>> subs(f,'x',6)
ans =
720
Ví dụ tạo hm 1/ x!
>> f=1/sym('x!');
>> subs(f,'x',n)
>> subs(f,'x','n')
ans =
1/(n)!
2.4 Tạo biến thực v biến phức
Tạo biến phức ví dụ z= x+ i* y thì ta phải khai báo x v y l các biến symbolic thực tức l:
syms x y real
z = x + i*y
I. Giải thích
Tạo biến symbolic x v y ,các biến ny có đợc sự công thêm các tính chất toán học của
một biến thực .Cụ thể nó có ý nghĩa rằng biểu thức
f = x^2 + y^2
f >=0. Cho nên, z l một biến phức
conj(x)= x;conj(z)=x-i*y;expand(z*conj(z))=x^2+y^2
Để xoá x khỏi l một biến thực ,bạn phải dùng lệnh nh sau
syms x unreal
hoặc
x = sym('x','unreal')
Lệnh sau
clear x
không lm cho x khỏi l một số thực
2.5 Lệnh findsym
Tìm các biến trong biểu thức symbolic hoặc matrận
Syntax
r = findsym(S)
r = findsym(S,n)
Các lệnh sau:
syms k n x
symsum(k^2)
trả về kết quả
1/3*k^3-1/2*k^2+1/6*k
symsum(k) trả về
1/2*k^2-1/2*k
symsum(sin(k*pi)/k,0,n) trả về
-1/2*sin(k*(n+1))/k+1/2*sin(k)/k/(cos(k)-1)*cos(k*(n+1))-
1/2*sin(k)/k/(cos(k)-1)
symsum(k^2,0,10) trả về kết quả sau
385
Ví dụ:
>> syms x k;
>> symsum(x^k/sym('k!'), k, 0,inf)%inf la +vo cung
ans =
Trang 7
exp(x)
>> symsum(x^k/sym('k!'), k, 0,5)
ans =
1+x+1/2*x^2+1/6*x^3+1/24*x^4+1/120*x^5
Chú ý : Các ví dụ trớc sử dụng sym để tạo biểu thức symbolic .k!
2.5.2 Tính đạo hm
Bây giờ chúng ta tạo các biến v hm
syms a x
f = sin(a*x)
sau đó
diff(f)
Lệnh ny sẽ tính đạo hm của f với biến symbolic của nó (trong trờng hợp ny l x),
nh đợc định nghĩa bởi lệnh findsym
x^n*n/x
Sin(a*t+b)
cos(a*t+b)*a
Exp(i*theta)
i*exp(i*theta)
Example:
syms a x
A = [cos(a*x),sin(a*x);-sin(a*x),cos(a*x)]
Nó trả lại
A =
[ cos(a*x), sin(a*x)]
[ -sin(a*x), cos(a*x)]
Lệnh
diff(A)
Trả về
ans =
[ -sin(a*x)*a, cos(a*x)*a]
[ -cos(a*x)*a, -sin(a*x)*a]
2.5.3 sym2poly
Biến đổi đa thức symbolic sang vec tơ hệ số đa thức của đó
Cấu trúc
c = sym2poly(s)
Mô tả
sym2poly trả về một vector hng, véc tơ ny chứa hệ số của đa thức symbolic. Các hệ số
ny đợc xếp theo thứ tự tơng ứng với số mũ của biến độc lập của đa thức
trị l NaN
Lệnh
limit(1/x,x,0)
hoặc
limit(1/x)
returns
ans =NaN
Lệnh
limit(1/x,x,0,'left')
Trả về
ans =
-inf
Trong khi lệnh.
limit(1/x,x,0,'right')
Trả về:
ans =
inf
Quan sát thấy rằng trờng hợp mặc định, limit(f) giống với limit(f,x,0).
Trang 10
Lựa chọn cho lệnh limit trong bảng trên, chúng ta giả sử rằng f l một hm symbolic với
đối tợng x
II. 2.5.5 Tính Tích phân
Nếu f l một biểu thức symbolic thì tích phân của hm f l
int(f)
Tìm một biểu thức symbolic F thoả mãn diff(F)=f, thì F l giá trị trả về của int(f)
Tơng tự hm int(f,v)
int(f,v) Sử dụng đối tợng symbolic v nh l biến của tích phân,
Ví dụ Tạo các biến symbolic sau
syms a b theta x y n x1 u
F
hoặc int(f,v,a,b)
% Tính tích phân f theo biến v từ a đến b
2.6 Giải phơng trình - Hệ phơng trình đại số
Giải phơng trình-hệ phơng trình dùng lệnh solve
Mục đích: Giải một hoặc nhiều phơng trình đại số tuyến tính symbolic
Cấu trúc
g = solve(eq)
g = solve(eq,
var
)
g = solve(eq1,eq2,...,eqn)
g = solve(eq1,eq2,...,eqn,var1,var2,...,varn)
Trang 11
Mô tả
Eq l biểu thức đơn hoặc một phơng trình.Đầu vo để giải(tìm nghiệm) có thể l biểu
thức hoặc chuỗi symbolic.Nếu eq lmột biểu thức symbolic (x^2-2*x+1) hoặc một chuỗi,
chuỗi ny không chứa một phơng trình, nh ('x^2-2*x+1'), thì solve(eq) l giải phơng
trình eq=0 Với biến mặc định của nó đợc xác định bởi hm findsym.solve(eq,var) tơng
đơng với việc giải phơng trình eq (hoặc eq=0 trong hai trờng hợp ở trên) đối với biến
var(giải phuơng trình với biến l var)
Ví dụ : >> solve(' x^2 + 2*x +1 ' , 'x' ) tức l giải phơng trình x^2+2*x+1=0 với biến
l x
>> solve(' y*x^2 + x *y+1 ' ,'y')
Hệ phơng trình. Đầu vo l các biểu thức symbolic hoặc các chuỗi xác định phơng
trình.
solve(eq1,eq2,...,eqn) giải hệ các phơng trình tạo bởi eq1,eq2,...,eqn trong n biến đợc
xác định bằng cách áp dụng lệnh findsym cho ton hệ (in the n variables determined by
applying findsym to the system)
Ba loại khác nhau của đầu ra có thể.
+ Đối với một phơng trình v một đầu ra, kết quả (sau khi giải ) đợc trả về với nhiều
u: [1x4 sym]
v: [1x4 sym]
ở đó
A.a =
[ 2, 2, 3, 3]
A.u =
[ 1/3+1/3*i*2^(1/2), 1/3-1/3*i*2^(1/2),
1/4+1/4*i*3^(1/2), 1/4-1/4*i*3^(1/2)]
A.v =
[ -2/3+1/3*i*2^(1/2), -2/3-1/3*i*2^(1/2),
-3/4+1/4*i*3^(1/2), -3/4-1/4*i*3^(1/2)]
2.7 Biến đổi laplace
2.7.1 Biến đổi thuận Laplace
Cấu trúc
laplace(F)
laplace(F,t)
Mô tả
L = laplace(F) l biến đổi laplace của F với biến độc lập mặc định l t. kết quả mặc định
trả lại l hm của s. Biến đổi laplace đợc áp dụng cho một hm của biến t v trả lại một
hm của biến s
Nếu F = F(s), laplace trả lại một hm của t
Bằng cách định nghĩa
t l biến kiểu symbolic trong F đợc xác định bởi hm findsym.
L = laplace(F,t) tạo ra L,một hmcủa t thay mặc định l hm của s.
L = laplace(F,w,z) tạo ra L,một hm của z trong đó F,một hm của w thay thế biến mặc
định l s v t tơng ứng
2.7.2 Biến đổi ngợc laplace
Mục đích: Biến đổi ngợc laplace
Trang 13