Trường THPT Ngơ Gia Tự
Tổ: Hóa học
------0O0------
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2020 2021
MƠN: HĨA HỌC KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 132
Chữ ký Giám thị
Chữ ký Giám khảo
Điểm
Họ và tên: …………………………………………SBD: ……….…….…Lớp:…...
Lưu ý với thí sinh:
− Làm bài trực tiếp trên đề thi
− Không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả bảng tuần hồn
− Khơng làm bài bằng bút chì.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ): Hãy điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào ô sau:
1
2
3
4
5
Câu 3: Chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là:
A. CH4.
B. CO.
C. CO2.
D. Na2CO3.
Câu 4: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3– và a mol ion X
(bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. Cl– và 0,01.
B. CO32– và 0,03.
C. NO3– và 0,03.
D. OH– và 0,03.
Câu 5: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước
sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ. Chất khí nào
sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. O2.
B. H2.
C. N2.
D. CO2.
Câu 6: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na 2CO3 nồng độ y mol/l. Nhỏ
từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V 1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100
ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V 2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Tỉ lệ
x:y bằng
A. 11: 4.
B. 7: 5.
C. 7: 3.
D. 11: 7.
Câu 7: H3PO4 là
A. Axit 1 nấc.
B. Axit 3 nấc.
C. Axit 4 nấc.
A. 1 và 2.
B. 2 và 3.
C. 3 và 4.
D. 1 và 4.
Câu 12: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm
NO và NO2. Biết tỉ khối của X so với H2 bằng 19. Thể tích của khí NO(ở đktc) trong hỗn
hợp X là(Cho Al=27, H=1, N=14, O=16)
A. 2,24 lít.
B. 4,48 lít.
C. 11,2 lít.
D. 6,72 lít.
II- TỰ LUẬN (6đ):
Câu 1(1,5đ): Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho khí NH3 lại gần khí HCl
Hiện tượng:
……………………………………………………………………………………………….
Phản ứng:
……………………………………………………………………………………………….
Thí nghiệm 2: Cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
Hiện tượng:
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
Phản ứng:
……………………………………………………………………………………………….
Câu 2(1,5đ):
a) Hồn thành phương trình sau ở dạng phân tử, dạng ion thu gọn:
KOH
+
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề 132
Câu 4(1đ): Sục từ từ V lít CO2(ở đktc) vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi phản
ứng hoàn toàn thu được 15,76gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc
thu thêm được m gam kết tủa.Tính V và m.(Cho: C=12, Ba=137, O=16)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
1
C
2
A
3
A
4
C
5
D
6
B
Mã 132
7
B
8
C
9
D
10
D
11
C
12
D
8
A
9
D
10
C
11
D
12
C
Mã 209
1
A
2
D
6
B
7
C
Mã 485
1
B
2
D
3
B
4
C
5
A
6
A
7
B
I- TỰ LUẬN:
0,50
1,50
→ H + + OH − → H 2 O
b)
nNaOH =
0,25
0,25
1, 6
= 0, 04 mol
40
→ CM(NaOH) = [OH–] =
0, 04
=0,1M
0, 4
0,25
→[H+]= 10-13M → pH=13
3
M A = 88 g / mol ; nA = 0,05mol; nCO2 = 0,2mol; nH 2O = 0,2mol
Đặt ctpt của A là
Cx H y Oz
Từ tỉ lệ:
4
1,50
0,25
0,50
0,25
Vậy CTPT của A là C4 H 8O2
(có thể làm cách khác nếu tìm được CTĐGN sẽ được 1,25đ,tìm được 0,25
CTPT 1,50 đ)
1,00
CO2 + Ba(OH)2 ⎯⎯
0,25
→ BaCO3 + H2O
0,08 0,08
0,08 mol
2CO2 + Ba(OH)2 ⎯⎯
0,25
→ Ba(HCO3)2
0,04
0,02
0,02 mol
t
0,25
→ BaCO3 + H2O + CO2
Ba(HCO3)2 ⎯⎯
0,02
0,01
0,01
Từ (1) , (2) , (3) ⎯⎯
→ nNaNO3 = 0,01 + 0,02 = 0,03
Fe
0,03
2
0,20
0,30