Đề kiểm tra 1 tiết môn hóa học lớp 11 mã 84 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

KIỂM TRA 1 TIẾT


Họ và tên………đề 84
<b>Câu 1: Khí Nito tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:</b>
A. Nito có bán kình ngun tử nhỏ.


B. Phân tử N2 khơng phân cực.


C. Nito có độ âm điện tương đối lớn.


D. Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, bền vững.


<b>Câu 2: Cho các phản ứng sau: </b>


(1) Cu(NO3)2 → (2) NH4NO2 →


(3) NH3 + O2 Pt, đun nóng (4) NH3 + Cl2 →


(5) NH4Cl → (6) NH3 + CuO →


Các phản ứng tạo ra khí N2 là:


A. 2,4,6. B. 3,5,6. C. 1,3,4. D. 1,2,5.
<b>Câu 3: Ở nhiệt độ thường N</b>2 phản ứng với chất nào dưới đây?


A. Li. B. Na. C. Ca. D. Cl2.


<b>Câu 4: Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khống vật có tên gọi là diêm tiêu. Thành phần chính của diêm tiêu là: </b>
A. NaNO2. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. NH4NO2.


<b>Câu 5: Người ta sản xuất khí nito trong cơng nghiệp bằng cách nào sau đây:</b>

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.


<b>Câu 10: Phản ứng giữa FeCO</b>3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí khơng màu, một khí hóa nâu ngồi khơng khí. Hỗn hợp khí đó là:


A. CO2, NO2. B. CO, NO. C. CO2, NO. D. CO2, N2.


<b>Câu 11: Trong phịng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO</b>3 từ các háo chất nào sau đây?


A. NaNO3, H2SO4. B. N2, H2. C. NaNO3, HCl. D. AgNO3, HCl.


<b>Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn KNO</b>3 thu được các sản phẩm là:


A. KNO2, NO2, O2. B. KNO2, O2.


C. KNO2, NO2. D. K2O, NO2, O2.


<b>Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO</b>3)2 thu được các sản phẩm là:


A. Cu(NO2)2, NO2. B. CuO, NO2, O2.


C. Cu, NO2, O2. D. CuO, NO2.


<b>Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO</b>3 thu được các sản phẩm là:


A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag2O, NO2.


C. Ag, NO2. D. Ag, NO2, O2.


<b>Câu 15: Nhiệt phân hồn tồn Fe(NO</b>3)2 trong khơng khí thu được các sản phẩm là:



lượng dư HNO3 đặc nguội. Sau p/ư thu được 6,72 lít khí NO2. Giá trị của m là:


A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6.


<b>Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối của kim koại M (hóa trị II) thu được 8 gam oxit tương ứng. Kim loại M là:</b>
A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Ca.


<b>Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 51,2 gam hỗn hợp X gồm Fe,Fe2O3,Fe3O4,FeO bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí </b>
SO2(đktc). Khối lượng muối trong dung dịch Y là


A:160 gam B: 140 gam C:120 gam D: 100 gam
<b>Câu 24: Công thức của phân supephotphat kép là:</b>


A. Ca2(H2PO4)2 B. Ca(H2PO4)2 C. Ca(HPO4)2 D. Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2


<b>Cõu 25 : Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? </b>
A. (NH4)2SO4 B. NH4HCO3 C. CaCO3 D. NH4NO2.


<b>Cõu 26: Từ 6,72 lit NH</b>3 (đktc) thì thu đợc bao nhiêu lit dung dịch HNO3 3M ? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%:


A. 0,3 lit B. 0,33 lit C. 0,08 lit D. 3,3 lit


<b>Cõu 27: Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO</b>3 1M và H2SO4 0,5M (lỗng) thì thu đợc bao nhiêu lít khí NO (đktc)?


A. 0,67 lÝt B. 1,344 lit C. 0,896 lÝt D. 14,933 lÝt
Câu 28 : Hàm lượng (%) của KCl trong một loại phân bón có %K2O = 50 là


A.79,25 B. 72,68 C. 80,63 D. 74,75


Câu 29 : Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hồ. Khí

<b>C. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4.</b> <b>D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.</b>


<b>Câu 4: Cho phương trình hoá học : Al + HNO</b>3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2<b>O </b>


(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 2 : 3). Sau khi cân bằng phương trình hố học trên với hệ số các chất là những số


nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là


<b>A. 102</b> <b>B. 66</b> <b>C. 96</b> <b>D. 69</b>


<b>Câu 5: Kim loại vàng bị hòa tan trong nước cường toan theo phản ứng: </b>
Au + HNO3 + HCl  AuCl3 + NO↑ + H2O


Nếu đem hòa tan 0,197 gam vàng theo phản ứng trên thì thể tích NO (đktc) thốt ra là bao nhiêu (Au=197) ?


<b>A. 22,4 ml</b> <b>B. 67,2 ml</b> <b>C. 448 ml</b> <b>D. 44,8 ml</b>


<b>Câu 6: Dung dịch X gồm H</b>3PO4 a mol/l và HCl a mol/l. Trung hoà 250 ml dung dịch X cần 400 ml dung dịch hỗn hợp


KOH b mol/l và NaOH 2b mol/l thu được dung dịch Y chứa 36,575 gam hỗn hợp muối trung hoà. Giá trị của a và b lần
lượt là (H=1; P=31; Cl=35,5; O=16; K=39; Na=23) :


<b>A. 0,900 và 0,750</b> <b>B. 0,600 và 0,500</b> <b>C. 0,750 và 0,625</b> <b>D. 0,570 và 0,475</b>
<b>Câu 7: Chỉ ra nội dung sai :</b>


<b>A. Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5</b>
<b>B. Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hóa –3, +1, +2, +3, +4, +5</b>
<b>C. Các ngun tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử.</b>


<b>D. Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hóa của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho</b>

t


  Khí Z + H2O


Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:


<b>A. SO</b>3, NO, NH3 <b>B. SO</b>3, N2, N2O <b>C. SO</b>2, NO, N2O <b>D. SO</b>2, N2, NH3


<b>Câu 11: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm K</b>2O, KHCO3, Ca(NO3)2, NH4NO3 có cùng số mol vào nước dư, đun nóng nhẹ


thu được dung dịch Y chứa 60,6 gam chất tan. Giá trị của m là (K=39; Ca=40; H=1; C=12; O=16; N=14) :


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2 4 3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào


H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa


<b>A. NaCl, NaOH, BaCl</b>2. <b>B. NaCl, NaOH.</b>


<b>C. NaCl, NaHCO</b>3, NH4Cl, BaCl2. <b>D. NaCl.</b>


<b>Câu 13: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO</b>3 đặc, nguội ?


<b>A. Zn, Pb, Mn</b> <b>B. Fe, Al</b> <b>C. Cu, Ag, Pb</b> <b>D. Fe</b>


<b>Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có</b>
bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
(He=4)


<b>A. 36%.</b> <b>B. 25%.</b> <b>C. 20%.</b> <b>D. 50%.</b>



<b>A. 15,50 gam</b> <b>B. 13,95 gam</b> <b>C. 16,74 gam</b> <b>D. 15,80 gam</b>


<b>Câu 20: Để tinh chế NaCl có lẫn NH</b>4Cl và MgCl2 người ta làm như sau


<b>A. hoà tan thành dung dịch rồi đun nóng để NH</b>4Cl thăng hoa


<b>B. cho dung dịch HCl vào và đun nóng</b>


<b>C. cho dung dịch NaOH lỗng vào và đun nóng</b>


<b>D. đun nóng hỗn hợp (để NH</b>4Cl thăng hoa) rồi cho dung dịch kiềm dư vào, lọc kết tủa , tiếp theo là cho dung dịch


HCl vào, cô cạn phần nước lọc


<b>Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO</b>3. Sau


khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y
thu được 46 gam muối khan. Khí X là (Mg=24;H=1;N=14;O=16)


<b>A. NO</b> <b>B. N</b>2O <b>C. N</b>2 <b>D. NO</b>2


<b>Câu 22: Hịa tan 3,06 gam oxit kim loại R (có hóa trị không đổi) vào dung dịch HNO</b>3 (dư), thu được 5,22 gam muối


khan. Kim loại R là (Ca=40; Mg=24; Ba=137; Zn=65; N=14; O=16)


<b>A. Mg</b> <b>B. Ca</b> <b>C. Zn</b> <b>D. Ba</b>


<b>Câu 23: Cho 9,6 gam Cu vào 100ml dung dịch hai muối (NaNO</b>3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho


thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M thấy thốt ra V lít khí (đktc) khí NO duy nhất. Giá trị của V là (Cu=64) :

tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?


<b>A. </b>Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng


<b>B. </b>Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng


<b>C. </b>Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng


<b>D. </b>Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh
<b>Câu 3: Nhận xét nào sau đây là sai?</b>


<b>A. </b>Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4


<b>B. </b>Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5


<b>C. </b>Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric


<b>D. </b>Có 1 liên kết cho nhận trong cơng thức cấu tạo của axit nitric
<b>Câu 4: Nhận biết NH</b>4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3


<b>A. </b>BaCl2 <b>B. </b>AgCl <b>C. </b>NaOH <b>D. </b>Ba(OH)2


<b>Câu 5: Nhiệt phân AgNO</b>3 thu được các chất thuộc phương án nào:


<b>A. </b>Ag2O, O2 <b>B. </b>Ag2O, NO2 , O2 <b>C. </b>Ag2O, NO2 <b>D. </b>Ag, NO2 ,O2


<b>Câu 6: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?</b>


<b>A. </b>AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2 <b>B. </b>AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
<b>C. </b>AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2 <b>D. </b> AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4

<b>Câu 12: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu do</b>


<b>A. </b>phân tử amoniac là phân tử có cực.


<b>B. </b>khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+<sub> của nước, tạo ra các ion NH</sub>
4+và


OH-<sub>.</sub>


<b>C. </b>amoniac tan nhiều trong nước.


<b>D. </b>khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH -.


<b>Câu 13: Phương pháp phản ứng nào sau dùng để điều chế nitơ trong công nghiệp.</b>


<b>A. </b>Tất cả đều sai.


<b>B. </b>NH4NO3 N2 + 2H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

3 2 2


<b>Câu 14: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 8,5 g NH</b>3? Biết rằng hiệu suất chuyển


hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích được đo ở đktc.


<b>A. </b>22,4 lít N2 và 67,2 lít H2 <b>B. </b>44,8 lít N2 và 134,4 lít H2
<b>C. </b>22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 <b>D. </b>44,8 lít N2 và 67,2 lít H2


<b>Câu 15: Kim loại M phản ứng dd HCl, dd Cu(NO</b>3)2,dd HNO3 đặc nguội. Kim loại M là:




<b>C. </b>Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.


<b>D. </b>Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nơng nghiệp.


<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (5 đ)</b>


<b>Câu 1. Hòa tan 2,36g hỗn hợp Cu và Ag trong HNO</b>3 đặc thu được 1,12 lít NO2 (đktc) và hỗn hợp 2 muối.


a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
<b>Câu 2. Hồn thành phương trình hóa học</b>


(1) Mg(NO3)2 ? + ? + O2


(2) P + HNO3đ ? + ? + H2O


(3) CO2 + NH3 ? + H2O


(4) NH4NO2 ? + H2O


(5) FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + ?


(6) Al + HNO3 N2O + ? + ?


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status