Gv: Trn Quang Thun Tel: 0912.676.613 091.5657.952
I HC S PHM H NI
ON THI ẹAẽI HOẽC THEO CHU ẹE
------
Ch 1
Gv: Trn Quang Thun Tel: 0912.676.613 091.5657.952
I HC S PHM H NI
TNH N IU-CC TR - GTLN - GTNN CA HM S
I/ Lý thuyt: Yờu cu hc sinh nm vng vn sau
1. ng dụng đạo hàm cấp một để xét tính đơn điệu của hàm số.
2. Cực trị của hàm số.
Định nghĩa. Điều kiện đủ để có cực trị.
3. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
II/Bi tp:
Bi 1
!"#$%&
Bi 2 '(y )x *!+,-"$.
%&
Bi 3 '
2
(3 ) 1y x x
= +
!+,-"/$%&
Bi 4 '(
<'
"$%&
Bi 9 '(;)*,&) *')
/ x
*&
Bi 10 7(
,
y
c
=
+
$'
"/$ %x
&
Bi 11 =,>+?@A@A'B.
&
Bi 12 (
#
!"/$%&
Bi 13
!+L" $%&
Bi 18 '
x
x
!+,-" $.
%
Bi 19'
x
&
Bi 20 D,
<
, ) *
+
x
&7M) *&
Bi 21 '
&x x
!
+L" $.%&
Bi 22'
.
!N=,>)
O 8
= − +
y x x
!
+,-" $%&
Bài 28 '
#
− + − +
x x x
!
" $ %
−
&
Bài 29'
#
− + +
x x x
!
" $%
−
&
Bài 30 '
) *
= + − +
f x x x x
!+,-
+
m x
y
x m
+?@A!S=,>+3
Bài 37(+E(
x
) *
#<+?@A!R
Bài 38(T+E(
3B&
Bài 39:+E(
#
+ − −
=
+
x mx m
y
x
3BU4VW7,'X,&
Chủ đề 2
CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
/
$
/
*&
( Tham khảo “ Các vấn đề về tiếp tuyến” của tác giả.)
B. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I /Lý Thuyết :
Cho đồ thò
( ) ( )
(C y f x
=
và
( ) ( )
(C y g x
=
.
Phương pháp
Ta có : - Toạ độ giao điểm của
( )
C
và
( )
C
là nghiệm của hệ phương trình
( )
( )
C. TOÁN ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM
1. Hàm số bậc ba y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d ( a
≠
0)
2.Hàm số trùng phương y = ax
4
+ bx
2
+ c ( a
≠
0)
3.Hàm số phân thức y =
dcx
bax
=
+
c
≠
0 ; ad – bc
≠
0
4. Hàm số phân thức y =
cc
bxa
cbxax
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Được xác đònh bởi công thức :
( )
b
D
a
S f x dx
=
∫
BÀI TOÁN II: “Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay miền
D
giới hạn bởi các đường:
( )
y f x
=
;
( )
y g x
=
;
( )
$ $x a x b a b
= = <
xung quanh trục
Ox
”.
PP giải: Ta áp dụng công thức
( ) ( )
∫
PP giải: B1: Giải phương trình :
( ) ( )
f x g x
=
tìm nghiệm
( )
&&& $
n
x x x a b
∈
( )
&&&
n
x x x
< < <
BÀI TOÁN 3: Hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thò:
( ) ( )
y f x y g x x a
= = =
.
Khi đó diện tích
( ) ( )
( )
/
x
a
/f x g x
− =
có nghiệm
&&&
n
x x x< < <
B2: Ta có diện tích hình
( )
D
:
( ) ( )
n
x
D
x
S f x g x dx
= −
∫
E/ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH
BÀI TOÁN I: “Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay miền
D
giới hạn bởi các đường:
( )
y f x
=
;
/y
=
$ $y a y b a b
= = <
xung quanh trục
Oy
”.
PP giải: Ta áp dụng công thức
( )
b b
Oy
a a
V x dy f y dy
π π
= =
∫ ∫II/Bài tập
Bài 1/D,
x
y
x
+
=
−
Y>,B@A!''e+?)D*&
&Y>,B@A!''e+?)D*&
&Z4+?>+EW\]:3#6Wh@6(
#
&
Bài 3/D,
#
x
y
x
+
=
−
&Y>,B@A!''e+?)D*&
&[AW\]+\_`+b:,+E+\_62+?)D*'':a3
'AW:A+?)D*-,+E+?)D*'Xi&
Bài 4/D,
#
L+?)D*&
&Y>,''e+?)D*&
&[AW\]AW:A')D*-,+E)D*'Xi&
j<kD,
y x x
$) *)*&
&Y>,B@A!''e+?=&
&>+E+?)*mX,-V'fV+E&
Bài 9/D,
x
y
x
−
=
−
) *
Y>,''e+?)D*) *&
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
&[AW\]AW:A'+n)D*@AAW:A+3':a3'+\_`
//&
Bài 10/.Y>,(
#
K
&>+EW\]
#
,x x a
)*
&Y>,B@A!''e+?)D*) *
&7567W`-@q)D*'+\_`5(
Bài 14 (D,
$)D
*
&Y>,B@A!''e+?=/&
&+!
0
)D
*,
C
B'B+-BE:5:&
Bài 15:D,
#
#
$)*
&Y>,B@A!''e+?F' &
&+!
0
+
x
x
3+?)D*&
kY>,B@A!''e+?)D*&
k[AW\]AW:A)D*-+E3r+V&
Bài 20 :D,
#
3+?)D*&
kY>,B@A!''e+?)D*&
kZB',+?)D*+EW\]
#
K
/3@
6BWh@6&
Bài 21:D,
−
x
x
3+?)D*&
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
+
=
−
x
y
x
3+?)D*
* Y>,) *
* [AW\]AW:A)D*@AAW:A+b:+EG)$ *&
Bài 27 :D,
= − − + +
y x mx x m
( )
m
C
&Y>,B@A!''e+?)D*=/&
&+E++?
( )
m
C
&
Bài 28 : &Y>,B@A!''e+?
0
Áp dụng:
1./ a. Khảo sát hàm số y = x – +
x
b. Gọi (C) là đồ thò hàm số đã cho. Tìm các toạ độ của tâm đối xứng của đồ thò (C) .
c. Xác đònh m để đt: y = m cắt (C) tại hai điểm A và B sao cho OA vuông góc OB .
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
2 ./a. Khảo sát hàm số y =
−
−
x
xx
b. CMR : đt y = – x + m (d) luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N .
3./ Cho hàm số y =
+
−++
mx
mmxx
& v&
+ −
+ =
Bài 2:P>W\](
2
ln 3ln 2 0x x
− + =
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Bài 3:P>W\](
, ) O* , ) *x x x
− − = − +
Bài 4:P>@W\]() * O &) * &
#
x x
+
+ ≤
Bài 5:P>@W\](
, ) * , )# * ,
Bài 11:P>W\](
) * ) *
x
x
x
−
+ = −
Bài 12:Z4+w7+-,(
//
,y x
=
Bài 13:I++!
0
@h
C
W\]
,
,
x
m
x
≥
−
6+x'
+ + =
Bài 18: P>W\](,
) *,
)* &
Bài 19: P>W\](
< &
Bài 20: P>W\](
8, , = +
x
x
Bài 21: P>W\](
/
+ −
+ =
x x
&
Bài 22:P>@W\](
#
, , ) * − − =x x
Bài 23:P>W\](#
, ) *&, ) * 8
+
+ + =
x x
Bài 28:P>@W\](
& #&
+ + >
x x
Bài 29:P>@W\]
/<
<
,
+
≤
+
x
x
Bài 30:P>W\]
&< v #<
− −
=
x x x
&
Bài 31:P>W\](
<& 8 /
( )
+
x
≤
,
( )
+
x
Bài 37:P>W\](
#& & 8 /& ) *
+ − = ∈
¡
x x x
x
Bài 38:P>W\]@W\]:(
# 8
, , , v
+ + =
x x x
Chủ đề 4
KHỐI ĐA DIỆN – MẶT NÓN – MẶT CẦU – MẶT TRỤ
A/THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I/Lý thuyết(Ltm!:t::
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
60
&7
E7=3W.,d
Bài 4:D,=3W{&~jD3-@!{~':a3'+&^•@!){jD*-,'+3
8/
/
jA{j{DjD&7E7=3W+3.,&
Bài 5:D,=3W{&~jDZ3-@!{~':a3'+$D-@!{D-,'+,
C
8/
/
&T~jDZ':a3+V5+\_J,&7E7=3W+3.,&
Bài 6:D,=3W{&~jD3{~{j{DjD&T~jD3
∠
j~D/
/
∠
~jD8/
/
&7E7=3W+3.,&
Bài 7:j=7+X<A56b:BV':a&s97567
:b:'E7=X&
Bài 8:j=7+3€3q+f=E3
π
. s97E
7=3&
Bài 9:D,t:hi@=o
C
/
{~~D'{~
':a3'•W`)~jD*&7=,>S~+!
C
•W`){jD*&
Bài 16:D,3W+g:{&~jD-@!@}
p
31-@!'•+
α
&
7!
0
7=3W.,'
p
α
&
Bài 17:D,3WF+g:{&~jDZ-+
C
@Ug:,@U&7@=7•
t:,-AW3W&
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Bài 18:D,3W{&~jD3~jD':ah-j
aAC
=
{~
) *
k7E7=3W{&~jDZ&
kDF:+El-{Dh•t:LAW3W{&~jDZ&
Bài 24:D,3W{&~jDZ3+~jDZ':a-@!
aSA
=
'':a3
'+31{D'+#<
/
&7E7=3W&
Bài 25:D,3W{&~jD3{~~jjD':a3':S+aV&jA{~~j
jD
&7E7=3W'h•t:LAW3W&
Bài 26:D,}X~jD&~MjMDM3++g:--@!@U
'
A:~M!W)~jD*4':+EjD&7E7=}X+3&
Bài 27: I+h'@=7•t:,-AWV}X+g:3-+g:
@U&
Bài 28:D,F56{&~jD3{~':a3'•W`)~jD*{~$~j~D@
·
8/
°
=
BAC
&I+h'@t:,-AWF56{&~jD&
Bài 29:^VX3A56b:X':a567:b:
#
π
&
Bài 34:D,3WF+g:{&~jDZ3-+@U$3{~j@U/
/
&7567
:b:3+f{+r,-AWF~jDZ
Bài 35: D,3WS.ABC3+ABC':a-A
= =
AB a AC a
•@!
SBC+g:'':a3'•W`+&7.,E7=3WS.ABC&
Bài 36:7567:b:'E7=3WF+g:3+V5-@!W+a
-+'@Ud
Bài 37: D,3WF+g:{&~jDZ&D-@!@U31-@!'•+@U
α
&
I+'7@=7•t:,-AW3W.,'
α
&
Chủ đề 5
TÍCH PHÂN
A/Lý Thuyết
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐỂ SỬ DỤNG NGUYÊN HÀM CƠ BẢN.
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
B1: Biến đổi
( ) ( )
1
n
( ) ( )
( )
( ) ( )
cf x dx f u x u t dt g t dt
= =
B4: Đổi cận :
( ) ( )
a u b u
α β
= =
B5: Tính
( ) ( ) ( )
b
a
f x dx g t dt G t
β
β
α
α
= =
∫ ∫
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN DẠNG II
B1: Đặt
( ) ( )
ct u x dt u x dx
= ⇒ =
B2: Đổi cận
( ) ( )
$u a u b
α β
= =
∫ ∫
B2: Đặt
( )
( )
( )
( )
du df x
u f x
dv f x dx
v f x dx
=
=
⇒
=
=
∫
B3: Tính
b
b
( )
P x xdx
∫
,
( )
x
P x e dx
∫
( )
x
P x a dx
∫
nên đặt
( )
u P x
=
Dạng 2:
( )
P x xdx
∫
( )
,
a
P x xdx
∫
Nên đặt
/
) * &
x
I x e dx
= +
∫
Bài 2:7
), &*5
+
∫
Bài 3:7(
x
I dx
x
=
∫
Bài 4:77Wh(
#
I dx
x x
=
∫
Bài 9:77Wh(
/
xdx
I
x
=
+
∫
Bài 10::!l
,O5
∫
&
Bài 11:77Wh(
/
) * 5I
= +
∫
Bài 12:7Wh(
) *
dx
I
/
, # &
π
∫
x dx
Bài 16:7l
#
/
,
π
∫
x
e
dx
x
Bài 17:7l
#
/
,
π
+
∫
x
dx
x
&
Bài 21:7l
) *
&
+
∫
e
x
dx
x
&
MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ NĂM 2011
Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
ĐỀ 1
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(v+E*
Câu I&)+E*D,
+
−
x
x
3+?)D*&
kY>,B@A!''e+?)D*&
k[AW\]AW:A)D*-,+E)D*'X:&
Câu II.)+E*
K‚/&
k[AW\]•t:h^'AWx'W)G*&
k[AW\]+\_`)5*+b:^'':a3')G*&L+V,+E&
Câu Va.) +E*&7567W`-@q+\_'
K
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb)+E*,=a'6L+Vi‚,+E^) $$ *'+\_`
)5*(
− +
= =
−
x y z
&
k[AW\]•t:h^'AWx')5*&
k[AW\]•W`+b:^'':a3')5*&L+V,+E&
Câu Vb.) +E*&7567W`-@q+\_
#
x
'
− +x x
ĐỀ 2
K
!+L" $%&
Câu III.) +E*&7E7=F56+g:{&~jD3>-+g:@U&
II. PHẦN RIÊNG&)+E*
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a.)+E*&,=a'6L+Vi‚,+E~) $$/*