Đề thi học kì 1- Toán 11- Năm học 2019-2020- Có đáp án chi tiết – Xuctu.com - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1: Phương trình </b> 2 0
sin 60 0


3
<i>x</i>


 


− =


 


  có nghiệm là (<i>k</i>∈ℤ):


<b>A.</b> <i><sub>x</sub></i>= ±<sub>90</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0<sub> </sub> <b><sub>B.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<sub>60</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0 <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<sub>90</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>270</sub>0 <b><sub>D.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0


<b>Câu 2: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD</i>. Gọi <i>AC</i>∩<i>BD</i>=<i>J AD</i>, ∩<i>BC</i>=<i>K</i>.<b> Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau? </b>


<b>A.</b> (<i>SAB</i>) (∩ <i>SCD</i>)=<i>SJ</i>.<b>B.</b> (<i>SAD</i>) (∩ <i>SBC</i>)=<i>SK</i>.<b>C.</b> (<i>SAC</i>) (∩ <i>ABCD</i>)=<i>AC</i>.<b>D.</b> (<i>SAC</i>) (∩ <i>SBD</i>)=<i>SJ</i>.


<b>Câu 3: Phương trình </b><sub>cos 2</sub>2 <sub>cos 2</sub> 3 <sub>0</sub>
4


<i>x</i>+ <i>x</i>− = có nghiệm là:


<b>A.</b> k 2 , k .
6


<i>x</i>= ± +π π ∈ℤ <b>B.</b> 2 k , k .
3




<b>A.</b> ( ).


6
<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π


π <sub>π</sub>


=


 <sub>∈</sub>


 <sub>= ± +</sub>


ℤ <b>B.</b> 2 ( ).
6


<i>x</i>= ± +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b> ( )<sub>.</sub>
2


6
<i>x</i> <i>k</i>


π


π <sub>π</sub>


=


 <sub>∈</sub>


 <sub>= ± +</sub>




<b>Câu 6: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm của SA. Thiết diện của </i>
hình chóp cắt bởi mặt phẳng (<i>IBC</i>) là:


<b>A.</b><i> Tứ giác IBCD. </i> <b>B.</b><i> Hình thang IGBC. </i>


<b>C.</b><i> Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD). </i> <b>D.</b><i> Tam giác IBC. </i>
<b>Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: </b>


<b>A.</b> Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.


<b>B.</b> Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng cịn lại.


<b>C.</b> Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.


<b>D.</b> Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng cịn vơ số điểm chung khác nữa.


nhau và mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi?


<b>A.</b> 56875. <b>B.</b> 56578. <b>C.</b> 74125. <b>D.</b> 74152.


<b>Câu 14: Phương trình </b>sin<i>x</i>+cos<i>x</i>= 2 s in5<i>x</i>có nghiệm là:


<b>A.</b> 18 2( ).


9 3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π π


π π




= +









6 3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π π


π π




= +





 <sub>= +</sub>



ℤ <b>D.</b> 16 2( ).


8 3


<i>x</i> <i>k</i>




2 sin <i>x</i>+sin<i>x</i>− =3 0 có nghiệm là:


<b>A.</b> <i>x</i>=<i>k</i>π(<i>k</i>∈ℤ). <b>B.</b> ( ).
2


<i>x</i>= +π <i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b> 2 ( ).
2


<i>x</i>= +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> 2 ( ).
6


<i>x</i>= − +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ


<b>Câu 18: Để pt</b> 2


4 sin cos 3 sin 2 cos 2


3 6


π π


   


+ − = + −


   


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>a</i> <i>x</i> <i>xcó nghiệm, tham số a phải thỏa mãn điều kiện: </i>



 ℤ <b>D.</b>


π <sub>π</sub>


 


= − + ∈ 
 3 , ℤ.


<i>T</i> <i>k</i> <i>k</i>


<b>Câu 20: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dung vào một bàn dài gồm 4 chỗ? </b>


<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 12. <b>C.</b> 24. <b>D.</b> 1.


<b>Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng </b><i>d x</i>: − + =<i>y</i> 1 0 và hai điểm <i>A</i>( ) ( )3; 2 , B 7;5 .<i> Tìm điểm M </i>
<i>thuộc d sao cho MA + MB nhỏ nhất? </i>


<b>A.</b> 9; 7 .
2 2


 


− −


 


  <b>B.</b>


7 9


<b>A.</b> ( ) 3.
8
=


<i>P A</i> <b>B.</b> ( ) 7.


8
=


<i>P A</i> <b>C.</b> ( ) 1.


4
=


<i>P A</i> <b>D.</b> ( ) 1.


2
=
<i>P A</i>


<b>Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SB. Mặt phẳng (CDM) cắt </b>
<i>hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì? </i>


<b>A.</b> Hình bình hành. <b>B.</b> Hình chữ nhật. <b>C.</b> Tam giác. <b>D.</b> Hình thang.


<b>Câu 24: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số có 7 chữ số khác nhau được lập ra từ các chữ số </b>
đã cho? <b>A.</b> 5040. <b>B.</b> 4050. <b>C.</b> 4500. <b>D.</b> 4540.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A.</b> 2 2.


− − <sub>=</sub> <sub>∈</sub>


+ ℕ Ta có:


<b>A.</b> <i>x</i>=3. <b>B.</b> <i>x</i>∈{ }2;3 . <b>C.</b> <i>x</i>∈{ }2;5 . <b>D.</b> <i>x</i>∈{ }1;3 .


<b>Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;–1). Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 có tọa độ là: </b>


<b>A.</b> <i>A</i>'(−4; 2 .) <b>B.</b> <i>A</i>'(− −4; 2 .) <b>C.</b> <i>A</i>' 4; 2 .( − ) <b>D.</b> <i>A</i>' 2;1 .( )


<b>Câu 28: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (AB’D) song song với mp nào trong các mặt phẳng sau đây? </b>


<b>A.</b><i> (BCA’). </i> <b>B.</b><i> (BDA’). </i> <b>C.</b><i> (A’C’C). </i> <b>D.</b><i> (BC’D). </i>


<b>Câu 29: Trong khoảng </b>(<sub>0 ;180</sub>0 0)<sub>phương trình nào có nhiều nghiệm nhất? </sub>


<b>A.</b> 2 cot<i>x</i>= 3. <b>B.</b> 2 cos<i>x</i>= 3. <b>C.</b> 2 tan<i>x</i>= 3. <b>D.</b> 2 sin<i>x</i>= 3.


<b>Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;1). Ảnh của điểm A qua </b>
;


2
π




 
 
<i>o</i> 


6


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= ± +</sub>



ℤ <b>B.</b> ( )


2


2 <sub>.</sub>



<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= ± +</sub>



ℤ <b>D.</b> 2 ( ).


6


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>

2


− <sub>=</sub>




<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


có nghiệm là


<b>A.</b> , .


6


<i>x</i>= +π <i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>B.</b> 7 2 , .
6


<i>x</i>= π +<i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b> 2 , .
6


<i>x</i>= +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> Vô nghiệm.


<b>Câu 37: Ảnh của đường trịn bán kính 3 qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng </b>


tâm và phép vị tự tỉ số 1
2
= −



<b>Câu 40: Hệ số </b> 7


<i>x</i> của trong khai triển của biểu thức (3−<i>x</i>)9 là


<b>A.</b> 7
9
9 .


− <i>C</i> <b>B.</b> −C<sub>9</sub>7. <b>C.</b> 9<i>C</i><sub>9</sub>7. <b>D.</b> <i>C</i><sub>9</sub>7.


<b>Câu 41: Số nghiệm của phương trình 2 cos</b> 1
3
π


 


+ =


 


<i>x</i>  với 0≤ ≤<i>x</i> 2π là


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 0.


<b>Câu 42: Phương trình 2 sin 2</b><i>x</i>− 3=0 có nghiệm là


<b>A.</b> 6 , .


2
3

3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= +</sub>



ℤ <b>C.</b>


2
6


, .




<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= +</sub>





<b>Câu 43: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN </b>
<i>= 2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mp (MNK). Torng các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? </i>


<b>A.</b><i> AF = 2FD. </i> <b>B.</b><i> AF = FD. </i> <b>C.</b><i> AF = 3FD. </i> <b>D.</b><i> FD = 2AF. </i>


<b>Câu 44: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi </b>
được lấy ra có màu đỏ là


<b>A.</b> 2.



<b>A.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>− =4 0.<i> </i> <b>B.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>− =5 0. <b>C.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>+ =7 0. <b>D.</b> 2<i>x</i>+ + =<i>y</i> 5 0.


<b>Câu 48: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? </b>


<b>A.</b><i> GE // CD. </i> <b>B.</b><i> GE cắt AD. </i> <b>C.</b><i> GE cắt CD </i> <b>D.</b><i> GE và CD chéo nhau. </i>


<b>Câu 49: Tìm tập các số âm trong dãy số: </b><i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub>;...;<i>x<sub>n</sub></i> với


4
4
2


143
.
4


+
+


= <i>n</i> −


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>A</i>
<i>x</i>


<i>P</i> <i>P</i>




 


<i>H</i> <b>D.</b> 54; 23 .


3 8


 


= − 


 


<i>H</i>


<b>Câu 50: Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn phương trình: </b><sub>2</sub> +<sub>6</sub> 2= +<sub>12</sub> 2<sub>?</sub>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>P</i> <i>A</i> <i>P A</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT-2019 </b>


<b>Bộ phận bán hàng: </b>


<b>0918.972.605 </b>


<b>Đặt mua tại: </b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Đáp án C. </b>


Ta có: sin 2 600 0 2 600 1800 900 270 ,0 .


3 3


 


− = ⇔ − = ⇔ = + ∈


 


  ℤ


<i>x</i> <i>x</i>


<i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>


<b>Câu 2: Đáp án A. </b>


Các khẳng định B, C, D đúng; khẳng định A sai.


<b>Câu 3: Đáp án D. </b>


Đặt cos 2<i>x</i>= ∈ −<i>t</i> [ ]1;1 . Ta có phương trình: 2 3 0, [ ]1;1 1


4 2




<i>P</i>


<b>Câu 5: Đáp án C. </b>


Phương trình đã cho sin 0 ( ).
2


2 cos 3 0


6
π


π <sub>π</sub>


=

=


 <sub></sub>


⇔ ⇔<sub></sub> ∈


= ± +


− =


 <sub></sub>





∩ =


 <sub>⇒</sub>




∩ =




 <sub>∩</sub> <sub>=</sub>




<i>IBC</i> <i>SAB</i> <i>BI</i>


<i>IBC</i> <i>SAD</i> <i>IJ</i>


<i>IBC</i> <i>SCD</i> <i>CJ</i>


<i>IBC</i> <i>SBC</i> <i>BC</i>


<i> Thiết diện là hình thang IJCB. </i>


<b>Câu 7: Đáp án A. </b>


Các mệnh ề B, C và D đúng. Trong không gian mệnh đề A là sai: hai đường thẳng phân biết cùng song song với


một mặt phẳng thì chúng có thể chéo nhau.


 


<i>v</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>A a b</i> <i>T A</i> <i>A</i> <i>Q</i>


<i>b</i> <i>b</i>


<b>Câu 10: Đáp án A. </b>


Ta có ( )5 0( )5 1( )4 2( )3 1( ) 5 4 3 2


5 5 5 5


2<i>x</i>−1 =<i>C</i> 2<i>x</i> −<i>C</i> 2<i>x</i> +<i>C</i> 2<i>x</i> −<i>C</i> 2<i>x</i> + =1 32<i>x</i> −80<i>x</i> +80<i>x</i> −40<i>x</i> +10<i>x</i>− =1 <i>S</i>. Câu 11:


<b>Đáp án D. </b>


<i>Phép quay tâm O góc quay 180</i>0


<i> chính là phép đối xứng tâm O ⇒ qua phép quay này điểm A biến thành điểm </i>
<i>M(–3;0). </i>


<b>Câu 12: Đáp án B. </b>


Phương trình đã cho cos 1 [ ]1;1 1 1 1 1 3.



4 4


π π


   


⇔  + = ⇔  + =


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>


5 2


16 2
4


( ).
5 2


4 8 3


π π


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub> <sub>π</sub> π π





= +


Số cách chọn ngẫu nhiên 5 bi là: <i>C</i><sub>15</sub>5 =3003(cách).


Số cách chọn 5 bi để chỉ có bi 1 màu là: 5
6+ =1 7


<i>C</i> (cách).


Số cách chọn để ln có 2 màu bi là: ( 5 5 ) ( 5 ) ( 5 5)
11− 6− +1 9 − +1 10− 6 =826


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> (cách)


Số cách chọn 5 viên bi để có đủ ba màu là: 3003 – 7 – 826 =2170 (cách).


<b>Câu 16: Đáp án B. </b>


Gọi <i>C a b</i>( ); . Ta có: 3 5 8 ( 8;10 .)


6 4 10


− − = = −


 


= ⇔ ⇔ ⇒ <sub>−</sub>


− = − =


 


= −



<i>x</i>


<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>L</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Phương trình đã cho 4 sin2 2 2 3sin 2 1cos 2


3 2 2


π  


 


⇔  + = + <sub></sub> − <sub></sub>


<i>x</i>  <i>a</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i><sub></sub>


2 2


2


2 1 cos 2 2 sin 2 2 2 sin 2 2 sin 2


3 6 6 6

2
2


1 1 6 6 6.


4


− ≤ <i>a</i> ≤ ⇔<i>a</i> ≤ ⇔ − ≤ ≤<i>a</i>


<b>Câu 19: Đáp án D. </b>


Phương trình đã cho tan 3 , .
3


π <sub>π</sub>


⇔ <i>x</i>= − ⇔ = − +<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>∈ℤ


<b>Câu 20: Đáp án C. </b>


Số cách sắp xếp là: 4! = 24 (cách).


<b>Câu 21: Đáp án C. </b>


Xét <i>f x y</i>( ); = − +<i>x</i> <i>y</i> 1⇒ <i>f</i>(A). (B)<i>f</i> >0⇒<i>A B</i>, <i> nằm cùng phía so với d. </i>


<i>Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua d </i>→ <i>B</i>' 4;8( )


Khi đó <i>MA</i>+<i>MB</i>=<i>MA</i>+<i>MB</i>'≥ <i>AB</i>' (bất đẳng thức tam giác).

= =


<i>P</i>


<b>TH3: Lần 1 ngửa, lần 2 sấp và lần 3 sấp ⇒ xác suất là </b> 3


1 1 1 1
. . .
2 2 2 8


= =


<i>P</i>


<i>Vậy xác suất của biến cố “Có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp” </i> là


1 2 3
3


.
8
= + + =


<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>P</i>


<b>Câu 23: Đáp án D. </b>


<i>Gọi N trung điểm của SA </i>


<i>Vì M, N lần lượt là trung điểm của SB, SA </i>


<i>MN</i> <i>MC</i> <i>NC</i>


<i>Vậy diện tích tan giác MCD là: </i>


2


1 1 2 2


. . . . .


2 2 2 4


∆<i>MCD</i>= = =


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>MN CD</i> <i>a</i>


<b>Câu 26: Đáp án B. </b>


Ta có


( ) ( ) ( ) ( ) ( )


! ( 1)! 1 ! ( 1)! 1 ! ( 1)! 1
1 ! 6 1 ! 1 ! 6 1 ! 1 ( 1)! 6


− − <sub>= ⇔</sub> <sub>−</sub> − <sub>= ⇔</sub> <sub>−</sub> − <sub>=</sub>




<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x x</i> <i>x x</i>


<b>Câu 27: Đáp án C. </b>


Ta có <i>V</i><sub>( ;</sub><i><sub>O k</sub></i><sub>=</sub><sub>2)</sub>( )<i>A</i> =<i>A</i>'⇒<i>OA</i>'=2<i>OA</i>→<i>A</i>' 4; 2 .( − )
<b>Câu 28: Đáp án D. </b>


Ta có <i>A B</i>' '/ / '<i>C D</i> suy ra <i>mp AB D</i> ( ' ) / /<i>mp</i> (<i>BC D </i>' ).


<b>Câu 29: Đáp án D. </b>


Với <sub>60</sub>0


<i>x</i>= và <sub>120</sub>0


<i>x</i>= suy ra sin 3.
2
<i>x</i>=


<b>Câu 30: Đáp án C. </b>


Ta có ( )


;
2




≈ >



suy ra phương trinh sin
3


<i>x</i>=π vô nghiệm.


<b>Câu 32: Đáp án A. </b>


<i>Hai đường thẳng trong không gian “cắt nhau, song song và chéo nhau”. </i>


<b>Câu 33: Đáp án A. </b>


Hình thoi khơng có tâm đối xứng.


<b>Câu 34: Đáp án D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2
2


cos 0


cos 0 cos 0 <sub>2</sub>


( ).
1

Khai triển ( )2016 0 1 2 2 2016 2016
2016 2016 2016 2016


1 . . ... . (*).


<i>x</i>+ =<i>C</i> +<i>x C</i> +<i>x C</i> + +<i>x</i> <i>C</i>


Thay <i>x</i>=1 vào biểu thức (*), ta được 0 1 2 3 2016 2016
2016 2016 2016 2016 ... 2016(*) 2 .


<i>C</i> +<i>C</i> +<i>C</i> +<i>C</i> + +<i>C</i> =


Vậy <i>C</i>1<sub>2016</sub>+<i>C</i><sub>2016</sub>2 +<i>C</i><sub>2016</sub>3 + +... <i>C</i><sub>2016</sub>2016(*)=22016−1.
<b>Câu 36: Đáp án B </b>


Ta có


( )2


2
2 sin 1 0
2 sin 1 0


cos 3 sin
0


1 <sub>cos</sub> <sub>3 sin</sub> <sub>3 sin</sub> <sub>sin</sub> <sub>1</sub>
sin
2
<i>x</i>

<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>

= − +

− ≠

⇔ ⇔ = − ⇔ ∈
= 
 <sub>=</sub> <sub>+</sub>



<b>Câu 37: Đáp án D. </b>


Bán kính đường trịn cần tìm là ' . 1 3.
2 2
<i>R</i> = <i>k R</i>= <i>R</i>=


<b>Câu 38: Đáp án A. </b>


Xét đường tròn ( ) :<i>C</i> <i>x</i>2+(<i>y</i>−1)2=4 có tâm (0;1)<i>I</i> <i> , bán kính R = 2. </i>


Gọi ( ')<i>C</i> có tâm <i>I</i>'(<i>x y</i><sub>0</sub>; <sub>0</sub>), bán kính <i>R</i>'→( ') : (<i>C</i> <i>x</i>−<i>x</i><sub>0</sub>)2+ −(<i>y</i> <i>y</i><sub>0</sub>)2 =<i>R</i>' .2



2
cos 0


4 cos (cos 1) 0 sin 2 0 ( ).
2


sin 0


<i>x</i> <i><sub>k</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i>
π
=

⇔ − = ⇔ ⇔ = ⇔ = ∈
=
 ℤ


<b>Câu 40: Đáp án A. </b>


Xét khai triển ( ) ( ) ( )


9 9


9 <sub>9</sub> <sub>9</sub>


9 9



<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= − +


⇔


 <sub>= −</sub> <sub>+</sub>



Mặt khác 0 2 23 ;17 .
12 12


<i>x</i> π <i>x</i>  π π


≤ ≤ → = 


 


<b>Câu 42: Đáp án D. </b>
<b>Hướng dẫn: </b>



<b>Câu 43: Đáp án A. </b>


<i>Kéo dài MN cắt AD tại I, nối KI cắt AD tại F. </i>


<i>Suy ra F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK). </i>


<i>Xét tam giác BCD bị cắt bởi IM, ta có </i>


. . 1


<i>DI CM BN</i>


<i>IC MB ND</i> = Mà


1, 2


<i>CM</i> <i>BN</i>


<i>MB</i> = <i>ND</i> = suy ra


1
.1.2 1 .


2


<i>DI</i> <i>DI</i>


<i>IC</i> = ⇔ <i>IC</i> =


<i>Xét tam giác ACD bị cắt bởi IK, ta có AF DI CK</i>. . 1

Vậy xác suất cần tính là ( ) 5.
( ) 11
<i>n X</i>
<i>P</i>


<i>n</i>


= =




<b>Câu 45: Đáp án B. </b>


Chọn 3 học sinh nữ trong 20 học sinh có <i>C</i><sub>20</sub>3 cách.


Chọn 2 học sinh trong 15 học sinh nam có 2
15
<i>C</i> cách.


Vậy có tất cả <i>C C</i><sub>20</sub>3. <sub>15</sub>2 =119700 cách cần tìm.
<b>Câu 46: Đáp án A. </b>


Vì <i>AD</i>/ /<i>BC</i> và (<i>SAD</i>)∩(SBC)=S<i>⇒ Giao tuyến của (SAD), (SBC) là đường thẳng d qua S và song song với </i>


<i>AD hoặc BC. </i>
<b>Câu 47: Đáp án C. </b>


<i>Gọi ∆’ là ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến u . </i>


Khi đó phương trình đường thẳng ∆’ có dạng <i>x</i>−2<i>y</i>+ =<i>m</i> 0.


<i>Vì G, E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD, ABC. </i>


1
3
<i>ME</i>
<i>MC</i>


⇒ <sub>=</sub> và 1
3
<i>MG</i>


<i>MD</i> = suy ra / /


<i>ME</i> <i>MG</i>


<i>EG</i> <i>CD</i>


<i>MC</i> = <i>MD</i> → (Định lí Thalet).
<b>Câu 49: Đáp án C. </b>


Ta có


( )


( ) ( )( )


4
4
2

2 95 19 5


7 0 .


4 2 2


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


⇔ + − < ⇔ − < < Kết hợp với <i>n</i>∈ℤ+ → =<i>n</i> { }1; 2 . Vậy


63
4 <sub>.</sub>
23


4


<i>n</i>


<i>n</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


= −


 <sub>= −</sub>



! 6
<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n n</i> <i>n n n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


 <sub>− − =</sub>


⇔ + − = + − ⇔ − − = − − ⇔


=




Đối chiếu với điều kiện, ta được 2
3
<i>n</i>
<i>n</i>


=

 <sub>=</sub>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status