub>


mua dầu giá 20000đ<sub>/1l thì mua được mấy l?</sub>


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Dạy – học bài mới</b>

trong bảng.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập.


- GV hỏi: Dựa vào bảng hãy cho biết trong
hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy


phần đơn vị lớn. vị bé bằng 10


1


đơn vị lớn.


<i><b>Bài 2</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài. - 2 HS lên bảng làm bài a và c, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập.


- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng
lớp, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau.


<i><b>Bài 3</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài. <sub>- HS đọc thaàm đề bài trong SGK.</sub>
- GV viết lên bảng 4km 37m = ... m và u


<b>Toán</b>


Tieỏt 22 : <b>Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng</b>
<b>I.Múc tieõu : </b>


<i><b>Giúp HS củng cố về:</b></i>


- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông
dụng


- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối
lượng


<b>II. Chuẩn bị : </b>


Bảng phụ viết sẵn bài tập 1.
<b>III. Các hoạt động dạy - học : </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kieåm tra bài cũ</b>
<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ
chấm.


a) 15m = ... cm
32dam = ... m
700m = ... hm

1kg = 10hg


- GV yêu cầu HS làm tiếp các cột còn lại
trong bảng.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


- GV hỏi: Dựa vào bảng hãy cho biết
trong hai đơn vị đo khối lượng liền nhau
thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn
vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn.


- HS nêu: Trong 2 đơn vị đo khối lượng
liền nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị
bé, đơn vị bé bằng <sub>10</sub>1 đơn vị lớn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>*****</b>


<i><b>Tuần 5. Thứ tư ngày 11 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Tốn</b>


Tiết 23 : <b> Lun tËp</b>


<b>I. Muïc tiêu:</b>



<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>2.1. Giới thiệu bài: Vừa rồi, chúng ta đã ơn</b>


về bảng đơn vị đo khối lượng. Tiết học hôm
<i>nay, chúng ta sẽ “Luyện tập” về giải toán với</i>
các đơn vị đo.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học.


<b>2.2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- GV yêu cầu các HS khá tự làm bài, sau đó
đi hướng dẫn các HS kém.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập.


<i>Bài giải</i>


Cả hai trường thu được là:


1 tấn 300kg + 2 tấn 700kg = 3 tấn 1000kg
(giấy)


3 tấn 1000kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là:


4 : 2 = 2 (lần)


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Cuûng cố – Dặn dò</b>
- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS chuẩn bị


<i><b>bài sau: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét</b></i>


<i><b>vuông./.</b></i>


<b>*****</b>


<i><b>Tuần 5. Thứ năm ngày 12 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày son: 06.09.20...


<b>Toỏn</b>


<b>Tieỏt 24 :</b> <b>Đề- ca- mét vuông. Héc-tô-mét vuông</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề- ca- mét vng , héc
tô-mét vuông.


- Biết mối quan hệ giữa đề- ca- mét vuông với mét vuông; đề- ca- mét
vuông với héc tô- mét vuông.



học.


<b>2.2. Giới thiệu đơn vị đo diện tích </b>
<b>đề-ca-mét vng</b>


<i><b>a) Hình thành biểu tượng về đề-ca-mét</b></i>
<i><b>vng</b></i>


- GV treo lên bảng hinh biểu diễn của
hình vng có cạnh 1dam như SGK (chưa
chia thành các ô vuông nhỏ).


- HS quan sát hình.


- GV nêu: Hình vng có cạnh dài
1dam, em hãy tính diện tích của hình
vng.


- HS tính: 1dam x 1dam = 1dam2


(HS có thể chưa ghi được đơn vị dam2<sub>).</sub>


- GV giới thiệu 1dam x 1dam = 1dam2<sub>,</sub>


đề-ca-mét vng chính là diện tích của
hình vng có cạnh dài là 1dam.


- HS nghe GV giảng bài.


- GV giới thiệu tiếp: đề-ca-mét vuông

bao nhiêu mét vng?


+ Mỗi hình vng nhỏ có diện tích là
1m2<sub>.</sub>


+ 100 hình vng nhỏ có diện tích là bao
nhiêu mét vng?


+ 100 hình vng nhỏ có diện tích là
1 x 100 = 100 (m2<sub>)</sub>


+ Vậy 1dam2<sub> bằng bao nhiêu mét</sub>


vuông?


+ 1dam2<sub> = 100m</sub>2


HS viết và đọc: 1dam2<sub> = 100m</sub>2


+ Đề-ca-mét vuông gấp bao nhiêu lần
mét vuông?


+ Đề-ca-mét vuông gấp 100 lần mét
vng.


<b>2.3. Giới thiệu đơn vị đo diện tích </b>
<b>héc-tơ-mét vng</b>


- GV hướng dẫn tương tự như đề-ca-mét
vuông.

<i><b>Tuần 5. Thứ sáu ngày 13 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Toán</b>


<b>Tieỏt 25 :</b><b> </b><b>Mi-li-mét vuông - bảng đơn vị đo diện tích</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vng. Quan hệ giữa mi-li-mét vng và
xăng-ti-mét vng.


- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn
vị đo diện tích


<b>II. Chuẩn bị : </b>


- Hình vẽ biểu diễn hình vng có cạnh dài 1cm như trong phần a) của SGK.
- Bảng kẻ sẵn các cột như phần b) SGK nhưng chưa viết chữ và số.


<b>III. Các hoạt động dạy- học : </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kieåm tra bài cũ</b>
<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


1) Đổi ra dam2



<b>mi-li-mét vng</b>


<i><b>a) Hình thành biểu tượng về mi-li-mét</b></i>
<i><b>vng</b></i>


- GV yêu cầu: Hãy nêu các đơn vị đo
diện tích mà các em đã được học.


- HS nêu các đơn vị: cm2<sub>, dm</sub>2<sub>, m</sub>2<sub>, dam</sub>2<sub>,</sub>


hm2<sub>, km</sub>2<sub>.</sub>


- GV treo hình vng minh họa như
SGK. Sau đó yêu cầu: hãy tính diện tích
của hình vng có cạnh dài 1mm.


- HS tính và nêu: diện tích của hình
vng có cạnh 1mm là:


1mm x 1mm = 1mm2


- GV hỏi: Dựa vào các đơn vị đo đã học,
em hãy cho biết mi-li-mét vng là gì?


- HS nêu: Mi-li-mét vng là diện tích
của hình vng có cạnh dài là 1mm.


- Dựa vào cách kí hiệu của các đơn vị đo
diện tích đã học em hãy nêu cách kí hiệu



32hm2<sub> 6dam</sub>2<sub> = ………. dam</sub>2


7m2<sub> 54dm</sub>2<sub> = …………dm</sub>2


- HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>2.1. Giới thiệu bài: Hơm nay, cả lớp</b>


cùng luyện tập về đơn vị đo diện tích bằng
các bài tập đổi các số đo diện tích, so sánh
và giải các bài tốn có liên quan đến đơn vị
đo diện tích.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV viết lên bảng phép đổi mẫu:


6m2 <sub>35dm</sub>2<sub> = ... m</sub>2<sub> và yêu cầu HS tìm</sub>


cách đổi.



- HS nêu:


3cm2<sub> 5mm</sub>2<sub> = 300mm</sub>2<sub> + 5mm</sub>2


= 305mm2


Vậy khoanh tròn vào B.
- GV nhận xét câu trả lời của HS.


<i><b>Bài 3</b></i>


- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?


- HS đọc đề bài và nêu: Bài tập yêu cầu
chúng ta so sánh các số đo diện tích, sau đó
viết dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm.
- GV hỏi: Để so sánh các số đo diện tích,


trước hết chúng ta phải làm gì?


- HS: Chúng ta phải đổi về cùng một đơn
vị đo, sau đó mới so sánh.


- GV yêu cầu HS làm bài. - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


<i><b>Bài 4</b></i>


- GV gọi HS đọc đề bài trước lớp. - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả

<b>Tốn</b>


<b>Tiết 27 : </b><b>HÐc-ta</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>I. Mục tiêu :</b>


- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta.
- Bieát mối quan hệ giữa héc-ta và mét vng.


- Biết chuyển đổi các số đo diện tích trong quan hệ với héc-ta.
<b>II. Chuẩn bị :</b>


<b> Bảng nhóm.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kiểm tra bài cũ</b>
<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
7m2<sub> 42dm</sub>2<sub> ... 742dam</sub>2


6500m2<sub> ... 650dam</sub>2


6m2<sub> 57dm</sub>2<sub> ... 7m</sub>2


8hm2<sub> 6m</sub>2<sub> ... 8060m</sub>2




- GV nêu: 1hm2<sub> = 10000m</sub>2


- GV: Vậy 1héc-ta bằng bao nhiêu mét
vng?


- HS nêu: 1ha = 10000m2


<b>2.3. Luyện tập – Thựchành</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó cho
HS chữa bài.


- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
cột của một phần.


- GV nhận xét đúng/sai, sau đó yêu cầu HS
giải thích cách làm của một số câu.


- HS nêu rõ cách làm của một số phép đổi.
- GV nhận xét câu trả lời của HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài. - 1 HS đọc đề bài trước lớp, sau đó HS cử
lớp làm bài vào vở bài tập.


22200ha = 222km2

<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kiểm tra bài cũ</b>
<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


Tính diện tích của khu đất được vẽ như
hình vẽ theo đơn vị héc ta.


200m


100m
300m


- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>2.1. Giới thiệu bài: Hơm nay, cơ cùng các</b>


em sẽ thực hiện bài luyện tập về số đo diện
tích.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i>

đề bài trong SGK.


- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, sau đó đi
hướng dẫn HS kém.


<i>Bài giải</i>


Diện tích của căn phòng là:
6 x 4 = 24 (m2<sub>)</sub>


Tiền mua gỗ để lát nền phòng hết là
280000 x 24 = 6720000 (đồng)


<i>Đáp số: 6720000 đồng</i>


<b>Củng cố – Dặn dò</b>
- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS chuẩn bị


<i><b>bài sau: Luyện tập chung./.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


Group: 56


<i><b>Tuần 6. Thứ năm ngày 19 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Toán</b>




cùng nhau làm một số bài tốn giải về diện
tích các hình.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV gọi HS đọc đề bài trước lớp, sau đó
cho HS tự làm bài.


- GV chữa bài và cho điểm HS


DT nền căn phòng là:
6 x 9 = 54 m2


54 m2<sub> = 540000 cm</sub>2


DT viên gạch: 30 x 30 = 900 cm2


Số gạch cần dùng để lát cho căn phòng:
540000 : 900 = 600 viên


Đ


áp số<b> : 600 viên</b>



<b>Tiết 30</b> : <b>Lun tËp chung</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>


<i><b>- S</b></i><b>o sánh các phân số, tính giá trị biểu thức với phân số.</b>
<i><b>- Giải bài tốn Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.</b></i>


<b>II. Chuẩn bị :</b>


Hình vẽ trong bài tập 4 vẽ sẵn vào bảng phụ, hoặc giấy khổ to.
<b>II. Các hoạt động dạy – học :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Kiểm tra bài cũ</b>
<b>- Kiểm tra bài cũ: </b>


7
3


số vải có là 36m. Tính số vải có? - 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi và nhận xét.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Dạy – học bài mới</b>
<b>2.1. Giới thiệu bài: Hơm nay, chúng ta sẽ</b>


ôn luyện về phép nhân, chia các phân số, tìm
thành phần chưa biết của phép tính, đổi số đo

15



 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<i><b>Bài 4</b></i>


- u cầu HS đọc đề Tốn và hỏi bài toán
thuộc dạng toán nào em đã học


- Nêu lại cách làm và thực hiện


Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
Bài giảI: Hiệu số phần


4 - 1 = 3 phần


Tuổi con: 30 : 3 = 10 tuổi
Tuổi bố: 10 x 4 = 40 tuổi
<b>Đáp số: Bố 40 tuổi, con 10 tuổi</b>
<b>Củng cố – Dặn dò</b>


- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS chuẩn bị
<i><b>bài sau: Luyện tập chung</b></i>


<b>****</b>

DT khu đất: 5ha.


DT hồ nước: <sub>10</sub>3 . Dt khu đất?
-GV chấm bài.GV nhận xét.


-HS sửa bài. Giải: 5ha=50000m2


Diện tích hồ nước: 50000 ×<sub>10</sub>3 = 15000(m2<sub>)</sub>


<b>B. Bài mới: Luyện tập chung</b>


<b>Bài 1: Cho HS đọc đề. Nêu ycầu đề và tự</b>
giải.


-HS thảo luận nhóm đơi và tự giải bài.Cả lớp
theo dõi và sửa bài chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>Bài 2: Cho HS làm nhóm 4. </b>


Cho HS làm. Trình tự các nhóm nêu cách
làm của nhóm mình. Hai nhóm cùng đề,
nhóm nào hồn thành nhanh nhóm đó được
quyền nêu kết quả.


<b>Bài 3: .GV gợi ý tìm ra hướng giải bài tốn:</b>
Đề tốn hỏi gì? Đề tốn cho gì?


Với 60000đồng, hiện nay với mức giảm giá
đó, có thể mua mấy mét vải?



3


 X=2


-HS tự làm. HS sửa bài chung.
Giải:


-Giá tiền một mét vải trước đây: 12000đ


-Giá tiền mỗi mét vải sau khi giảm giá:10000đ
-Với 60000đồng, hiẹn nay có thể mua:6mét
vải.


<b>C. Củng cố và dặn dị:</b>


-Muốn tìm trung bình cộng của hai số ta làm
thế nào?


-Chuẩn bị bài sau: Khái niệm về số thập
phân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>*****</b>


<i><b>Tuần 7. Thứ ba ngày 24 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Toán</b>




-GV vừa viết lên bảng vừa giới thiệu:
<b>*0,1 đọc là không phẩy một.</b>


<b>Và ghi: 0,1=</b><sub>10</sub>1


<b>*Giới thiệu tương tự với 0,01; 0,001.</b>
-GV: Chỉ vào 0.1;0.01;0,001


<b>-GV : Các số 0.1;0,01;0,001...gọi là số thập</b>
<b>phân.</b>


b)Làm tương tự như bảng ở phần b) để HS
nhận ra được các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là
các số thập phân.


<b>B. Thực hành:</b>


- <sub>10</sub>1 m.


<b>-0,1m;0,01m;0,001m.</b>


-Cho nhiều em nhắc lại.


-Gọi HS đọc lần lượt các số.


-Cho HS đọc các số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Bài 1:</b>


2mm =


1000
2


m = 0,002m
4g = <sub>1000</sub>4 <b> kh = 0,004kg</b>
b)9cm =<sub>100</sub>9 m = 0,09m
3cm = <sub>100</sub>3 m = 0,03m
8mm =<sub>1000</sub>8 m = 0,008m
6g = <sub>1000</sub>6 kg = 0,006kg


<b>*****</b>


<i><b>Tuần 7. Thứ tư ngày 25 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Toán</b>


Tiết 33: <b>Khái niệm số thập phân</b><b> ( </b><b>TT</b><b> )</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>


Giúp HS :


- Nhận biết ban đầu về khái niệm số thập phân


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Kẻ sẵn vào bảng phụ nêu ttrong bài học của SGK.

-GV giới thiệu : Các số 2,7;8,56; 0,195 cũng
là số thập phân.


-GV gợi ý cho HS nhận ra:


-Gv viết từng ví dụ trên bảng, gọi HS chỉ
vào từng phần nguyên, phần thập phân và
đọc.


Gíup HS dễ nhận ra cấu tạo của số thập
phân đơn giản.


<b>B. Thực hành:</b>


<b>Bài 1:Làm miệng: HS đọc từng số thập</b>
phân.


<b>Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập</b>
phân rồi đọc số đó:


-GV gợi ý HS cách viết:


-HS nhắc lại.


-Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân; những chữ số ở bên trái dấu
phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên
phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.


-HS theo dõi và đọc.

-Nêu cấu tạo về số thập phân?


-Về nhà làm bài 3. Bài sau: Hàng của số
thập phân.Đọc,viết số thập phân./.


-HS trả lời.
-HS lắng nghe.


<b>*****</b>


<i><b>Tuần 7. Thứ năm ngày 26 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Toán</b>


Tiết34: <b>Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân</b>
<b>I. Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Nhận biết tên các hàng của số thập phân (dạng đơn giản thường gặp); quan hệ giữa các đơn
vị của hai hàng liền nhau.


- Nắm được cách đọc, cách viết số thậpphân.
<b> II. Đồ dùng dạy - học:</b>


Kẻ sẵn một bảng phóng to bảng của SGK, hoặc hướng dẫn HS sử dụng bảng của SGk.
<b> III. Các họat động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>đơn vị, chục, trăm, nghìn,...</b>


-Phần thập phân của số thập phân gồm các
<b>hàng: phần mười, phần trăm, phần nghìn,...</b>
-Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau hoạc bằng


10
1


( tức 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
phần trăm, 6 đơn vị.


-Số thập phân 375,406 đọc là : ba trăm bảy
mươi lăm phẩy bốn trăm lnh sáu.


c)Tương tự như phần b) đối với số thập
phân: 0,1985.


GV nhận xét và kết bài.
<b>II)Thực hành:</b>


<b>Bài 1: Nêu cầu đề. Cho HS làm miệng.</b>
GV nhận xét và bài.


<b>Bài 2: Cho HS dùng bảng con.Gọi 1 em lên</b>
bảng. Cả lớp theo dõi và sửa bài.

<b>Toán</b>


Tiết 35: <b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân.


-Củng cố về chuyển số đo viết dưới dạng số thập phân thành số đo viết dưới dạng số tự
nhiên với đơn vị đo thích hợp.


<b>II. Chuẩn bị :</b>
<b> Bảng nhóm.</b>


<b>III. Các hoạt dộng dạy - học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Bài cũ : Gọi 2 em đọc kết quả bài 3 .</b>


GV chấm 5 em. GV nhận xét. -c)55,555 d)2002,08; e)0,001
<b>B. Bài mới: Luyện tập</b>


<b>Bài 1:</b>


a) GV hướng dẫn HS thực hiện việc chuyển
một phân số ( thập phân) có số lớn hơn mẫu
số thành một hỗn số.Chẳng hạn, để chuyển


10
162


16 <sub>=16,2; </sub>
10


4


73 <sub>=73,4; </sub>


100
8


56 <sub>=56,08;</sub>
100


5


6 <sub>=6,05.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<b>Bài 3:GV hướng dẫn HS chuyển từ 2,1m</b>
thành 21dm (như trong SGK) rồi cho HS tự
làm bài rồi chữa bài .


10
45


=4,5;


10


<b>*****</b>


<i><b>Tuần 8. Thứ hai ngày 30 tháng 09 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Toán</b>


Tiết 36: <b>Số thập phân bằng nhau</b>
<b>I. Mục tiêu: HS biết:</b>


Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải
của số thập phân thì giá trị của số thập phân khơng thay đổi.


<b>II. Chuẩn bị : </b>
Bảng nhoùm


<b>III. Hoạt động dạy – học: </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>2. Bài cũ: Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập. </b>
- Chuyển các phân số thập phân sau thành số
thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:


- HS thực hiện



-Hướng dẫn HS tự nêu ví dụ ngược lại các ví dụ ở
phần trên.


<b>Hoạt động 2: Thực hành </b>


<i>MT: Vận dụng laøm baøi tập</i>
<i>CTH:</i>


Bài 1: gọi 1HS đọc yêu cầu của đề bài
-GV yêu cầu hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài


a.7,800 = 7,8 ; 64,9000 = 64,9; 3,0400 = 3,04
b. 2001,300 = 2001,3 ; 35,020 = 35,02 ; 100,0100
=100,01


- Chú ý,quan sát


- Ta được một số thập phân bằng
nó.


-Ví dụ: 0,5 = 0,50 = 0,500 =
0,5000


5,34 = 5,430 = 5,3400 = 5,34000
15 = 15,0 = 15,00 = 15,000 =
15,0000


- Ta được một số thập phân bằng
nó.


<i><b>Tuần 8. Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 20...</b></i>


Ngày soạn: 06.09.20...


<b>Tốn</b>


Tiết 37:<i> </i><b>So sánh hai số thập phân</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> - Biết : </b>


- So sánh 2 số thập phaân


- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
<b>II. Chuẩn bị :</b>


Bảng nhoùm


<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định : </b>
<b>2. Bài cũ: </b>


- Kiểm tra vở baøi tập của HS
- Nhận xeùt


<b>3. Bài mới</b>

- GV nêu ví dụ :


So sánh 35,7m và 35,698m có phần nguyên
như thế nào ? Ta so sánh các phần thập
phân :


<i>+Phần thập phân của 35,7m là ?</i>
+Phần thập phân của 35,698 là ?


<i>- Y/c HS so sánh 700mm với 698 mm : </i>


7 698


10<i>m</i>1000<i>m</i>


<i>- So sánh : 35,7 m so với 36,698m như thế </i>
nào ?


<i>+ YC HS nêu nhận xét.</i>


- GV nêu ví dụ : 12,5 so với 12,479
- Yêu cầu hs so sánh và giải thích.


GV nêu tiếp ví dụ : 234,685 so với 234,692
- Yêu cầu so sánh và hs giải thích.


<i>- Như vậy muốn so sánh hai số thập phân ta </i>


<i>làm như thế nào?</i>



<i>hơn thì số đó lớn hơn.</i>


- HS nêu
- HS nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- GV chốt lại như sgk.


<b>Hoạt động 3: Thực hành</b>


<i>MT: Vận dụng làm bài tập</i>
<i>CTH:</i>


Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài cá nhân sau đó gọi hs lên
bảng sửa bài.


a. 48,97 < 51,02
b. 96,4 > 96,38
c. 0,7 > 0,65


Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu bài tập .
Cho HS làm bài theo nhóm đơi.


- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng làm bài.
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
Nhận xét cho điểm


<b>4. Củng cố, Dặn dò: </b>



- Sắp xếp các số thập phân theo thø tù từ béđđến lớn.
<b>II. Chuẩn bị :</b>


Bảng nhoùm


<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>
<b>1. Ổn định: </b>


<b>2. Bài cũ : - Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:</b>
+ So sánh hai số thập phân sau: 145,64 và
145,579


<i> Nhận xét ,ghi ñieåm</i>


<b>3. Bài mới: </b>


<i><b> - Giới thiệu bài, ghi đề “luyện tâp”</b></i>


<i>MT: Nắm và làm được bài tập</i>
<i>CTH:</i>


<b>Bài 1, gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập </b>
- Cho HS tự làm bài.


- Gọi lần lượt từng em lên bảng làm bài
- GV chốt lại: Kết quả là :


84,2 > 84,19 ; 6,843 < 6,85


47,5 = 47,500 ; 90,6 > 89,6

- 1 HS đọc cả lớp đọc
thầm.


- HS tự làm bài theo nhóm
đơi.


- Các nhóm khác nhận xét
boå sung.


-1 HS đọc, cả lớp đọc
thầm.


- HS tự làm bài.


- HS lên bảng làm bài, các
bạn nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
GV chốt lại: Kết quả là a/ x = 1 vì 0,9 < 1 <1,2


- Nhận xét ghi điểm.
<b>4.Củng cố- Dặn dò:</b>


<b> - Về ơn lại bài tập vừa làm.</b>
- Chuẩn bị b sau.


- Nhận xét tiết học./.


<b>****</b>




<b>Bài 2: Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài.</b>
- GV đọc số –yêu cầu HS viết số vào vở
nháp (gọi 1 HS lên bảng viết )


- GV choát lại : Kết quả là :


<b>Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài </b>


- HS đọc lớp nghe rồi nhận xét.
- HS nhắc lại cách đọc số thập phân.
1 HS đọc cả lớp đọc thầm.


- Cả viết số vào vở nháp.


- Cả lớp cùng nhận xét bổ sung.
<b>a/ 5,7 b/ 32,85 c/ 0,01 d/ 0,304</b>
- HS nhắc lại cách viết số thập phân


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- Cho HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 1 hs lên bảng làm bài.
- GV chốt lại : kết quả là :


<b>Bài 4, Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài </b>
- Cho HS tự làm bài .


- Gọi HS lên bảng làm bài.
<i> Nhận xét ,ghi điểm</i>


<b>3.Củng cố, Dặn dị: - Cho HS nhắc lại </b>

<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Bài cũ: </b>
<b>2.Bài mới:</b>
- Giới thiệu bài


<i><b>- Ghi đề “Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập </b></i>


<i><b>phaân” .</b></i>


<i><b>HĐ1: Ôn hệ thống lại bảng đơn vị đo độ dài:</b></i>


a/ GV cho HS nêu lại các đơn vị đo dộ dài đã học từ
lớn đến bé.


- Gọi một số em đọc bảng đơn vị đo dộ dài.


b/ Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa các đơn vị đo liền
kề.


<i>+ 1km = ? hm ; 1hm = ?km 1m = ? dm ; 1dm = ?m</i>


- GV yêu cầu HS suy nghĩ và phát triển nhận xét
chung về quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề.


<i><b>- GV chốt lại: Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 làn đơn vị </b></i>


<i><b>liền sau nó. Mỗi đơn vị đo độ dài bằng một phần </b></i>

</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

- GV nêu ví dụ: viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:


+ 6m 4dm = … m


- GV nêu cho HS làm tiếp ví dụ
+ 12dm5cm = … dm


9m25cm = … m
7m8cm = … m
<i><b>HĐ2: Thực hành::</b></i>


Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.


- Cho HS tự làm bài vào vở, GV giúp các HS yếu.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài.


- GV chốt lại: kết quả là:


<i><b>a/ 8m6dm = 8,6m ; b/ 2dm2cm = 2,2dm</b></i>
<i><b>c/ 3m7cm = 3,07m ; d/ 23m13cm = 23,13m</b></i>


Bài 2: Cho HS đọc đề.


- Phân tích: Viết 3m4dm dưới dạng số thập phân có
đơn vị là mét tức là viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm: 3m4dm= … m.


Bài 3:Cho hs đọc yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài.

- 1 HS lên bảng làm bài,
lớp nhận xét rồi thống nhất
kêt quả.


- HS đọc đề .


- HS tự làm các ý còn lại.
- HS đọc yêu cầu của đề cả
lớp đọc thầm.


- HS tự làm bài sau đó cả
lớp thống nhất kết quả.


<b>Tuần 9. Thứ hai ngày 08 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<b>Toán</b>
<b>Tiết 41: Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu: Giĩp HS : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>-</b> Lµm bµi tËp 1, 2, 3, 4( a,c) trang 44 SGK


<b>II. Chuẩn bị : Bảng nhóm.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>:


Hoạt động GV Hoạt động HS


<b>A.KiÓm tra bµi cị :</b>




- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.


- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng,
sau đó


- N hận xét và cho điểm HS, chốt lại cách
<i>làm bài: Trớc hết phải viết số đo đó dới </i>


<i>d¹ng hỗn số rồi mới viết dới dang STP</i>


<b>Bi 2 :</b><i><b> Củng cố cách viết số đo độ dài từ </b></i>


<i><b>bé đến lớn dới dạng STP</b></i>


- GV gọi 1HS đọc đề bài.


- GV viết lên bảng : 315cm = ... m và
- Ycầu HS thảo luận để tìm cách viết 315
cm thành ssó đo có đơn vị là mét.


- GV nhận xét và hớng dẫn lại cách làm
nh SGK ó gii thiu.


- GV Ycầu HS làm bài


GV chữa bài và cho điểm HS.


<i>- Cht li cỏch lm nhanh và đơn giản : </i>



vở bài tập.


<i>a) 35m 23cm = 35</i>


100
23


<i>m = 35,23m</i>


- 1 HS chữa bài của bạn. HS ngồi cạnh nhau
đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.


- 1 HS đọc yêu cầu của bài trớc lớp.


- HS thảo luận, sau đó một số HS nêu ý kiến
trớc lớp.


- Nghe GV híng dÉn cách làm


- 1 HS lên bảng làm bài, cả líp lµm bµi vµo
vë bµi tËp.


<i>234cm = 200cm + 34 cm = 2m 34 cm</i>
<i> = 2</i>


100
34


<i>m = 2,34m....</i>




- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
vở bài tập.


a) 3km 245m = 3


1000
245


km = 3,245km....
- HS chữa bài của bạn. HS ngồi cạnh nhau
đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau


- HS đọc thầm đề bài trong SGK


- HS thảo luận cách làm rồi nêu miệng hoặc
lên bảng chữa:HS trao đổi và tìm cách làm.
- Một số HS trình bày cách làm của mình.
- HS cả lớp theo dõi bài làm mẫu phần a), c)


<i>12,44m = 12</i>


100
44


<i>m = 12m 44cm</i>


<i>7,4dm = 7</i>


10

- GV đánh giá ghi điểm.


<b>B. Bµi míi : </b>


<b>* Giíi thiệu bài : Thông qua bài cũ</b>


<i><b>*Hot ng 1:</b><b> ễn tập về các đơn vị đo </b></i>


<i><b>khèi lỵng.</b></i>


<i><b>a)Ơn bảng đơn vị đo khối lợng</b></i><b>.</b>


- GV Ycầu HS kể tên các đơn vị đo khối
l-ợng theo thứ tự từ bé đến lớn.


- GV gọi 1 HS lên bảng viết các đơn vị đo
khối lợng vào bảng các đơn v o ó k
sn


- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi và
nhận xét.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học


- 1 HS kĨ tríc líp. HS c¶ líp theo dâi vµ bỉ sung
ý kiÕn


- HS viết để hồn thành bảng đơn vị đo nh SGK


Lín h¬n ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhá h¬n ki-lô-gam

<i><b> Hot ng 2):</b><b> Vit cỏc s o khi lng </b></i>


<i><b>dới dạng số thập phân</b></i>


- GV nêu ví dụ : Tìm số thập phân thích
hợp điền vào chỗ chấm.


5tấn 132kg = ... tÊn


- GV Ycầu HS thảo luận để tìm số thập
phân thích hợp điền vào chỗ trống.


- GV nhận xét cách làm mà HS đa ra, nếu
HS làm đúng nh SGK


<i>* </i>


<i><b> Hoạt động 3:</b><b> Luyện tập, thực hành.</b></i>


<i><b>Bài 1 : </b>Củng cố cách chuyến đổi đơn vị </i>
<i>đo KL dới dạng STP</i>


- HS nªu : 1kg = 10hg =


10
1


yÕn


- Lần lợt nhắc để GV ghi bảng

- HS nghe YcÇu cđa vÝ dơ.


- HS thảo luận, sau đó một số HS trình bày cách
làm của mình trớc lớp, HS cả lớp theo dõi và
nhận xét.


- HS c¶ líp thèng nhất cách làm :


<i>5tấn 132kg = 5</i>


1000
132


<i>tấn = 5,132tấn</i>
<i>Vậy 5tấn 132kg = 5,132tÊn. </i>


* HS lµm BT 1,2,3 trang 45- 46


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

- GV Ycầu HS đọc đề bài v t lm bi.


- GV chữa bài và KL cách làm của HS :


<i>Viết dới dạng hỗn số rồi viÕt díi d¹ng </i>
<i>STP.</i>


<i><b>Bài 2 :</b> Củng cố cách chuyến đổi đơn vị </i>
<i>đo KL dới dạng STP</i>


- GV gọi HS đọc đề bài
- GV Ycầu HS làm bi.


tÊn = 3,014tÊn


- HS đọc đề bài trc lp.


- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, cả
lớp làm bài vào VBT.


a) 2kg 50g = 2


1000
50


kg
45kg 23g = 45


1000
23


kg = 45,023kg
500g =


1000
500


kg = 0,5kg


- 1 HS nhËn xÐt bµi lµm của bạn, HS cả lớp theo
dõi và bổ sung ý kiÕn.




HĐ của GV HĐ của HS


<i><b>A. KiĨm tra bµi cị :</b></i>


- GV gọi HS lên bảng làm BT 1,2 VBT tiÕt
häc tríc.


- GV đánh giá ghi điểm.


<i><b>B.Bµi mới : </b></i>


<i><b>*</b></i><b> Giới thiệu bài :Thông qua bài cũ</b>


- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dâi
vµ nhËn xÐt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<i><b>*Hoạt động 1:</b><b> Ơn tập về các đơn vị đo </b></i>


<i><b>diÖn tÝch</b></i>


<i><b>a) Bảng đơn vị đo diện tích:</b></i>


- GV yêu cầu HS kể tên các đơn vị đo diện
tích theo thứ tự từ lớn đến bé.


- GV gọi HS lên bảng viết các số đo diện
tích vào bảng đơn vị đã kẻ sẳn.

<b> a) VÝ dơ 1 :</b>


- GV nêu ví dụ : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 3m2 <sub>5dm</sub>2<sub> = ... m</sub>2


- GV Ycu HS thảo luận để tìm số thập phân
thích hợp điền vào chỗ trống


- GV gäi 1 sè HS ph¸t biĨu ý kiến và giải
thích rõ cách làm.


<b>b) Ví dụ 2 :</b>


- GV tổ chức cho HS cả lớp làm vÝ dơ 2 t¬ng
tù nh vÝ dơ 1.


<i><b>*Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực </b></i>
<i><b>hành( Bài 1, 2 trang 46 SGK)</b></i>


<i>Bài 1 :Củng cố cho HS cách chuyển đổi ĐV </i>
<i>đo diện tích từ lớn đến bé; số đo có hai tên </i>
<i>đơn vị thành số đo có một tên ĐV</i>


- GV Ycầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
- Giúp HS tìm cách làm đúng:


<i>+ Bíc 1: Viết số đo dới dạng P/S hoặc hỗn số</i>
<i>+ Bớc 2: Viết phân số hoặc hỗn số dới dang STP</i>


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn.


1km2<sub> = 100ha</sub>


1ha =


100
1


km2<sub> = 0,01km</sub>2


- HS nghe Ycầu của ví dụ.
- HS thảo luận theo cỈp


- HS cả lớp cùng trao đổi, bổ sung ý kiến
cho nhauvà thống nhất cách làm;


<i>3m2 <sub>5dm</sub>2<sub> = ... m</sub>2<sub>; 3m</sub>2 <sub>5dm</sub>2<sub> = 3</sub></i>
100


5


<i>m2<sub> = 3,05m</sub>2</i>


<i>vËy 3m2 <sub>5dm</sub>2<sub> = 3,05m</sub>2</i>


- HS thảo luận và thống nhất cách làm.
42dm2<sub> =</sub>


100
42


<i>b)17dm2<sub> 23cm</sub>2<sub> = 17</sub></i>
100


23


<i>dm2<sub> = 17,23dm</sub>2<sub>...</sub></i>


- 2 HS nªu miƯng .


- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp lµm vµo vë
a) 1654m2<sub> = </sub>


10000
1654


ha = 0,1654ha...


- 1 HS nhận xét bài làm của bạn. HS cả lớp
đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.


- HS vÒ nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau


<b>*****</b>


<b>Tun 9. Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<b>Tốn</b>

- GV gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS nêu Y/C


- GV gọi HS nêu lại MQH giữa các đơn
vị đo diện tích liền kề


- GV Ycầu HS làm bài.


- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng.
- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bài 2</b><b> : Củng cố cách viết số đo khối lợng</b></i>


<i><b>trong mối quan hệ giữa g- kg; tÊn- kg</b></i>


- GV gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS nêu Y/C


- GV gọi HS nêu lại MQH giữa các đơn
vị đo khối lợng lin k


- GV Ycầu HS làm bài.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b>Bi 3 </b><b>: Cng c cỏch chuyn n v o </b></i>


<i><b>diện tích lớn hơn mét vuông thành mát </b></i>
<i><b>vuông và bé hơn mét vuông thành mét </b></i>
<i><b>vuông</b></i>


- Nhận xét chốt KQ đúng:


a) 42,34m; b) 56,29m; c) 6,02 ; d) 4,352km
- 1 HS chữa bài của bạn , cả lớp theo dõi và tự
kiểm tra lại bài cđa m×nh.


- 2 HS đọc .
- 1 HS nêu Y/C


- HS nêu lại và cho VD minh hoạ


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bµi vµo
vë.


- Nhận xét chốt KQ đúng:


a) = 0,5kg ( 0,500kg ); b) = 0,374kg
c) = 1500kg


- 1 HS nªu Ycầu
- HS lần lợt nêu :


<i>1km2 <sub>= 1 000 000m</sub>2</i>


<i>1ha = 10 000m2</i>


<i>1m2 <sub>= 100dm</sub>2</i>


<i>1dm2<sub> = </sub></i>

<i>- </i>HS c¶ líp theo dõi, bổ sung ý kiến và tự kiểm
tra lại bài của mình.


- HS về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện tập
thêm và chuẩn bị bài sau


<b>*****</b>


<b>Tun 9. Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<b>Tốn</b>


<b>Tiết 45 : </b><b>Luyện tập chung</b>


<b>I. Mục tiêu: Gióp HS .</b>


- Củng cố viết số đo độ dài, khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân theo cỏc n v o
khỏc nhau.


- Luyện giải toán.
<b>II. Chuaồn bũ :</b>


- Ôn lại các kiến thức có liên quan.


III. Các hoạt động dạy – học :


HÑ GV HÑ HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị :</b>

nhận xét.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học


- 2 HS nªu


- 1 HS nêu : ...viết các số đo độ dài dới dạng số
thập phân có đơn vị l một.


- 1 HS nêu


- 1 HS lên bảng làm bài. HS cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét và thèng KQ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


- GV gọi HS chữa bài tập của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS
<i><b>Bài 3: Củng cố cách viết số đo độ dài, đo</b></i>


<i><b>KL dới dạng STP; mối quan hệ giữa </b></i>
<i><b>dm-cm- m và gi÷a kg- g </b></i>


- GV Ycầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- Giúp đỡ HS yếu


- GV nhËn xét và cho điểm HS.
<b>C. Củng cố - Dặn dò :</b>


- NhËn xÐt tiÕt häc


<b>Tốn</b>


<b>TiÕt 46</b><b> : Lun tËp chung</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


Gióp häc sinh cđng cè vÒ :


- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân .
- So sánh số đo độ dài viết dới moọt số dạng khác nhau.


- Giải bài toán có liên quan đến “ Tỡm tỉ số “hoặc” Rút về đơn vị “.
<b>II - Các hoạt động dạy - học .</b>


<b> Hoạt động của giáo viên </b> <b> Hoạt động của học sinh </b>
A. Kiểm tra bi c .


Học sinh chữa bài số 4
B . Dạy bài mới


<i>1. Giới thiệu bài </i>
<i>2. Luyện tËp .</i>


Bµi 1 :


- Nêu yêu cầu của bài - Chuyển thành số thập phân rồi đọc .
- Yêu cầu học sinh làm bài. - Cả lớp làm nhỏp


4 học sinh lên bảng chuyển sang số thập

Bài 2 :


- Nêu yêu cầu của bài . - Những số nào = 11,02 km
Học sinh tr¶ lêi miƯng . - 1 sè häc sinh nêu và giải thích


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

hoc360.net Ti liu hc tp min phớ
Bài 3 :


- Nêu yêu cầu của bài - Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .
Học sinh làm vở .


- Yêu cầu học sinh làm bài. 4m 85 cm = 4,85 m
72 ha = 0,72 km2


Bµi 4 :


- Học sinh đọc bài và phân tích . - Học sinh đọc và phân tích đề bài .
- Bài thuộc dạng tốn gì ? làm nh thế nào ? - Một số hc sinh nờu .


- Yêu cầu học sinh làm bài . - Cả lớp làm vào vở , 1 học sinh lên bảng làm
.


Gi¶i


36 hép gÊp 12 hộp số lần là
36 : 12 = 3 ( lÇn )


36 hộp đồ dùng hết số tiền là
180 000 x 3 = 540 000 ( đồng)




A. KiĨm tra bµi cị:
B. Bµi míi:


1. Giíi thiƯu bµi:
2. Vµo bµi:
a. VÝ dơ 1:


- GV vẽ hình nêu ví dụ:


2,45m
1,84m


- Muốn biết đờng gấp khúc đó dài bao
nhiêu mét ta làm nh thế nào ?


- Cho HS đổi các đơn vị ra cm sau đó
thực hiện phép cộng.


HS nghe vµ quan sát hình vẽ


Ta phải thực hiện:1,84 + 2,45 = ?


- HS đổi ra đơn vị cm sau đó thực hiện phép cộng
ra nháp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- Gäi 1 HS lên bảng dới lớp làm ra
nháp


- Cả lớp cùng GV nhËn xÐt


429 (cm )
429 cm = 4,29 m
- HS theo dâi.


- Vµi HS nêu lại cách cộng


- HS thc hin t tớnh ri tính:


15,9
8,75
- HS nªu. 24,65


- HS nêu


- HS c phn nhn xột
d. Luyn tp:


*Bài tập 1 :


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhËn xÐt.


*Bµi tËp 2 :


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.

2
,
58


44
,
23
08
,
4
36
,
19


99
,
324
19
,
249
8
,
75


863
,
1



018
,
93
37
,
35
648
,
57

Bài giải


Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 ( kg )
Đáp số: 37,4 kg


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<b>Tuần 10. Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<b>Toán</b>


<b>TiÕt 49:</b> <b>Luyện tập</b>


<b>.I.Mục tiêu:</b>


- Cộng các số thập phân.

<i>phân có tính chất giao hốn: Khi đổi chỗ hai </i>
<i>số hạng trong một tổng thì tổng khơng thay </i>
<i>đổi” . Nhắc lại và viết vào vở</i>


a + b = b + a.


<i><b>Bµi 2: </b></i> <i><b>Bµi 2: HS tự làm bài rồi chữa bài.</b></i>


a)
+


26
,
12


8
,
3


46
,


9 Thư l¹i:


+


26
,
13



<b>I. Mơc tiªu:</b>


*Gióp HS BiÕt:


- TÝnh tỉng nhiỊu số thập phân.


- Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- Vn dng tính tổng bằng cách thuận tiện nhất.
- HS làm các bài tập 1 (a, b),bài 2, bài 3 (a, c).
<b>II Đồ dùng dạy - học</b>


- B¶ng phơ, b¶ng con


<b> III. Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động ca HS</b>


A. Kiểm tra bài cũ:


+ Nêu cách cộng hai sè thËp ph©n?

- GV nhËn xÐt
B. Bµi míi:


1. Giới thiệu bài:
2. Vào bài:


1 - 2 HS nêu. Cả lớp cùng làm bảng con
12, 45


- Cho HS nêu cách tính tổng nhiều số
thập phân.


b. Ví dụ 2:


- GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm vào
nháp.


- Mời một HS lên bảng làm.
- Cả lớp và GV nhận xét.


- Cho 2-3 HS nêu lại cách tính tổng
nhiều số thập phân


-HS lắng nghe


Ta phải tính: 27,5 + 36,75 + 14,5 = ?
- HS thùc hiÖn theo hớng dẫn của GV.


HS làm vào bảng con.

75
,
78
5
,
4
1
75

- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS làm thi vào bảng nhóm.
- Chữa bài. Cho HS rút ra tính chất kết
hợp của phép cộng các số thập phân.


<b>*Bài tập 3 :-Mời 1 HS đọc đề bài.</b>
- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài tốn.
- Cho HS làm vào vở.


TÝnh:


a. 5,27 + 14,35 + 9,25 = 28,87
b. 6,4 + 18,36 +52 = 76,76


- TÝnh råi so s¸nh giá trị của
(a + b) + c và a + (b + c).


a b c (a+b) + c a + (b+c)


2,5 6,8 1,2 10,5 10,5


1,34 2,52 4 7,86 7,86


- HS tù rót ra nhËn xÐt:


(a + b) + c = a + (b + c)

Ngày soạn: 01.10.20...


<b>Toán</b>
<b>TiÕt 51:</b><b> Luyện tập</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


Biết


<b>-</b> Tớnh toồng nhiều soỏ thaọp phaõn, tớnh baống caựch thaọn tieọn nhaỏt.
<b>-</b> So saựnh caực soỏ thaọp phaõn, giaỷi baứi toaựn vụựi caực soỏ thaọp phãn.
<b>II. đồ dùng dạy- học</b>


- B¶ng con, b¶ng nhãm


<b> III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cũ:</b>


- Nêu cách cộng nhiều số thập phân?
- Tính chất kết hợp của phép cộng các số
thập phân?
- GV nhËn xÐt b¶ng con


<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
<b>2. Vào bài:</b>


= 4,68 + (6,03 + 3,97)
= 4,68 + 10


=14,68


b. 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

- GV nhËn xÐt, bỉ sung.


*Bµi tËp 3 (52): > < =
- 1 HS nêu yêu cầu.


- GV hớng dẫn HS tìm cách làm.


- Cho HS cử mỗi tổ 4 HS lên thi .Dới lớp
cổ vũ


- Cả lớp cùng GV chữa bài.
Bài tập 4 :


- Mời 1 HS đọc yêu cầu.


- GV híng dÉn HS tóm tắt và giải bài toán
- Mời 1 HS lên b¶ng .


- Sau đó u cầu HS giải bài tốn vo v.


- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>

Số mét vải ngời đó dệt trong ngày thứ ba là:
30,6 + 1,5 = 32,1 (m)


Số mét vải ngời đo dệt trong cả ba ngµy lµ:
28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m)


Đáp sè: 91,1 m


<i><b>*****</b></i>


<b>Tuần 11. Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<i><b>Toán</b></i>


<b>TiÕt 52: Trõ hai sè thËp ph©n</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


Biết trứ 2 số thập phân, vận dụng giải bài tốn có nội dung thực tế
<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng con, bảng nhóm


<b>III. Cỏc hot động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu cả lớp làm bảng con

,
1
29
,
4


- Cho HS nêu lại cách trừ hai số thập
phân : 4,29 trõ 1,84.


+ VÝ dơ 2:


- GV nªu vÝ dơ, híng dẫn HS làm vào
bảng con.


- GV nhận xét, ghi bảng.


- Cho 2 - 3 HS nêu lại cách làm.
+ Nhận xét:


- Muốn trừ hai số thập phân ta lµm thÕ
nµo?


-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận
xét.


- HS l¾ng nghe


Ta lÊy: 4,29 - 1,84 = ? (m)
- HS làm ra nháp:

- HS nêu.


- HS nêu cách cộng


- HS đọc phần nhận xét: SGK-Tr.53
<b>b. Luyện tập:</b>


<b>Bµi tËp 1 : -Mời 1 HS nêu yêu cầu.</b>
-Cho HS nêu cách làm.


-Cho HS làm vào bảng con.
-GV nhận xét.


<b>Bài tập 2 :</b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS làm vào nháp. 3 HS lên chữa
bài


-GV cùng HS nhận xét.
<b>Bài tập 3 :</b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Híng dÉn HS tìm hiểu bài toán.
- Cho HS làm vào vở.


- Mời 1 HS lên bảng chữa bài .

37
34
,
9
8
,
46



a. b.

7
,
41
4
,
30
1
,
72


44
,
4
68
,
0
12


- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ các số thập phân.
- Cách trừ một số cho một tổng.


<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>
- Bảng phụ viết bài tập 4a
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hot ng ca HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Nêu cách trừ hai số thập phân?
- GV nhận xét bảng con, củng cố


về cách trừ hai số thập phân
<b>B. Bài mới : </b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


GV nêu mục đích, u cầu của tiết hc.
<b>2. Vo bi:</b>


- Hớng dẫn HS làm các BT:


1 HS nêu .


- Cả lớp cùng thực hiện bảng con:


63,89 - 54,34 = 9,55

- C¸c HS kh¸c nhËn xÐt.


- GV nhËn xét.


- Phần b hớng dẫn HS về nhà làm
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


Đặt tính rồi tÝnh


a. b. c. d.


81
,
38
91
,
29
72
,
68


73
,
43
64
,
8
37
,

TÝnh råi so s¸nh.


- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.


a b c a - b - c a - (b - c)


8,9 2,3 3,5 3,1 3,1


12,38 4,3 2,08 6 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- Nh¾c HS về học kĩ lại cách cộng, trừ


hai phân số.


- Làm các bài trong vở bài tập.


- GV nhận xét tiÕt häc.


<i><b>*****</b></i>


<b>Tuần 11. Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<i><b>Toán</b></i>


<b>TiÕt 54: Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu: HS Biết </b>


<b>-</b> Cộng, trừ 2 số thập phân

- Cho HS làm vào nháp.


- Mời 2 HS lên chữa bài, nêu cách tìm thành


- 2 HS nêu


+ 1 HS nêu yêu cầu.
Tính:


a. 605,26 + 217,3 = 822,56
b. 800,56 - 384,48 = 416,06
c. 16,39 + 5,25 - 10,3 = 11,34
+ 1 HS đọc đề bài.


T×m x:


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

phần cha biết.


- HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhËn xÐt.


<b>Bµi tËp 3 : </b>


- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải.
-1 HS lên bảng chữa bài.


- Cho HS díi líp lµm vµo vë.
- Cả lớp và GV nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


<b>Tuần11. Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 20....</b>


<i><b>Toán</b></i>


<i><b>TiÕt 55</b></i><b>: Nh©n mét sè thËp ph©n</b>


<b>víi mét sè tù nhiªn</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Biết nhân một số thập phân với một số tự nhiên


- Biết giải bài tốn có phép nhân một số thập phân với một số tư nhiên
<b>II. §å dïng d¹y - häc</b>


- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Cho HS làm vào bảng con
- GV nhËn xÐt


<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2. Vµo bài</b>


<b>a. Cách nhân 1 số thập phân với 1 số tù </b>


- Đặt tính rồi tính.


6
,
3
3
2
,
1


- Cho HS nêu lại cách nhân số thập phân.
1,2 với số tự nhiên 3


+ Ví dụ 2:


- GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm vào b¶ng
con.


- GV nhËn xÐt, ghi b¶ng.


- Cho 2 - 3 HS nêu lại cách làm.
<b>b. </b>


<b> Ghi nhớ:</b>


- Mn nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè tự
nhiên ta làm thế nào?



- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét.


<b>Bài tập 3 :</b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Híng dÉn HS t×m hiểu bài toán, tóm tắt,
làm vào vở.


- Mời1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- Yêu cầu HS nêu lại cách cộng một số thập
phân với một số tự nhiên?


- GV củng cố nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.


1 HS nêu yêu cầu.


5
,
17
7
5
,

1 giê : 42,6 km
4 giờ: km ?
Bài giải:


Trong 4 gi ụ tụ đi đợc quãng đờng là:
42,6 x 4 = 170,4 ( km )


Đáp số: 170,4 km


<i><b>*****</b></i>


<b>Tuần 12. Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<i><b>Toán</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<b>TiÕt 56: Nh©n mét sè thập phân với 10, 100, 1000,...</b>


<b>I. Mục tiêu: HS Biết </b>


<b>-</b> Nhãn nhaồm moọt soỏ thaọp phãnvụựi 10, 100,1000, …
<b>-</b> Chuyeồn ủoồi ủụn vũ ủo ủoọ daứi dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn.
<b>II. đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng con, phiếu học tập
<b> III. Các hoạt động dạy- học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiÓm tra bài cũ:</b>


<b>+ Ví dụ 2: 53,286 x 100 = ?</b>


- GV nªu vÝ dơ, cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét, ghi bảng.


- Cho 2-3 HS nêu lại cách làm.


- Muốn nhân một số thập phân với 100 ta
làm thế nào?


<b>+ Nhận xÐt:</b>


- Mn nh©n mét sè thËp ph©n víi 10, 100,
1000,…ta lµm thÕ nµo?


- Cho HS nối tiếp nhau đọc phn nhn xột.


-HS thực hiện phép nhân ra bảng con.
Đặt tÝnh råi tÝnh:


67
,
278


10
867
,
27


<b>Bài tập 1: Nhân nhẩm</b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS chơi truyền điện
- GV ghi kết quả đúng.
<b>Bài tập 2 : </b>


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét chữa bài.


- HS ni tip nhau c kt quả:
a. 1,4  10 = 14 ; b. 9,63  10 = 96,3
2,1  100 = 210; 25,08  100 =2508
7,2  1000 = 7200 ; 5,32  1000 = 5320
c. 5,328  10 = 53,28; 4,061 100 = 406,1
0,894  1000 = 894


- Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị là
cm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Nêu cách nhân nhẩm một sè thËp ph©n víi
10, 100 ,1000,….


- GV cđng cè nội dung bài dănh HS về học
bài, làm BT trong vở BT và chuẩn bị bài sau.
- GV nhận xÐt giê häc.

- Muèn nh©n mét sè thËp ph©n víi 10,
100, 1000 ta lµm thÕ nµo?


- GV nhận xét ghi điểm.
<b>B. Bài mới : </b>


<b>1. Giới thiƯu bµi:</b>


GV nêu mục đích, u cầu của tiết học.
<b>2. Vo bi:</b>


-1 HS nêu cách nhân một số thập phân với một
số tự nhiên


-1HS nêu


<b>Bài tập 1 :-Mời 1 HS nêu yêu cầu.</b>
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS chơi truyền điện ( HS nối tiếp
nhau nêu kết quả).


- GV ghi kt qu ỳng vo bng.


- Phần b cho HS suy nghĩ làm bài cá nhân
- Gọi HS trả lời GV nhận xét


<b>Bài tập 2 : </b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.



100
1000
1
,
0
2571
1000
571
,
2
90
100
9
,
0







2.Đặt tính råi tÝnh:


5
,
384
50


Bµi gi¶i:


Số km ngời đó đi trong 3 giờ đầu là:
10,8 x 3 = 32,4 (km)
Số km ngời đó đi trong 4 giờ sau là:
9,52 x 4 = 38,08 (km)
Ngời đi xe đạp đi đợc tất cả số km là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
Đáp số: 70,48 km.


<b>****</b>


<b>Tuần 12. Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<i><b>Toán</b></i>


<b>TiÕt 58:</b> <b> Nh©n mét sè thËp ph©n</b>
<b>víi mét sè thËp ph©n</b>
<b>I. Mơc tiêu : HS bieát</b>


<b>-</b> Nhân một số thập phân vối một số thập phân
<b>-</b> Phép nhân 2 số thập phân có tính cht giao hoỏn
<b> II. Đồ dùng dạy- häc</b>


- B¶ng phơ, b¶ng con


<b> II. Các hoạt động dạy- học :</b>




)
(
72
,
30
256
512
8
,
4
4
,
6
<i>m</i>


<b>+ VÝ dơ 2:</b>


- GV nªu vÝ dơ, cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét, ghi bảng.


- Cho 2 - 3 HS nêu lại cách làm.


+ Mn nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè
thËp phân ta làm thế nào?


<b>+ Nhận xét:</b>


- Cho HS ni tip nhau c phn nhn xột.

,
4


- Nhân nh nhân các số tù nhiªn


+ Đếm xem trong phần thập phân của cả hai số
có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở
tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.
- 2 - 3 HS đọc phần nhận xét SGK


<b>b. Lun tËp:</b>
*Bµi tËp 1 (59):


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhËn xÐt.


Bµi tËp 2 (59):


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS làm vào nháp. Nêu kết quả.
- GV ghi kết quả lên bảng lớp.


- Cho HS so sánh giá trÞ cđa 2 biĨu thøc a


 b và b  a sau đó rút ra nhận xét




128
,
1
96
168
7
,
4
24
,
0



2/ a. Tính rồi so sánh giá trị của a  b vµ
b  a:


a b a <sub></sub> b b <sub></sub> a


2,36 4,2 9,912 9,912


3,05 2,7 8,235 8,235


- NhËn xÐt: a  b = b  a


- Khi ta đổi chỗ hai thừa số của một tích thì
tích khơng thay đổi.


b. 3,6  4,34 = 15,624


*GV nªu vÝ dơ 1: 142,57 x 0,1 = ?


-Cho HS tự tìm kết quả bằng cách đặt tính và
tính vào bảng con.


- VËy khi nhân 142,57 x 0,1 ta viết ngay kết
quả bằng cách nào?


- Nêu cách nhân một số thập phân với 0,1?
*GV nªu vÝ dơ 2:


531,75 x 0,01 = ?


( Thùc hiÖn tơng tự nh VD 1)


- Muốn nhân một số thập phân với 0,01 ta
làm thế nào?


*Nhận xét:


-Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ;
0,001ta làm thế nµo?


-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận xét.
b)Tính nhẩm


-Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.




x<sub> 0,01</sub>


5,3175


-Ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó
sang trái hai chữ số.


*Khi nhân một số thập phân với 0,1;0,01;
0,001,…ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số
đó sang trái một,hai, ba ..chữ số.


- 2-3 HS đọc phần nhận xét SGK


TÝnh nhÈm:


579,8 x 0,1 = 57,89
850,13 x 0,01 = 8,5013


362,5 x 0,001 = 0,3625
5,6 x 0,001 = 0,0056


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<i><b>*****</b></i>


<b>Tuần 12. Thứ sáu ngày 02 tháng 11 năm 20....</b>
Ngày soạn: 01.10.20...


<i><b>Toán</b></i>

- Mêi 1 HS nªu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS lm vào bảng nhóm.
- Mời đại diện nhóm trình bày


- GV nhận xét chữa bài. Cho HS rút ra
tính chất kết hợp của phép cộng các số
thập phân.


- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận
xét.


b. TÝnh bằng cách thuận tiện nhất:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS lm vo nháp, sau đó đổi nháp
kiểm tra chữa chéo cho nhau.


- Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp vµ GV nhËn xÐt.


<b>Bµi tËp 2 : TÝnh</b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.
- Cho HS làm vào vở.
- Mời 2 HS lên chữa bài.
- HS khác nhận xét, b sung.

4
,
0
(
65
,
9
5
,
2
4
,
0
65
,
9








735
100
35
,
7
)

84
,
9
)
40
25
,
0
(
84
,
9
40
25
,
0








6
,
68
2
3
,

= 151,68 = 111,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

- GV nhËn xÐt.


<b>3. Cđng cè, dỈn dò: </b>


- Nhắc HS về học kĩ lại nhân một số thập
phân với một số thập phân.


- Về nhà làm các bài trong vở bài tập.
- GV nhận xét giờ häc.


<i><b>*****</b></i>


<i><b>Tuần 13.</b></i><b> Thứ hai ngày 05 tháng 11 năm 20....</b>
<b>Ngày soạn: 01.11.20...</b>


<i><b>Tốn</b></i>


<b>Tiết 61: Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu: HS bieát: </b>


<b>-</b> Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân
<b>-</b> Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân
<b>II. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ.</b>


- Muốn nhân một số thập phân với một số tự
nhiên ta làm như thế nào? Thực hành nhân: 4,15

- Muốn nhân một số thập phân với 10, 100,
1000, ….ta làm như thế nào ?


- Nhận xét tiết học


- Về nhà xem lại bài vừa làm và chuẩn bị
bài sau./.


- HS lắng nghe


- 1/ a. 375,86 b. 80,475 c. 48,16
+ 29,05 – 26,827 x 3,4
-- --
404,91 53,648. 19264
13448

153,744
- HS nối tiếp trả lời .


a/ 78,29 x 10 = 782,9.
78,29 x0,1 = 7,829.


b/ 265,307 x 100 = 26530,7.
265,307 x 0,01 = 2,65307.
c/ 0,68 x 10 = 6,8.


0,68 x 0,1 = 0,068.


- HS thực hiện.



Bµi tËp 1 (62):


- Mời 1 HS đọc đề bi.


- Cho HS làm vào bảng con, lu ý HS thø
tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh.


- Gäi 2 HS lên bảng.
- GV nhận xét.
Bài tập 2 (62):


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào nháp.


- Mời 2 HS lên bảng chữa bài.


- Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 3 (62):


b. Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS tự tính nhẩm.
- Mời 2 HS khá nêu kết quả.
- Cả líp vµ GV nhËn xÐt.
Bµi tËp 4 (62):


- Mời 1 HS đọc u cầu.


- GV híng dÉn HS t×m hiĨu bài toán.
- Cho HS làm vào nháp.

= 5,4  3,6 = 19,44
C2: ( 9,6 - 4,2)  3,6
= 9,6  3,6 -4,2  3,6
= 34,56 -15,12 = 19,44
*b. TÝnh nhÈm kết quả tìm X:


5,4 X = 5,4 ; x = 1 (vì số nào nhân với 1 cũng
bằng chính số đó)


9,8 <sub></sub> X = 6,2 <sub></sub> 9,8; x = 6,2


Bài giải:


Giá tiền một mét vải là:
60 000 : 4 = 15 000 (đồng)
6,8m vải nhiều hơn 4m vải là:
6,8 -4 = 2,8 (m)


Mua 6,8m v¶i ph¶i trả số tiền nhiều hơn mua 4m
vải cùng loại lµ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phớ
<b> - Yêu cầu HS về nhà làm các bài trong </b>


vë bµi tËp.


<i><b>*****</b></i>


<i><b>Tuần 13.</b></i><b> Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 20....</b>
<b>Ngày soạn: 01.11.20...</b>

= 1  2,3


= 2,3


<b>+ VÝ dơ 1:</b>


- GV nªu vÝ dơ, vẽ hình


- Muốn biết mỗi đoạn dài bao nhiêu meựt ta
làm nh thế nào?


- Cho HS i cỏc đơn vị ra dm sau đó thực


- HS quan sát


- Phải thực hiện phép chia: 8,4 : 4 = ? (m)
84 4


8,4 m = 84 dm 04 21 (dm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

hiÖn phÐp chia.
- GV nhËn xÐt


- GV híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp chia mét
sè thËp phân cho một số tự nhiên:


Đặt tính rồi tính: 8,4 4


0 4 2,1 (m)
0

- HS thực hiện đặt tính rồi tính:


72,58 19
15 5 3,82


0 38
0


- Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia
- HS đọc phần nhận xét SGK


<b>b. Lun tËp:</b>
Bµi tËp 1 (64):


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào bảng con.
- 4 HS lên chữa bài


- GV nhËn xÐt.
Bµi tËp 2 (64):


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở.
- Gọi 2 HS lên chữa bài.
- GV nhận xét ghi điểm.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- HS nêu cách chia một số thập phân cho


<b>Tiết 64:</b><b> LuyÖn tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ : </b>


- Nªu cách chia một số thập phân cho
một số tự nhiên ?


-Yêu cầu cả lớp là vào bảng con?
-GV nhận xét ghi điểm
<b>B. Bài míi : </b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2. Vµo bµi:</b>


- Hớng dẫn HS làm các BT
Bài tập 1 (64):


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS làm vào bảng con .2 HS lên
bảng


GV nhận xét.
*Bài tập 3 (65):


25
0


- Đặt tính rồi tính
a. b.


2
,


67 <sub>7</sub><sub> </sub>3,44 <sub>4</sub><sub> </sub>


42 9,6<sub> </sub><sub>34</sub> 0,86


0 24
0


c.


42,7 <sub>7</sub><sub> </sub>46,827 <sub>9</sub> <sub> </sub>


07 6,1<sub> </sub><sub>18</sub><sub> </sub>5,203


0 027


0


* Đặt tính rồi tính:


5

- Muèn chia mét sè thËp ph©n cho một
số tự nhiên ta làm thế nào?
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm
<b>B. Bµi míi:</b>


1 - 2 HS nhắc lại quy tắc. Cả lớp cùng
thực hiện vào bảng con:


21,5 <sub>5</sub>


15 4,3<sub> </sub>


0
<b>1. Giíi thiƯu bµi: - Ghi bảng. </b>


<b>2. Vào bài</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<b>a. Cách chia một số thập phân cho </b>
<b>10, 100, 1000, … </b>


<b>+ VÝ dô 1:</b>


- GV nªu: 213,8 : 10 = ?


- Cho HS tự tìm kết quả bằng cách
đặt tính rồi tính:


- So sánh sự giống và khác nhau giữa
số bị chia với thơng?



0 VËy 213,8 : 10 = 21,38


- Khi chia một số thập phân cho 10 ta chỉ việc chuyển
dấu phẩy của số đó sang trái một chữ số


- HS thùc hiện phép tính vào bảng con:
89,13 100


913 0,8913
130


300
0


- Khi chia mét sè thËp ph©n cho 100 ta chun dÊu
phÈy sang trái hai chữ số


+ Nhn xột: Mun chia mt số thập phân cho 10, 100,
1000,..ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang trái
một, hai, ba,.. chữ số.


2 - 3 HS đọc phần quy tắc SGK.
<b>b. Luyện tp: </b>


Bài tập 1 (66): Nhân nhẩm
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS chơi truyền điện.
- GV ghi kết quả vào bảng phụ
*Bài tập 2 (66):



13,96 : 1000 = 0,01396; 999,8 : 1000 = 0,9998


-TÝnh nhẩm rồi so sánh kết quả tính.
a. 12,9 : 10 = 12,9  0,1 =1,29
b. 123,4 : 100 = 123,4  0,01 = 1, 234


- Tãm t¾t


Cã : 537,25 tÊn
LÊy :


10
1


sè gạo
Còn lại : tấn ?
Bài giải:


Số gạo đã lấy ra là:


537,25 : 10 = 53,725 (tấn)
Số gạo còn lại trong kho lµ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<i><b>*****</b></i>


<i><b>Tuần 14.</b></i><b> Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 20....</b>
<b>Ngày soạn: 01.11.20...</b>


<b>1. Giíi thiƯu bài:</b>


- GV giới thiệu bài ghi bảng.
<b>2. Vào bài:</b>


1 - 2 HS trả lời


<b>a. Cách chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự </b>
<b>nhiên th ơng là 1 số thập phân. </b>


<b>+ Ví dụ 1: - GV nêu ví dụ</b>


- Muốn biết cạnh sân dài bao nhiêu mét ta
làm thế nào?


-Hớng dẫn HS:


- Đặt tính rồi tính. 27 4


30 6,75(m)
20


0
- Cho HS nêu lại cách chia.
<b> + Ví dụ 2:</b>


- GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm vào
nháp.



- Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
mà còn d, ta tiÕp tôc chia nh sau:


+ ViÕt dÊu phÈy vào bên phải số thơng.
+ Viết thêm vào bên phải sè d mét ch÷ sè 0
råi chia tiÕp


- HS đọc phần quy tắc SGK-Tr.67.


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

<b>b. Lun tËp:</b>


*Bµi tập 1 (68): -Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vào bảng con.


- GVnhận xét


Bài tập 2 (68):


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Híng dÉn HS tìm hiểu bài toán.


- Mời 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.


- Cả lớp và giáo viên nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Nêu lại cách chia một số tự nhiên cho


<b>Tiết 67: </b><b>Luyện tập</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thơng tìm đợc là một số thập phân và vận
dụng trong gii toỏn cú li vn.


- HS làm các bài tËp: 1, 3, 4.


- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập.
<b>II. đồ dùng dậy học</b>


- B¶ng phơ, b¶ng con


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
mà thơng tìm đợc là một số thập phân?
- GV nhận xét


<b>B. Bµi míi : </b>


<b>1. Giới thiệu bài: - Ghi bảng.</b>


<b>2. Vào bài: - GV hớng dẫn HS làm các bài tập.</b>


1 -2 HS nêu

- Cho HS làm vào nháp.


- Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3 . Củng cố , dặn dò</b>
<b>- HS nêu lại ND bài.</b>


<b>- Yêu cầu HS về nhà làm các bµi trong</b>
<b>vë bµi tËp.</b>


- GV nhËn xÐt giê häc.


TÝnh:


a. 5,9 : 2 + 13,06 b. 35,04 : 4 - 6,87
= 2,95 + 13,06 = 8,76 - 6,87
= 16,01 = 1,89


c. 167 : 25 : 4 d. 8,76  4 : 8
= 6,68 : 4 = 30,04 : 8
= 1,67 = 4,38
Bài giải:


Chiều rộng mảnh vờn là:
24  <sub>5</sub>2 = 9,6 (m)


Chu vi mảnh vờn hình chữ nhật là:
(24 + 9,6)  2 = 67,2 (m)
Diện tích mảnh vờn là:

- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

- Vận dụng giải các bài toán có lời văn.
- HS làm các BT: 1, 3.


<b>II.Cỏc hot động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>


Cho HS làm vào bảng con: 35,04 : 4 = ?
- GV nhận xét


- HS thực hiên vào bảng con
35,04 4


3 0 8,76
24
0
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Vào bài:</b>


<b>a. Cách chia 1 sè TN cho 1 sè TP. </b>
+ TÝnh råi so sánh kết quả tính:


- GV chia lớp thành 2 nhóm mỗi nhóm thực
hiện 1 vế của các phép tính, so sánh kết quả.

- Muốn chia một số tự nhiên cho một số
thập phân ta làm thế nào?


- GV chốt ý, ghi bảng, cho HS đọc.
<b>b. Luyện tập:</b>


- HS theo dõi và thực hiện phép tính ra nháp.
25 : 4 vµ ( 25 x 5 ) : ( 4 x 5 )


6,25 vµ 125 : 20
6,25 = 6,25


*Nhận xét: Khi nhân số bị chia và số chia với
cùng một số khác 0 thì thơng khơng thay đổi.


Ta ph¶i thùc hiƯn 57 : 9,5 = ? (m)


- HS theo dâi vµ thùc hiƯn phÐp chia ra nháp.


- HS nêu.


- HS thực hiện: 9900 8,25
- HS tù nªu. 1650 12
0


*Quy tắc: Muốn chia một số tự nhiên cho một
số thập phân ta làm nh sau:


+ Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập
phân của số chia thì viết thêm vào bên phải số

360 0
9,0 4,5 0


0 2



Tãm t¾t


0,8 m : 16 kg
0,18 m: kg?
*Bài giải:


1m thanh st đó cân nặng là:
16 : 0,8 = 20 (kg)


Thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng là:
20  0,18 = 3,6 (kg)


Đáp số: 3,6 kg


<i><b>****</b></i>


<i><b>Tun 14.</b></i><b> Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 20....</b>


Ngày soạn: 01.11.20...


<i><b>Tốn</b></i>


<b>Tiết</b><b>69: </b><b>Luyện tập</b>

2 00 8,8
0


<b>2. Vµo bµi:</b>


<b>- GV híng dẫn HS làm các bài tập.</b>
Bài tập 1 (70):


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Híng dÉn HS t×m hiểu bài toán.


- Cho 4 cặp HS lên bảng lớp làm vào nháp.
GV cho HS nhận xét rút ra quy tắc.


- Khi chia một số tự nhiên cho 0,5 ; 0,2 ;
0,25 ta lµm nh thÕ nào?


- HS khác nhận xét.
- GV nhận xét, cho điểm.
Bài tập 2 (70):


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhËn xÐt.


Bµi tËp 3 (70):


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.

T×m x :


a. X  8,6 = 387 b. 9,5  X = 399
X = 387 : 8,6 X = 399: 9,5
X = 45 X = 42
Bài giải:


Số dầu ở cả hai thùng là:
21 + 15 = 36 (l)
Số chai dầu là:


36 : 0,75 = 48 (chai)
Đáp số: 48 chai dầu.


<i><b>*****</b></i>


<i><b>Tuần 14.</b></i><b> Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 20....</b>


<b>Ngày soạn: 01.11.20...</b>


<i><b>Toán</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Gióp HS:


- BiÕt chia mét sè thËp ph©n cho một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn.
- HS làm các bài tập:1 (a, b, c),2.


- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập.

23,56 : 6,2 =( 23,56 x 10) : (6,2
x 10)


23,56 : 6,2 = 235,6 : 62
- Híng dÉn HS:


+ Đặt tính rồi tính.
23,5,6 6,2
4 9 6 3,8 (kg)
0


- Cho HS nêu lại cách chia.
<b>+ Ví dụ 2: 82,55 : 1,27 = ?</b>


- GV nªu vÝ dơ, híng dÉn HS làm
vào nháp. 1 HS nêu GV ghi
bảng. 2 - 3 HS nêu lại cách làm.
<b>+ Quy tắc:</b>


- Muốn chia mét sè thËp ph©n
cho mét sè thËp ph©n ta lµm thÕ
nµo?


- GV chốt ý, ghi bảng, cho HS
đọc.


<b>b. Lun tËp:</b>


- HS nghe



- Hớng dẫn HS tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS làm vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài


- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét


* Đặt tính rồi tính:


a. 19,7,2 5,8 b. 8,2,16 5,2 c. 12,88 0,25
2 3 2 3,4 3 0 1 1,58 0 38 51,52
0 16 130


0 50
0


Tãm t¾t:


4,5 l : 3,42 kg
8 l : kg?
Bài giải:


Một lít dầu hoả cân nặng là:
3,42 : 4,5 = 0,76 (kg)
Tám lít dầu hoả cân nặng là:
0,76 x 8 = 6,08 (kg)



<b>III. Các hoạt động dạy- học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Nêu quy tắc chia một số thập phân cho
một số thập phân.


- Yêu cầu cả lớp làm bảng con
19,72 :5.8


- GV nhËn xét ghi điểm
<b>B. Bài mới : </b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Vào bài:</b>


- GV hớng dẫn HS làm cácbài tập.


1 - 2 HS nêu lại quy tắc


- Cả lớp làm bài vào bảng con:
19,7,2 5,8


2 3 2 3,4
0


<b>*Bµi tËp 1 : </b>


- Mời 1 HS đọc bi.

<b>- Yêu cầu HS về nhà làm các bài trong </b>
<b>vở bài tập.</b>


- GV nhận xét giờ học.


* Đặt tÝnh råi tÝnh:


a/17,5,5 3,9 b/ 0,60,3 0,09
1 9 5 4,5 6 3 6,7


0 0


<b>T×m x: </b>
a. X  1,8 = 72
X = 72 : 1,8
X = 40


Tãm t¾t:


3,925 kg : 5,2 l
5,32 kg : l ?
Bài giải:


Một lít dầu cân nặng lµ:
3,952 : 5,2 = 0,76 (kg)
5,32 kg dầu hoả cã sè lÝt lµ:
5,32 : 0,76 = 7 (l)


Đáp số: 7 lít dầu hoả.

một sè thËp ph©n, chia mét sè thËp ph©n
cho mét số thập phân cho một số tự nhiên,
chia một số thËp ph©n cho mét sè thËp
ph©n.


- GV nhËn xÐt
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: - Ghi bảng</b>
<b>2. Vào bài: </b>


- GV hớng dẫn HS làm các bài tập.


- Mỗi HS nêu một quy tắc
- Vài HS nêu lại quy t¾c


<b>* Bài tập 1 :</b>


- Mụứi 1 HS ủóc ủeà baứi Bài tập 1 :
- Mời 1 HS c bi.


- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét.


*Bài tập 2 > < = ?


- Mêi 1 HS nªu yªu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.



5
3


4 > 4,35
+ Ta cã


10
1


14 = 14,1 mµ 14,09 < 14,1
Nên 14,09 <


10
1
14


Tìm x:


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- GV híng dÉn HS t×m cách giải.


- Cho HS làm vào vở.


- Mời 4 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- HS nêu ND bµi.


- Nhắc HS về học kĩ lại các quy tắc chia
có liên quan đến số thập phân và làm các

+ Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số
thập phân, chia một sè thËp ph©n cho mét sè
thËp ph©n, chia mét số thập phân cho một số tự
nhiên, chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
thơng là số thập phân?


- GV nhận xét ghi điểm.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. </b>


Gi ới thiệu bài:


<b>2. Hướng dẫn lm bi tp:</b>


- 4 HS lần lợt nêu các quy tắc chia
- HS khác nhận xét bổ sung


<b>*Bài tập 1 : </b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Híng dÉn HS tìm hiểu bài toán.


- Mời 2 HS lên bảng làm hai phép tính, dới lớp
làm bảng con 2 phÐp tÝnh theo 2 d·y.


- GV nhËn xÐt b¶ng con, bảng lớp. Chốt lại nội
dung bài tập 1.




- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán tóm tắt và
tìm cách giải.


- Cho HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm bài .
- Cả líp vµ GV nhËn xÐt.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Nhc HS v học kĩ lại các quy tắc chia có liên
quan n s thp phõn.


- HS về nhà làm các bài trong vë bµi tËp .
- GV nhËn xÐt giê häc.


= 55,2 : 2,4 - 18,32
= 23 - 18,32
= 4,68




Tãm t¾t:


0,5 l : 1giê
120 l :.giờ?
Bài giải:


Số giờ mà động cơ đó chạy đợc là:
120 : 0,5 = 240 (gi)

- GV nhận xét ghi điểm.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: - Ghi bảng.</b>
<b>2. Vào bài:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>a. TØ sè phần trăm.</b>


<b>+ Ví dụ 1:</b>


- GV nêu ví dụ, giới thiƯu h×nh vÏ, råi hái HS:
+TØ sè cđa diƯn tÝch trång hoa hång vµ diƯn tÝch
vên hoa b»ng bao nhiêu?


- GV viết lên bảng:


100
25


= 25% l t số phần
trăm. và hớng dẫn HS đọc là: “ Hai mơi lăm phần
trăm’’. GV giải nghĩa ý nghĩa của tỉ số phần trăm
- Cho HS tập đọc và viết kí hiệu %


<b>+ VÝ dơ 2:</b>


- GV nªu vÝ dụ, yêu cầu HS:




= 20%


- Sè HS giái chiÕm 20% sè HS toµn
tr-êng.


<b>b. Lun tËp:</b>
* Bµi tËp 1 :


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu.


- Cho HS làm vào bảng con 3 HS lên bảng.
- GV nhận xét.


* Bài tập 2 :


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.


- Cho HS lm vo v nháp, 1 HS lên bảng, sau đó
chữa bài.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- Gv củng cố nội dung bài


- nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học và làm
các bài trong vở bài tập.



Bµi gi¶i:


Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt
chuẩn và tổng số sản phẩm là:


95 : 100 =


100
95


= 95%


Đáp số : 95%


<i><b>*****</b></i>


<i><b>Tuần 15. Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 20....</b></i>


<b>Ngày soạn: 12.11.20...</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

<i><b>Toán</b></i>


<b>Tiết 75: </b><b>Giải toán về tỉ số phần trăm.</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


Gióp HS:


- BiÕt cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.


- Gii đợc các bài tốn đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.

- GV nêu ví dụ, tóm tắt, rồi yêu cầu HS:
- Viết tỉ số của số HS nữ và số HS toµn trêng.
- Thùc hiƯn phÐp chia. 315 : 600 = ?


- Nhân với 100 và chia cho 100.


- GV nêu: Thông thờng ta viết gọn cách tính
nh sau:


315 : 600 = 0,525 = 52,5%


<b>+ Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai </b>
số 315 vµ 600 ta lµm nh thÕ nµo?


- Gäi vµi HS nêu lại quy tắc
<b>+ Bài toán:</b>


- GV nờu ví dụ và giải thích: Khi 80kg nớc
biển bốc hơi hết thì thu đợc 2,8 kg muối.
- Cho HS t lm ra nhỏp.


- Mời 1 HS lên bảng làm.
- Cả lớp và GV nhận xét.


- HS thực hiện:
- 315 : 600


316 : 600 = 0,525
0,525 x 100 :100
= 52,5 : 100


- GV giới thiệu mẫu (bằng cách cho HS tính 19
: 30, dõng ë 4 ch÷ sè sau dÊu phÈy, viết 0,6333
= 63,33%)


- Cho HS làm vào nháp.


Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu)
0,3 = 30%; 0,234 = 23,4%;1,35 = 135%


* Tính tỉ số phần trăm của hai sè.
a. 19: 30 = 0,6333... = 63,33%


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- Mêi 2 HS lªn bảng chữa bài.


- Cả lớp và GV nhận xét.
Bài tập 3 :


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Híng dÉn HS tìm hiểu bài toán.
- Cho HS làm vào vở.


- Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò : </b>


- GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS vỊ ôn lại các
kiến thức vừa học.


<b>III.Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cũ: </b>


+ Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta
làm thế nào?


- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con.
- GV nhận xét sửa sai


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: - Ghi bảng</b>
<b>2. Vào bài: </b>


- GV hớng dẫn HS làm các bài tập.
<b>Bài tập 1 : </b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu.
- Cho HS làm vào bảng lớp, bảng con.
- GV nhận xét.


<b>Bài tập 2 : </b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV nhắc HS v ôn lại các kin thc va
hc.


- Chuaồn bũ baứi sau.


kế hoạch là:


23,5 : 20 = 1,175
1,175 = 117,5%


Thơn Hồ An đã thực hiện vợt mức kế hoạch
là:


117,5% - 100% = 17,5%
Đáp số: a) Đạt 90%


b) Thùc hiƯn 117,5%
Vỵt 17,5%




<i><b>*****</b></i>


<i><b>Tuần 16 Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 20...</b></i>


<b>Ngày soạn: 12.11.20...</b>


Toán



HD 100% số HS là 800 HS
1% HS là : … HS ?
52,5 % là : … HS ?
HD cách tính :


800 : 100 x 52,5 = 420
hoặc 800 x 52,5 : 100 = 420


<i>b. Giới thiệu một bài toán liên quan</i>
<i>đến tỉ số % : HD như SGK</i>


Số tiền lãi sau một tháng là :


1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng)


Theo dõi
Nhắc lại đầu bài


Neâu quy tắc


Theo dõi và nhận xét
<b>2.Hướng dẫn thực hành:</b>


<b>a. Bài tập 1 :</b>


Hướng dẫn HS làm 1 Hs đọc đề


Cho 1 học sinh lên bảng làm (HS yếu)
Cả lớp làm vào vở




Giải
Số vải may quần là :
345 x 40 : 100 = 138 (m)
Số vải may áo là :


Nhận xét cho điểm 345 – 138 = 207 (m)
<b>C. Củng cố :</b>


Nhận xét tiết học
<b>D. Dặn dò :</b>


Xem trước bài : “luyện tập”./.


<i><b>Tuần 16 Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 20...</b></i>


<b>Ngày soạn: 12.11.20...</b>


<i><b> Toỏn</b></i>


<b>Tieỏt 78: </b><b>Luyeọn taọp</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán.
- HS làm các bài tập: 1 (a, b); 2; 3.


- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập.
<b>II.Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hot ng ca HS</b>

- Cho HS làm vào vở.


- Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>Bài tập 3 (77):</b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Hớng dẫn HS tìm hiểu cách giải:
+ Tính diện tích hình chữ nhật.
+ Tính 20% của diện tích đó.
- Cho HS làm vào v.


- Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- HS nêu lại nội dung bài.


- GV nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa
luyện tập và làm các bài trong vở bài tập.
<b>- GV nhận xét giờ häc.</b>


*TÝnh:


a. 320  15 : 100 = 48kg
b. 235  24 : 100 = 56,4m2


Tãm t¾t:




<b>TiÕt 79: </b><b>Giải tốn về tỉ số phần trăm</b>
<b>(TiÕp theo)</b>


<b>I. Mơc tiªu: </b>
Giúp HS biết:


- Cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó.


- Vn dng để giải một số bài tốn dạng tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó.
- HS làm các bài tập:1, 2.


- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập.
<b>II.Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

<b>A. KiĨm tra bµi cị: </b>


- Cho HS làm vào bảng con:
Tìm: 15% của 320 =?


- GV nhận xét củng cố lại cách tính.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: - Ghi bảng.</b>
<b>2. Vào bài:</b>


- HS thực hiện vào bảng con:
320 : 100 15 = 48


Sè häc sinh toµn trêng lµ ( hay 100% sè häc
sinh toµn trêng )


8 <sub></sub> 100 = 800 (häc sinh)


+ Ta cã thÓ lấy 420 chia cho 52,5 rồi nhân
với100 hoặc lấy 420 nhân với 100 rồi chia cho
52,5.


Bài giải:


S ụ tô nhà máy dự định sản xuất là:
1590  100 : 120 = 1325 (ô tô)
Đáp số: 1325 ơ tơ.


<b>b. Lun tËp:</b>
<b>Bµi tËp 1 (78): </b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.


- Cho HS làm vào nháp. 1 HS lên bảng chữa
bài.


<b>Bài tập 2 (78): </b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.



Tổng số sản phẩm là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

hoc360.net Ti liu hc tập miễn phí


<b>*****</b>


<i><b>Tuần 16 Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 20...</b></i>


<b>Ngày soạn: 12.11.20...</b>


<i><b>Toán</b></i>


<b>TiÕt 80: </b><b>Luyện tập</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


Gióp HS:


- BiÕt làm ba dạng bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm:
+ Tính tỉ số phần trăm của hai số.


+ Tìm giá trị một số phần trăm của một số.


+ Tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của số đó.
- HS làm các bài tập 1(b); 2(b); 3(a).


- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập.
<b>II. Các hoạt động dạy -học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>




- Mời một HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở.


- Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhËn xÐt.
<b>*Bµi tËp 3 :</b>


- Mời 1 HS đọc đề bi.


- GV cho HS nhắc lại cách tính một số biết
một số phần trăm của nó.


- Mời 1 HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào nháp.


- Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Nhắc HS Vũ ôn lại các kiến thức vừa
luyện tập.


- Làm các bàI trong vở bàI tập.


- HS nêu lại cách tính


a. 37 : 42 = 0,8809 = 88,09%


- HS nhắc lại cách tìm một số phần trăm của

Gióp HS:


- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần
trăm.


- H/S làm đợc các bài tập 1 a, 2 a, 3.
- Giáo dục H/S có ý thức trong học tập
<b> II. Đồ dùng dạy - học:</b>


- B¶ng nhãm, b¶ng con


<b>III.Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiÓm tra bài cũ : </b>


- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta
làm thế nào?


- Muốn tìm số phần trăm của một số ta lµm
thÕ nµo?


- GV nhËn xÐt.
<b>B. Bµi míi : </b>


<b>1. Giới thiệu bài: - Ghi bảng.</b>
<b>2. Vào bài: </b>


- Hớng dẫn HS làm các bài tập.

= 65,68


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<b>*Bµi tËp 3 :</b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- GV cho HS nhắc lại cách tính tỉ số phần
trăm của hai số và cách tìm một số % của
một số.


- Mời 1 HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở.


- Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.


<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>


- GV cđng cè néi dung bµi.


- GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS về ôn lại
các kiến thức vừa luyện tập và làm các bài
trong vở bài tập.


Bài giải:


a. T cui năm 2000 đến cuối năm 2001 số
ng-ời tăng thêm là:

- Biết thực hiện phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
- HS làm các bài tập: 1; 2; 3.


- Gi¸o dơc HS ý thøc tÝch cùc trong häc tËp.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>


- Phiếu học tập, bảng con.


- Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm, tổ.
- Phơng pháp tổ chức: vấn đáp, gợi mở:
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

<b>A. KiÓm tra bài cũ: </b>


+ Nêu cách chuyển hỗn số thành số thập phân?
+ Nêu cách cộng, trừ hai số tỉ số phần trăm?
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>


<b>2. Vào bài: - Hớng dẫn HS làm BT.</b>


2 HS nhắc lại các quy tắc


<b>* Bài tập 1 : Viết các hỗn số sau thành số thập</b>
<b>phân</b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các
kiến thức vừa luyện tập.


- HS làm vào bảng con.


5
,
4
2
9
2
1


4   ; 3<sub>5</sub>4 19<sub>5</sub> 3,8
75


,
2
4
11
4


3


2   <sub> ; </sub> 1,48


25
37
25

100% - 40% = 25% (lỵng níc trong
hå)


Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ.


<b>*****</b>


<i><b>Tun 17 Thứ tư ngày 05 tháng 12 năm 20...</b></i>


<b>Ngày soạn: 12.11.20...</b>


<i><b>Toán</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Bớc đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.
- HS làm BT 1.


- Gi¸o dơc HS ý thøc tÝch cùc trong häc tập.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>


- Máy tính bỏ túi (Mỗi HS một cái)
- Hình thức tổ chức: cá nhân, nhãm, tæ.


- Phơng pháp tổ chức: Quan sát trực quan, vấn đáp, thực hành.
<b>II. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b> c. Thực hành:</b>


<b>* Bài tập 1 : Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh sau råi </b>
kiĨm tra lại bằng máy tính bỏ túi.


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS cách làm.
- Cho HS làm vào vở.


- Mời một số HS nêu kết quả.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- HS nêu lại nội dung bài.


- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại c¸c
kiÕn thøc võa häc.


- Gióp ta thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh thêng
dïng nh : + ; - ; x ; :


- Màn hình, các phím.


- Có ghi các số, chữ và các phép tính
- HS thực hiện theo hớng dẫn của GV
Quan sát và nêu kêt quả quan s¸t.


- HS đọc phép tính


- HS thùc hiƯn theo híng dÉn cđa GV.



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


<b>- HS dùng máy tính để làm BT3 tiết trớc.</b>
<b>B. Bài mới</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi: - Ghi bảng.</b>
<b>2. Vào bài:</b>


<b>a. Kiến thức:</b>


+ VD1: Tính tỉ số phần trăm của 7 và 40.
- Cho HS nêu cách tính theo quy tắc:
+ Tìm thơng của 7 và 40.


+ Nhân nhẩm thơng đó với 100


- GV hớng dẫn: Bớc thứ 1 có thể sử dụng
máy tính bỏ túi. Sau đó cho HS tính và suy
ra kết quả.


+ VD 2: TÝnh 34% cña 56
- Mêi 1 HS nêu cách tính
- Cho HS tính theo nhóm 4.


- HS nêu kết quả, GV ghi bảng. Sau đó nói:
ta có thể thay thế 34 : 100 bằng 34%. Do
đó ta có thể ấn phím nh nêu trong SGK.
+ VD 3: Tìm một số biết 65% của nó bằng


- HS nªu: 56  34 : 100


- HS thùc hiƯn b»ng m¸y tÝnh theo nhãm 4.
56  34 : 100 = 19,04


VËy 34% cđa 56 lµ 19,04.


- HS nªu: 78 : 65  100


- HS thùc hiƯn b»ng m¸y tÝnh theo nhãm 2.
78 : 65  100 = 120


Vậy số cần tìm là 120.
Kết quả:


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<b>3. Cđng cố, dặn dò: </b>


- GV củng cố nội dung bài.


- GV nhËn xÐt giê học, nhắc HS về ôn lại
các kiến thức vừa häc.


*KÕt qu¶:


103,5kg 86,25kg


<i><b>*****</b></i>


- GV nêu mục tiêu của tiết học.
<b>2. Vào bài:</b>


1 HS nêu, HS kh¸c nhËn xÐt.


<b>a. Giụựi thieọu ủaởc ủieồm cuỷa hỡnh tam giaực : </b>
<b>a. Giới thiệu đặc điểm của hình tam giác:</b>
- Cho HS quan sát hình tam gác ABC:


+ Em hãy chỉ ba cạnh của hình tam giác?
+ Em hãy chỉ ba đỉnh của hình tam giác?
+ Em hãy chỉ ba góc của hình tam giác?


- GV nêu nhận xét : Nh vậy một tam giác có ba
cạnh, ba nh, ba gúc.


<b>b. Giới thiệu ba dạng hình tam giác (theo </b>
<b>góc):</b>


- GV veừ 3 dạng hình tam giác lên bảng.


- HS quan saựt.


a .HS nối tiếp nhau lên bảng chỉ.


( a) ( b) ( c)


a. H×nh tam gi¸c cã 3 gãc nhän.




- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.


<b>3. Cđng cố, dặn dò: </b>


- GV củng cố nội dung bàâ


- GV nhËn xÐt giờ học, nhắc HS Vũ làm các
bàâ trong vở bàâ tập.


b. Hình tam giác có một góc tù và 2 góc
nhọn.


c. Hình tam giác có một góc vuông và 2
góc nhọn (tam giác vuông)


- Gi l ng cao.


H


d. HS dùng ờ ke nhn bit.


Viết tên ba góc, ba cạnh của mỗi hình tam
giác:


-Tên 3 góc của tam giác ABC là: A, B, C
+ Của tam giác DEG là: D, E, G


+ Của tam giác MKN là : M, K, N.



<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>


- Bộ đồ dùng học toàn lớp 5


- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, giảng giải, cá nhân, nhóm.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. KTBC:</b>


- Nêu đặc điểm của hình tam giác.
<b>2. Giới thiệu bài : ghi bảng.</b>


<b>3. Giảng bài.</b>


<b>a. Tính diện tích hình tam giác.</b>


- GV chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau.
- GV lấy một hình tam giác cắt cắt theo đờng
cao, sau đó ghép thành hỡnh ch nht.


+ Chiều dài hình chữ nhật bằng cạnh nào của
hình tam giác ?


+ Chiều rộng hình chữ nhật có bằng chiều cao
của hình tam giác không?


+ Diện tích hình chữ nhật gấp mấy lần diện
tích hình tam giác?


VËy diÖn tích của tam giác EDC là:


2


<i>EH</i>
<i>CD </i>


+ Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao
( cùng một đơn vị đo ) ri chia cho 2.


- HS nêu công thức tính diện tích tam giác.
S =


2


<i>h</i>
<i>a </i>


hoặc (S = a  h : 2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

<b>b. Lun tËp:</b>


<b>* Bµi tập 1 : Tính diện tích hình tam giác.</b>
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV hớng dẫn HS cách làm.
- Cho HS làm vào bảng con.

Giúp HS biết:


- Tính diện tích hình tam gi¸c.


- Tính diện tích hình tam giác vng biết độ dài 2 cạnh góc vng.
- HS làm các bài tập 1; 2; 3.


- Gi¸o dơc HS ý thøc tích cực làm bài tập.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Baỷng con.


<b>III.Cỏc hot động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


+ Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm nh thế
nào?


- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 1 tiết trớc.
- GV nhận xÐt.


<b>B. Bµi míi : </b>


<b>1.Giíi thiƯu bµi: </b>


- GV nêu mục tiêu của tiết học.
<b>2. Vào bài:</b>


- Mời 2 HS lên chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.


- Muốn tính diện tích hình tam giác vuông ta làm
thế nào?


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- HS nhắc lại nội dung bài.


- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập và làm
các bài trong vở bài tập.


- GV nhận xét giờ học.


- HS làm bảng con và bản lớp
- 2 HS lên bảng làm bài.


a. 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2<sub>)</sub>


b. 16dm = 1,6m


1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2<sub>)</sub>


- HS trao đổi theo cặp rồi nêu kết quả:
- Hình tam giác ABC coi AC là đáy thì
AB là đờng cao.


- Hình tam giác DEG coi DE l ỏy
thỡ DG l ng cao.


<b> * Gióp HS biết :</b>


- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.


- Làm các phép tính với số thập phân.


- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

- Bảng con.


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>Tuần 18. Thứ năm ngày13 tháng 12 năm 20...</b></i>


<b>Ngày soạn: 12.11.20...</b>


<i><b>Tốn</b></i>


<b>Tiết 89: Kiểm tra Học kì I</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


<i><b>Tuần 18. Thứ sáu ngày 14 tháng 12 năm 20...</b></i>


<b>Ngày soạn: 12.11.20...</b>


- GV nêu mục tiêu của tiết học.
<b>2. Vào bài:</b>


- 1 2 HS nêu.


<b>a. Hình thành biểu t ợng veừ hình </b>
<b>thang:</b>


- Cho HS quan sát hình veừ cái thang
trong SGK để nhận ra hình ảnh của cáI
thang.


<b>b.Nhận biết một số đặc điểm của </b>
<b>hình thang:</b>


- Cho HS quan sát hình thang mô hình
lắp ghép và hình veừ:


- Hình thang ABCD có mấy cạnh?
- Có hai cạnh nào song song với nhau?
- Em có nhận xét gì về đặc điểm hình
thang?


- Cho HS quan sát và nêu đờng cao,
chiều cao của hình thang.


- Đờng cao có quan heọ nh thế nào với
hai đáy?




- HS làm bàI theo cặp


- Các hình thang là: hình 1, hình 2, hình 4, hình 5,
h×nh 6


Group: 142


A <sub>B</sub>


C


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

<b>* Bµi tËp 2 : </b>


- Mêi 1 HS nêu yêu cầu.


- Cho HS t lm vo vở. Chữa bài.
- Lu ý: Hình thang có 1 cặp cạnh đối
diện song song.


<b>* Bµi tËp 4 : </b>


(Các bớc thực hiện tơng tự bài 2).
-Thế nào là hình thang vuông?
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- GV củng cè néi dung bµi
<b> - GV nhËn xÐt giê häc.</b>


HS làm bài cá nhân.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status