<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trường THPT Phan Ngọc Hiển</b>
<b>Mã đề: 236</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 – 2017</b>
<b>MƠN: GDCD - KHỐI 12 – BAN KHTN</b>
<b>THỜI GIAN: 45 PHÚT</b>
<b>Câu 1: Pháp luật mang bản chất.</b>
A. Xã hội và giai cấp. B. Xã hội. C. Bắt buộc. D. Giai cấp
<b>Câu 2: Pháp luật là phương tiện để nhà nước:</b>
A. Quản lí cơng nhân. B. Bảo vệ cơng nhân
C. Bảo vệ giai cấp D. Quản lí xã hội.
<b>Câu 3: Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội và là phương tiện để công dân</b>
thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình. Nội dung này thể hiện:
A. Đặc trưng cơ bản của pháp luật B. Vai trò của pháp luật
C. Bản chất của pháp luật D. Mối quan hệ giữa nhà nước và công dân
<i><b>Câu 4: Điền vào chỗ trống cho phù hợp: Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả</b></i>
<i>năng của người...theo quy định của pháp luật, có thể nhận thức và điều khiển hành vi</i>
<i>của mình, tự quyết định cách xử sự của mình, do đó phải độc lập chịu trách nhiệm về</i>
<i>hành vi đã thực hiện.</i>
A. Có quyền cơng dân. B. Đã được giáo dục.
C. Đã đạt một độ tuổi nhất định. D. Đã trưởng thành.
C. Tuân thủ pháp luật D. Áp dụng pháp luật
<b>Câu 10: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi</b>
theo quy định của pháp luật là:
A. Từ đủ 14 tuổi trở lên. B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Từ 18 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên
<b>Câu 11: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình</b>
gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là:
A. Từ đủ 16 tuổi trở lên. B. Từ 18 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên. D. Từ đủ 14 tuổi trở lên
<b>Câu 12: Dấu hiệu nào sau đây không chỉ hành vi vi phạm pháp luật?</b>
A. Hành vi trái pháp luật. B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
C. Người vi phạm phải có lỗi. D. Khơng làm những việc mà pháp luật cấm
<b>Câu 13: An 16 tuổi điều khiển xe máy lưu thông trên đường do vô ý nên đã vượt đèn đỏ</b>
trường hợp trên thuộc loại vi phạm
A. Hành chính B. Hình sự C. Dân sự D. Kỉ luật
<b>Câu 14: Ba thanh niên đèo chở nhau trên một xe máy. Bị cảnh sát giao thông yêu cầu</b>
dừng xe lập hiên bản xử phạt, hành động của cảnh sát giao thơng thuộc hình thức thực
hiện pháp luật nào sao đây?
A. Đủ tuổi. B. Bình thường C. Khơng có năng lực. D. Có năng lực.
<b>Câu 20: Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong:</b>
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản B. Quan hệ tài sản và quan hệ vợ chồng
C. Quan hệ tình cảm và quan hệ tài sản D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tình cảm
<b>Câu 21: Con cái khơng được có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ. Nội dung</b>
này nói đến:
A. Bình đẳng giữa cha và mẹ B. Bình đẳng giữa các con trong gia đình
C. Bình đẳng giữa cha mẹ và con cái D. Bình đẳng anh chị em
<b>Câu 22: Hôn nhân là:</b>
A. Việc nam nữ tổ chức đăng ký kết hôn
B. Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn
C. Việc nam nữ đã được gia đình chấp nhận kết hơn
D. Nam nữ đã sống chung với nhau được gia đình thừa nhận
<b>Câu 23: Nội dung nào sao đây thể hiện bình đẳng trong lao động</b>
A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ đối với nhà nước
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh
C. Có cơ hội như nhau trong tìm kiếm việc làm
<b>Câu 24: Nội dung nào sao đây thể hiện quyền bình đẳng trong hơn nhân và gia đình:</b>
A. Cùng đóng góp cơng sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình
B. Tự lựa chọ ngành nghề phù hợp với khả năng của mình
C. Bình đẳng trong lao động
D. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động
<b>Câu 28: Anh A thuê anh B vận chuyển ma túy từ TPHCM về Cà Mau, sau khi hồn thành</b>
cơng việc anh A trả cho anh B 5.000.000đ, hợp đồng này là
A. Hợp đồng lao động trái pháp luật
B. Hợp đồng lao động theo công việc nhất định
<b>Câu 29: Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp</b>
phần thực hiện tốt chính sách nào của Đảng và Nhà Nước.
A. Đại đoàn kết dân tộc B. An sinh xã hội
C. Tiền lương. D. Bình đẳng giới
<b>Câu 30: Số lượng các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam là:</b>
A. 56 B. 55 C. 54 D. 57
<b>Câu 31: Nội dung quyền bình đẳng giữa các tơn giáo được hiểu là:</b>
A. Các tơn giáo đều có thể hoạt động theo ngun tắc của mình.
B. Có quyền hoạt động tơn giáo theo quy định của pháp luật.
C. Những người có tơn giáo phải tơn trọng tơn giáo của mình.
D. Đồn kết giúp đỡ đồng bào cùng tơn giáo.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
ĐÁP ÁN A D B C B B A C A B A D A B C A C B
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36