<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bộ đề thi học kì 1 mơn Khoa học</b><b> lớp 4</b>
<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI MÔN KHOA HỌC LỚP 4</b>
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TNK
Q
T
L
TNK
Q TL
TNK
Q TL
TN
KQ
TL
TNKQ TL
Số điểm 0,5đ 1,0 <b>1,5đ</b>
Câu số 3 9 <b>3,9</b>
5. Nước
Số câu 1 1 1 <b>1</b> <b>2</b>
Số điểm <b>1,0đ</b> 1,0đ <b>1,0đ</b> <b>1,0đ</b> <b>2,0đ</b>
Câu số 6 11 12 <b>6</b> <b>11,12</b>
6. Khơng khí
Số câu 1 1 <b>2</b>
Số điểm <b>0,5đ</b> <b>1,0đ</b> <b>1,5đ</b>
Câu số 4 7 <b>4,7</b>
Tổng Số câu <b>4</b> <b>3</b> 1 <b>1</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>8</b> <b>4</b>
Số điểm <b>2,0đ</b> <b>3,0đ</b> 1,0đ <b>1,0</b> <b>2,0đ</b> <b>1,0đ</b> <b>6,0đ</b> <b>4,0đ</b>
<b> </b>
<i><b>ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ 1</b></i>
A. Là chất khí, không màu, không mùi, không vị
B. Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị
C. Là chất rắn trong suốt, không màu, không mùi, không vị
D. Là chất lỏng. có màu trắng đục, khơng mùi, khơng vị
Câu 7. Điều kiện để duy trì sự cháy là ?
A. Cần khí ni- tơ B. Cần khí các- bơ- níc
C. Cần nước D. Cần khí ơ- xi
Câu 8. Khi bị bệnh cơ thể có những biểu hiện gì ?
<i>.</i>
Câu 9. Trước khi bơi em cần làm gì ?
A. Uống nước thật nhiều B. Ăn thật no
B. Khởi động kĩ D. Nhịn đói
Câu 10. Em hãy nêu quá trình trao đổi chất ở người ?
Câu 11. Em hãy vẽ sơ đồ vịng tuần hồn của nước trong tự nhiên.
Câu 12. Nếu em thấy bạn mình ln xả nước lãng phí thì em sẽ làm gì ?
<b>Đáp án, hướng dẫn chấm Môn Khoa học: 10 điểm</b>
bốc hơi rơi xuống
Nước mưa
(1 điểm)
Câu 12. - Khuyên bạn không nên xả nước lãng phí.
- Nói cho bạn nghe về vai trị của nước đối với cuộc sống
(1 điểm)
<i><b>ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ 1</b></i>
<i><b>MƠN: </b></i><b>KHOA HỌC – LỚP 4 </b><i><b> -</b></i><i><b> ĐỀ SỐ 2</b></i>
<i><b>NĂM HỌC: 2019 - 2020</b></i>
<i><b>Câu 1 (1điểm):</b></i>Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?
(Mức 1)
A. Khơng khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp B. Thức ăn
C. Nước uống D. Tất cả các ý trên
<i><b>Câu 2 (1 điểm) Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng? (Mức 2)</b></i>
A. Ăn vừa phải B. Ăn theo khả năng
...
...
...
...
<i><b>Câu 8 (1 điểm): Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi</b></i>
món ăn? (Mức 2)
...
...
<i><b>Câu 9 (1 điểm): Để phịng bệnh béo phì ta nên làm gì? (Mức 3)</b></i>
...
...
...
...
<i><b>Câu 10 (1 điểm): Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp đạm đông vật và đạm thực vât?</b></i>
(Mức 4)
...
...
...
...
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 MƠN KHOA HỌC LỚP 4</b>
<b>PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)</b>
<i><b>ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ 1</b></i>
<i><b>MÔN: KHOA HỌC – LỚP 4 - </b></i><i><b>ĐỀ SỐ 3</b></i>
<i><b>NĂM HỌC: 2019 - 2020</b></i>
<b>Khoanh tròn trước ý trả lời đúng </b>
<b>Câu 1/ (1 điểm) Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào ? (M1)</b>
A/ Không ăn uống.
B/ Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo.
<b>Câu 2/ (1 điểm) Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia</b>
thức ăn thành mấy nhóm? (M1)
A/ 1 nhóm B/ 2 nhóm
C/ 3 nhóm D/ 4 nhóm
<b>Câu 3/ (1 điểm) Chất đạm và chất béo có vai trị: </b> (M1)
A/ Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K
B/ Xây dựng và đổi mới cơ thể
C/ Tạo ra những tế bào giúp cơ thể lớn lên.
D/ Tất cả các ý trên.
<b>Câu 4/(1 điểm) Khơng khí và nước có tính chất gì giống nhau: (M2)</b>
A/ Hòa tan một số chất. B/ Không màu, không mùi.
thành các chất cần cho ……….của sinh vật.
<b>Câu 9/ (1 điểm) Tại sao nhà vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi phải làm xa nguồn</b>
nước? (M3)
...
...
...
...
<b>Câu 10/ (1 điểm) Em làm thí nghiệm như thế nào để chứng tỏ trong thành phần của khơng khí </b>
cịn có hơi nước?<b> (M4)</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Đáp án và biểu điểm kiểm tra cuối HKI</b>
<b>Môn: khoa học - lớp 4</b>
<b>TT</b> <b>ĐÁP ÁN</b> <b>ĐIỂM</b>
Câu 1 C/ Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống dung dịch ô-rê-dôn. 1,0 điểm
Câu 10 - Dùng một chiếc cốc thủy tinh sau đó hà hơi của mình vào cốc.
Khi đó quan sát thành cốc ta sẽ thấy thành cốc bị mờ chứ không
trong suốt như ban đầu nữa.
- Học sinh có thể đề xuất cách khác.
1,0 điểm
<i><b>ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ 1</b></i>
<i><b>MƠN: KHOA HỌC – LỚP 4 - </b></i><i><b>ĐỀ SỐ 4</b></i>
<i><b>NĂM HỌC: 2019 - 2020</b></i>
<b>Câu 1: Trong quá trình sống cơ thể lấy những gì từ mơi trường và thải ra mơi trường những </b>
gì? (1 điểm)
a. Lấy vào khơng khí, nước uống và thải ra chất cặn bã.
b. Lấy vào thức ăn, nước uống, khơng khí và thải ra chất thừa, cặn bã.
c. Lấy vào thức ăn, khơng khí, nước uống và thải ra khơng khí.
<b>Câu 2: Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn là: (1 điểm)</b>
a. Chất bột đường, chất béo, chất đạm, chất khoáng, vi-ta-min.
b. Chất béo, chất bột đường, nước khoáng, vi-ta-min
c. Chất béo, chất đạm, nước khống, vi-ta-min.
<b>Câu 3: Vai trị của chất bột đường là: (0.5 điểm)</b>
a. Chất bột đường cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động.
b. Khơng nên chơi đùa gần hồ ao, sông suối, lội qua sông suối khi trời mưa lũ, giông bão.
Nên chấp hành tốt các quy định về an tồn giao thơng đường thủy, tập bơi ở nơi có người
lớn và có phương tiện cứu hộ.
c. Không nên chơi đùa gần hồ ao, sơng suối, tập bơi ở nơi có người lớn.
<b>Câu 8: Nước có những tính chất gì? (1 điểm)</b>
b. nước chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan
một số chất.
c. Cả hai ý trên.
<b>Câu 9: Nước tồn tại ở những thể nào? (1 điểm)</b>
a. Thể lỏng, thể khí, thể bay hơi.
b. Thể lỏng, thể rắn, thể đơng đặc.
c. Thể lỏng, thể khí, thể rắn.
<b>Câu 10: Để bảo vệ nguồn nước chúng ta phải làm gì? (1 điểm)</b>
...
...
...
...
...
...
<b>Câu 11: Khơng khí có tính chất gì? (1 điểm)</b>
a. Khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng có hình dạng nhất định, có thể bị nén lại hoặc
TL
- Nêu được
những yếu tố
cần cho sự
sống của con
người, một
số cơ quan
tham gia vào
Số
câu 1 1 <b>2</b>
Số
điểm
Con
người
và
sức
khỏe
quá trình trao
- Kể tên một
số thức ăn có
chứa nhiều
chất đạm,
chất béo,
chất bột
thức ăn,
phòng một số
bệnh do thiếu
chất dinh
dưỡng.
Số
câu 1 1 <b>2</b>
Số
điểm 1 0,5 <b>1.5đ</b>
Vật
chất
và
năng
lượng
- Tính chất
của nước,
khơng khí,
thành phần
chính của
khơng khí.
- Ngun
nhân làm ô
nhiễm nguồn
nước, một số
điểm <b>4</b> <b>2,5</b> <b>0,5</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>7</b>
<b>HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VAØ THANG ĐIỂM KIỂM TRA</b>
<b>CUỐI KÌ I- LỚP 4 NĂM HỌC 2019- 2020</b>
<b>A. MÔN KHOA HỌC</b>
<b>Câu 3, 4, 5, 7 mỡi câu được 0.5 điểm. Các câu cịn lại mỡi câu đúng được 1 điểm.</b>
<b>Câu 1: b</b> <b>Câu 2: a</b> <b>Câu 3: c</b> <b>Câu 4: b </b> <b>Câu 5: c</b>
<b>Câu 7: b</b> <b>Câu 8: c</b> <b>Câu 9: c</b> <b>Câu 11: a</b> <b>Câu 12: b </b>
<b>Câu 6: </b>
a. Thiếu chất đạm: Suy dinh dưỡng.
b. Thiếu vi-ta-min A: Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lịa.
c. Thiếu vi-ta-min D: Còi xương.
d. Thiếu i-ốt: Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, dễ bị bứu cổ.
<b>Câu 10: Để bảo vệ nguồn nước chúng ta phải làm gì? </b>
<b>- Giữ vệ sinh sạch sẽ môi trường xung quanh.</b>
- Không đục phá ống nước, làm chất bẩn thấm vào nguồn nước.
- Xây dựng nhà tiêu tự hoại, nhà tiêu phải làm xa nguồn nước.
<b>- Cải tạo và bảo vệ hệ thống thốt nước thải sinh hoạt và cơng nghiệp trước khi xả vào hệ </b>
thống thoát nước chung.