<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3</b>
<b>I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức đã được học từ đầu học kì II tới tiết kiểm tra. </b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Nghiêm túc trong q trình kiểm tra.</b></i>
<b>II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ(40%) và TL(60%)</b>
<b>III. ĐỀ KIỂM TRA:</b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)</b>
<i><b>Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất</b></i>
<b>Câu 1: Trong Excel, nút lệnh nào dùng để xem trước khi in?</b>
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 2: Chọn phát biểu SAI. Các tính năng của định dạng trang tính bao gồm:</b>
<b>A. Tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính;</b>
<b>B. Căn lề nội dung trong khn khổ các ơ tính;</b>
<b>C. Thay đổi phơng chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ;</b>
<b>D. Tô màu nền và tạo đường viền cho các ơ tính.</b>
<b>Câu 3: Trong Excel, để thực hiện lọc dữ liệu em dùng lệnh:</b>
<b>A. File Print… .</b> <b>B. File Page Setup… .</b>
<b>A. dễ tìm kiếm và so sánh dữ liệu.</b> <b>B. làm thay đổi số liệu trong bảng.</b>
<b>C. dễ tính tốn và trình bày số liệu.</b> <b>D. làm thay đổi vị trí các số liệu.</b>
<b>Câu 8: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về lọc dữ liệu?</b>
<b>A. Kết quả lọc dữ liệu không sắp xếp lại dữ liệu;</b>
<b>B. Kết quả lọc dữ liệu được xếp theo bảng chữ cái tiếng Anh;</b>
<b>C. Kết quả lọc dữ liệu được hiển thị theo thứ tự ban đầu.</b>
<b>D. Kết quả lọc dữ liệu làm các hàng không thỏa mãn tiêu chuẩn ẩn đi.</b>
<b>Câu 9: Muốn đặt thông số cho lề phải của bảng tính ta chọn ơ:</b>
<b>A. Top.</b> <b>B. Bottom.</b> <b>C. Left.</b> <b>D. Right.</b>
<b>Ngày soạn: </b>
<b>Ngày dạy:</b>
<b>Tuần: 25</b>
<b>Câu 10: Để thay đổi cỡ chữ của bảng tính, em thực hiện:</b>
<b>A. Chọn khối cần đổi nhấn nút lệnh Font Size, chọn cỡ chữ.</b>
<b>B. Chọn khối cần đổi nhấn nút lệnh Font Color Size, chọn cỡ chữ.</b>
<b>C. Chọn khối văn bản nhấn nút lệnh Font Color, chọn cỡ chữ.</b>
<b>D. Chọn khối văn bản nhấn nút lệnh Font Size, chọn cỡ chữ.</b>
<b>Câu 11: Trên trang tính các ơ tính có các ký hiệu như ### hoặc 4.26E+08 nguyên nhân là:</b>
<b>A. sai công thức.</b> <b>B. cột quá rộng.</b>
<b>C. cột quá hẹp.</b> <b>D. định dạng sai.</b>
<b>Câu 1: (1 điểm) Hãy nêu lợi ích của việc xem trang tính trên màn hình trước khi in bằng</b>
<b>lệnh Print Preview.</b>
<b>Câu 2: (2 điểm) Có bao nhiêu khả năng định dạng dữ liệu trên trang tính mà em đã được</b>
<b>học? Kể tên những khả năng đó?</b>
<b>Câu 3: (3 điểm) Sắp xếp dữ liệu là gì? Trình bày các bước sắp xếp dữ liệu?</b>
<b>IV. ĐÁP ÁN (hướng dẫn chấm):</b>
<b>Phần/câu</b> <b>Đáp án chi tiết</b> <b>Biểu điểm</b>
<b>Phần trắc nghiệm:</b>
Câu 1: B 0.25 điểm
Câu 2: A 0.25 điểm
Câu 3: C 0.25 điểm
Câu 4: D 0.25 điểm
Câu 5: D 0.25 điểm
Câu 6: C 0.25 điểm
Câu 7: A 0.25 điểm
- Căn lề trong ơ tính;
- Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số;
- Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính.
0.75 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Câu 3:
- Sắp xếp dữ liệu là hốn đổi vị trí các hàng để giá trị dữ
liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp theo thứ tự tăng
dần hay giảm dần.
- Các bước sắp xếp dữ liệu:
1. Nháy chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu;
2. Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự
tăng dần hoặc nháy nút để sắp xếp theo thứ tự giảm dần.
2.0 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM:</b>