Tải Ngữ pháp Unit 7 lớp 11 World population - Tiếng Anh 11 Unit 7 World population| Ngữ pháp Unit 7 SGK tiếng Anh lớp 11 chi tiết nhất - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11 </b><b> THEO UNIT</b>
<b>UNIT 7: WORLD POPULATION</b>


<b>1. Câu điều kiện loại I -The conditional sentence type I</b>
<b>a. Cấu trúc</b>


Clause 1 (the simple future) + if + Clause 2 (the simple present)
<b>b. Cách sử dụng và ví dụ</b>


- Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
e.g: + I’ll visit Ho Chi Minh City if I have time.


(Tơi sẽ thăm Thành phố Hồ Chí Minh nếu có thời gian.)
- We’ll pass the exam if we work hard.


(Chúng ta sẽ vượt qua kì kiểm tra nếu chúng ta làm việc chăm chỉ.)
<b>c. Các biến thế cơ bản</b>


- Clause 1 (might do +V) + if + Clause 2 (the simple present) -> để chỉ khả năng khách quan.
e.g; It's sunny. We may get a headache if we go out without a hat.


(Trời nắng. Chúng ta có thể bị nhức đầu nếu chúng ta đi ra ngồi mà khơng đội mũ.)
- Clause 1 (may/ can V) + if + Clause 2 (the simple present) —> để chỉ sự cho phép
e.g: You can go home if you finish your test.


(Bạn có thể về nhà nếu bạn hoàn thành bài kiểm tra của bạn.)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(Bạn phải làm bài tập nếu bạn muốn đạt điểm tốt.)
<b>d. If ... not...= Unless</b>


e.g: - I won’t visit you if don't have time.

Chú ý. Chúng ta dùng "were" cho tất cả các ngôi, không dùng “was”.
<b>c. Các biến thể cơ bản</b>


clause I (might/could + V) + if+ Clause 2 (the simple past tense) —> chỉ khả năng
e.g: - He might succeed if he tried.


(Anh ta có thể thành cơng nếu anh ta cố gắng.)
- I could speak French well if I lived in France.
(Tơi có thể nói tiếng Pháp tốt nếu tôi sống ở Pháp.)


<b>3. Câu điều kiện loại III - The conditional sentence type III</b>
<b>a. Cấu trúc cơ bản</b>


Clause I (would have + P2) + if + Clause 2 (the past perfect)
<b>b. Cách sử dụng và ví dụ</b>


Câu điều kiện loại III là câu điều kiện khơng có thật ở quá khứ.


e.g: - Miss Phuong wouldn't have won the prize if she hadn't attended the beauty contest.
(but the fact that she attended and she won the prize.)


(Hoa hậu Phương sẽ không giành được giải thưởng nếu cô không tham dự cuộc thi sắc đẹp.)
(nhưng thực tế là cô đã tham dự và cô đã giành được giải thưởng.)


- We would have got good marks if we had prepared our last lesson carefully.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

(Chúng tôi đã được điểm cao nếu chúng tôi chuẩn bị bài học cuối cùng của chủng tôi một cách cẩn
thận)


(nhưng thực tế là chúng tôi không chuẩn bị bài học cuối cùng của chúng tôi một cách cẩn thận và

e.g: Were I the president, I would build more hospitals.


(Tôi là tổng thống, tôi sẽ xây dựng nhiều bệnh viện.)
Had I taken his advice. I would be rich now.


(Nếu tôi thực hiện lời khuyên của ông ấy, bây giờ tôi đã giàu có.)
<b>6. If not = Unless</b>


Unless cũng thường được dùng trong câu điều kiện - lúc dó Unless = if not
e.g: - Unless we start at once, we will be late.


(Trừ khi chúng ta bắt đầu cùng một lúc, chúng ta sẽ bị muộn.)
If we don’t start at once we will be late.


(Nếu chúng ta không bắt đầu cùng một lúc, chúng ta sẽ bị muộn.)
Unless you study hard, you won’t pass the exams.


(Trừ khi bọn học tập chăm chỉ, bạn sẽ khơng vượt qua kì thi.)
If you don't study hard, you won't pass the exams.


(Nếu bạn không học tập chăm chỉ, bạn sẽ khơng vượt qua kì thi.)
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh <b>lớp 11 </b> tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit:


Bài tập Tiếng Anh lớp 11 nâng cao:


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status