THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH HIỂN VINH - Pdf 73


THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY
TNHH HIỂN VINH
I) QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY
TNHH HIỂN VINH.
1) Quá trình hình thành.
Công ty TNHH Hiển Vinh đợc thành lập từ năm 2005 ới hình thức
chuyển từ DNTN thành công ty TNHH, đợc tổ chức và hoạt động theo luật
oanh nghiệp o nớc CHXHCN Việt Nam khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày
12/06/1999.
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: Công ty TNHH Hiển Vinh
Tên công ty viết bằng tiếng nớc ngoài: Hien Vinh Companylimitte
Tên viết tắt Hien Vinh Co., Lt
Trụ sở chính Thị trấn Nh Quỳnh – Văn Lâm – Hng Yên
Số tài khoản: 42110100320062
Mã số thuế: 0900235244. Ngân hàng Nông Nghiệp Phát Triển Nông Thôn
huyện Văn Lâm ,tỉnh Hng Yên
Nghành nghề kinh oanh: Sản xuất nhựa PE, PP, HD, ABS, tái chế nhựa,
gỗ, sắt, đồng, nhôm và các loại bao bì, giấy …
- Mua bán các loại máy móc công nghiệp, thu mua các loại phế liệu
- Xử lý các chất thải công nghiệp
- Nhận cẩu hàng, nâng hàng từ 3T – 10T
- Cho thuê xe u lịch từ 4 – 16 chỗ
Tổng số công nhân viên là 100 ngời. Trong đó:
- Bộ phận quản lý hành chính 20 ngời
1

1

- Bộ phận trực tiếp sản xuất 80 ngời

mới công nghệ và đa ạng hóa sản phẩm là vấn đề sống còn của công ty. Hai
năm gần đây công ty đã mở rộng nhà xởng. Ngoài việc sản xuất nhựa công ty
còn đầu t lắp đặt ây truyền sản xuất túi ni lông với kỹ thuật hiện đại, sản phẩm
đặt chất lợng cao, giá trị hàng hóa bán ra và lợi nhuận tăng lên. Số lợng tiêu
thụ năm sau với năm trớc là 101,2%, oanh thu năm sau với năm trớc là
103,7%, thu nhập năm sau so với năm trớc la 107%. Các chỉ tiêu trên đạt đợc
là o sắp xếp lại tổ chức trên cơ sở hợp lý từ phòng ban, phân xởng, tổ sản xuất,
đầu t thêm máy móc hiện đại, nhóm sản phẩm nhóm ngời lao động trả lơng
theo kết quả sản xuất kinh oanh. Tổ chức khen thởng kịp thời ra những văn
bản quản lý cụ thể chăt chẽ, phù hợp với điều kiện thực tế cơ bản ở đơn vị, trên
cơ sở đó kích thích ngời lao động hăng say nhiệt tình trong sản xuất, nâng cao
chất lợng sản phẩm và thực hiện tốt các quy chế của công ty.
Với việc nâng cao kỹ thuật công nghệ và thay ổi cơ cấu bộ máy tổ chức.
Năm 2007 Công ty TNHH Hiển Vinh đạt đợc kết quả nh sau:
Chỉ tiêu Năm 2007
- Tổng sản lợng sản xuất
- Tổng sản lợng tiêu thụ
- Tổng oanh thu
- Nộp ngân sách Nhà nớc
- Lợi nhuận
- Thu nhập bình quân lao động
Tấn
Tấn
Triệu đồng
Triệu đồng
Triệu đồng
Nghìn đồng/ tháng
45.500
45.000
52.300

đa vào phân xởng tại phân xởng nhờ kỹ thuật, công nghệ, máy móc hiện đại
các hạt nhựa đợc tạo thành ung ịch đặc rồi đợc đổ vào khuôn mẫu có sẵn.
Xong công đoạn sản xuất các sản phẩm đợc đóng thùng rồi nhập kho chờ tiêu
thụ.
4

4 3.2.2) Cơ cấu mạng lưới sản xuất của công ty
Kế hoạch sản xuất
Phòng quản lý
Phòng kế toán
Phân xởng sản xuất nhựa
Thu mua phế liệu
Tổ chức sản xuất
Kho nguyên liệu chính
Kho nguyên liệu phụ
Tổ sản xuất hạt nhựa
Kho thành phẩm.
4) Bộ máy tổ chức quản lý của Công ty TNHH Hiển Vinh
4.1) Bộ máy quản lý
Giám đốc
Phó giám đốc
Phòng nghiệp vụ kinh oanh
Phòng kế toán nghiệp vụ
4.2)Chức năng nhiệm vụ phòng ban
5

5

Kế toán phụ trách
chính sách công
nợ
Thủ quỹ
6

đốc và hớng ẫn các bộ phận theo chế độ hiện hành đồng thời tổng hợp thông
tin một cách chính xác kịp thời đầy đủ nhằm giúp cho ban lãnh đạo công ty đa
ra quyết định đúng đắn và có lợi cho công ty.
Nhân viên kế toán: đợc trởng phòng phân công công việc và trực tiếp
giúp trởng phòng về các lãnh vực đợc giao. Có nhiệm vụ theo õi kho hàng
theo giá thành sản phẩm, tổng hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.
Thủ quỹ: là ngời thực hiện các nghiệp vụ thu chi và quản lý tiền theo chế
độ hiện hành chị trách nhiệm trớc giám đốc và pháp luật khi bị hao hụt về quỹ.
5.2)H ình thức sổ kế toán
Hiện nay công ty đang áp ụng hình thức sổ kế toán Nhật ký - chứng
từ.Công tác kế toán đợc thực hiện theo chế độ Kế toán Việt nam ban hành tại
quyết định 15/2006/QD- BTC ngày 20/3/2006 của bộ trởng Bộ tài chính.Luật
và các chuẩn mực kế toán của Bộ Tài Chính .
Bộ sổ kế toán tập hợp chi phí sản xuất gồm:
-Bảng kê số 4( TK154,TK 621, TK 622,TK 627)
-Bảng kê số 5(TK 642)
-NKCT số 7
-Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh oanh ùng cho các tài khoản.
-Sổ cái các tài khoản chi phí
- Chứng từ tài sản: Bảng kê vật liệu
- Chứng từ vật t: Bảng kê vật liệu sản xuất, hoá đơn nguyên vật liệu sản
xuất.
- Chứng từ lơng: Bảng thanh toán tiền lơng, bảng chấm công.
Đồng thời, Công ty quy định cách ghi chứng từ, luân chuyển chứng từ theo

8

II) THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH HIỂN VINH
1) Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại
Công ty TNHH Hiển Vinh.
1.1) Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất tại Công ty TNHH Hiển Vinh.
Chi phí sản xuất trong Công ty TNHH Hiển Vinh là toàn bộ chi phí về lao
động sống, lao động vật hoá và các khoản chi phí khác phát sinh trong quá trình
sản xuất và cấu thành lên giá thành sản phẩm. Chi phí sản xuất của Công ty đợc
phân loại theo mục đích và công ụng của chi phí bao gồm:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung
Do Công ty có quy trình công nghệ sản xuất đơn giản, khối lợng sản
phẩm và sản xuất lớn, đa ạng nên đối tợng tập hợp chi phí của Công ty là sản
phẩm: hạt nhựa
1.2) Các bước tập hợp chi phí sản xuất
Bớc 1: Tập hợp chi phí cơ bản có liên quan trực tiếp cho từng đối tợng
sử ụng.
Bớc 2: Tính toán và phân bổ lao vụ của các nghành sản xuất kinh oanh
cho từng đối tợng sử ụng trên cơ sở khối lợng lao vụ và giá thành lao vụ,
ịch vụ.
Bớc 3: Tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung cho các loại sản phẩm
liên quan.
Bớc 4: Tập hợp chi phí sản xuất trong kỳ ra tổng giá thành và giá thành
đơn vị.
9

9


HT
C
n
n
×=
Trong đó:

C
n
: Chi phí sản xuất phân bổ cho đối tợng n

T
n
: Tiêu chuẩn phân bổ cho đối tợng n
H : Hệ số phân bổ
Hệ số phân bổ:
T
C
H
=
Trong đó:
C: Tổng chỉ tiêu phân bổ
T: Tổng các tiêu chuẩn ùng để phân bổ
Để theo õi các khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, kế toán sử ụng tài
khoản 621 – “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp”. Tài khoản này đợc mở chi tiết
cho từng đối tợng tập hợp chi phí. Nó phản ánh các chi phí nguyên vật liệu trực
tiếp sử ụng cho hoạt động sản xuất sản phẩm, thực hiện lao vụ, ịch vụ của
công ty.
Do địa bàn cung cấp nguyên vật liệu sản xuất của Công ty phần lớn cách

ty là lơng thời gian và lơng sản phẩm.
- Lơng thời gian đợc áp ụng đối với đội ngũ cán bộ công nhân viên làm
việc tại văn phòng công ty. Hình thức này đợc tính theo thời gian làm việc, cấp
bậc kỹ thuật, bậc lơng, thang lơng của ngời lao động. Cách tính sau:
Lơng cơ bản = 450.000 x hệ số lơng
- Lơng sản phẩm áp ụng với đội ngũ lao động trực tiếp sản xuất sản
phẩm, đợc tính theo khối lợng sản phẩm hoàn thành. Cách tính nh sau:
Lơng sản phẩm = Khối lợng sản X Đơn giá tiền lơng
12

12

phải trả phẩm hoàn thành sản phẩm
Ngoài ra, ngời lao động còn đợc trả lơng làm thêm giờ, lơng thuê
ngoài, lơng vào ngày nghỉ, ngày lễ tết, …
Để theo õi chi phí nhân công trực tiếp của công ty, kế toán sử ụng tài
khoản 622 – “Chi phí công nhân trực tiếp” tài khoản này ùng để phản ánh chi
phí lao động trực tiếp tham gia vào quá trình hoạt động sản xuất sản phẩm, thực
hiện cung ứng lao vụ, ịch vụ. Căn cứ vào bảng chấm công o các phân xởng
gửi lên, kế toán tiền lơng và BHXH tính toán vào bảng tính lơng phải trả công
nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:
Nợ TK 622: Chi phí công nhân trực tiếp
Có TK 334: phải trả công nhân viên
Khi tính BHXH, BHYT, KPCĐ của công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán
ghi:
Nợ TK 622: Chi phí công nhân trực tiếp
Có TK 338: Phải trả, phải nộp khác (3382, 3383, 3384, 3388)
Cuối kỳ, kế toán phân bổ và kết chuyển chi phí công nhân trực tiếp vào các
khoản trích theo đối tợng tập hợp chi phí sản xuất kinh oanh, ghi:
Nợ TK 154: Chi phí sản xuất chung

- Chi phí bằng tiền khác (TK 627.8) gồm các chi phí bằng tiền ngoài các
chi phí đã kể trên phục vụ cho hoạt động của phân xởng (tổ, đội) sản xuất.
Trình tự hạch toán tại công ty đợc khái quát nh sau:
Căn cứ vào bảng thanh toán tiền lơng của phân xởng và các chứng từ
liên quan, khi tính lơng cho nhân viên quản lý phân xởng, kế toán ghi:
Nợ TK 627: …
Có TK 334: …
14

14

Khi thanh toán lơng cho nhân viên quản lý phân xởng (sau khi đã trừ đI
6%) kế toán ghi:
Nợ TK 334:…
Có TK 111: …
Các khoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ (19%) trên tổng tiền lơng của
công nhân sản xuất và nhân viên phân xởng (thuộc biên chế của công ty)
Nợ TK 627: …
Có TK 338: …
Khi xuất kho nguyên vật liệu, công cụ, ụng cụ ùng cho quản lý đội:
Nợ TK 627: …
Có TK 152, 153: …
Đối với ịch vụ mua ngoài, nếu đội mua sắm bằng tiền tạm ứng thì sau khi
có hoá đơn, chứng từ o bộ phận phân xởng chuyển lên, kế toán lập bảng thanh
toán. Kế toán phảI viết phiếu chi trả phân xởng số tiền đã tạm ứng.
2.4) Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Cuối kỳ, sau khi kết thúc chu kỳ sản xuất của các phân xởng, kế toán tập
hợp và phân bổ chi phí sản xuất cho các đối tợng liên quan; sau đó hạch toán
vào TK 154 – “Chi phí sản xuất kinh oanh ở ang”. Tài khoản này kế toán
ùng để hạch toán chi phí sản xuất kinh oanh, phục vụ cho quá trình tính giá

,
D
ck
: Chi phí sản phẩm ở ang đầu kỳ và cuối kỳ

C
: Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

Giá thành đơn vị đợc tính theo công thức:

Q
Z
Z
i
=
Trong đó:

Z
i
: Giá thành đơn vị

Q
: Sản lợng sản phẩm hoàn thành
16

16

SƠ ĐỒ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI
CÔNG TY
TK 621

kê chi tiết, vào nhật ký chứng từ và vào sổ cáI TK 621.
Công ty TNHH Hiển Vinh PHIẾU NHẬP KHO Mã số 01 – VT
Số 4 Ngày 15/2/2008 QĐ số 15/2006 /Q-BTC
Ngày 20
thá
ng 3 nam 2006 cua bo
truong
Nợ TK 152
Có TK 112
Họ và tên ngời bán hàng:Nguyễn Thị Thắm
18

18

Theo hóa đơn số:032345 ngày 9/2/2008 của cơ sở kinh oanh nhựa Huy Hoàn
Nhập kho tại kho bà Nguyễn Thị Tình-công ty TNHH Hiển Vinh
ST
T
Tên,nhãn hiệu,quy
cách,phẩm chất vật tư
(sản phẩm, hàng hóa)

Số
ĐVT
Yêu
cầu
Thực
xuất
Đơn
giá


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status