BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút; 30 câu trắc nghiệm
Mã đề 130
Câu 1:
Ðể thủy phân hết 9,25g một este ðõn chức, no cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M. Tạo ra
10,25g muối. Công thức cấu tạo đúng của este là:
A.
C
2
H
5
COOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C.
CH
3
COOCH
3
.
D
HCOOC
3
H
7
3
/NH
3
B.
Dùng quỳ tím
C.
Dùng Cu(OH)
2
/ NaOH
D.
Dùng Na
Câu 5:
Cho 9,85g hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975g
muối. Khối lượng của HCl phải dùng là:
A. 9,215g B.
9,521g
C.
9,125g
D
9,512g
Câu 6:
Nilon-6,6 là một loại
A.
tơ axetat
B.
tơ poliamit
C. tơ visco D
. polieste
Câu 7:
Cho 3 kí hiệu Amino.Axit X, Y, Z. Có bao nhiêu tri peptit khác nhau, mỗi tripeptit đều chứa X,Y,Z
Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit ( vừa đủ ) thu được
dung dịch M. Cho AgNO
3
trong NH
3
vào dung dịch M và đun nhẹ thu được khối lượng bạc là:
A. 6,75g B.
12,5g
C.
6,25g
D
13,5g
Câu 10:
Điều khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG :
A. Amilozơ là phân tử tinh bột không phân
nhánh
B. Để nhận ra tinh bột người ta dùng Dd Iốt.
C. Amilopectin là phân tử tinh bột có phân
nhánh
D. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch
phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo
nên
Câu 11:
Chỉ dùng Cu(OH)
2
không thể phân biệt được dãy dd nào sau đây?
Mã đề 130 trang 1/4
A.
saccarozơ, mantozơ, andehit axetic, etanol
B. glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol
)COO
H.
D. H
2
NCH
2
CH
2
COO
H.
Câu 14:
Este metyl metacrylat được điều chế từ:
A. Axit metacrylic và rượu metylic B.
Axit acrylic và rượu etylic
C. Axit metacrylic và rượu etylic D. Axit acrylic và rượu metylic
Câu 15:
Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000ddvC và trong sợi gai là 5900000
đvC. Số mắt xích C
6
H
10
O
5
có trong các sợi trên là:
A. 1080 và 3645 B. 10802 và 36420 C. 1080 và 3642 D. 10802,46 và
36419,75
Câu 16:
Cho các chất: C
6
H
B. NH
2
CH
2
COOH
C. NH
2
C
2
H
3
(COOH)
2
D. NH
2
C
2
H
4
COOH
Câu 18:
Một hỗn hợp 2 este no, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvc. Nếu mg hỗn hợp
này đem đốt cháy hoàn toàn cần 8,4lit O
2
thu được 6,72lit CO
2
và 5,4g H
2
O(các thể tích khí đều đo
ở điều kiện chuẩn). Công thức phân tử của hai este lần lượt là:
4
O
2
và C
4
H
8
O
2
D.
C
2
H
4
O
2
và C
5
H
10
O
2
Câu 19:
Cho các dung dịch chứa các chất sau:
X
1
: C
6
H
5
CH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hoá xanh
A.
X
2
, X
5
, X
3
B. X
2
, X
3
, X
4
C.
X
1
, X
2
, X
5
2
-CH
2
-CH
3
Mã đề 130 trang 2/4
C. HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH D. HOOC-CH(NH
2
)-CH
2
-CH
2
-CH
3
Cõu 22:
t chỏy hon ton a mol hn hp X gm 2 amin no n chc thu c 5,6 lớt CO
2
(ktc) v 7,2 g
H
2
O. Giỏ tr ca a l
A. 0,15 mol B.
0,2 mol
C.
H
2
)COOH.
D
HOOCCH(NH
2
)C
OOH.
Cõu 24:
Phỏt biu no di õy v amino axit l KHễNG ỳng?
A. Thụng thng dng ion lng cc l dng
tn ti chớnh ca amino axit.
B. Amino axit ngoi dng phõn t
(H
2
NRCOOH) cũn cú dng ion lng cc
(H
3
N
+
RCOO
-
).
C. Hp cht C
3
H
6
O
2
N l amino axit khụng lm
H
11
N,
C
5
H
13
N.
B.
C
3
H
7
N, C
4
H
9
N,
C
5
H
11
N.
C.
C
2
H
7
N, C
3
iu kin chun). Cụng thc phõn t ca hai este ln lt l:
A.
C
3
H
6
O
2
v
C
5
H
10
O
2
B.
C
4
H
8
O
2
v
C
6
H
10
O
2
C.
Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m là :
Mó 130 trang 3/4
A. 36,4 B. 30,05 C. 28,8 D. 37,12
---------------HẾT---------------
Mã đề 130 trang 4/4