<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019</b>
<b> Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12</b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12 . . .
<b>Mã đề: 141</b>
<b> Câu 1. Sự kiện trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là </b>
<b>A. Pháp đưa qn vào kiểm sốt thủ đơ Hà Nội.</b>
<b>B. Pháp khiêu khích, tấn cơng ta ở Hải Phịng, Lạng Sơn.</b>
<b>C. Pháp tiến công lực lượng ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.</b>
<b>D. Pháp gửi tối hậu thư đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, giao quyền kiểm sốt thủ đơ cho</b>
chúng.
<b> Câu 2. </b>Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục được nền kinh tế
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
<b>A. Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.</b>
<b>B. Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.</b>
<b>C. Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.</b>
<b>D. Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan".</b>
<b> Câu 3. Khi phát xít Nhật vào Đơng Dương, chính sách của thực dân Pháp là </b>
<b>A. ra lệnh tổng động viên chống Nhật.</b>
<b>B. bắt tay cấu kết với Nhật, cùng với Nhật thống trị nhân dân ta.</b>
<b>C. các đội vũ trang tự vệ.</b> <b>D. Hội cứu quốc.</b>
<b>A. chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.</b>
<b>B. chuyển sang thời kì khởi nghĩa từng phần giành chính quyền từng bộ phận.</b>
<b>C. từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển qua</b>
tổng khởi nghĩa khi có điều kiện.
<b>D. chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.</b>
<b> Câu 9. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?</b>
<b>A. Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"</b> B. Thực hiện "Chiến lược hóa tồn cầu"
<b>C. Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực" D. Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ</b>
<b> Câu 10. Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là</b>
<b>A. tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.</b>
<b>B. hồ bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.</b>
<b>C. cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.</b>
<b>D. chống lại các tổ khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.</b>
<b> Câu 11. Tâm tâm xã là tiền thân của tổ chức cách mạng nào?</b>
<b>A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.</b> <b>B. Việt Nam Quốc dân đảng.</b>
<b>C. Tân Việt Cách mạng đảng.</b> <b>D. Việt Nam nghĩa đoàn.</b>
<b> Câu 12. Nội dung nào của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8</b>
<b>(tháng 5/1941) không phải là điểm mới so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng</b>
11/1939) ?
<b>B. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát</b>
xít
<b>C. Đảng có q trình chuần bị trong suốt 15 năm, tồn Đảng tồn dân nhất trí đồng lịng.</b>
<b>D. Do Đảng cộng sản Đơng Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng</b>
đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin
<b>A. Ngoại xâm và nội phản phá hoại.</b>
<b>B. Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.</b>
<b>C. Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.</b>
<b>D. Chính quyền cách mạng cịn non trẻ.</b>
<b> Câu 17. Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước</b>
ta là
<b>A. đánh đổ phong kiến. </b> B. đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
<b>C. đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến. D. đánh đổ đế quốc. </b>
<b> Câu 18. </b>Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế
kỉ XX?
<b>A. Khởi nghĩa Yên Bái 2 - 1930.</b>
<b>B. Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).</b>
<b>C. Phong trào Duy tân.</b>
<b>D. Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.</b>
<b>A. Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.</b>
<b>B. Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến cơng quân sự</b>
lớn của địch.
<b>C. Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.</b>
<b>D. Đánh bại hoàn toàn chiến lược "đánh nhanh, thắng nhanh" của địch, buộc</b>
chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với ta, đưa cuộc kháng chiến bước sang giai
đoạn mới.
<b>A. Thắng lợi cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã ảnh hưởng đến tư tưởng cứu nước của</b>
Người.
<b>B. Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê nin (7 </b>
-1920).
<b>C. Tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920).</b>
<b>D. Nguyễn Ái Quốc gửi bản Yêu sách đến Hội nghị Vécxai (1919).</b>
<b> Câu 24. </b>Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông
Dương tháng 11-1939 là
<b>A. thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.</b>
<b>B. chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.</b>
<b>C. đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đơng Dương hồn tồn độc lập.</b>
<b>D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.</b>
<b>D. Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946).</b>
<b> Câu 29. Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9-1945 đến trước ngày</b>
19-12-1946) được đánh giá là
<b>A. cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.</b>
<b>B. vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b>C. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b>D. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.</b>
<b> Câu 30. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:</b>
<b>A. Mĩ - Đức - Nhật Bản.</b> <b>B. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.</b>
<b>C. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản. </b> <b>D. Mĩ - Anh - Pháp. </b>
<b> Câu 31. Nhiệm vụ của cách mạng dân chủ 1936 - 1939 mà Đảng ta đề ra là</b>
<b>B. đánh đuổi đế quốc Pháp, làm cho Đơng Dương hồn tồn độc lập.</b>
<b>C. giành độc lập dân tộc ruộng đất cho dân cày.</b>
<b>D. chống phát xít, chống chiến tranh, địi tự do, cơm áo hịa bình. </b>
<b> Câu 32. Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày</b>
9/3/1945 đến cách mạng nước ta?
<b>A. Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đơng Dương.</b>
<b>B. Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương.</b>
<b>C. Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi cho tổng khởi nghĩa.</b>
<b>C. Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đưa tới sự ra đời của các quốc gia độc lập.</b>
<b>D. Làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.</b>
<b> Câu 36. Hệ quả quan trọng và lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là</b>
<b>A. dẫn tới nhu cầu, đòi hỏi của con người ngày càng cao.</b>
<b>B. xuất hiện các loại dịch bệnh mới.</b>
<b>C. xuất hiện xu thế tồn cầu hố.</b>
<b>D. làm xuất hiện nhiều loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.</b>
<b> Câu 37. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và</b>
Tây Âu giữa thế kỉ XX?
<b>A. Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản.</b> B. Sự tương đồng về kinh tế, chính trị.
<b>C. Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn. D. Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.</b>
<b> Câu 38. </b>Hậu quả bao trùm về mặt xã hội mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm
1929 - 1933 gây ra là gì?
<b>A. Nhiều cơng nhân, viên chức bị sa thải, thợ thủ công thất nghiệp.</b>
<b>D. Nông dân phải chịu thuế cao, lãi nặng, bị chiếm đoạt ruộng đất, cuộc sống bần cùng.</b>
<b> Câu 39. </b>Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hồ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
<b>A. Nạn đói, nạn dốt, hạn hán và lũ lụt.</b>
<b>B. Quân Pháp tấn công Nam Bộ.</b>
<b>D. chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.</b>
<b> Câu 2. Sự kiện trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là </b>
<b>A. Pháp đưa qn vào kiểm sốt thủ đơ Hà Nội.</b>
<b>B. Pháp khiêu khích, tấn cơng ta ở Hải Phịng, Lạng Sơn.</b>
<b>C. Pháp gửi tối hậu thư đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, giao quyền kiểm soát thủ đô cho</b>
chúng.
<b>D. Pháp tiến công lực lượng ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.</b>
<b> Câu 3. </b>Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng
nhất?
<b>A. Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn.</b>
<b>B. Do Đảng cộng sản Đơng Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng</b>
đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin
<b>C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát</b>
xít
<b>D. Đảng có q trình chuần bị trong suốt 15 năm, toàn Đảng toàn dân nhất trí đồng lịng.</b>
<b> Câu 4. </b>Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khơi phục được nền kinh tế
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
<b>A. Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan".</b>
<b>B. Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.</b>
là
<b>A. Trung đội cứu quốc quân I.</b> <b>B. Hội cứu quốc.</b>
<b>C. đội du kích Bắc Sơn.</b> <b>D. các đội vũ trang tự vệ.</b>
<b> Câu 9. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta được thể hiện trong các văn kiện nào?</b>
<b>A. Sửa soạn khởi nghĩa, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Toàn dân kháng chiến.</b>
<b>B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Kháng chiến nhất định thắng</b>
lợi.
<b>C. Sắm vũ khí đuổi thù chung, Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta, Lời kêu gọi toàn</b>
quốc kháng chiến.
<b>D. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Kháng chiến nhất định thắng lợi.</b>
<b> Câu 10. Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:</b>
<b>A. Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.</b>
<b>B. Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.</b>
<b>C. Một trật tự thế giới mới được hình thành, được gọi là trật tự hai cực Ianta.</b>
<b>D. Liên hợp quốc được thành lập.</b>
<b> Câu 11. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?</b>
<b>A. Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"</b>
<b>B. Thực hiện "Chiến lược hóa tồn cầu"</b>
<b>C. Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ</b>
<b>D. Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"</b>
<b> Câu 16. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và</b>
Tây Âu giữa thế kỉ XX?
<b>A. Sự tương đồng về kinh tế, chính trị.</b> <b>B. Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.</b>
<b>C. Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản.</b> <b>D. Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn.</b>
<b> Câu 17. Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước</b>
ta là
<b>A. đánh đổ phong kiến. </b> B. đánh đổ đế quốc.
<b>C. đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến.</b> D. đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
<b> Câu 18. Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày</b>
9/3/1945 đến cách mạng nước ta?
<b>A. Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương.</b>
<b>B. Những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.</b>
<b>C. Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đơng Dương.</b>
<b>D. Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi cho tổng khởi nghĩa.</b>
<b> Câu 19. </b>Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông
Dương tháng 11-1939 là
<b>A. thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.</b>
<b>B. đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.</b>
<b>C. chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.</b>
<b>D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.</b>
<b> Câu 24. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là</b>
gì?
<b>A. Đánh bại hồn tồn chiến lược "đánh nhanh, thắng nhanh" của địch, buộc</b>
chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với ta, đưa cuộc kháng chiến bước sang giai
đoạn mới.
<b>B. Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.</b>
<b>C. Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.</b>
<b>D. Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự</b>
lớn của địch.
<b> Câu 25. Sự kiện nào được coi là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?</b>
<b>A. Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức </b>
<b>B. Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.</b>
<b>C. Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".</b>
<b>D. Sự ra đời "học thuyết Truman".</b>
<b> Câu 26. </b>Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
<b>A. Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách.</b>
<b>B. Thù trong, giặc ngồi: nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính và nguy cơ ngoại xâm,…</b>
<b>C. Qn Pháp tấn cơng Nam Bộ.</b>
<b> Câu 31. Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong</b>
thế kỉ XX là
<b>A. diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại.</b>
<b>B. diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên</b>
Xơ.
<b>C. làm cho thế giới ln trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.</b>
<b>D. chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.</b>
<b> Câu 32. Nội dung nào của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8</b>
<b>(tháng 5/1941) không phải là điểm mới so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng</b>
11/1939) ?
<b>A. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc</b>
<b>B. Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa.</b>
<b>C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.</b>
<b>D. Xác định khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân.</b>
<b> Câu 33. </b>Những ngành nào được Pháp bỏ vốn khai thác nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ hai ở Đông Dương?
<b>A. Làm giấy, xay sát gạo, làm diêm, sản xuất đường.</b>
<b>B. Mở mang đường sắt, đường thủy, đường bộ.</b>
<b>C. Kinh doanh ngân hàng.</b>
<b>B. Cuộc kháng chiến của nhân dân ta tiến hành trong điều kiện hoàn toàn tự lực cánh sinh.</b>
<b>C. Pháp đẩy mạnh xây dựng quân đội tay sai và thành lập chính quyền bù nhìn.</b>
<b>D. Mĩ can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.</b>
<b> Câu 38. Tâm tâm xã là tiền thân của tổ chức cách mạng nào?</b>
<b>A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.</b> B. Việt Nam nghĩa đoàn.
<b>C. Việt Nam Quốc dân đảng.</b> D. Tân Việt Cách mạng đảng.
<b> Câu 39. Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9-1945 đến trước ngày</b>
19-12-1946) được đánh giá là
<b>A. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.</b>
<b>B. vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b>C. cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.</b>
<b>D. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b> Câu 40. </b>Sau cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hịa đã thực hiện
biện pháp nào để củng có chình quyền non trẻ?
<b>A. Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước</b> <b>B. Diệt giặc đói.</b>
<b>C. Ký tạm ước Việt - Pháp.</b> <b>D. Diệt giặc dốt.</b>
<b>---HẾT---Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019</b>
<b> Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12</b>
thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?
<b>A. Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe doạ nghiêm trọng.</b>
<b>B. Chúng ta muốn hồ bình, xây dựng đất nước.</b>
<b>C. Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.</b>
<b>D. Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946).</b>
<b> Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và</b>
Tây Âu giữa thế kỉ XX?
<b>A. Sự tương đồng về kinh tế, chính trị.</b>
<b>B. Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản.</b>
<b>C. Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn.</b>
<b>D. Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.</b>
<b> Câu 5. </b>"Lần đầu tiên một cuộc đấu tranh chính trị cơng khai, hợp pháp với quy mơ lớn chưa từng có
trong lịch sử nước ta, lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia, buộc Pháp phải chấp nhận một số yêu sách
về dân sinh, dân chủ" là nhận xét về phong trào cách mạng nào?
<b>A. Phong trào vận động dân chủ (1936-1939).</b>
<b>B. Phong trào vận động giải phóng dân tộc (1939-1945).</b>
<b>C. Phong trào cách mạng (1930-1931).</b>
<b>D. Phong trào dân tộc dân chủ công khai (1919-1925).</b>
<b> Câu 6. Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:</b>
<b>D. Liên hợp quốc được thành lập.</b>
-1920).
<b> Câu 10. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?</b>
<b>A. Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"</b>
<b>B. Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ</b>
<b>C. Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"</b>
<b>D. Thực hiện "Chiến lược hóa tồn cầu"</b>
<b> Câu 11. Vì sao Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hồ chủ trương hồ hỗn với qn Trung</b>
Hoa Dân quốc ở miền Bắc?
<b>A. Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân</b>
Pháp, cùng bọn tay sai phản động.
<b>B. Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam.</b>
<b>C. Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không thể tránh khỏi.</b>
<b>D. Lực lượng của ta cịn yếu cần phải hồ hỗn để có thời gian củng cố lực lượng.</b>
<b> Câu 12. </b>Những ngành nào được Pháp bỏ vốn khai thác nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ hai ở Đông Dương?
<b>A. Kinh doanh ngân hàng.</b>
<b>B. Mở mang đường sắt, đường thủy, đường bộ.</b>
<b>C. Làm giấy, xay sát gạo, làm diêm, sản xuất đường.</b>
<b>D. Khai thác mỏ than và đồn điền cao su.</b>
<b> Câu 13. Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là</b>
<b>C. đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đơng Dương hồn tồn độc lập.</b>
<b>D. thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.</b>
<b> Câu 17. Sự kiện nào được coi là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?</b>
<b>A. Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức </b>
<b>B. Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".</b>
<b>C. Sự ra đời "học thuyết Truman".</b>
<b>D. Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.</b>
<b> Câu 18. Hệ quả quan trọng và lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là</b>
<b>A. xuất hiện xu thế tồn cầu hố.</b>
<b>B. làm xuất hiện nhiều loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.</b>
<b>C. dẫn tới nhu cầu, đòi hỏi của con người ngày càng cao.</b>
<b>D. xuất hiện các loại dịch bệnh mới.</b>
<b> Câu 19. Tiền thân của các lực lượng vũ trang được Đảng đặc biệt chú ý quan tâm xây dựng ngay từ đầu</b>
là
<b>A. Trung đội cứu quốc quân I.</b> <b>B. đội du kích Bắc Sơn.</b>
<b>C. Hội cứu quốc.</b> <b>D. các đội vũ trang tự vệ.</b>
<b> Câu 20. Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì ?</b>
<b>A. Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.</b>
<b>B. Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.</b>
<b>D. Số đông tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh.</b>
<b> Câu 26. </b>Sau cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện
biện pháp nào để củng có chình quyền non trẻ?
<b>A. Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước</b> <b>B. Diệt giặc đói.</b>
<b>C. Ký tạm ước Việt - Pháp.</b> <b>D. Diệt giặc dốt.</b>
<b> Câu 27. Khi phát xít Nhật vào Đơng Dương, chính sách của thực dân Pháp là </b>
<b>A. tiến hành đảo chính Nhật.</b>
<b>B. nhân dân Việt Nam cùng đứng lên chống Nhật.</b>
<b>C. bắt tay cấu kết với Nhật, cùng với Nhật thống trị nhân dân ta.</b>
<b>D. ra lệnh tổng động viên chống Nhật.</b>
<b> Câu 28. Khó khăn mới đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta vào cuối năm</b>
1949 đầu năm 1950 là gì?
<b>A. Cuộc kháng chiến của nhân dân ta tiến hành trong điều kiện hoàn toàn tự lực cánh sinh.</b>
<b>B. Pháp đẩy mạnh xây dựng quân đội tay sai và thành lập chính quyền bù nhìn.</b>
<b>C. Mĩ can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đơng Dương.</b>
<b>D. Tương quan lực lượng giữa ta và địch chênh lệch theo chiều hướng có lợi cho Pháp, bất lợi cho</b>
ta.
<b> Câu 29. Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9-1945 đến trước ngày</b>
19-12-1946) được đánh giá là
<b>D. Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.</b>
<b> Câu 33. Tâm tâm xã là tiền thân của tổ chức cách mạng nào?</b>
<b>A. Việt Nam nghĩa đoàn.</b> <b>B. Tân Việt Cách mạng đảng.</b>
<b>C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.</b> <b>D. Việt Nam Quốc dân đảng.</b>
<b> Câu 34. </b>Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng
nhất?
<b>A. Do Đảng cộng sản Đơng Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng</b>
đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin
<b>B. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát</b>
xít
<b>C. Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn.</b>
<b>D. Đảng có q trình chuần bị trong suốt 15 năm, tồn Đảng tồn dân nhất trí đồng lịng.</b>
<b> Câu 35. Sự kiện trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là </b>
<b>A. Pháp khiêu khích, tấn cơng ta ở Hải Phịng, Lạng Sơn.</b>
<b>B. Pháp tiến công lực lượng ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.</b>
<b>C. Pháp gửi tối hậu thư đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, giao quyền kiểm sốt thủ đơ cho</b>
chúng.
<b>D. Pháp đưa qn vào kiểm sốt thủ đơ Hà Nội.</b>
<b> Câu 39. Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cai trị của phát xít Nhật từ khi vào Đông</b>
Dương (9/1940)?
<b>A. Đầu tư vào nhiều ngành phục vụ nhu cầu quân sự.</b>
<b>B. Cướp ruộng đất của nông dân, bắt nông dân nhổ lúa, ngô để trồng rau, thầu dầu.</b>
<b>C. Yêu cầu chính quyền thực dân Pháp xuất các nguyên liệu chiến lược sang Nhật như than, sát, cao</b>
su…
<b>D. Thi hành chính sách kinh tế chỉ huy.</b>
<b> Câu 40. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đơng năm 1947 là</b>
gì?
<b>A. Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự</b>
lớn của địch.
<b>B. Đánh bại hoàn toàn chiến lược "đánh nhanh, thắng nhanh" của địch, buộc</b>
chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với ta, đưa cuộc kháng chiến bước sang giai
đoạn mới.
<b>C. Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.</b>
<b>D. Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.</b>
<b>---HẾT---Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019</b>
<b> Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12</b>
Thời gian: 45 phút
<b> Câu 4. Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế kỉ</b>
XX?
<b>A. Phong trào Duy tân.</b>
<b>B. Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.</b>
<b>C. Khởi nghĩa Yên Bái 2 - 1930.</b>
<b>D. Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).</b>
<b> Câu 5. Bản chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" của Ban Thường vụ Trung ương</b>
Đảng (12-3-1945) đã xác định hình thức đấu tranh của cách mạng là
<b>A. chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.</b>
<b>B. chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.</b>
<b>C. từ bất hợp tác, bãi cơng, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển qua</b>
tổng khởi nghĩa khi có điều kiện.
<b>D. chuyển sang thời kì khởi nghĩa từng phần giành chính quyền từng bộ phận.</b>
<b> Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và</b>
Tây Âu giữa thế kỉ XX?
<b>A. Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.</b>
<b>B. Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản.</b>
<b>C. Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn.</b>
<b>D. Sự tương đồng về kinh tế, chính trị.</b>
<b>B. Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"</b>
<b>C. Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"</b>
<b>D. Thực hiện "Chiến lược hóa tồn cầu"</b>
<b> Câu 12. Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì ?</b>
<b>A. Ngoại xâm và nội phản phá hoại.</b>
<b>B. Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.</b>
<b>C. Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.</b>
<b>D. Chính quyền cách mạng cịn non trẻ.</b>
<b> Câu 13. Hệ quả quan trọng và lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là</b>
<b>A. dẫn tới nhu cầu, đòi hỏi của con người ngày càng cao.</b>
<b>B. làm xuất hiện nhiều loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.</b>
<b>C. xuất hiện các loại dịch bệnh mới.</b>
<b>D. xuất hiện xu thế tồn cầu hố.</b>
<b> Câu 14. </b>Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông
Dương tháng 11-1939 là
<b>A. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.</b>
<b>B. thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.</b>
<b>C. chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.</b>
<b>D. đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đơng Dương hồn tồn độc lập.</b>
<b> Câu 15. Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:</b>
<b> Câu 19. Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là</b>
<b>A. cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.</b>
<b>B. hồ bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.</b>
<b>C. chống lại các tổ khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.</b>
<b>D. tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.</b>
<b> Câu 20. Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhất ở khu</b>
vực nào?
<b>A. Đông Bắc Á. </b> <b>B. Đông Nam Á.</b>
<b>C. Bắc Phi . </b> <b>D. Đông Phi.</b>
<b> Câu 21. Nội dung nào của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8</b>
<b>(tháng 5/1941) không phải là điểm mới so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng</b>
11/1939) ?
<b>A. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.</b>
<b>B. Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa.</b>
<b>C. Xác định khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân.</b>
<b>D. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc</b>
<b> Câu 22. Đảng ta, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống</b>
thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?
<b>A. Chúng ta muốn hồ bình, xây dựng đất nước.</b>
<b>D. Góp phần làm xói mịn và tan rã trật tự hai cực Ianta.</b>
<b> Câu 26. Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9-1945 đến trước ngày</b>
19-12-1946) được đánh giá là
<b>A. cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.</b>
<b>B. vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b>C. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.</b>
<b>D. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b> Câu 27. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta được thể hiện trong các văn kiện nào?</b>
<b>A. Sửa soạn khởi nghĩa, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Tồn dân kháng chiến.</b>
<b>B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Kháng chiến nhất định thắng</b>
lợi.
<b>C. Chỉ thị Tồn dân kháng chiến, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Kháng chiến nhất định thắng lợi.</b>
<b>D. Sắm vũ khí đuổi thù chung, Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta, Lời kêu gọi toàn</b>
quốc kháng chiến.
<b> Câu 28. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đơng năm 1947 là</b>
gì?
<b>A. Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.</b>
<b>B. Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.</b>
<b>C. Việt Nam Quốc dân đảng.</b> <b>D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.</b>
<b> Câu 32. Vì sao Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà chủ trương hoà hoãn với quân Trung</b>
Hoa Dân quốc ở miền Bắc?
<b>A. Lực lượng của ta cịn yếu cần phải hồ hỗn để có thời gian củng cố lực lượng.</b>
<b>B. Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không thể tránh khỏi.</b>
<b>C. Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân</b>
Pháp, cùng bọn tay sai phản động.
<b>D. Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam.</b>
<b> Câu 33. Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước</b>
ta là
<b>A. đánh đổ phong kiến. </b> B. đánh đổ đế quốc.
<b>C. đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến.</b> D. đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
<b> Câu 34. Nội dung nào sau đây khơng phải là chính sách cai trị của phát xít Nhật từ khi vào Đơng</b>
Dương (9/1940)?
<b>A. Đầu tư vào nhiều ngành phục vụ nhu cầu quân sự.</b>
<b>B. Thi hành chính sách kinh tế chỉ huy.</b>
<b>C. Cướp ruộng đất của nông dân, bắt nông dân nhổ lúa, ngơ để trồng rau, thầu dầu.</b>
<b>D. u cầu chính quyền thực dân Pháp xuất các nguyên liệu chiến lược sang Nhật như than, sát, cao</b>
<b>D. Pháp đẩy mạnh xây dựng quân đội tay sai và thành lập chính quyền bù nhìn.</b>
<b> Câu 39. Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong</b>
thế kỉ XX là
<b>A. diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên</b>
Xô.
<b>B. diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại.</b>
<b>C. làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.</b>
<b>D. chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.</b>
<b> Câu 40. Nhiệm vụ của cách mạng dân chủ 1936 - 1939 mà Đảng ta đề ra là</b>
<b>A. chống phát xít, chống chiến tranh, địi tự do, cơm áo hịa bình. </b>
<b>B. đánh đuổi đế quốc Pháp, làm cho Đơng Dương hồn toàn độc lập.</b>
<b>C. tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ, phong kiến chia cho dân cày nghèo</b>
<b>D. giành độc lập dân tộc ruộng đất cho dân cày.</b>
<b>---HẾT---Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019</b>
<b> Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12</b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12 . . .
<b>Mã đề: 277</b>
<b> Câu 4. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:</b>
<b>A. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản. </b> <b>B. Mĩ - Anh - Pháp. </b>
<b>C. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.</b> <b>D. Mĩ - Đức - Nhật Bản.</b>
<b> Câu 5. Bản chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" của Ban Thường vụ Trung ương</b>
Đảng (12-3-1945) đã xác định hình thức đấu tranh của cách mạng là
<b>A. chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.</b>
<b>B. chuyển sang thời kì khởi nghĩa từng phần giành chính quyền từng bộ phận.</b>
<b>C. chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.</b>
<b>D. từ bất hợp tác, bãi cơng, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển qua</b>
tổng khởi nghĩa khi có điều kiện.
<b> Câu 6. Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta</b>
là
<b>A. đánh đổ đế quốc. </b> B. đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến.
<b>C. đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.</b> D. đánh đổ phong kiến.
<b> Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày 9/3/1945</b>
đến cách mạng nước ta?
<b>B. Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đơng Dương.</b>
<b>C. Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đơng Dương.</b>
<b>D. Những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.</b>
<b>A. Chúng ta muốn hồ bình, xây dựng đất nước.</b>
<b>B. Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946).</b>
<b>C. Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.</b>
<b>D. Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe doạ nghiêm trọng.</b>
<b> Câu 13. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?</b>
<b>A. Thực hiện "Chiến lược hóa tồn cầu"</b> <b>B. Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ</b>
<b>C. Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"</b> <b>D. Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"</b>
<b> Câu 14. Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ - Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là</b>
<b>A. Học thuyết Phucưđa (1977). </b> <b>B. Hiệp ước Hồ bình Xan Phranxixcơ (1951).</b>
<b>C. Hiếp pháp mới của Nhật Bản (1946).</b> <b>D. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951).</b>
<b> Câu 15. Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong</b>
thế kỉ XX là
<b>A. làm cho thế giới ln trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.</b>
<b>B. diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại.</b>
<b>C. chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.</b>
<b>D. diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên</b>
Xô.
<b>A. Phong trào vận động dân chủ (1936-1939).</b>
<b>B. Phong trào dân tộc dân chủ cơng khai (1919-1925).</b>
<b>D. Cuộc kháng chiến của nhân dân ta tiến hành trong điều kiện hoàn toàn tự lực cánh sinh.</b>
<b> Câu 20. </b>Hậu quả bao trùm về mặt xã hội mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm
1929 - 1933 gây ra là gì?
<b>A. Nơng dân phải chịu thuế cao, lãi nặng, bị chiếm đoạt ruộng đất, cuộc sống bần cùng.</b>
<b>B. Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động.</b>
<b>C. Số đông tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh.</b>
<b>D. Nhiều cơng nhân, viên chức bị sa thải, thợ thủ công thất nghiệp.</b>
<b> Câu 21. </b>Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế
kỉ XX?
<b>A. Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).</b>
<b>B. Khởi nghĩa Yên Bái 2 - 1930.</b>
<b>C. Phong trào Duy tân.</b>
<b>D. Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.</b>
<b> Câu 22. Khi phát xít Nhật vào Đơng Dương, chính sách của thực dân Pháp là </b>
<b>A. tiến hành đảo chính Nhật.</b>
<b>B. bắt tay cấu kết với Nhật, cùng với Nhật thống trị nhân dân ta.</b>
<b>C. ra lệnh tổng động viên chống Nhật.</b>
<b>D. nhân dân Việt Nam cùng đứng lên chống Nhật.</b>
<b>D. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Kháng chiến nhất định thắng</b>
lợi.
<b> Câu 27. Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:</b>
<b>A. Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.</b>
<b>B. Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.</b>
<b>C. Một trật tự thế giới mới được hình thành, được gọi là trật tự hai cực Ianta.</b>
<b>D. Liên hợp quốc được thành lập.</b>
<b> Câu 28. Vì sao Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hồ chủ trương hồ hỗn với quân Trung</b>
Hoa Dân quốc ở miền Bắc?
<b>A. Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân</b>
Pháp, cùng bọn tay sai phản động.
<b>B. Lực lượng của ta còn yếu cần phải hồ hỗn để có thời gian củng cố lực lượng.</b>
<b>C. Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam.</b>
<b>D. Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không thể tránh khỏi.</b>
<b> Câu 29. Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhất ở khu</b>
vực nào?
<b>A. Đông Bắc Á. </b> <b>B. Đông Nam Á.</b>
<b>C. Đông Phi.</b> <b>D. Bắc Phi . </b>
<b> Câu 30. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai tác động như thế</b>
<b>D. Tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920).</b>
<b> Câu 33. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khơi phục được nền kinh tế</b>
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
<b>A. Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.</b>
<b>B. Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan".</b>
<b>C. Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.</b>
<b>D. Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.</b>
<b> Câu 34. </b>Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông
Dương tháng 11-1939 là
<b>A. chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.</b>
<b>B. đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.</b>
<b>C. thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.</b>
<b>D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.</b>
<b> Câu 35. </b>Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng
nhất?
<b>A. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát</b>
xít
<b>B. Đảng có q trình chuần bị trong suốt 15 năm, tồn Đảng tồn dân nhất trí đồng lịng.</b>
<b>C. Do Đảng cộng sản Đơng Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng</b>
đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin
<b>A. Sự ra đời "học thuyết Truman".</b>
<b>B. Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.</b>
<b>C. Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".</b>
<b>D. Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức </b>
<b>---HẾT---Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019</b>
<b> Trường THPT Đồn thượng Mơn: Lịch sử 12</b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12 . . .
<b>Mã đề: 311</b>
<b> Câu 1. Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ - Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là</b>
<b>A. Hiếp pháp mới của Nhật Bản (1946).</b> <b>B. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951).</b>
<b>C. Học thuyết Phucưđa (1977). </b> <b>D. Hiệp ước Hồ bình Xan Phranxixcơ (1951).</b>
<b> Câu 2. Sự kiện nào được coi là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?</b>
<b>A. Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".</b>
<b>B. Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.</b>
<b>C. Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức </b>
<b>D. Sự ra đời "học thuyết Truman".</b>
<b>A. Phong trào dân tộc dân chủ công khai (1919-1925).</b>
<b>B. Phong trào vận động dân chủ (1936-1939).</b>
<b>C. Phong trào vận động giải phóng dân tộc (1939-1945).</b>
<b>D. Phong trào cách mạng (1930-1931).</b>
<b>A. vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b>B. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.</b>
<b>C. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược. </b>
<b>D. cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.</b>
<b> Câu 9. </b>Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
<b>A. Nạn đói, nạn dốt, hạn hán và lũ lụt.</b>
<b>B. Thù trong, giặc ngoài: nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính và nguy cơ ngoại xâm,…</b>
<b>C. Quân Pháp tấn công Nam Bộ.</b>
<b>D. Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách.</b>
<b> Câu 10. </b>Sau cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hịa đã thực hiện
biện pháp nào để củng có chình quyền non trẻ?
<b>A. Diệt giặc dốt.</b> B. Diệt giặc đói.
<b> Câu 14. Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhất ở khu</b>
vực nào?
<b>A. Đông Bắc Á. </b> <b>B. Đông Nam Á.</b>
<b>C. Đông Phi.</b> <b>D. Bắc Phi . </b>
<b> Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và</b>
Tây Âu giữa thế kỉ XX?
<b>A. Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.</b> <b>B. Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn.</b>
<b>C. Sự tương đồng về kinh tế, chính trị.</b> <b>D. Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản.</b>
<b> Câu 16. Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:</b>
<b>B. Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.</b>
<b>C. Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.</b>
<b>D. Liên hợp quốc được thành lập.</b>
<b> Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày</b>
9/3/1945 đến cách mạng nước ta?
<b>A. Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi cho tổng khởi nghĩa.</b>
<b>B. Những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.</b>
<b>C. Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đơng Dương.</b>
<b>B. Pháp tiến cơng lực lượng ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.</b>
<b>C. Pháp khiêu khích, tấn cơng ta ở Hải Phịng, Lạng Sơn.</b>
<b>D. Pháp đưa qn vào kiểm sốt thủ đơ Hà Nội.</b>
<b> Câu 22. Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì ?</b>
<b>A. Ngoại xâm và nội phản phá hoại.</b> <b>B. Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.</b>
<b>C. Chính quyền cách mạng còn non trẻ.</b> <b>D. Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.</b>
<b> Câu 23. Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cai trị của phát xít Nhật từ khi vào Đông</b>
Dương (9/1940)?
<b>A. Đầu tư vào nhiều ngành phục vụ nhu cầu quân sự.</b>
<b>B. Yêu cầu chính quyền thực dân Pháp xuất các nguyên liệu chiến lược sang Nhật như than, sát, cao</b>
su…
<b> Câu 24. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian diễn ra Cách mạng tháng Tám năm</b>
1945.
1. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi; 2. Huế giành chính quyền ; 3. Nhân dân Bắc
Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam giành được chính quyền ; 4. Vua Bảo Đại thoái vị.
<b>A. 2, 3, 1, 4</b> <b>B. 3, 2, 4, 1</b> <b>C. 1, 2, 3, 4</b> <b>D. 3, 1, 2, 4</b>
<b> Câu 25. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:</b>
<b>A. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.</b> <b>B. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản. </b>
<b> Câu 29. </b>Hậu quả bao trùm về mặt xã hội mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm
1929 - 1933 gây ra là gì?
<b>A. Số đơng tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh.</b>
<b>B. Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động.</b>
<b>C. Nông dân phải chịu thuế cao, lãi nặng, bị chiếm đoạt ruộng đất, cuộc sống bần cùng.</b>
<b>D. Nhiều công nhân, viên chức bị sa thải, thợ thủ công thất nghiệp.</b>
<b> Câu 30. Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong</b>
thế kỉ XX là
<b>A. diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên</b>
Xô.
<b>B. chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.</b>
<b>C. làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.</b>
<b>D. diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại.</b>
<b> Câu 31. </b>Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế
kỉ XX?
<b>B. Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.</b>
<b>C. Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).</b>
<b>D. Phong trào Duy tân.</b>
<b> Câu 36. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai tác động như thế</b>
nào đến quan hệ quốc tế?
<b>A. Góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới, làm xói mịn và tan rã trật tự hai cực Ianta.</b>
<b>B. Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đưa tới sự ra đời của các quốc gia độc lập.</b>
<b>C. Làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.</b>
<b>D. Góp phần làm xói mịn và tan rã trật tự hai cực Ianta.</b>
<b> Câu 37. Đảng ta, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến tồn quốc chống</b>
thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?
<b>A. Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe doạ nghiêm trọng.</b>
<b>B. Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946).</b>
<b>C. Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.</b>
<b>D. Chúng ta muốn hồ bình, xây dựng đất nước.</b>
<b> Câu 38. </b>Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng
nhất?
<b>A. Đảng có q trình chuần bị trong suốt 15 năm, tồn Đảng tồn dân nhất trí đồng lịng.</b>
<b>B. Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn.</b>
<b>C. Do Đảng cộng sản Đơng Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng</b>
đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin
<b> Câu 39. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là</b>
gì?
trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả
lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019
<b> Trường THPT Đồn thượng Mơn: Lịch sử 12</b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12 . . .
<i><b> Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng</b></i>
31. A; 32. B; 33. C; 34. A; 35. C; 36. B; 37. D; 38. D; 39. D; 40. B;
<b> Đáp án mã đề: 243</b>
01. D; 02. A; 03. C; 04. C; 05. C; 06. B; 07. A; 08. C; 09. B; 10. A; 11. A; 12. A; 13. D; 14.
D; 15. B;
16. C; 17. B; 18. C; 19. B; 20. B; 21. D; 22. D; 23. B; 24. B; 25. A; 26. A; 27. B; 28. C; 29.
A; 30. D;
31. D; 32. D; 33. D; 34. B; 35. C; 36. D; 37. C; 38. C; 39. A; 40. A;
<b> Đáp án mã đề: 277</b>
01. C; 02. D; 03. B; 04. A; 05. D; 06. C; 07. A; 08. C; 09. C; 10. D; 11. A; 12. D; 13. B; 14.
D; 15. D;
16. A; 17. C; 18. D; 19. B; 20. B; 21. B; 22. B; 23. B; 24. A; 25. D; 26. D; 27. C; 28. C; 29.
B; 30. D;
<b> Đáp án mã đề: 311</b>
01. B; 02. D; 03. A; 04. C; 05. B; 06. D; 07. B; 08. D; 09. B; 10. D; 11. C; 12. B; 13. D; 14.
B; 15. D;
16. A; 17. A; 18. A; 19. D; 20. C; 21. A; 22. A; 23. D; 24. D; 25. B; 26. C; 27. D; 28. C; 29.
B; 30. A;
<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009</b>
<b> Trường THPT Bình Phú Mơn: Vật Lý 12 Ban TN</b>
10. - / - - 20. - - = - 30. - - = - 40. - - - ~
<b>Đáp án mã đề: 175</b>
01. - - = - 11. - - = - 21. - - = - 31. /
-02. - - = - 12. - / - - 22. - - = - 32. ;
-03. - / - - 13. - - - ~ 23. ; - - - 33. - - - ~
04. ; - - - 14. ; - - - 24. ; - - - 34. - - - ~
05. ; - - - 15. - / - - 25. - - - ~ 35. /
07. ; - - - 17. - - - ~ 27. - / - - 37. - - - ~
08. - - = - 18. - - - ~ 28. - - = - 38. ;
-09. - / - - 19. - / - - 29. - / - - 39. =
-10. - - = - 20. - - - ~ 30. - - - ~ 40. ;
<b>Đáp án mã đề: 209</b>
01. - / - - 11. - / - - 21. - - = - 31. ;
-02. - - = - 12. - - - ~ 22. ; - - - 32. /
-08. - - = - 18. - - = - 28. - - = - 38. =
-09. - / - - 19. - / - - 29. ; - - - 39. ;
-10. ; - - - 20. - / - - 30. - - - ~ 40. ;
<b>Đáp án mã đề: 277</b>
01. - - = - 11. ; - - - 21. - / - - 31. =
-02. - - - ~ 12. - - - ~ 22. - / - - 32. ;
-03. - / - - 13. - / - - 23. - / - - 33. /
-04. ; - - - 14. - - - ~ 24. ; - - - 34. /
-05. - - - ~ 15. - - - ~ 25. - - - ~ 35. =
-06. - - = - 16. ; - - - 26. - - - ~ 36. ;
-07. ; - - - 17. - - = - 27. - - = - 37. ;
-08. - - = - 18. - - - ~ 28. - - = - 38. ;
-09. - - = - 19. - / - - 29. - / - - 39. =
-10. - - - ~ 20. - / - - 30. - - - ~ 40. ;