Bộ đề kiểm tra Vật lí 7(hot) - Pdf 70

BỘ ĐỀ KIỂM TRA – ĐÁP ÁN VẬT LÍ 7
A. TRẮC NGHIỆM:
I. Chương I:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đường truyền của ánh sáng?
A. Đường truyền của ánh sáng trong không khí là đường thẳng.
B. Đường truyền của ánh sáng trong không khí có thể là đườg cong bất kì.
C. Đường truyền của ánh sáng trong không khí là đường gấp khúc.
Câu 2: Trong những vật sau đây, vật nào được xem là trong suốt và có thể cho ánh sáng truyền qua?
A. Tấm kính trắng. B. Tấm gổ. C. Tấm bìa cứng. D. Nước nguyên chất.
Câu 3: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là phù hợp với chùm sáng song song?
A. Trong chùm sáng song song, các tia sáng luôn song song với nhau.
B. Trong chùm sáng song song, các tia sáng không giao nhau.
C. Chùm tia sáng phát ra từ một điểm là chùm sáng song song.
Câu 4: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là phù hợp với chùm sáng hội trụ và chùm sáng phân kì
A. Chùm sáng hội tụ và chùm sáng phân kì có điểm giống nhau là các tia sáng có giao nhau.
B. Trong chùm sáng hội tụ, các tia sáng đều xuất phát từ cùng một điểm.
C. Trong chùm sáng phân kì, các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền của chung.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?
A. Ánh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật.
B. Ánh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tuỳ thuộc vào vị trí của vật trước gương.
C. Ánh của một vật qua gương phẳng luôn có kích thước bằng vật.
D. Nếu đặt màn ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật toạ bởi gương phẳng.
Câu 6: Chiếu chùm sáng phân kì vào một gương cầu lõm. Điều nào sau đây là đúng khi nói về chùm sáng
phản xạ?
A. Chùm sáng phản xạ luôn luôn là chùm hội tụ.
B. Chùm sáng phản xạ luôn luôn là chùm phân kì.
C. Chùm sáng phản xạ luôn luôn là chùm song song.
D. Các trường hợp trên đều có thể xảy ra.
Câu 7: Chiếu một chùm sáng phân kì vào một gương cầu lõm. Điều nào sau đây là đúng khi nói về chùm
sáng phản xạ/
A. Chùm sáng phản xạ luôn luôn là chùm sáng hội tụ.

B. Cành cây lay động trong gió nhẹ.
C. Một người ngồi trên võng đu đưa.
D. Chuyển đọng của quả lắc đòng hồ treo tường.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, những phát biểu nào đúng khi nói về tần số của dao động?
A. Tần số là dao động của một vật thực hiện trong 10s.
B. Tần số là dao động của một vật thực hiện trong 1s.
C. Tần số là đại lượng không có đơn vị.
D. Đơn vị tần số là Héc (kí hiệu: Hz)
Câu 4: Những điều nào sau đây là sai khi nói về nguồn góc của âm thanh?
A. Âm phát ra từ các vật dao động.
B. Khi các vật dao động, ta luôn có thể nghe được âm thanh phát ra từ các vật đó.
C. Âm thanh có thể phát ra từ các vật cố định (không dao động).
D. Tất cả các vật được xem là nguồn âm thì đều có thể phát ra âm thanh.
Câu 5: Trong các trường hợp sau đây, những trường hợp nào ta có thể nghe rỏ tiếng vang ?
A. Nói to trong những hang động lớn.
B. Nói to trong phòng học.
C. Nói to khi đứng trên chiếc tàu ngoài khơi.
D. Nói to trong phòng tắm đóng kín cửa.
Câu 6: Âm thanh được tạo ra nhờ:
A. nhiệt. B. điện. C. ánh sáng. D. dao động.
Câu 7: Trong các trường hợp sau đây, vật phát ra âm khi nào?
A. Khi kéo căng vật. B. Khi uốn cong vật. C. Khi làm vật dao động. D. Khi nén vật.
Câu 8: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt?
A. Miếng xốp. B. Tấm gổ. C. Mặt gương. D. Đệm cao su.
Câu 9: Âm không thể truyền trong môi trường nào sau đây?
A. Khoảng chân không. B. Tường bê tông. C. Nước biển. D. Tầng khí quyển bao quanh trái đất.
Câu 10: Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?
A. Tiếng sấm rền. C. Tiếng xình xịch của tàu hoả đang chạy.
B. Tiếng sóng biển ầm ầm. D. Tiếng máy móc làm việc phát ra to và kéo dài.
III. Chương III:

A. Gọi điện thoại cho bênh viện. C. Chạy đến kéo người bị nạn ra khỏi dây dẫn.
B. Ngắt ngay cơng tắc điện và gọi người cấp cứu. D. Lấy nước dội lên người bị nạn.
Câu 9: Hình vẽ bên cho biết thông tin nào sau đây đúng:
A. Công tắc K đang mở. M N
B. MN chắc chắn là nguồn điện, N là cực âm, M là cực dương.
C. Không có dòng điện chạy qua bóng đèn.
D. MN chắc chắn là nguồn điện, M là cực âm, N là cực dương.
Câu 10: Tại sao nói kim loại là chất dẫn điện tốt? Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. Vì kim loại thường có khối lượng riêng lớn B. Vì kim loại là vật liệu đắt tiền.
C. Vì trong kim loại có nhiều êlectrôn tự do. D. Cả ba lí do A, B, C đều đúng.
Câu 11: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong dụng cụ điện nào sau đây là không có ích:
A. Bếp điện. B. Máy sấy tóc. C. Nồi cơm điện. D. Ti vi.
Câu 12: Trong các sơ đồ mạch điện sau, sơ đồ nào có mũi tên chỉ đúng chiều qui ước của dòng điện?
Câu 13: Trên hai bóng đèn giiống nhau hồn tồn, có ghi 3V. Phải mắc hai bóng đèn như thế nào để chúng
sáng bình thường?
A. Mắc nối tiếp chúng vào nguồn điện có hiệu điện thế 3V
B. Mắc nối tiếp chúng vào nguồn điện có hiệu điện thế 6V
C. Mắc song song chúng vào nguồn điện có hiệu điện thế 6V
D. Mắc nối tiếp chúng vào nguồn điện có hiệu điện thế 9V
Câu 14: Một đoạn mạch gồm hai bóng đèn Đ
1
, Đ
2
mắc song song dòng điện chạy qua mỗi đèn có cường độ
tương ứng là I
1
= 0,5A , I

2

Câu 16: Vật dẫn điện là vật :
A. Có khả năng cho dòng điện chạy qua.
B. Có khả năng cho các hạt mang điện tích dương chạy qua.
C. Có khả năng cho các hạt mang điện tích âm chạy qua.
D. Các câu A, B, C đều đúng.
-
+
B.
+
-
C.
D.
+
-+
-
A
B. ĐIỀN KHUYẾT:
I. Chương I:
Câu 1: Điền từ, cụm từ thích hợp vào chổ trống của các câu sau:
a. Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng đi vào mắt ta.
b. Mắt chỉ nhìn thấy một vật khi có ánh sáng đi từ vật truyền tới mắt ta.
c. Những vật tự phát ra ánh sáng gọi là những nguồn sáng vật không tự phát ra ánh sáng được nhưng có thể
nhận được ánh sáng từ một nguồn khác và hắt vào mắt ta gọi là vật được chiếu sáng. Nguồn sáng và các vật
được chiếu sáng gọi chung là vật sáng.
Câu 2: Chọn từ, cụm từ sau: trong suốt; đường thẳng; đường cong; không để điền vào chổ trống các câu sau
cho thích hợp.
a. Trong một môi trường trong suốt đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
b. Trong một môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng có thể truyền theo đường cong.

Câu 10:
II. Chương II:
Câu 1: Chọn từ, cụm từ thích hợp vào chổ trống của các câu sau cho đúng nghĩa:
a. Khi vật dao động càng nhanh thì số lần dao động của vật thực hiện trong 1s càng lớn, tức là tần số dao
động càng lớn.
b. Vật nào có tần số dao động càng nhỏ thì nó dao động càng chậm.
c. Trong 5s, một vật thực hiện được 30 dao động, tần số dao động của vật là 6 Hz.
Câu 2: Dùng những từ sau: càng cao; càng thấp; càng lớn; càng nhỏ. Để điền vào các câu sau cho hợp lí.
a. Âm phát ra càng trầm (càng thấp) khi tần số dao động càng nhỏ.
b. Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.
Câu 3: Tìm từ và cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống các câu sau cho đúng:
a. Khi gẩy nhẹ, dây đàn lệch ít tức là biên độ dao động nhỏ, dây đàn dao động yếu Thì âm phát ra nhỏ.
b. Khi gẩy mạnh, dây đàn lệch nhiều tức là biên độ dao động lớn, dây đàn dao động mạnh thì âm phát ra
càng to.
Câu 4: Điền từ, cụm từ thích hợp vào chổ trống của các câu sau cho có nghĩa:
a. Âm có thể truyền qua các môi trường rắn, lỏng và khí. Nhưng âm không thể truyền qua chân không.
b. Khi âm truyền trong một môi trường, âm bị hấp thụ dần nên càng xa nguồn âm, âm càng yếu dần đi rồi tắt
hẳn.
c. Môi trường truyền âm tốt là môi trường trong đó dao động âm truyền đi xa mà biên độ giảm ít. Nói chung,
các chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng, các chất lỏng truyền âm tốt hơn chất khí.
Câu 5: Chọn từ và cụm từ: khác nhau; vận tốc truyền âm; môi trường; nhiệt độ; lớn nhất; chất khí; chất
lỏng, để điền vào chổ trống thích hợp:
a. Trong các môi trường khác nhau thì vận tốc truyền âm là khác nhau
b. Với cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ
c. Nói chung, vận tốc truyền âm trong chất rắn là lớn nhất, tiếp theo là chất lỏng và cuối cùng là chất khí.
Câu 6: Chọn từ, cụm từ thích hợp vào chổ trống của các câu sau cho đúng nghĩa:
a. Khi âm gặp mặt chắn đều bị phản xạ, sự phản xạ của âm nhiều hay ít tuỳ thuộc vào mặt chắn cứng, nhẳn
hay mềm, ghồ ghề.
b. Ta nhận biết được âm phản xạ khi nghe thấy tiếng vang. Thời gian kể từ khi âm phát ra đến khi cảm nhận
được âm phản xạ phải lớn hơn 1/15s thì ta mới có thể nghe rỏ tiếng vang.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status