Tải Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Vật lý lớp 12 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2014 - 2015 - Đề thi giữa học kì II môn Vật lý lớp 12 có đáp án - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
<b>TỔ VẬT LÍ - KTCN</b>





<b>ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, HKII</b>
<b>Mơn học: Vật Lí 12 </b>


<b>Mã đề 485</b>
<b>Câu 1: Mạch dao động điện từ tự do có tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?</b>


<b>A. Năng lượng điện trường biến thiên với tần số 2f.</b>


<b>B. Năng lượng điện trường cực đại bằng với năng lượng từ trường cực đại.</b>
<b>C. Năng lượng điện từ biến thiên với tần số 2f.</b>


<b>D. Năng lượng từ trường biến thiên với tần số 2f.</b>


<b>Câu 2: Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện có độ tự cảm L = 10H và điện dung C biến</b>
thiên từ 10pF đến 250pF. Máy có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng


A. 10m đến 95m. B. 20m đến 100m. C. 18,8m đến 94,2m. D. 18,8m đến 90m.
Câu 3: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ tự do không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng Uo. Giá trị
cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là


o o


I U LC.


o


trong mạch là:


A. 12,5 kHz. B. 25 kHz C. 7,5 kHz D. 15 kHz


 


3


i 0,02cos2.10 t A <sub>C 5 F</sub><sub> </sub>


<b>Câu 5: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có</b>
dạng . Tụ điện trong mạch có điện dung . Độ tự cảm của cuộn cảm là


6
10 <sub>10</sub>8


<b>A. L = 5. H</b> <b> B. L = 5.H</b> <b> C. L = 50 H</b> <b> D. L = 50 mH.</b>
Câu 6: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra:


A. điện trường. B. từ trường.


C. điện trường xoáy. D. điện từ trường.


<b>Câu 7: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa</b>


A. Điện trường và từ trường. B. điện áp và cường độ dòng điện.


C. điện tích và dịng điện. D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
<b>Câu 8: Nhận xét nào sau đây là đúng ?</b>

<b>B. Là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ 500 </b>0<sub>C.</sub>
<b>C. Khơng có khả năng đâm xuyên.</b>


<b>D. Được phát ra từ đèn điện.</b>


<b>Câu 13: Thí nghiệm của Niu tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh:</b>
A. Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.


B. Lăng kính đã làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó.
C. Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc.


D. Ánh sáng trắng không phải là tập hợp của ánh sáng đơn sắc.


<b>Câu 14: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1m, a = 1mm;  = 0,6 m. Bề rộng</b>
trường giao thoa đo được 5,4 mm. Tổng số vân sáng và tối trên màn là


<b>A. 8.</b> <b>B. 9.</b> <b>C. 15.</b> <b> D. 17.</b>


Câu 15: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường có chiết suất n1 = 1,6 sang mơi trường có
chiết suất n2= 4/3 thì:


A. Tần số giảm, bước sóng giảm. B. Tần số giảm, bước sóng tăng.
C. Tần số khơng đổi, bước sóng giảm. D. Tần số khơng đổi, bước sóng tăng
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết D = 1 m, a = 1 mm. Khoảng cách
từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm. Bước sóng ánh sáng là


A. 0,44 m. B. 0,52 m. C. 0,60 m. D. 0,58 m.


<b>Câu 17: Mạch dao động của máy thu vơ tuyến điện có cuộn cảm L = 25H. Để thu được sóng vơ</b>
tuyến có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị


m


 m<sub>Câu 22: Hai khe Iâng cách nhau 0,2mm được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,40 </sub>
-0,75. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 1m. Hỏi những điểm nằm cách vân sáng
chính giữa 2,7cm có bao nhiêu vân sáng của ánh sáng đơn sắc trùng nhau.


<b>A. 5</b> <b>B. 6</b> <b>C. 7</b> <b>D. 8</b>


<b>Câu 23: Chọn câu đúng. Một vật phát được tia hồng ngoại vào mơi trường xung quanh phải có nhiệt</b>
độ


A. cao hơn nhiệt độ môi trường. B. Trên 00<sub>C</sub> <sub>C. trên 100</sub>0<sub>C</sub> <sub>D. Trên 0K</sub>
8


10


Câu 24: Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60. Các
vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,2mm có:


<b>A. Vân sáng bậc 2.</b> B. Vân sáng bậc 3. <b>C. Vân tối thứ 2.</b> <b>D. Vân tối thứ 3.</b>
<i><b>Câu 25: Phát biểu nào sau đây khi nói về quang phổ vạch phát xạ là không đúng?</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một</b>
nền tối.


<b>C. Mỗi ngun tố hóa học khi bị kích thích, phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một</b>
quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.


<b>D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về</b>

C. có bước sóng từ 400nm đến vài nanomét. D. có bước sóng từ 750nm đến 2mm.


Ghi mã đề kiểm tra vào phiếu trả lời trắc nghiệm.


<i>(Yêu cầu học sinh tự giác làm bài, không trao đổi, không sử dụng tài liệu trong khi làm bài)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

---TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
<b>TỔ VẬT LÍ - KTCN</b>





<b>ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, HKII</b>
<b>Mơn học : Vật Lí 12</b>


<b>Mã đề 845</b>


<b>Câu 1: Chọn câu đúng. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ</b>


A. cao hơn nhiệt độ mơi trường. B. Trên 00<sub>C</sub> <sub>C. trên 100</sub>0<sub>C</sub> <sub>D. Trên 0K</sub>
8


10


<b>Câu 2:. Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60. Các</b>
vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm là:


A. Vân sáng bậc 3. B. Vân tối thứ 4. C. Vân tối thứ 5. D. Vân sáng bậc 4
<b>Câu 3: Tia X</b>




<b>A. Cho một chùm êlectron tốc độ nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng</b>
lớn hơn.


<b>B. Cho một chùm êlectron tốc độ nhỏ bắn vào một kim.</b>
<b>C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.</b>
<b>D. Chiếu tia hồng ngoại vàp một lim loại.</b>


<b>Câu 8: Mạch dao động điện từ tự do có tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
<b>A. Năng lượng điện trường biến thiên với tần số 2f.</b>


<b>B. Năng lượng điện trường cực đại bằng với năng lượng từ trường cực đại.</b>
<b>C. Năng lượng điện từ biến thiên với tần số 2f.</b>


<b>D. Năng lượng từ trường biến thiên với tần số 2f.</b>
Câu 9: Chọn câu đúng. Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ


A. Đơn sắc có màu tím sẫm. B. khơng màu, ở ngồi đầu tím của quang phổ.


C. có bước sóng từ 400nm đến vài nanomét. D. có bước sóng từ 750nm đến 2mm.


Câu 10: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ tự do không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng Uo. Giá trị
cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là


o o


I U LC.


o


A. 0,44 m. B. 0,52 m. C. 0,60 m. D. 0,58 m.


 


3


i 0,02cos2.10 t A <sub>C 5 F</sub><sub> </sub>


<b>Câu 13: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có</b>
dạng . Tụ điện trong mạch có điện dung . Độ tự cảm của cuộn cảm là


6
10 <sub>10</sub>8


<b>A. L = 5. H</b> <b> B. L = 5.H</b> <b> C. L = 50 H</b> <b> D. L = 50 mH.</b>
Câu 14: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra:


A. điện trường. B. từ trường. C. điện trường xoáy. D. điện từ trường.
<b>Câu 15: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa</b>


A. Điện trường và từ trường. B. điện áp và cường độ dịng điện.


C. điện tích và dịng điện. D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
<b>Câu 16: Nhận xét nào sau đây là đúng ?</b>


A. Sóng điện từ là sóng cơ học.


B. Sóng điện từ cũng là sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể truyền được trong chân khơng.
C. Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không.

A. Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.


B. Lăng kính đã làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó.
C. Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc.


D. Ánh sáng trắng không phải là tập hợp của ánh sáng đơn sắc.


<i>λ</i> <i>μ</i> <b>Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là</b>
2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là = 0,5m.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân tối thứ 10 là


<b>A. 4,75mm</b> <b>B. 4,25mm.</b> <b>C. 4,5mm.</b> <b>D. 5,0mm</b>


<b>Câu 23: Một bức xạ đơn sắc tần số 4,4.10</b>14<sub>Hz khi truyền trong nước có bước sóng là 0,5m thì chiết </sub>
suất đối với bức xạ trên là:


<b>A. n = 1,43</b> <b>B. n = 1</b> <b>C. n = 0,76</b> <b>D. n = 1,36</b>


<b>Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1m, a = 1mm;  = 0,6 m. Bề rộng</b>
trường giao thoa đo được 5,4 mm. Tổng số vân sáng và tối trên màn là


<b>A. 8.</b> <b>B. 9.</b> <b>C. 15.</b> <b> D. 17.</b>


Câu 25: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường có chiết suất n1 = 1,6 sang mơi trường có
chiết suất n2= 4/3 thì:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 26: Người ta chiếu sáng hai khe Young bằng một bước sóng λ. Biết khoảng cách giữa hai khe là</b>
0,2mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng trung tâm
là 4,05mm. Tìm λ



Ghi mã đề kiểm tra vào phiếu trả lời trắc nghiệm.


<i>(Yêu cầu học sinh tự giác làm bài, không trao đổi, không sử dụng tài liệu trong khi làm bài)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

---ĐÁP ÁN VẬT LÝ 12
MÃ ĐỀ: 485


1D; 2C; 3D; 4A; 5D; 6C; 7D; 8C; 9B; 10B; 11A; 12A; 13A; 14D; 15D; 16C; 17A; 18A; 19C; 20C;
21C; 22B; 23A; 24B; 25B; 26C; 27D; 28B; 29D; 30C.


MÃ ĐỀ: 845


1A; 2C; 3A; 4D; 5B; 6B; 7A; 8D; 9C; 10D; 11A; 12C; 13D; 14C; 15D; 16C; 17B; 18A; 19C; 20A;
21A; 22B; 23D; 24D; 25D; 26C; 27B; 28B; 29C; 30C.


ĐÁP ÁN VẬT LÝ 12
MÃ ĐỀ: 485


1D; 2C; 3D; 4A; 5D; 6C; 7D; 8C; 9B; 10B; 11A; 12A; 13A; 14D; 15D; 16C; 17A; 18A; 19C; 20C;
21C; 22B; 23A; 24B; 25B; 26C; 27D; 28B; 29D; 30C.


MÃ ĐỀ: 845


1A; 2C; 3A; 4D; 5B; 6B; 7A; 8D; 9C; 10D; 11A; 12C; 13D; 14C; 15D; 16C; 17B; 18A; 19C; 20A;
21A; 22B; 23D; 24D; 25D; 26C; 27B; 28B; 29C; 30C.


ĐÁP ÁN VẬT LÝ 12
MÃ ĐỀ: 485



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status