<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2</b>
<b>Câu 1: Câu trả lời nào dưới đây khơng đúng khi nói về axit H</b>3PO4
<b>A. Axit H</b>3PO4 là axit 3 lần axit. <b>B. Axit H</b>3PO4 có tính oxi hố rất mạnh.
<b>C. Axit H</b>3PO4 có độ mạnh trung bình. <b>D. Axit H</b>3PO4 là axit khá bền với nhiệt.
<b>Câu 2: Để nhận biết ion </b> 3
4
PO trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì
<b>A. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng.</b> <b>B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng.</b>
<b>C. phản ứng tạo khí có màu nâu.</b> <b>D. phản ứng tạo ra khí khơng màu, hố nâu trong khơng khí.</b>
<b>Câu 3: Điều chế HNO</b>3 trong phịng thí nghiệm, hóa chất cần sử dụng là
<b>A. NaNO</b>3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc. <b>B. dung dịch NaNO</b>3 và dung dịch H2SO4 đặc.
<b>C. dung dịch NaNO</b>3 và dung dịch HCl đặc. <b>D. NaNO</b>3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.
<b>Câu 4: Thành phần chính của super photphat đơn là</b>
<b>A. Ca(H</b>2PO4)2 và CaSO4. <b>B. Ca(H</b>2PO4)2.
<b>C. CaHPO</b>4. <b>D. Ca</b>3(PO4)2.
<b>Câu 5: : Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO</b>3)2 thu được sản phẩm là
<b>A. Cu, NO</b>2, O2. <b>B. CuO, NO</b>2. <b>C. CuO, O</b>2, NO2. <b>D. Cu(NO</b>2)2, NO2.
<b>A. Zn.</b> <b>B. Ca.</b> <b>C. Cu.</b> <b>D. Fe.</b>
<b>Câu 14: Phản ứng hóa học nào dưới đây chứng tỏ NH</b>3 là chất khử
<b>A. NH</b>3 + H2SO4 (NH4)2SO4. <b>B. NH</b>3 + H2O NH4+ + OH−.
<b>C. NH</b>3 + HCl NH4Cl. <b>D. 2NH</b>3 + 3CuO
<i>o</i>
<i>t</i>
N2 + 3Cu + 3H2O.
<b>Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn KNO</b>3 thu được sản phẩm là
<b>A. K</b>2O, NO2, O2. <b>B. KNO</b>2, NO2, O2. <b>C. KNO</b>2, NO2. <b>D. KNO</b>2, O2.
<b>Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO</b>3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản
phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào dưới đây?
<b>A. Mg.</b> <b>B. Zn.</b> <b>C. Al.</b> <b>D. Ca.</b>
<b>Câu 17: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH</b>3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì
thấy xuất hiện
<b>A. Khói màu vàng.</b> <b>B. Khói màu tím.</b> <b>C. Khói màu nâu.</b> <b>D. khói trắng.</b>
<b>Câu 25: Ở nhiệt độ thường N</b>2 phản ứng với chất nào sau đây
<b>A. Ca.</b> <b>B. Li.</b> <b>C. Cl</b>2. <b>D. Na.</b>
<b>Câu 26: Khí nito tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do</b>
<b>A. Phân tử N</b>2 không phân cực <b>B. Nito có độ âm điện tương đối lớn.</b>
<b>C. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ.</b> <b>D. Liên kết trong phân tử nito là liên kết 3, bền vững.</b>
<b>Câu 27: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO</b>3 rất lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O
và 0,01mol khí NO (phản ứng khơng tạo NH4NO3). Giá trị của m là
<b>A. 0,81 gam.</b> <b>B. 8,1 gam.</b> <b>C. 1,35 gam.</b> <b>D. 13,5 gam.</b>
<b>Câu 28: Amoni nitrit có công thức là</b>
<b>A. NaNO</b>3. <b>B. NH</b>4NO3. <b>C. NH</b>4NO2 <b>D. NaNO</b>2.
<b>Câu 29: Câu 30 : Cho hỗn hợp gồm N</b>2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí cịn lại là 25%.
Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3 là
<b>A. A. 25,00 %.</b> <b>B. 50,00 %.</b> <b>C. 75,00 %.</b> <b>D. 33,33%.</b>
<b>Câu 30: Một oxit nitơ có cơng thức phân tử dạng NO</b>x, trong đó N chiếm 30,43 % về khối lượng. Oxit đó là chất nào
dưới đây?
<b>C. NH</b>4Cl, N2, NO2, NO, HNO3. <b>D. N</b>2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl.
<b>Câu 37: Khi có sấm chớp sinh ra khí</b>
<b>A. NO.</b> <b>B. NO</b>2. <b>C. O</b>2. <b>D. Khơng có khí gì.</b>
<b>Câu 38: dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngồi khơng khí sẽ chuyển sang màu</b>
<b>A. Vàng.</b> <b>B. đỏ.</b> <b>C. trắng đục.</b> <b>D. đen sẫm.</b>
<b>Câu 39: Trong công nghiệp người ta điều chế HNO</b>3 từ các hóa chất nào
<b>A. AgNO</b>3, HCl. <b>B. NaNO</b>3, HCl. <b>C. N</b>2 , H2. <b>D. NaNO</b>3, H2SO4.
<b>Câu 40: Từ phản ứng: 2NH</b>3 + 3Cl2 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây là đúng
<b>A. NH</b>3 là chất khử. <b>B. NH</b>3 là chất khử.