Họ tên: Đề chẵn
Kiểm tra đại số chơng I ( 45 phút)
I.Trắc nghiệm : Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,09 là :
A. 0,3 B. - 0,3 C. 0,0003 D. - 0,0003
Câu 2: Điều kiện xác định của
3
3 x
là:
A. x
3
B.
3x
C. x> 3 D .x< 3
Câu 3: Gía trị của biểu thức
1 1
2 3 2 3
+
+
là:
A.
1
2
B. 1 C. - 4 D. 4
Câu 4: Đa thừa số vào trong dấu căn
3 2a
( với a < 0 ) ta đợc:
B.
1
4
C.
1
8
D.
1
8
Câu 2: Điều kiện xác định của
1
2 x
là:
A. x > 2 B. x< 2 C. x
2
D.
2x
Câu 3: Gía trị của biểu thức
1 1
3 2 2 3 2 2
+
+
là:
A. 6 B. -6 C. 4
2
D. - 4
2
2
4 4 1 5x x− + =
c*,
2 2 5x x− = −
Bµi 3: Cho biÓu thøc:
A=
1 1 2
:
1
1 1
x
x
x x x x
+ +
÷
÷
÷
−
− − +
( x> 0,
1)x ≠
a, Rót gän A.
b, TÝnh gi¸ trÞ cña A t¹i
9 4 5x = −
.
÷
÷
−
+ + −
( víi x> 0, x
1≠
)
a, Rót gän B.
b, TÝnh gi¸ trÞ cña A t¹i
10 4 6x = −
.
Họ tên:.. Kiểm tra Hình học chơng I (45 phút)
Lớp : 9. ( Đề chẵn)
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho hình 1, sin
bằng:
A.
1
3
B.
3 10
10
C.
10
10
D.
10
D.cotg
=
cos
sin
Câu 4: Cho hình 3, đờng cao h bằng:
A. 10 B. 4,8 C. 3,8 D.
10
483a
10a
n m
6 h
a p 8
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Họ tên:.. Kiểm tra Hình học chơng I (45 phút)
Lớp : 9. ( Đề lẻ)
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho hình 1, cos
bằng:
A.
1
2
B.
C. tg
=
sin
cos
D. tg
=
sin
cos
Câu 4: Cho hình 3, đờng cao h bằng:
A. 2,4 B. 0,8 C.1,8 D.
5
162a
5a
b a
3 h
a c 4
Hình 1 Hình 2 Hình 3
II.Tự luận:
Bài 1: Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết sin N= 0,6.
khi:
A. m > 2 B. m > -2 C. m < -2 D. m < 2
Cõu3: Trong h ta Oxy ; im no sau õy thuc ng thng
y = 2x - 4
?
A . (2 ; 0 ) ; B . (0,5 ; -2) ; C . (-2 ; 8) ; D . (0 ; 4)
Cõu 4: Các đng thng y = - 2x + 5 và y= -0,5x-2 to vi trc O x các góc lần
lợt là
,
khi đó:
A.
<
<
90
0
; B .
<
< 90
0
; C . 90
0
<
<
A .
m 3
; B .
m 3
; C . m < 3 ; D . m > 3
Cõu 3: Trong h ta Oxy ; im no sau õy thuc ng thng
y = 4x - 4
?
A . (2 ; -12) ; B . (0,5 ; 2) ; C . (-3 ; -8) ; D . (0 ; - 4)
Cõu4: Các đng thng y = 2x + 5 và y= x-3 to vi trc O x các góc lần lợt là
,
khi đó:
A.
<
< 90
0
; B.
<
< 90
0
; C.90
0
<