Tải Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 10 Sở GD&ĐT Hải Dương năm học 2016 - 2017 - Đề thi học sinh giỏi cấp Tỉnh môn Toán lớp 10 có đáp án - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG


KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2016 - 2017


MƠN THI: TỐN
<i>Thời gian làm bài: 180 phút</i>


<i>Ngày thi: 05/4/2017</i>
<i>(Đề thi gồm 01 trang)</i>
<b>Câu I (2,0 điểm) </b>


Cho hàm số y = -x2<sub> + 2(m + 1)x + 1 - m</sub>2 <sub>(1), (m là tham số).</sub>


1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho tam giác KAB vng tại K, trong đó K(2; -2)


2) Tìm giá trị của m để hàm số (1) có giá trị lớn nhất bằng 6.
<b>Câu II (3,0 điểm)</b>


2


2


2 4


1 1


3
<i>x y</i> <i>y x</i> <i>xy</i>


điểm thuộc cạnh AD sao cho . Gọi là trọng tâm tam giác BMN, đường thẳng AG cắt BC
tại K. Tính tỉ số .


, ,


<i>BC a CA b AB c</i>  <i><sub> ABC</sub></i> <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>c</sub></i>2


  tan<i>A</i>tan<i>C</i> 2 tan<i>B</i><sub>2) Cho tam giác ABC</sub>


khơng có góc vng và có các cạnh . Chứng minh rằng nếu tam giácthỏa mãn và thì tam
giác ABC đều.


<i>Oxy</i> <i>ABC</i> <i>C</i> <i>AB</i> <i>x</i> 2<i>y</i>0 <i>I</i>4;2


9
4;


2
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


  <i>BC</i> <i>A B C B</i>, , <sub>3) Trong mặt phẳng tọa độ , cho</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

AB, điểm thuộc đường thẳng . Tìm tọa độ các điểm biết điểm có tung độ là số nguyên.
<b>Câu IV (1,0 điểm)</b>


<i>Một nông trại dự định trồng cà rốt và khoai tây trên khu đất có diện tích 5 ha. Để chăm</i>
<i>bón các loại cây này, nông trại phải dùng phân vi sinh. Nếu trồng cà rốt trên 1 ha cần</i>
<i>dùng 3 tấn phân vi sinh và thu được 50 triệu đồng tiền lãi. Nếu trồng khoai tây trên 1 ha</i>
cần dùng 5 tấn phân vi sinh và thu được 75 triệu đồng tiền lãi. Hỏi nông trại cần trồng

<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu</b>
<b>I.1</b>


2 <sub>2(</sub> <sub>1)</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>(1)</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  <i>m</i> <sub>Cho hàm số (m là tham số).</sub>


,


<i>A B KAB K (2; 2)K</i>  <sub>Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục</sub>
hoành tại hai điểm phân biệtsao cho tam giácvuông tại , trong đó .


2 <sub>2(</sub> <sub>1)</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>0</sub> 2 <sub>2(</sub> <sub>1)</sub> 2 <sub>1 0</sub>


<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>


            <sub>Phương trình </sub>


hồnh độ giao điểm (2) 0,25


,


<i>A B</i> <sub>' 0</sub> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>1)</sub>2 <i><sub>m</sub></i>2 <sub>1 0</sub> <sub>2</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2 0</sub> <i><sub>m</sub></i> <sub>1</sub>


              <sub>Đồ thị </sub>


hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương



 


 


 


 


Tọa độ các giao
điểm là ; .


0,25


1 2 1 2 1 2


. 0 ( 2)( 2) 4 0 2( ) 8 0


<i>KA</i><i>KB</i> <i>KA KB</i>   <i>x</i>  <i>x</i>     <i>x x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  
 


2 <sub>1 2.2(</sub> <sub>1) 8 0</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>3 0</sub> 1


3
<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>



<i>y</i> <i>m</i>


   <sub>.</sub> <sub>0,25</sub>


" " <i>x m</i> 12<i>m </i>2<sub>Dấu xảy ra khi . Giá trị lớn nhất của hàm số là .</sub> <sub>0,25</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu</b>
<b>II.1</b>


2


2


2 4 (1)


1 1


3 (2)
<i>x y</i> <i>y x</i> <i>xy</i>


<i>x</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


   





  




<i>x</i>


<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


     
    <sub></sub>  <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>
     
 
 
 <sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>
   
0,25


2 1 <sub>4</sub> 1 1 1 <sub>1</sub>


4 <sub>2</sub>


1 1


1 1 1 <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub>


4 <sub>4</sub>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>



2 2 1 0


1
1 1


1 1 <sub>2</sub> 2 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


    
 <sub></sub> <sub></sub>
 
 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>
  <sub></sub> 
 <sub></sub> <sub></sub> 


 <sub>.</sub>
0,25
<b>Câu</b>


<b>II.2</b>   



      


             


        0,25


2 <sub>3</sub> <sub>(</sub> <sub>3)(</sub> <sub>1)</sub> <sub>1 0</sub>


 <i>x</i>  <i>x x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x x</i> 


 3  1 0 3 0


1 0


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>
   
       
  

0,25
2 2


0 0 <sub>1</sub> <sub>13</sub>


3 0 3



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


  


       <sub></sub>  <sub></sub>  


    


  0,25


<b>Câu</b>
<b>II.3</b>


2 2 2


(<i>x</i>  3<i>x</i>2)(<i>x</i> 12<i>x</i>32) 4 <i>x</i> <sub>Giải bất phương trình (1)</sub>


               


   


2 2 2


2 2


2 2 2

. 4 6 9 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>


  <sub></sub>   <sub> </sub>   <sub></sub>


   


<i><sub>t</sub></i> <sub>6</sub> <i><sub>t</sub></i> <sub>9</sub> <sub>4</sub> <i><sub>t</sub></i>2 <sub>15</sub><i><sub>t</sub></i> <sub>54 4</sub> <i><sub>t</sub></i>2 <sub>15</sub><i><sub>t</sub></i> <sub>50 0</sub> <sub>5</sub> <i><sub>t</sub></i> <sub>10</sub>


             
8
<i>t</i> <i>x</i>
<i>x</i>
 
Đ
ặt , có bất phương trình .


0,25


2


2



  
 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> 
   


 
 


5 17 <i>x</i> 5 17


    


0,25


<b>Câu</b>


<b>III.1</b> <i>ABCD M CD N AD</i>


1
3
<i>AN</i>  <i>AD</i>


<i>G BMN AG BC K</i>
<i>BK</i>


<i>BC</i> <sub>Cho hình bình </sub>


hành . Gọi là trung điểm cạnh ; là điểm thuộc cạnh sao cho . Gọi là
trọng tâm tam giác , đường thẳng cắt tại . Tính tỉ số .



   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
      
     
  
0,25


<i>BK</i> <i>xBC</i>  <i>AK</i> <i>AB BK</i> <i>AB xBC</i> <i>AB x AD</i>


        
        
        
        
        
        
        
        
        


<i>x</i>


 


    <sub></sub>  <sub></sub>   


 






 




 


 <sub></sub>  <sub></sub>




 <sub></sub> <sub></sub>





       



8 8


9 9


<i>BK</i>


<i>BK</i> <i>BC</i>


<i>BC</i>
    


0,25
<b>Câu</b>


<b>III.2</b>


<i>ABC</i> <i>BC a CA b AB c</i> ,  , <i><sub> ABC</sub></i> <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>c</sub></i>2


  tan<i>A</i>tan<i>C</i> 2 tan<i>B</i>
<i>ABC</i><sub>Cho tam giác khơng có góc vng và có các cạnh . Chứng minh </sub>


rằng nếu tam giácthỏa mãn và thì tam giác đều.


 2 2 2  2 2 2


tan<i>B</i> <i>abc</i> , tan<i>C</i> <i>abc</i>


<i>R c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>R a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 

0,25


 2 2 2  2 2 2  2 2 2


tan<i>A</i> tan<i>C</i> 2.tan<i>B</i> <i>abc</i> <i>abc</i> 2. <i>abc</i>


<i>R b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>R a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>R a</i> <i>c</i> <i>b</i>


     


     


2 2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1


2.


<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>


  


      <sub>.</sub>


0,25


<i><sub>c</sub></i>2 <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2 <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2 <i><sub>c</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2 <i><sub>c</sub></i>2 <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>c</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2


         



<i>a</i> <i>b</i>  <i>c</i>  <i>a b c</i>  <i><sub>Kết hợp với . Vậy tam giác ABC đều.</sub></i> 0,25


<b>Câu</b>


<b>III.3</b> <i>Oxy</i> <i>ABCC</i> <i>AB</i> <i>x</i> 2<i>y</i>0 <i>I</i>4; 2 <i>AB</i>


9
4;


2
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


  <i>BC</i> <i>A B C B</i>, , <sub>Trong mặt</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

phương trình. Điểm là trung điểm cạnh , điểm thuộc đường thẳng . Tìm
tọa độ các điểm biết điểm có tung độ là số nguyên.


2 ; ,( ) 8 2 ; 4 


<i>B AB</i>  <i>B b b</i> <i>b</i>  <i>A</i>  <i>b</i>  <i>b</i> <i>AB</i> 20 <i>b</i> 2


;


: 2 10 0


<i>CI</i> <i>x y</i>   <sub> Phương trình </sub>


 ;10 2  5 4


<i>C CI</i>  <i>C c</i>  <i>c</i>  <i>CI</i>   <i>c</i>

 0,25


11 9


4 ; 2 , 2 4;


2 2


<i>CM</i> <sub></sub>  <i>c c</i> <sub></sub> <i>MB</i> <sub></sub> <i>b</i> <i>b</i> <sub></sub>


   


 


 


 


 


 


 


 


 


 






      <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>    


  <sub></sub>  <sub></sub>




 




 


 


 


 


 


 


 


 


 


2


<i>b</i>


<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>


<i>c</i>





 <sub></sub> 




 <sub>Từ .</sub> <sub>0,25</sub>


<b>Câu</b>
<b>IV </b>


Một nông trại dự định trồng cà rốt và khoai tây trên khu đất có diện tích
<i>5 ha. Để chăm bón các loại cây này, nông trại phải dùng phân vi sinh.</i>
<i>Nếu trồng cà rốt trên 1 ha cần dùng 3 tấn phân vi sinh và thu được 50</i>
<i>triệu đồng tiền lãi. Nếu trồng khoai tây trên 1 ha cần dùng 5 tấn phân vi</i>
sinh và thu được 75 triệu đồng tiền lãi. Hỏi nơng trại cần trồng mỗi loại
cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được tổng số tiền lãi cao nhất? Biết
rằng số phân vi sinh cần dùng không được vượt quá 18 tấn.


( )


 





 




 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub> (I)</sub>


50 75


<i>T</i>  <i>x</i> <i>y</i><sub>sao cho đạt giá trị lớn nhất.</sub>


0,25


<i>Oxy</i><i>d x y</i><sub>1</sub>:  5; <i>d</i><sub>2</sub>: 3<i>x</i>5<i>y</i> 18<sub>Trên mặt phẳng tọa độ vẽ các </sub>


đường thẳng


1


<i>d</i> <i>C</i>(5;0) <i>E</i>(0;5)<sub>Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm , cắt trục tung tại </sub>


điểm .




0
0


<i>x</i>


<i>T</i>
<i>y</i>





 






5


250
0


<i>x</i>


<i>T</i>
<i>y</i>






2 <sub>287,5</sub>


3
2
<i>x</i>


<i>T</i>
<i>y</i>







 



 


 <sub> ; ; ; </sub>


<i>1,5 ha 3,5 ha</i><sub>Vậy để thu được tổng số tiền lãi cao nhất thì nơng trại trồng </sub>


cà rốt và khoai tây.


0,25


<b>Câu</b>

      <i>x</i> 3 <i>a</i>;<i>y</i> 3 <i>b</i>;<i>z</i> 3 <i>c</i>


<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>


  


. Đặt


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

3 3 3 3 3 3


1 1 1


1 1 1


<i>P</i>


<i>x</i> <i>z</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>z</i> <i>y</i>


  


      <i>x y z</i>, , <i>xyz </i>1<sub> </sub><sub>Ta có với dương</sub>


và .


 


3 3 <sub>(</sub> <sub>) (</sub> <sub>)</sub>2 <sub>(</sub> <sub>)</sub> 3 3 <sub>1 1 (</sub> <sub>)</sub>


<i>x</i> <i>y</i>  <i>x y</i> <i>x y</i> <i>xy</i>  <i>x y xy</i>  <i>x</i> <i>y</i>    <i>x y xy</i>



1 1


1 ( )


<i>z</i> <i>x</i>  <i>xz x y z</i>  <sub>Tương tự ; </sub>


1 1 1 1


1


( ) ( ) ( )


<i>P</i>


<i>xy x y z</i> <i>yz x y z</i> <i>zx x y z</i> <i>xyz</i>


    


     


0,25


" " <i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 <i>a b c</i>  <sub> Dấu xảy ra khi .</sub>


<i>P 1</i><sub>Vậy giá trị lớn nhất của là .</sub> 0,25


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status