Tải Đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán Có đáp án năm 2019 - 2020 - Đề thi lớp 5 cuối kì 2 môn Toán - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KT TOÁN CUỐI KÌ II - </b><b>KHỐI 5</b>
<b>Mạch</b>


<b>kiến</b>
<b>thức, kĩ</b>


<b>năng</b>


<b>Số câu</b>
<b>và số</b>
<b>điểm</b>


<b>Mức 1</b> <b>Mức 2</b> <b>Mức 3</b> <b>Mức 4</b>


<b>Tổng </b>


<b>TNKQ TL TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ TL TNKQ TL</b>


Số thập
phân,
các phép
tính với
số thập
phân, số
đo thời
gian


Câu số 1; 2; 3; 4;


5; 6 10 12



<i> </i>


<b>BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II</b>
<b>MƠN TỐN - LỚP 5</b>


<b>Năm học 2019 - 2020</b>
<i>(Thời gian làm bài: 40 phút)</i>


<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của</b>
<b>giáo viên</b>
………
………
………...
...


………
………
………...
...


………
………
…...
………


<b>GV chấm</b>
<i>(Ký, ghi rõ họ</i>


<i>tên)</i>



A. 200 B. 150 C. 50 D. 20


<b>7. (0,5 điểm) Một nhóm thợ gặt lúa, buổi sáng nhóm thợ đó gặt được </b> 1<sub>4</sub> <b>diện tích</b>


<b>thửa ruộng. Buổi chiều nhóm thợ đó gặt được </b> <sub>6</sub>1 <b>diện tích thửa ruộng. Hỏi cả ngày</b>


<b>hơm đó họ gặt được số phần diện tích thửa ruộng là:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

C. <sub>12</sub>8 diện tích thửa ruộng D. <sub>12</sub>5 diện tích thửa ruộng
<i><b>8. (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật A và hình lập phương B (hình dưới):</b></i>


3cm


2cm


4cm 3cm


<i><b> Hình A Hình B </b></i>


a. Diện tích tồn phần hình A là: ...
b. Diện tích xung quanh hình B là: ...
c. Thể tích hình A là: ...
d. Thể tích hình B là: ...
<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)</b>


<b>9. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.</b>


a) 5,68 km = ... m b) 2tạ 5kg = ... tạ
c) 4,25 m2 <sub> = ... dm</sub>2 <sub>d) 6m</sub>3 <sub>80dm</sub>3<sub> = ... dm</sub>3



<b>Năm học 2019 – 2020</b>


<b>Câu</b> 1 2 3 4 5 6 7


<b>Đáp án</b> B D C A A A D


<b>Điểm</b> 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5


<i><b>Câu 8 (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm</b></i>


<i><b>Câu 9 (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm</b></i>
<i><b>Câu 10 (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm</b></i>
<i><b>Câu 11(2,5 điểm)</b></i>


Trả lời và tìm đúng tổng vận tốc của hai xe: 0,25 điểm
55 + 42 = 97 (km/giờ)


Trả lời và tìm đúng thời gian để hai xe gặp nhau: 0,75 điểm
116,4 : 97 = 1,2 (giờ)


Đổi đúng đơn vị 1,2 giờ = 1giờ 12 phút: 0,25 điểm
Trả lời và tìm đúng hai xe gặp nhau lúc: 0,5 điểm


7 giờ + 1 giờ 12 phút = 8 giờ 12 phút


Trả lời và tìm đúng chỗ hai xe gặp nhau cách B: 0,5 điểm
42 x 1,2 = 50,4 (km)


Đáp số đúng và đủ: 0,25 điểm



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status