Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 trường thpt chuyên thái bình lần 3 mã 132 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH</b>
<b>Trường THPT Chuyên Thái Bình </b>


<b> ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN III, MƠN TỐN</b>
<b> Năm học: 2017-2018</b>


<i> Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Mã đề thi: 132</b> <b> </b>


Họ tên thí sinh...Số báo danh...


<i><b>Câu 1.</b></i> Giá trị lớn nhất của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>5</sub>


   trên đoạn 0;3
2
 
 
  là:


<b>A.</b> 3 . <b>B.</b> 5 . <b>C.</b> 7 . <b>D.</b> 31


8 .


<i><b>Câu 2.</b></i> Biết đồ thị hàm số 2 1
3


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>




   


<i><b>Câu 4.</b></i> Rút gọn biểu thức <i><sub>P x</sub></i><sub></sub> 13<sub>.</sub>6 <i><sub>x</sub></i> với <i>x  .</i>0


<b>A.</b> <i><sub>P x</sub></i>2


 . <b>B.</b> <i>P</i> <i>x</i>. <b>C.</b> <i><sub>P x</sub></i><sub></sub> 18. <b>D.</b>


2
9
<i>P x</i> .


<i><b>Câu 5.</b></i> Cho


3 3


0 2


( )d , ( )d .
<i>f x x a</i> <i>f x x b</i>


  Khi đó


2


0


( )d
<i>f x x</i>

<i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i>   .


<i><b>Câu 9.</b></i> Biết đồ thị ( )<i>C của hàm số </i> 2 2 3
1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>


 




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A.</b> <i>x  M</i> 1 2. <b>B.</b> <i>x M</i> 2<b>.</b> <b>C.</b> <i>x  .M</i> 1 <b>D.</b> <i>x  M</i> 1 2.


<i><b>Câu 10.</b></i> Cho tứ diện .<i>O ABC có OA OB OC đơi một vng góc với nhau. Gọi </i>, , <i>H là hình chiếu của O trên</i>
mặt phẳng (<i>ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?</i>)


<b>A.</b> <i>H là trọng tâm tam giác ABC .</i> <b>B.</b> <i>H là trung điểm của BC</i><b>.</b>
<b>C.</b> <i>H là trực tâm của tam giác ABC .</i> <b>D.</b> <i>H là trung điểm của AC .</i>


<i><b>Câu 11.</b></i> Cho hình chóp đều .<i>S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi M</i> <i> và N lần lượt là trung điểm của</i>


<i>AD và SD . Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng </i>


<b>A.</b> 45 . <b>B.</b> 60. <b>C.</b> 30 . <b>D.</b> 90.


<b>A.</b> <i>P  .</i>3 <b>B.</b> <i>P </i>1. <b>C.</b> <i>P  .</i>5 <b>D.</b> <i>P </i>2.


<i><b>Câu 14.</b></i> Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2log4<i>x</i> 3log4<i>x</i> 52 0 là:


<b>A.</b> 8 . <b>B.</b> 8 2. <b>C.</b> 8 2. <b>D.</b> 4 2 .


<i><b>Câu 15.</b></i> Tìm tập nghiệm của bất phương trình


1 3


2017 2017


2018 2018


<i>x</i>  <i>x</i>


   




   


    .


<b>A.</b> 2; . <b>B.</b>  ;2 . <b>C.</b> 2;  . <b>D.</b>  ;2 .


<i><b>Câu 16.</b></i> Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng
vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1%<sub>/kỳ hạn, sau 2 năm </sub>
người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65%<sub>/tháng. Tính tổng</sub>


<i>y</i><sub> </sub> 


  . <b>D.</b> 2


log


<i>y</i> <i>x</i>.


<i><b>Câu 19.</b></i> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>( ) xác định trên \ 1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên
<i>như hình bên. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x</i>  <i>m</i> có
ba nghiệm thực phân biệt.


<b>A.</b>  2; 1


 . <b>B.</b>  2; 1 . <b>C.</b> 1;1 . <b>D.</b> 1;1 .


<i><b>Câu 20.</b></i> Cho hình chóp .<i>S ABCD , đáy ABCD là hình vng cạnh a , SA vng góc với mặt phẳng </i>(<i>ABCD</i>)<sub>;</sub>
,


<i>M N</i><sub> là hai điểm nằm trên hai cạnh </sub><i>BC CD</i>, <i><sub>. Đặt BM</sub></i> <i>x</i>, <i>DN</i> <i>y</i><sub>, </sub>(0<i>x y a</i>,  )<sub>. Hệ thức liên hệ </sub>
<i>giữa x và y</i> để hai mặt phẳng (<i>SAM</i>)<sub> và </sub>(<i>SMN</i>)<sub> vng góc với nhau là:</sub>


<b>A.</b> 2 2


( 2 )


<i>x</i> <i>a</i> <i>a x</i> <i>y</i> . <b>B.</b> <i>x</i>2<i>a</i>2 <i>a x y</i>(  ). <b>C.</b> <i>x</i>22<i>a</i>2 <i>a x y</i>(  ).<b>D.</b> 2<i>x</i>2<i>a</i>2 <i>a x y</i>(  ).
<i><b>Câu 21.</b></i> Tập xác định của hàm số tan cos



<i>x</i>  <i>k</i>  <b> D. </b> .


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A.</b> 30cạnh. <b>B. </b>12 cạnh. <b>C. </b>16 cạnh. <b>D. </b>20 cạnh.


<i><b>Câu 24.</b></i> <i>Một đám vi khuẩn tại ngày thứ x có số lượng là N x</i> . Biết rằng <sub> </sub> 2000
1
<i>N' x =</i>


<i>+ x</i> và lúc đầu số lượng
vi khuẩn là 5000 con. Vậy ngày thứ 12<b> số lượng vi khuẩn (sau khi làm tròn) là bao nhiêu con? </b>


<b>A. </b>10130. <b> B. </b>5130<b>.</b> <b> C. </b>5154. <b>D. </b>10132 .
<i><b>Câu 25.</b></i> Tìm hệ số của số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>9<sub> trong khai triển nhị thức Newton </sub><sub>(1 2 )(3</sub><i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i><sub>)</sub>11


  .


<b>A.</b> 4620. <b>B. </b>1380. <b>C. </b>9405. <b>D. 2890. </b>


<i><b>Câu 26.</b></i> <i>Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I</i>(1; 2;3) <sub>. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc </sub>
<i>với trục Oy là: </i>


<b>A.</b> (<i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2(<i>z</i> 3)210<i><b>. </b></i> <b>B.</b> (<i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2(<i>z</i> 3)29.


<b>C.</b> <sub>(</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>1)</sub>2<sub></sub><sub>(</sub><i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>2)</sub>2<sub></sub><sub>(</sub><i><sub>z</sub></i><sub></sub> <sub>3)</sub>2 <sub></sub><sub>8.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <sub>(</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>1)</sub>2<sub></sub><sub>(</sub><i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>2)</sub>2<sub></sub><sub>(</sub><i><sub>z</sub></i><sub></sub> <sub>3)</sub>2 <sub></sub><sub>16.</sub>


<i><b>Câu 27.</b></i> Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đơi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0,1,2,3, 4,5.
Từ A chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4đứng cạnh
nhau.


<b>A.</b> Hàm số xác định trên <i>R</i>\ 3  .


<b>B.</b> Hàm số đồng biến trên <i>R </i>\ 3 .


<b>C.</b> Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.


<b>D.</b> Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.


<i><b>Câu 29.</b></i> <i>Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết AC</i>2<i>a</i> 2 và
<i><sub>ACB </sub></i><sub>45</sub>0<sub>. Diện tích tồn phần </sub>


<i>tp</i>


<i>S</i> <i>của hình trụ (T) là:</i>


<b>A.</b> <i>S<sub>tp</sub></i> 16<i>a</i>2. <b>B.</b> <i>S<sub>tp</sub></i> 10<i>a</i>2. <b>C.</b> <i>S<sub>tp</sub></i> 12<i>a</i>2. <b>D.</b> <i>S<sub>tp</sub></i> 8<i>a</i>2.


<i><b>Câu 30.</b></i> Cho  
2


2
1


1 2


<i>f x</i>  <i>xdx</i>


 . Khi đó



<i>x</i> <i>dx</i>


 <b>. Khẳng định nào sau đây đúng?</b>


<b>A.</b> <i>b a</i> 1. <b>B.</b> <i>a</i>2 <i>b</i>2  <i>a b</i> .1 <b>C.</b> <i>b</i>2 <i>a</i>2  <i>b a</i> .1 <b>D.</b> <i>a b</i> 1.


<i><b>Câu 33.</b></i> Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 16 đội thi đấu vịng trịn 2 lượt tính điểm.(Hai đội bất kỳ đều
thi đấu với nhau đúng 2 trận). Sau mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm; nếu hòa
mỗi đội được 1 điểm. Sau giải đấu, ban tổ chức thống kê được 80 trận hòa. Hỏi tổng số điểm của tất
cả các đội đội sau giải đấu bằng bao nhiêu?


<b>A.</b> 720. <b>B.</b> 560. <b>C.</b> 280. <b>D.</b> 640.


<i><b>Câu 34.</b></i> Số nghiệm thực của phương trình sin 2<i>x   trên đoạn </i>1 0 3 ;10
2


 

 


  là


<b>A.</b> 12. <b>B.</b> 11. <b>C.</b> 20 . <b>D.</b> 21.


<i><b>Câu 35.</b></i> <i>Thể tích của khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a là</i>


<b>A.</b> 3 3


3

 . Phương trình của đường thẳng  đi qua điểm <i>M</i> , cắt và vuông góc với
<i>đường thẳng d là: </i>


<b>A.</b> 2 1


1 4 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


  <b>.</b> <b>B.</b>


2 1


1 4 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


  <b>. C.</b>


2 1


1 3 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 

343
9 .


<i><b>Câu 38.</b></i> Số các giá trị thực của tham số <i>m</i><sub>đề phương trình </sub><sub></sub><sub>sin</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 2cos</sub><sub></sub><sub></sub> 2 <i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>2</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>1 cos</sub><sub></sub> <i><sub>x m</sub></i><sub></sub> <sub>0</sub>


     có


đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0; 2 là:


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> Vô số.


<i><b>Câu 39.</b></i> Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2<sub>4</sub>
16
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


 là:


<b>A.</b> 3 . <b>B.</b> 0. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 1.


<i><b>Câu 40.</b></i> <i>Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y</i>ln cos <i>x</i>2 <i>mx</i>1 đồng biến trên  là: <b>A.</b>
1
;
3
 
  
 



8


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 3 <sub>3</sub>


24


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 3 <sub>6</sub>


12


<i>a</i> <sub>.</sub>


<i><b>Câu 42.</b></i> Xét hàm số <i>f x</i>  liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn <sub>2</sub><i><sub>f x</sub></i>  <sub>3 1</sub><i><sub>f</sub></i>  <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i>2


    . Tính  


1
0


d
<i>f x x</i>


 .


<b>A.</b>


4


. <b>B.</b>

<i>đường thẳng AD và SK</i>.


<b>A.</b> 2 165


15


<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 165


15


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 2 135


15
<i>a</i>


. <b>D.</b> 135


15
<i>a</i> <sub>.</sub>


<i><b>Câu 46.</b></i> Xét phương trình <i><sub>ax</sub></i>3 <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>bx</sub></i> <sub>1 0</sub>


    với ,<i>a b là các số thực, a</i>0,<i>a b</i> sao cho các nghiệm đều là


số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức


 


2
2

<i>O 1</i> <i>3 x</i>


2
4


2

3




</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>C.</b> <i>Max g x</i><sub></sub>3;3<sub></sub>   <i>g</i> 3 . <b>D.</b> Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của <i>g x</i>  trên


3;3.


<i><b>Câu 49.</b></i> Cho khối chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình bình hành <i>ABCD</i>. Gọi <i>M</i> , <i>N</i> , <i>P</i>, <i>Q</i> lần lượt là trọng tâm
các tam giác <i>SAB</i>, <i>SBC</i>, <i>SCD</i>, <i>SDA</i>. Biết thể tích khối chóp <i>S MNPQ</i>. là <i>V</i> , khi đó thể tích của
khối chóp <i>S ABCD</i>. là:


<b>A. </b>27


4
<i>V</i>


. <b>B.</b>


2
9
2 <i>V</i>
 

1.B 2.A 3.D 4.B 5.A 6.C 7.C 8.C 9.C 10.C


11.D 12.D 13.A 14.B 15.B 16.A 17.C 18.D 19.B 20.B


21.D 22.B 23.A 24.A 25.C 26.A 27.C 28.D 29.A 30.D


31.B 32.C 33.D 34.A 35.C 36.A 37.B 38.B 39.D 40.B


41.D 42.C 43.D 44.C 45.A 46.D 47.C 48.B 49.A 50.B


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT</b>


<i><b>Câu 1.</b></i> Giá trị lớn nhất của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>5</sub>


   trên đoạn 0;3
2
 
 
  là:


<b>A. </b>3 . <b>B. </b>5 . <b>C. </b>7 . <b>D.</b>31


8 .
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Xét hàm số <sub>y x</sub>3 <sub>3x 5</sub>


   trên đoạn 0;3


Tính  0 5;  1 3; 3 31


2 8


<i>y</i>  <i>y</i>  <i>y  </i><sub></sub> <sub></sub>


  .


3
0;


2
max <i>y</i> 5


 
 
 



.


<i><b>Câu 2.</b></i> Biết đồ thị hàm số 2 1
3


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



1


0


3


<i>x</i>  <i>y</i>  0; 1


3


<i>B </i> 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


Ta có 1; 1


2 3


<i>OA</i> <i>OB</i>


1 1


. .


2 12


<i>OAB</i>



9
<i>P x</i> .
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


1 1 1 1


6


3<sub>.</sub> 3<sub>.</sub> 6 2


<i>P x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>  <i>x</i> .


<i><b>Câu 5.</b></i> Cho


3 3


0 2


( )d , ( )d .
<i>f x x a</i> <i>f x x b</i>


  Khi đó


2


0


( )d


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>A. </b>1. <b>B. </b>2<b>.</b> <b>C. </b>3 . <b>D. </b>4.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


<i><b>Câu 7.</b></i> <i>Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1; 2; 3), ( 3; 2;9)A</i>  <i>B</i>  <sub>. Mặt phẳng trung trực của đoạn</sub>
thẳng <i>AB</i> có phương trình là


<b>A. </b><i>x</i>3<i>z</i>10 0 . <b>B. </b>4<i>x</i>12<i>z</i>10 0 <b>. C. </b><i>x</i> 3<i>y</i>10 0 . <b>D. </b><i>x</i> 3<i>z</i>10 0 .
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Ta có trung điểm <i>I </i> 1; 2; 3 cỉa <i>AB</i>, <i>AB  </i> 4; 0;12 4 1; 0; 3 .  


Mặt phẳng trung trực; <i>x</i> 3<i>z</i>10 0.


<i><b>Câu 8.</b></i> Cho <i>a b</i>, 0; ,<i>a b</i>1 và <i>x y</i>, <b> là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?</b>


<b>A. </b>log<i><sub>a</sub></i> <i>xy</i> log<i><sub>a</sub></i> <i>x</i>log<i><sub>a</sub></i> <i>y</i>. <b>B. </b>log .log<i>ba</i> <i>ax</i>log<i>bx</i><b>.</b>


<b>C. </b>log 1 1


log
<i>a</i>


<i>a</i>


<i>x</i>  <i>x</i>. <b>D. </b>log<i>a</i> log<i>a</i> log<i>a</i>

của đồ thị ( )<i>C cắt trục hoành tại điểm M</i> có hồnh độ <i>x bằngM</i>


<b>A. </b><i>x  <sub>M</sub></i> 1 2. <b>B. </b><i>x <sub>M</sub></i> 2<b>.</b> <b>C. </b><i>x  .<sub>M</sub></i> 1 <b>D. </b><i>x  <sub>M</sub></i> 1 2.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có :<i>d y</i>2<i>x</i> 2 là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị  <i>C</i> .
<i>Và do đó d cắt Ox tại điểm M</i>1; 0 .


<i><b>Câu 10.</b></i> Cho tứ diện .<i>O ABC có OA OB OC đơi một vng góc với nhau. Gọi </i>, , <i>H là hình chiếu của O trên</i>
mặt phẳng (<i>ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?</i>)


<b>A. </b><i>H là trọng tâm tam giác ABC .</i> <b>B. </b><i>H là trung điểm của BC</i><b>.</b>
<b>C. </b><i>H là trực tâm của tam giác ABC .</i> <b>D. </b><i>H là trung điểm của AC .</i>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


I
H
C


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Ta có <i>AB</i> <i>OC</i> <i>AB</i> <i>SAI</i>.


<i>AB</i> <i>OH</i>




Lại có <i>SA SC a AC a</i>  ;  2 suy ra <i>ASC  </i>90 .
<i><b>Câu 12.</b></i> Cho hàm số


2 <sub>2</sub> <sub>3</sub>
3 <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>



 
 
 


  <b>. Tìm khẳng định đúng ? </b>


<b>A.</b> Hàm số ln đồng biến trên .


<b>B. </b>Hàm số luôn nghịch biến trên .


<b>C. </b>Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng   ; 1<sub>.</sub>


<b>D. </b>Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   ; 1<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>


 


2 <sub>2</sub> <sub>3</sub>


3 3

0
<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 
 


  
 


   nên  


0 ; 1


<i>y</i>      <i>x</i> .


<i><b>Câu 13.</b></i> Cho hàm số <i>y</i> <i>x a</i>
<i>bx c</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>A.</b> <i>P  .</i>3 <b>B. </b><i>P </i>1. <b>C.</b> <i>P  .</i>5 <b>D. </b><i>P </i>2.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang <i>y</i> 1 <i>b</i>1;

3 5 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


  <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>   <sub></sub>   <sub></sub>   <sub></sub>   


  





 


2
2


4 2


8 14 0


4 2


8 16 0

1 3


2017 2017


2018 2018


<i>x</i>  <i>x</i>


   




   


    .


<b>A. </b>2; . <b>B. </b> ;2 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>2; . <b><sub>D. </sub></b> ; 2 <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>
Ta có:


1 3


2017 2017


1 3 2 4 2


2018 2018




Vậy số tiền lãi người đó nhận được sau 5 năm là: 298217000 200000000 98217000  đồng.
<i><b>Câu 17.</b></i> <i>Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H</i> hình chiếu vng góc của <i>M</i>(2;0;1)<sub>lên đường thẳng</sub>


1 2


:


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


   . Tìm tọa độ điểm <i>H</i>.


<b>A.</b> <i>H</i>(2; 2;3)<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <i>H</i>(0; 2;1) . <b>C.</b> <i>H</i>(1;0;2)<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <i>H  </i>( 1; 4;0)<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Ta có <i>H  </i>  <i>H</i>1 ; 2 ; 2<i>t t</i> <i>t</i> <i>, t   và </i><i>MH</i>  <i>t</i> 1; 2 ;<i>t t</i>1, <i>u</i> <sub></sub> 1;2;1 .
Vì <i>H</i> là hình chiếu của <i>M</i> lên    <i>MH u</i>.  0


 


 


1 2 2 1 0


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>




Ta có <i>A</i>1; 2   <i>C</i> <sub>2</sub> <i><sub>a</sub></i>1 <i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub>


    . Vậy đồ thị hàm số  <i>C là: y </i>2<i>x</i>.


Suy ra đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số <i><sub>y </sub></i>2<i>x</i><sub> qua đường thẳng </sub><i><sub>y</sub></i><sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub> là </sub>


2
log


<i>y</i> <i>x</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>A.</b>  2; 1


 . <b>B.</b>  2; 1 . <b>C.</b> 1;1 . <b>D.</b> 1;1 .
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Số nghiệm của phương trình <i>f x</i> <i>m</i><sub> là số giao điểm của đồ thị hàm số </sub><i>y</i><i>f x</i><sub> </sub><sub> và đường thẳng</sub>


<i>y m</i> <sub>.</sub>


Dựa vào BBT để phương trình <i>f x</i> <i>m</i><sub> có ba nghiệm thực phân biệt </sub> <sub> đường thẳng </sub><i>y m</i> <sub> cắt đồ</sub>
thị hàm số <i>y</i><i>f x</i>  tại 3 điểm phân biệt   2<i>m</i>  .1


<i><b>Câu 20.</b></i> Cho hình chóp .<i>S ABCD , đáy ABCD là hình vng cạnh a , SA vng góc với mặt phẳng </i>(<i>ABCD</i>)<sub>;</sub>
,


<i>M N</i><sub> là hai điểm nằm trên hai cạnh </sub><i>BC CD</i>, <i><sub>. Đặt BM</sub></i> <i>x</i>, <i>DN</i> <i>y</i><sub>, </sub>(0<i>x y a</i>,  )<sub>. Hệ thức liên hệ </sub>


<i>R</i> <sub></sub><i>k</i><sub></sub>


  <b>D.</b> <i>R k</i>\  .
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


ĐK: cos cos 0 cos cos 1 2 cos 1  


2 <i>x</i> 2 <i>x</i> 2 <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>x k</i> <i>k</i>


  


 


 


           


 


  


<i><b>Câu 22.</b></i> Giải phương trình <sub>2sin</sub>2 <sub>3 sin 2</sub> <sub>3</sub>


 


<i>x</i> <i>x</i> .



sin 2 cos 2 1


2 <i>x</i> 2 <i>x</i>


  


sin 2 1


6


<i>x</i> 


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


2 2


6 2


<i>x</i>   <i>k</i> 


   


 


3




<i>N x</i> <i>x N x</i>  2000<i>d</i> <i>N</i> 12 -<i>N</i> 0



12


0 1
<i>x</i>
<i>x</i>


 12 2000  0


<i>N</i> <i>d</i> <i>N</i>


  




12


0 1
<i>x</i>
<i>x</i>


   


2000. ln N 0


  12

113 2 113 , 0 11 .


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>C</i>  <i>x</i> <i>C</i>  <i>x</i>  <i>k</i> <i>k</i>


    


Hệ số của số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>9<sub> trong khai triển là </sub> 9 2 8 3


113 2 113 9405.


<i>C</i>  <i>C</i> 


<i><b>Câu 26.</b></i> <i>Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I</i>(1; 2;3) <sub>. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc </sub>
<i>với trục Oy là: </i>


<b>A.</b> (<i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2(<i>z</i> 3)2 10<i><b>. </b></i> <b>B. </b>(<i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2(<i>z</i> 3)29.


<b>C. </b><sub>(</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1)</sub>2 <sub>(</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>2)</sub>2 <sub>(</sub><i><sub>z</sub></i> <sub>3)</sub>2 <sub>8.</sub>


     <i><b><sub> </sub></b></i> <b>D.</b>(<i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2(<i>z</i> 3)216.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Bán kính mặt cầu <i><sub>R </sub></i> <sub>1</sub>2 <sub>3</sub>2 <sub>10</sub>


 




4.4.3.2.2 192 .


Xác suất   192 8


600 25


<i>P A </i>  .


<i><b>Câu 28.</b></i> Cho hàm số 2
3


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 <b>. Tìm khẳng định đúng.</b>


<b>A. </b>Hàm số xác định trên <i>R</i>\ 3  .


<b>B.</b> Hàm số đồng biến trên <i>R </i>\ 3 .


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.


<b>D. </b>Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Ta có .sin 45 2 2. 1 2
2


<i>AB AC</i>   <i>a</i>  <i>a BC</i>


<i>Hình trụ tạo thành có bán kính đáy 2a và chiều cao 2a nên </i> <sub>2 .2 .2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>16</sub> 2
<i>tp</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Câu 30.</b></i> Cho  
2


2
1


1 2


<i>f x</i>  <i>xdx</i>


 . Khi đó


5
2


( )


<i>I</i> <sub></sub><i>f x dx</i> bằng:


<i>f x</i>  <i>xdx</i> <i>f t dt</i>  <i>f t dt</i>  <i>f x dx</i>


    .


<i><b>Câu 31.</b></i> Tìm nguyên hàm <i>I</i> <sub></sub><i>x</i>cos<i>xdx</i><sub>.</sub>


<b>A. </b> 2<sub>sin</sub>


2


<i>x</i>


<i>I</i> <i>x</i> <i>C</i>. <b>B. </b><i>I</i> <i>x</i>sin<i>x</i>cos<i>x C</i> .


<b>C. </b><i>I</i> <i>x</i>sin<i>x</i> cos<i>x C</i> . <b>D. </b> 2cos


2


<i>x</i>


<i>I</i> <i>x</i> <i>C</i>.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Ta có <i>I</i> <sub></sub><i>x</i>cos<i>xdx</i><sub></sub><i>x</i><sub></sub>sin<i>x dx x</i><sub></sub>  sin<i>x</i> <sub></sub>sin<i>xdx x</i> sin<i>x</i>cos<i>x C</i>


<i><b>Câu 32.</b></i> Biết 2 1 1
<i>b</i>

<b>A. </b>720. <b>B. </b>560. <b>C. </b>280. <b>D. </b>640.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>


Số trận đấu của giải đấu là 2


16.2 240


<i>C</i>  . Số trận hòa là 80  số trận thắng là 240 80 160  .
Suy ra số điểm của tất cả các trận đấu là 160.3 80.2 640  .


<i><b>Câu 34.</b></i> Số nghiệm thực của phương trình sin 2<i>x   trên đoạn </i>1 0 3 ;10
2





 




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>A.</b> 12. <b>B. </b>11. <b>C. </b>20 . <b>D.</b> 21.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


Ta có phương trình sin 2 1 0 2 2  


3
<i>a</i>


. <b>D. </b>8 2 3


3
<i>a</i>


.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có 2


2


<i>a</i>


<i>OD OA OB OC</i>    .


Xét tam giác vuông <i>EOD tại O , ta có </i>


2


2 2 2



<i><b>Câu 36.</b></i> <i>Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M</i>2;1;0 và đường thẳng


1 1


:


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>    


 . Phương trình của đường thẳng  đi qua điểm <i>M</i> , cắt và vng góc với
<i>đường thẳng d là: </i>


<b>A. </b> 2 1


1 4 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 


<b>.</b> <b>B.</b> 2 1


1 4 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


2 1


. 0 1; 4; 2


3 3


<i>d</i>


<i>MI u</i> <i>t</i> <i>MI</i>


                      


2 1


: .


1 4 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


   


 


<i><b>Câu 37.</b></i> <i>Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M</i>1;2;3<sub>. Gọi </sub><sub> </sub><i>P là mặt phẳng đi qua điểm M</i>


<i>và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng </i> <i>P cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C</i>, , .
Tính thể tích khối chóp .<i>O ABC . </i>




1 1 1


<i>d O P</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  


  .


Dấu '' '' xảy ra khi <i>a</i>2<i>b</i>3<i>c</i>.


Mà  


2 3


1 2 3


1


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>M</i> <i>P</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 



<i><b>Câu 38.</b></i> Số các giá trị thực của tham số <i>m</i><sub>đề phương trình </sub><sub></sub><sub>sin</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 2cos</sub><sub></sub><sub></sub> 2 <i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>2</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>1 cos</sub><sub></sub> <i><sub>x m</sub></i><sub></sub> <sub>0</sub>


     có


đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0; 2 là:


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> Vơ số.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Ta có <sub>sin</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 2 cos</sub> 2 <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>1 cos</sub> <i><sub>x m</sub></i> <sub>0</sub>


    


 


2
sin 1


2cos 2 1 cos 0


<i>x</i>


<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>




 
   

cos
<i>x</i>


<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

 


2


1 3 5


cos ; 0; 2


2 3 3


2
3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>k</i>





 




<i>m</i>


  


<i><b>Câu 39.</b></i> Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2<sub>4</sub>
16


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 là:


<b>A. </b>3 . <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>


Điều kiện: 2  <i>x</i>2


 đồ thị hàm số khơng có tiệm cận ngang.


Ta có <i><sub>x</sub></i>lim<sub> </sub><sub>2</sub> <i>y</i>0; <i><sub>x</sub></i>lim<sub></sub><sub>2</sub> <i>y</i>   đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng.


<i><b>Câu 40.</b></i> <i>Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y</i>ln cos <i>x</i>2 <i>mx</i>1 đồng biến trên  là: <b>A.</b>
1



 <sub> </sub>


 . <b>D. </b>


1
;
3


 


 <sub> </sub>


 .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Ta có sin 0,


cos 2
<i>x</i>


<i>y</i> <i>m</i> <i>x</i>


<i>x</i>


     




24


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 3 <sub>5</sub>


8


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b> 3 <sub>3</sub>


24


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 3 <sub>6</sub>


12


<i>a</i> <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Do <i>SAB</i><i>SAC</i> nên <i>AE</i><i>AF</i> . Gọi <i>I</i> là trung điểm <i>EF</i> nên <i>AI</i> <i>EF</i>. <i>AEF</i>  <i>SBC</i> nên


 


<i>AI</i>  <i>SBC</i> . Gọi <i>M</i> là trung điểm <i>BC</i> thì <i>AI</i> <i>SM</i> và <i>I</i> là trung điểm <i>SM</i> .
Đặt <i>SA x</i> . Ta có <i>AI SM</i>. <i>SH AM</i>. với


2
2


4


2 2


13 3


. .


16 4 4 3 2


<i>a</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a a</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


 2 2 2


2 2 2 2 3


13 4 4


.


16 4 4


<i>x</i> <i>a a</i>


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> 


     


<i>SH </i> nên


2 3


1 15 3 5


. .


3 6 4 24


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>V </i> 


<i><b>Câu 42.</b></i> Xét hàm số <i>f x</i>  liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn <sub>2</sub><i><sub>f x</sub></i>  <sub>3 1</sub><i><sub>f</sub></i>  <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i>2


    . Tính  


1
0


d
<i>f x x</i>


 .


<b>A.</b>


4


Đặt <i>t</i> 1 <i>x</i>  d<i>t</i>d<i>x</i>. Ta có    


0 1


1 0


1 d 1 d


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Khi đó    


1 1


0 0


5<i>I</i> 2<sub></sub><i>f x x</i>d 3<sub></sub><i>f</i> 1 <i>x x</i>d <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
1


0


2<i>f x</i> 3 1<i>f</i> <i>x</i> d<i>x</i>
<sub></sub><sub></sub>   <sub></sub>


1


2
0


1 <i>x x</i>d




sin 2


4 4 <i>t</i> 4




 


   .


Vậy
20
<i>I</i>  .


<i><b>Câu 43.</b></i> Diện tích tồn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết
diện qua trục là tam giác đều bằng


<b>A.</b> 16 . <b>B. </b>8 . <b>C. </b>20 . <b>D. </b>12.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


Đặt <i>AB</i>2<i>x</i>, ta có <i>OA x</i> , <i>SO x</i> 3, <i>SA</i>2<i>x</i>  <i>OH SA SO OA</i>.  .  2<i>x</i> 3<i>x</i>2 3
2


<i>x</i>


  .

<i>đường thẳng AD và SK</i>.


<b>A. </b>2 165


15


<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 165


15


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>2 135


15


<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 135


15
<i>a</i> <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Gọi <i>O</i> là hình chiếu của <i>S</i> lên <i>ABCD mà </i> <i>SA SB SC</i>  <i>SD</i> <i>OA OB OC OD</i>   .
Vậy <i>O</i> là tâm của hình chữ nhật <i>ABCD</i>.


Ta có:  


   ,   ,   ,  2  , 


<i>AD</i> <i>SBC</i>


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SI</i>  <i>SB</i>  <i>BI</i>  <i>a</i>  <sub></sub> <sub></sub> 
 


, 2 2 11


2
<i>a</i>
<i>SO</i> <i>SI</i>  <i>OI</i>  .


Xét tam giác vng <i>SOI</i> có 1 <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 4<sub>2</sub> 15<sub>2</sub> 165


11 11 15


<i>a</i>
<i>OH</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Vậy <sub></sub> , <sub></sub> 2 2 165
15


<i>a</i>


<i>d AD SK</i>  <i>OH</i>  .


<i><b>Câu 46.</b></i> Xét phương trình 3 2




1
<i>x y z</i>


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>xy yz zx</i>


<i>a</i>
<i>xyz</i>
<i>a</i>

  



  






0, 0
<i>a</i> <i>b</i>
  


Áp dụng BĐT AM – GM ta có: <i><sub>x y z</sub></i><sub>  </sub><sub>3</sub>3 <i><sub>xyz</sub></i> 1 <sub>3</sub><sub>3</sub> 1 <sub>0</sub> 1
3 3
<i>a</i>

3 5 2 2 1


0


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>P b</i>


<i>a b a</i> <i>a b a</i>


   
   
 
     
2
3


3 5 1


1


3 3


<i>a</i>


<i>P b</i> <i>P</i> <i>f a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>




 


4 3 2


2
3


135 90 42 3 1


0 0;


3 3
3


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>f a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


    


   <sub>  </sub> <sub></sub>


 


 . (vì


4 5 2 14




, 3


3 3


<i>a</i> <i>b</i> <sub>.</sub>


<i><b>Câu 47.</b></i> Cho tham số thực <i>a</i>. Biết phương trình <i><sub>e</sub>x</i> <i><sub>e</sub></i><i>x</i> 2<i><sub>cosax</sub></i>


  có 5 nghiệm thực phân biệt. Hỏi phương
trình <i><sub>e</sub>x</i> <i><sub>e</sub></i><i>x</i> 2<i><sub>cosax</sub></i> 4


   có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.


<b>A. </b>5. <b>B. </b>6 . <b>C. </b>10 . <b>D. </b>11.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

 


2


2


2 2


2 4 2 2 1 4


2


<i>x</i> <i>x</i>



<i>ax</i>


<i>e</i> <i>e</i> <i>co</i>


<i>ax</i>


<i>e</i> <i>e</i> <i>co</i>






 <sub></sub> <sub></sub>


 


  


 




 <sub></sub> <sub></sub>


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


<i>Max g x</i> <i>g</i>


  .


<b>C. </b><i>Max g x</i><sub></sub><sub></sub><sub>3;3</sub><sub></sub>   <i>g</i> 3 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của </sub><i><sub>g x</sub></i><sub> </sub><sub> trên</sub>


3;3.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Ta có: <i>g x</i>' 2 '<i>f x</i>  2<i>x</i>1 <sub>; </sub><i>g x</i>'   0 <i>f x</i>'  <i>x</i> 1 1  <sub>.</sub>


Quan sát đồ thị ta thấy đường thẳng <i>y x</i> 1 cắt đồ thị hàm số <i>y</i><i>f x</i>'  tại ba điểm phân biệt có


hồnh độ lần lượt là 3;1;3. Do đó  


3


1 1


3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>






4
<i>V</i>


. <b>B. </b>


2
9
2 <i>V</i>
 
 


  . <b>C. </b>


9
4
<i>V</i>


. <b>D. </b>81


8
<i>V</i>


.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Ta có   


 

<i>DEJ</i>


<i>S</i> <i>S</i>


  .


Tương tự ta có 1
4
<i>JAI</i>


<i>DAB</i>
<i>S</i>
<i>S</i>



 1


8
<i>JAI</i>
<i>S</i><sub></sub>


  .


Suy ra 1 4. 1 2.1 1


16 8 2


<i>HKIJ</i>




<i>S</i> <i>S</i>


  .


Suy ra .   


1


, .


3
<i>S ABCD</i>


<i>V</i>  <i>d S ABCD S</i> 1 3.  , .9 27
3 2<i>d S MNPQ</i> 2<i>S</i> 4 <i>V</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>Câu 50.</b></i> Cho khối lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có đáy là tam giác vuông <i>ABC</i> vuông tại <i>A</i>, <i>AC a</i> ,
<i><sub>ACB  </sub></i><sub>60</sub> <sub>. Đường thẳng </sub><i><sub>BC</sub></i><sub> tạo với mặt phẳng </sub><sub></sub><i>A C CA</i>  <sub></sub><sub> góc </sub><sub>30</sub><sub>. Tính thể tích khối lăng trụ đã</sub>
cho.


<b>A. </b><i><sub>2 3a</sub></i>3<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i><sub>a</sub></i>3 <sub>6</sub><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b> 3 3


2


<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 3 <sub>3</sub>


3
<i>a</i>



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status