(Luận văn thạc sĩ) giải pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại ngân hàng TMCP phát triển TPHCM trong tình hình hiện nay - Pdf 71

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH


NGUYỄN THỊ KIM THOA

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN
TẠI NGÂN HÀNG TMCP PHÁT TRIỂN TPHCM
TRONG TÌNH HÌNH HIỆN NAY

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ

TP. Hồ Chí Minh – Năm 2011


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH


NGUYỄN THỊ KIM THOA

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN
TẠI NGÂN HÀNG TMCP PHÁT TRIỂN TPHCM
TRONG TÌNH HÌNH HIỆN NAY
Chun ngành: Kinh tế Tài chính ngân hàng
Mã số

: 60.31.12


DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ..........................................................................X
LỜI MỞ ĐẦU .............................................................................................................XI
1.Tính cấp thiết của đề tài ...........................................................................................XI
2.Xác định vấn đề nghiên cứu ................................................................................. XII
3.Mục tiêu nghiên cứu của đề tài .................................................................................XIII
4.Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu của đề tài ................................................................XIV
5. Phƣơng pháp nghiên cứu ..........................................................................................XIV
6. Ý nghĩa khoa học thực tiễn của đề tài.......................................................................XVI
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN CỦA NHTM
1.1. Vốn trong hoạt động kinh doanh của NHTM .............................................. 1
1.1.1. Khái niệm vốn của NHTM ............................................................................. 1
1.1.2 .Vai trò của vốn đối với HĐKD của ngân hàng ............................................. 1
1.1.2.1. Vốn giữ vai trị quan trọng trong việc hình thành NHTM ...................... 2
1.1.2.2. Vốn quyết định khả năng thanh toán của NHTM ................................... 2
1.1.2.3. Vốn quyết định quy mơ hoạt động tín dụng và các HĐKD của NHTM .. 2
1.1.2.4 Nguồn vốn quyết định năng lực cạnh tranh của ngân hàng ..................... 3
1.2 Nguồn vốn của ngân hàng thƣơng mại.......................................................................4
1.2.1. Vốn tự có ........................................................................................................ 4
1.2.1.1. Vốn cấp 1 ............................................................................................... 4
1.2.1.2. Vốn cấp 2................................................................................................ 6
1.2.2. Vốn huy động….. ........................................................................................... 7


III

1.2.3. Vốn đi vay ...................................................................................................... 7
1.2.3.1. Vốn vay ngân hàng Nhà nước ................................................................ 7
1.2.3.2. Vốn vay các NHTM và tổ chức tín dụng khác........................................ 8
1.2.4. Vốn tiếp nhận ................................................................................................ 8

1.5.2.3. Chi phí huy động vốn .................................................................................. 18
1.5.2.4. Sự phù hợp giữa huy động vốn và sử dụng vốn ......................................... 20
Kết luận chương 1 .................................................................................................... 21
CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG VỀ HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI HDBANHK
2.1 Giới thiệu về ngân hàng TMCP phát triển TP. HCM ........................................ 22
2.1.1 Giới thiệu khái quát về HDBank ....................................................................................22
2.1.2. Tình hình hoạt động của HDBank trong thời gian qua .............................. 24
2.1.2.1. Kết quả hoạt động kinh doanh ............................................................... 24
2.1.2.2 .Quy mô hoạt động.................................................................................. 26
2.2. Thực trạng về hiệu quả huy động vốn của HDBank .................................. 29
2.2.1. Phân tích quy mơ nguồn vốn huy động .................................................... 29
2.2.2. Phân tích cơ cấu nguồn vốn huy động ....................................................... 31
2.2.3.1. Phân tích cơ cấu nguồn vốn huy động theo loại tiền .......................... 31
2.2.3.2. Cơ cấu nguồn vốn huy động phân theo thời hạn gửi........................... 33
2.3. Phân tích hiệu quả huy động vốn của HDBank ........................................... 35
2.3.1. Phân tích biến động lãi suất huy động vốn ................................................ 35
2.3. 2 Phân tích chi phí huy động vốn ................................................................... 39
2.3. 3 Đánh giá sự phù hợp giữa huy động vốn và sử dụng vốn ..............................41
2.4. Phân tích kết quả khảo sát nhân tố ảnh hƣởng đến HĐV của HDBank.. 43
2.4. 1. Kết quả thăm dò khách hàng gửi tiền theo thời gian giao dịch .............. 43
2.4.2. Kết quả thăm dò ý kiến khách hàng về cơ cấu hình thức gủi tiền.............. 44
2.4.3. Kết quả thăm dị ý kiến khách hàng về sự lựa chọn hình thức đầu tƣ

45


V

2.4.4. Kết quả thăm dò ý kiến khách hàng về các nhân tố quyết định gửi tiền .. 46

3.2. Các giải pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn của HDBank ........................63
3.2.1. Giải pháp về quản trị điều hành nhân sự ..........................................................63
3.2.1.1. Giải pháp tăng chất lượng quản trị ngân hàng...................................... 63
3.2.1.2 Chính sách lương hợp lý, cơng bằng ...................................................... 64
3.2.1.3.Chính sách đào tạo tốt ............................................................................ 64
3.2.1.4. Chính sách ưu tiên hợp lý ...................................................................... 65
3.2.2. Giải pháp về cơng tác Marketing .....................................................................66
3.2.2.1 Thực hiện các chương trình khuyến mãi ............................................... 66
3.2.2.2 Tăng cường các biện pháp chăm sóc khách hàng gửi tiền có kỳ hạn .......66
3.2.2.3 Hình thức khuyến mãi đa dạng .............................................................................67
3.2.2.4. Nâng cao kỹ năng bán hàng của nhân viên ........................................... 67
3.2.2.5 Xây dựng văn hoá Marketing của HDBank ........................................... 68
3.2.2.6 Tăng cường các biện pháp quảng cáo sản phẩm nghiệp vụ .................. 68
3.2.2.7 Tham gia tài trợ các hoạt động từ thiện, giúp đỡ người nghèo ............. 69
3.2.2.8 Thực hiện chương trình qun góp từ thiện tại chi nhánh ..................... 69
3.2.3. Giải pháp về chính sách huy động vốn ..............................................................69
3.2.3.1.Đa dạng hóa danh mục sản phẩm nghiệp vụ huy động vốn ......................69
3.2.3.2.Xây dựng kế hoạch phát hành trái phiếu hoặc cổ phiếu ................................. 70
3.2.3.3 Phát triển nghiệp vụ hỗ trợ tài khoản thanh toán ........................................ 71
3.2.3.4. Phát triển các nghiệp vụ thanh toán hiện đại và nghiệp vụ thu hộ........ 72
3.2.3.5 Phát triển nghiệp vụ thẻ quốc tế .............................................................. 72
3.2.3.6. Phát triển nghiệp vụ chuyển tiền kiều hối, chuyển tiền quốc tế.................73
3.2.3.7.Xây dựng chính sách phí nghiệp vụ hợp lý .............................................. 73
3.2.4. Giải pháp về phát triển khách hàng ...................................................................74
3.2.4.1.Tiếp thị sản phẩm tiền gửi đến các đối tượng khách hàng tiềm năng .......74
3.2.4.2.Triển khai phương thức bán chéo sản phẩm với các DN .............................74
3.2.4.3. Tiếp thị các tổ chức thực hiện nghiệp vụ chi hộ lương ............................74


VII

HĐKD

Hoạt động kinh doanh

HĐV

Huy động vốn

DN

Doanh nghiệp

NHTM

Ngân hàng Thƣơng Mại

NHNN

Ngân hàng Nhà Nƣớc

NHTW

Ngân hàng Trung Ƣơng

TP.HCM

Thành phố Hồ Chí Minh

TTCK



IX

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Trang
Bảng 1.1. Danh mục mức vốn pháp định của tổ chức tín dụng ............................... 5
Bảng 2.1. Kết quả hoạt động kinh doanh HDBank ................................................. 25
Bảng 2.2. Quy mô nguồn vốn huy động của HDBank giai đoạn 2008 -2010 ....... 29
Bảng 2.3. Nguồn vốn huy động phân theo loại tiền của HDBank (2008-2010) ..... 31
Bảng 2.4. Cơ cấu nguồn vốn huy động theo thời hạn gửi........................................ 33
Bảng 2.5. Mức lãi suất của BQ HDBank qua các năm .......................................... 35
Bảng 2.6. Mức lãi suất HĐV của HDBank tại thời điểm cuối năm ......................... 37
Bảng 2.7 Lãi suất bình quân liên ngân hàng ngày 7/11/2011 .................................. 38
Bảng 2.8. Chi phí HĐV của HDBank trong những năm gần đây ............................ 39
Bảng 2.9: Tình hình huy động vốn và sử dụng vốn của HDBank (2008-2011) ...... 42
Bảng 2.10.Kết quả thăm dò khách hàng gửi tiền theo thời gian giao dịch ............. 44
Bảng 2.11.Kết quả thăm dò khách hàng về cơ cấu hình thức gửi tiền .................... 44
Bảng 2.12.Kết quả thăm dị khách hàng về sự lựa chọn hình thức đầu tƣ .............. 45
Bảng 2.13.Kết quả thăm dò khách hàng về sự lựa chọn hình thức đầu tƣ .............. 46
Bảng 2.14.Kết quả thăm dò khách hàng đánh giá về dịch vụ gửi tiền ..................... 47


X

DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ


Trang
Hình 2.1. Tăng trưởng lợi nhuận của HDBank giai đoạn 2007 -2010 ................... 26

với tháng 12/2010) thì có mối quan ngại về lãi suất thực âm (nếu lạm phát kỳ vọng của
thị trƣờng và công chúng chịu sự chi phối bởi lạm phát quá khứ) với nhiều hệ lụy tiêu
cực.
Hệ lụy thứ nhất là một dòng vốn sẽ chạy ra khỏi hệ thống ngân hàng để tìm đích
đầu tƣ khác, trong đó có các tài sản rủi ro nhƣ vàng, chứng khoán, bất động sản … làm
cho hệ thống ngân hàng sẽ càng khan hiếm vốn và do đó khó giảm đƣợc lãi suất cho
vay.Thứ hai, một lƣợng tiền nằm ngồi lƣu thơng khơng đi vào hệ thống ngân hàng
cũng sẽ trực tiếp gây sức ép lạm phát. Thứ ba, hệ thống ngân hàng không trở thành
kênh huy động nguồn tiết kiệm và vốn nhàn rỗi hiệu quả, làm giảm tỷ lệ tiết kiệm trong


XII

nền kinh tế và qua đó làm giãn thêm khoảng cách giữa tiết kiệm và đầu tƣ và gây sức
ép lên cán cân thƣơng mại và thị trƣờng ngoại hối. Và một hệ lụy nữa là việc giám sát
các ngân hàng thƣơng mại sẽ trở nên khó khăn hơn nếu trần lãi suất huy động không
phản ánh đúng cung cầu thực sự trên thị trƣờng vốn
Ngân hàng TMCP phát triển TP. HCM - HDBank lấy sứ mệnh “ ở và chỉnh
trang đơ thị, góp phần xây dựng TP. Hồ Chí Minh văn minh hiện đại” làm mục tiêu
hoạt động và phát triển. Hoạt động HĐV của HDBank là hết sức quan trọng nhằm đạt
đƣợc mục tiêu phục vụ cho chƣơng trình phát triển nhà và chỉnh trang đơ thị, tƣ vấn
cho Uỷ ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về chƣơng trình, kế hoạch, đơ thị TP. HCM
Việc khơng phát triển tốt hoặc giảm sút nguồn vốn huy động sẽ ảnh hƣởng trực
tiếp đến hoạt động tín dụng của HDBank. Việc nguồn vốn để cho vay giảm không chỉ
làm giảm hiệu quả hoạt động của HDBank mà còn ảnh hƣởng đến nguồn tài nguyên để
đầu tƣ cơ sở hạ tầng, phát triển SXKD, gián tiếp làm trì trệ sự phát triển của nền kinh
tế. Do vậy, việc nghiên cứu tình hình phát triển hoạt động HĐV của HDBank, tìm hiểu
các nhân tố ảnh hƣởng, xem xét các nhân tố cạnh tranh trong hoạt động này, từ đó đề
xuất những giải pháp nhằm phát triển hoạt động HĐV của HDBank trong giai đoạn tới
là hết sức quan trọng. Xuất phát từ những yêu cầu thực tế trên đề tài “ Giải pháp nâng

ảnh hƣởng đến hoạt động HĐV, các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả HĐV của NHTM.
(2) Đánh giá thực trạng về hiệu quả HĐV của HDBank và nghiên cứu các nhân
tố ảnh hƣởng đến hoạt động HĐV của HDBank trong tình hình hiện nay.
(3) Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả HĐV của HDBank trong
thời gian tới


XIV

4. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu của đề tài
4.1. Đối tƣợng nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu thực trạng các vấn đề liên quan đến hoạt động HĐV,
các nhân tố ảnh hƣởng, điều kiện phát triển và môi trƣờng pháp lý cho sự phát triển hoạt
động HĐV tại HDBank. Qua đó đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả HĐV của
HDBank trong bối cảnh nền kinh tế ngày càng cạnh tranh gay gắt nhƣ hiện nay.
4.2. Phạm vi nghiên cứu
 Phạm vi khơng gian: Tình hình phát triển hoạt động HĐV của HDBank
 Phạm vi thời gian: Các vấn đề liên quan tới hoạt động HĐV, các nhân tố ảnh
hƣởng, điều kiện phát triển và môi trƣờng pháp lý cho sự phát triển hoạt động
HĐV của HDBank trong khoảng thời gian từ 2008 đến 2010 và 9 tháng đầu năm
2011
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
5.1. Phương pháp nghiên cứu: đề tài sử dụng phƣơng pháp khảo sát, thống kê, so
sánh và phân tích. Trong đó, tác giả khảo sát những yếu tố ảnh hƣởng đến hoạt động
HĐV của NH trong tình hình hiện nay, thống kê tình hình hoạt động của HDBank, thống
kê ý kiến khách hàng. Trên cơ sở đó so sánh và phân tích kết quả hoạt động qua các năm,
phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả của hoạt động HĐV của HDBank và phân
tích nguy cơ cạnh tranh từ đó đƣa ra giải pháp cần thiết để nâng cao hiệu quả HĐV của
HDBank
5.2. Phương pháp thu thập số liệu

 Phân tích đánh giá tổng hợp các ý kiến đánh giá của khách hàng có giao dịch
đến hoạt động HĐV của HDBank
 Giải pháp nâng cao hiệu quả HĐV tại HDBank


XVI

6.Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
6.1. Về mặt lý thuyết: Luận văn đã tổng quan về hoạt động HĐV của NHTM, nghiên
cứu các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động HĐV và các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả HĐV
trong tình hình hiện nay
6.2. Về mặt thực tiễn : Kết quả nghiên cứu của luận văn có ý nghĩa thực tiễn trên các
mặt sau đây
(1). Giúp cho các nhà quản trị của HDBank nhìn nhận đầy đủ hơn về thực trạng hiệu
quả về tình hình HĐV, mức tăng tƣởng VHĐ, những mặt tích cực, những tồn tại và nguyên
nhân của các tồn tại đến hoạt động HĐV của HDBank trong thời gian qua.
(2). Kết quả nghiên cứu này của HDBank có thể là tài liệu tham khảo cho các NHTM
và các tổ chức tín dụng khi xây dựng chính sách phát triển hoạt động HĐV tình hình hiện
nay
(3). Kết quả nghiên cứu là tài liệu tham khảo cho các sinh viên ngành TCNH


1

CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI
1.1. VỐN TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NHTM
1.1.1 Khái niệm vốn của NHTM.
Vốn của NHTM là những giá trị tiền tệ do ngân hàng tạo lập hoặc huy động
đƣợc, dùng để cho vay, đầu tƣ hoặc thực hiện các dịch vụ kinh doanh khác.Thực chất,

địi hỏi các NH phải có uy tín lớn trên thị trƣờng là điều trọng yếu. Uy tín đó phải đƣợc
thể hiện trƣớc hết ở khả năng sẵn sàng thanh toán, chi trả cho khách hàng của NH.
Chúng ta đã biết, đại bộ phận vốn của NH là vốn tiền gửi và đi vay, do vậy NH phải trả
cho khách hàng khi họ có u cầu rút tiền. Với một NH có quy mơ vốn nhỏ, khi nhu
cầu vay vốn trên thị trƣờng là rất lớn, một mặt NH không đáp ứng đủ nhu cầu vay, mặt
khác với quy mô nhỏ, NH nếu cho vay tối đa nguồn vốn huy động đuợc, dự trữ ít sẽ
dẫn đến mất khả năng thanh toán. Trong khi đó, với một NH vốn lớn, họ thực hiện dự
trữ đủ khả năng thanh toán đồng thời vẫn thỏa mãn đƣợc nhu cầu vay vốn của nền kinh
tế, do đó sẽ tạo đƣợc uy tín ngày càng cao.
Khả năng thanh tốn của NH càng cao thì vốn khả dụng của NH càng lớn. Vì
vậy nếu loại trừ các nhân tố khác, khả năng thanh toán của NH tỷ lệ thuận với vốn của
NH nói chung và với vốn khả dụng của NH nói riêng. Với tiềm năng vốn lớn, NH có
thể hoạt động kinh doanh với quy mơ ngày càng mở rộng, tiến hành các hoạt động
cạnh tranh có hiệu quả nhằm giữ chữ tín, vừa nâng cao vị thế của NH
1.1.2.3. Vốn quyết định quy mô HĐTD và các HĐKD khác của NHTM
Vốn của NH quyết định việc mở rộng hay thu hẹp khối lƣợng tín dụng. Thơng
thƣờng, các NH nhỏ phạm vi hoạt động kinh doanh, khoản mục đầu tƣ, khối lƣợng cho
vay ít và kém đa dạng hơn. Do đó, ảnh hƣởng đến khả năng thu hút vốn của các tổ


3

chức kinh tế và tầng lớp dân cƣ, thậm chí không đáp ứng đƣợc nhu cầu vốn vay của
doanh nhiệp. Họ sẽ mất khách hàng và không tận dụng đƣợc cơ hội kinh doanh. Nếu là
NH lớn, nguồn vốn dồi dào chắc chắn họ sẽ đáp ứng đƣợc nhu cầu về vốn, có điều kiện
để mở rộng quan hệ tín dụng với nhiều doanh nghiệp và thị trƣờng tín dụng.
Nguồn vốn lớn còn giúp NH hoạt động kinh doanh với nhiều loại hình khác
nhau nhƣ: Liên doanh liên kết, dịch vụ th mua tài chính, kinh doanh chứng khốn…
các hình thức kinh doanh này nhằm phân tán rủi ro và tạo thêm vốn cho NH. đồng thời,
nâng cao uy tín và tăng sức cạnh tranh trên thị trƣờng. Vì vậy, vốn có vai trị quyết

NHTM và quyết định đến quy mô hoạt động của NHTM đồng thời là nhân tố để xác
định tỷ lệ an toàn trong hoạt động kinh doanh của NHTM.
Thành phần của vốn tự có
Ơ Việt Nam theo quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19/4/2005 và quyết
định 03/2007/ QĐ-NHNN ngày 19/01/2007, vốn tự có của NHTM bao gồm : Vốn tự có
cấp 1 và vốn tự có cấp 2
1.2.1.1. Vốn cấp 1
Vốn cấp 1 cịn gọi là vốn cơ bản, là bộ phận chủ yếu của vốn chủ sở hữu. Vốn
cấp 1 bao gồm vốn điều lệ, các quỹ dự trữ và lợi nhuận không chia. Vốn cấp một dung
để làm căn cứ xác định giới hạn mua cổ phiếu, đầu tƣ vào tài sản cố định của tổ chức
tín dụng
Vốn điều lệ
Vốn điều lệ là số vốn đƣợc ghi trong điều lệ hoạt động của NHTM. Vốn điều lệ
đƣợc sử dụng để xây dựng trụ sở NH, chi nhánh, Mua sắm các trang thiết bị phục vụ
hoạt động kinh doanh, Hùn vốn, mua cổ phần, cho vay trung- dài hạn, đầu tƣ chứng
khoán để kiếm lời, Thành lập các công ty trực thuộc (Bảo hiểm, cho th tài chính,
cơng ty chứng khốn…)


5



Theo qui định của luật pháp, một NHTM đƣợc cấp phép hoạt động thì vốn điều

lệ thực tế  vốn điều lệ tối thiểu (vốn pháp định).
Bảng 1.1. Danh mục mức vốn pháp định của tổ chức tín dụng
(Ban hành kèm theo Nghị định số 141/2006/NĐ-CP ngày 22 / 11/ 2006 của Chính phủ)
Mức vốn pháp định áp dụng cho đến năm
STT


c

Ngân hàng liên doanh

1.000 tỷ đồng

3.000 tỷ đồng

d

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

1.000 tỷ đồng

3.000 tỷ đồng

đ

Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài

15 triệu USD

15 triệu USD

2

Ngân hàng chính sách

5.000 tỷ đồng

NH đƣợc trích theo tỉ lệ 5% tính trên lãi rịng hàng năm, mức tối đa của quỹ này không
đƣợc vƣợt quá mức vốn điều lệ thực có của NH.
Quỹ dự phịng tài chính: Quỹ này đƣợc dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn
thất, thiệt hại về tài sản xảy ra trong quá trình kinh doanh sau khi đã đƣợc bù đắp bằng
tiền bồi thƣờng của các tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất, của tổ chức bảo hiểm và sử
dụng dự phòng để xử lý rủi ro trích lập trong chi phí.


6

Dự phịng rủi ro: là khoản tiền đƣợc trích lập để dự phịng cho những tổn thất có thể
xảy ra do khách hàng của các chi nhánh không thực hiện nghĩa vụ theo cam kết. Dự
phịng rủi ro đƣợc tính theo dƣ nợ gốc và hạch tốn vào chi phí hoạt động của các chi
nhánh.
Quỹ đầu tƣ phát triển nghiệp vụ: Dùng để đầu tƣ mở rộng quy mô hoạt động kinh
doanh và đổi mới công nghệ trang thiết bị, điều kiện làm việc của tổ chức tín dụng.
Lợi nhuận khơng chia
Phản ánh phần thu nhập rịng của NH có đƣợc từ hoạt động kinh doanh, nhƣng
không chia trả lãi cho cổ đông mà đƣợc NH giữ lại để tăng vốn.
Vốn cấp 1 được dùng làm căn cứ để xác định giới hạn mua, đầu tư vào tài sản
cố định của tổ chức tín dụng.
1.2.1.2. Vốn cấp 2
Đây là bộ phận tài sản nợ nhƣng có tính chất ổn định và có khả năng chuyển
thành vốn. Bao gồm :
- 50 % phần giá trị tăng thêm của tài sản cố định đƣợc định giá lại theo quy định
của pháp luật.
- 40% phần giá trị tăng thêm của các loại chứng khốn đầu tƣ (kể cả cổ phiếu
đầu tƣ, vốn góp) đƣợc định giá lại theo quy định của pháp luật.
- Dự phịng chung là khoản tiền đƣợc trích lập để dự phòng cho các tổn thất
chƣa xác định đƣợc trong q trình phân loại nợ, lập dự phịng cụ thể và trong các

lƣợng tín dụng cung ứng cho nền kinh tế. Tái cấp vốn đƣợc thực hiện bằng các hình



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status