<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trường THPT Phan Bội Châu </b> <b>ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 </b>
<b>Lớp: ……….. </b> <b>Mơn: Vật lí 10 - NC </b>
<b>Họ và tên: ………. </b>
<i><b>I. PHẦN CHUNG: (24 câu trắc nghiệm) Dành cho tất cả các thí sinh </b></i>
<b>Câu 1: </b>Dùng ống bơm bơm một quả bong đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 khơng khí ở áp suất 1 atm
vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi q trình bơm nhiệt độ khơng đổi, áp suất khí trong
quả bóng sau khi bơm là:
<b>A. 1,25 atm </b> <b>B. 1,5 atm </b> <b>C. 2 atm </b> <b>D. 2,5 atm </b>
<b>Câu 2: </b>Phát biểu nào sau đây SAI:
<b>A. </b>Xung của lực là một đại lượng vectơ <b>B. </b>Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật
<b>C. </b>Động năng là một đại lượng vectơ <b>D. </b>Động năng của vật trong chuyển động tròn đều khơng đổi
<b>Câu 3: </b>Một vật có trọng lượng 50N được kéo trượt trên một đoạn đường nằm ngang dài 10m bởi lực 20N có
phương hợp với đường nằm ngang một góc 300. Biết hệ số ma sát trượt bằng 0,2. Tính tổng cơng thực hiện trên vật
<b>A. 100J </b> <b>B. 93J </b> <b>C. 80J </b> <b>D. 173J </b>
<b>Câu 4: </b>Một viên đạn khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì nổ thành hai mảnh. Mảnh có khối lượng
m/4 đứng yên. Vậy mảnh kia có vận tốc là
<b>A. 2v </b> <b>B. 3v/4 </b> <b>C. v </b> <b>D. 4v/3 </b>
lượt là k1, k2. Nếu trong quá trình chuyển động theo phương nằm ngang khơng ma sát mà chúng có vận tốc lớn nhất
bằng nhau thì tỉ số giữa hai độ dãn lớn nhất của hai lò xo sẽ bằng
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 11: </b>Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 12: </b>Từ mặt đất, ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s, lấy g = 10m/s2. Xác định vị trí vật có thế
năng gấp 4 động năng?
<b>A. 7,5m </b> <b>B. 4m </b> <b>C. 5m </b> <b>D. 2,5m </b>
<b>Câu 13: </b>Một quả cầu khối lượng 200g chuyển động với vận tốc 5m/s va chạm vào một bức tường thẳng đứng cố
định. Ngay sau va chạm nó bật trở lại theo phương cũ với tốc độ 4m/s. Phần nội năng tăng lên của hệ “quả cầu -
bức tường” trong quá trình va chạm là
<b>A. 0,9J </b> <b>B. 1J </b> <b>C. 1,6J </b> <b>D. 2,5J </b>
<b>Câu 14: </b>Xét hệ gồm hai vật va chạm vào nhau theo phương thẳng đứng thì đại lượng vật lí nào sau đây bảo tồn?
<b>A. Khơng có. </b> <b>B. </b>Động lượng. <b>C. </b>Cơ năng. <b>D. </b>Động năng.
<b>Câu 15: </b><i>Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định </i>
<b>Câu 20: </b>Hệ gồm lị xo nhẹ có độ cứng 400N/m một đầu giữ cố định, đầu còn lại gắn vật khối lượng 2kg. Nén lò xo
lại một đoạn 20cm rồi thả nhẹ, vật trượt trên mặt bàn nhám nằm ngang với hệ số ma sát 0,4. Tính quãng đường vật
trượt tới khi dừng
<b>A. 40cmJ. </b> <b>B. 100cm. </b> <b>C. 50cm. </b> <b>D. 80cm. </b>
<b>Câu 21: </b>Một khối khí lí tưởng được nung nóng đẳng tích, điều nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>mật độ phân tử khí tăng lên <b>B. </b>áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với t(0C)
<b>C. </b>khối lượng riêng giảm <b>D. </b>áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với T(K)
<b>Câu 22: </b>Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn khơng bị nước làm dính ướt. Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm, suất
căng bề mặt của nước là 0,073N/m. Khi quả cầu được đặt lên mặt nước, lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên nó
nhận giá trị nào sau đây:
<b>A. F</b>max = 4,6N. <b>B. F</b>max = 4,5.10-2 N. <b>C. F</b>max = 4,5.10-3 N. <b>D. F</b>max = 4,5.10-4 N.
<b>Câu 23: Chọn câu sai. Với một lượng khí khơng đổi, áp suất chất khí càng lớn khi: </b>
<b>A. </b>Mật độ phân tử chất khí càng lớn <b>B. </b>Thể tích của khí càng nhỏ
<b>C. </b>Nhiệt độ của khí càng cao <b>D. </b>Thể tích của khí càng lớn
<b>Câu 24: </b>Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun
nóng khí đến 870<sub>C: </sub>
<b>A. 4,8 atm </b> <b>B. 2,2 atm </b> <b>C. 1,8 atm </b> <b>D. 1,25 atm </b>
phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là
<b>A. p = mg(sin</b>α).t <b>B. p = mg(cos</b>α).t <b>C. p = mgt </b> <b>D. p = g(sin</b>α).t
<b>Câu 30: </b>Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>B. Theo chương trình nâng cao. </b>
<b>Câu 31: Chọn câu Sai. </b>
<b>A. </b>Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay địn của lực đó.
<b>B. </b>Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
<b>C. </b>Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
<b>D. </b>Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật./
<b>Câu 32: </b>Có 14g chất khí lí tưởng đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đun nóng đến 1270C, áp suất trong bình là
16,62.105Pa. Khí đó là khí gì ?
<b>A. Hêli </b> <b>B. </b>Hiđrơ <b>C. </b>Nitơ <b>D. Ôxi </b>
<b>Câu 33: </b>Một máy ép dùng chất lỏng có diện tích hai pittong là S1 va S2; lực tác dụng tương ứng là F1 và F2 ; quãng
đường di chuyển của hai pittong tương ứng là d1 và d2. Hệ thức nào sau đây là đúng
<b>A. F</b>1.S1= F2.S2 <b>B. F</b>1.S2= F2.S1 <b>C. d</b>1.S1= d2.S2 <b>D. d</b>2.S1= d1.S2
<b>Câu 34: </b>Giả sử tại một thời điểm nào đó, Trái Đất nằm giữa Hỏa Tinh và Mặt Trời. Hãy tính xem sau khoảng thời