<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH</b>
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK 2 NĂM HỌC 2017 – 2018</b>
<b>MÔN ĐỊA LÍ 10</b>
<i>Thời gian 45 phút (kể cả thời gian giao đề)</i>
<b> </b>
<b>HỌ VÀ TÊN HS: ……….. LỚP:……..</b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)</b>
<i><b>Chọn đáp án đúng nhất để điền vào phần trả lời trắc nghiệm</b></i>
<b>Câu 1. Điểm chung của 2 giai đoạn sản xuất công nghiệp là</b>
A. đều sản xuất bằng nguyên liệu. B. đều sản xuất bằng máy móc.
C. sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên. D. sản xuất phụ thuộc vào sức người.
<b>Câu 2. Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là</b>
A. tư liệu sản xuất. B. nguyên liệu.
C. vật phẩm tiêu dùng. D. máy móc.
<b>Câu 3. Cách phân loại cơng nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào</b>
A. công dụng kinh tế của sản phẩm. B. trình độ khoa học - kĩ thuật.
C. tính chất tác động đến đối tượng lao động. D. trình độ cơng nghệ.
<b>Câu 4. Ý nào sau đây khơng đúng về vai trị của ngành cơng nghiệp?</b>
A. Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
A. Dân cư và nguồn lao động. B. Tiến bộ khoa học – kĩ thuật.
C. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật. D. Đường lối chính sách.
<b>Câu 9. Những nước có trữ lượng than lớn là</b>
A. Canađa, Ấn Độ, Philippin B. Trung Quốc, Hoa Kì, LB Nga.
C. Braxin, Việt Nam, Trung Quốc. D. Inđonêxia, LB Nga, Braxin.
<b>Câu 10. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới ước tính khoảng</b>
A. 100- 200 tỷ tấn. B. 200- 300 tỷ tấn.
C. 300- 400 tỷ tấn. D. 400- 500 tỷ tấn.
<b>Câu 11. Ngành công nghiệp nào được xem là quan trọng và cơ bản của mỗi quốc gia, là tiền </b>
đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuật?
<i>Mã đề 01- trang 1/4</i>
<b>MÃ ĐỀ</b>
<b>01</b>
A. Công nghiệp điện tử- tin học. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp năng lượng. D. Công nghiệp luyện kim.
<b>Câu 12. Quốc gia đứng hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử- tin học là </b>
A. LB Nga, Ấn Độ, Xingapo. B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
C. Braxin, Canađa, Nhật Bản. D. Pháp, Braxin, Ấn Độ.
<b>Năm</b> <b>1970</b> <b>1980</b> <b>1990</b> <b>2003</b>
Sản lượng (triệu tấn) 594 682 770 870
a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình sản xuất thép trên thế giới, giai đoạn 1970- 2003.
b. Nhận xét.
<b></b>
<i>-Hết--Học sinh không sử dụng tài liệu!</i>
<b>TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10 11 12 13 14 15 16</b>
<b>Đáp án đúng</b>
<b>TRẢ LỜI TỰ LUẬN</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...